Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, nguyên vật liệu phục vụ triển khai đề tài mã số BH.2018.H57.05

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200471278-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và công nghệ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất, nguyên vật liệu phục vụ triển khai đề tài mã số BH.2018.H57.05
Số hiệu KHLCNT 20200471041
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi sự nghiệp KH và CN năm 2018
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 10:05:00 đến ngày 2020-05-19 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 801,185,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Acetic acid 9 Chai 500 ml Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
2 Vanillylamine hydrochloride 3 Chai 500 g Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
3 Sodium acetate 5 Chai 500 g Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
4 Sodium sulfate 7 Chai 500 g Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
5 Hydrochloride acid 5 Chai 1000 ml Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
6 Acetone 10 Chai 1000 ml Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
7 Acetonitrile 10 Chai 1000 ml Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
8 Potassium carbonate 3 Chai 1000 g Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
9 Nonanoyl chloride 3 Chai 500g Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
10 1-Methoxy-2-propanol 5 Chai 1000 ml Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
11 Toluene 12 Chai 1000 ml Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
12 Propylene glycol 10 Chai 1000 g Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
13 Polyethylene glycol 400 5 Chai 500 g Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
14 Polyethylene glycol 300 5 Chai 500 g Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
15 Hexane 10 Chai 1000 ml Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
16 Ethyl acetate 10 Chai 1000 ml Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
17 D-lemonene 5 Chai 1000 ml Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
18 2- Butanol 5 Chai 1000 ml Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
19 1-Butanol 5 Chai 1000 ml Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
20 Dipropylene glycol monomethyl ether 5 Chai 1000 ml Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
21 Norflurane 7 Lít Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
22 Hộp bản mỏng pha đảo 2 Hộp Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
23 Hộp bản mỏng, TLC aluminium plate 5 Hộp Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
24 Hộp bản mỏng, HPTLC glass plate 5 Hộp Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
25 Hộp bản mỏng, HPTLC glass plate 1 Hộp Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
26 Ethyl 4-hydroxybenzoate 5 Chai 100 g Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
27 2,2’-iminodiethanol 5 Chai 500 g Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
28 Capsaicin 5 Chai 50 mg Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
29 Dihydrocapsaicin 3 Chai 50 mg Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
30 N-Vanillylnonanamide 2 Chai 100 mg Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
31 Nordihydrocapsaicin 3 Chai 25 mg Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
32 4-Hydroxy-3-methoxybenzylamine hydrochloride 5 Lọ 1 g Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
33 Octanoyl chloride 6 Lọ 100 ml Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
34 Sodium hydroxide 10 Lọ 1Kg Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
35 Potassium hydroxide 10 Lọ 1Kg Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
36 Tetrahydrofuran 10 Lọ 1000 ml Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
37 Sodium carbonate 10 Chai 500 g Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
38 Sodium bicarbonate 10 Chai 500 g Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
39 Formic acid 5 Lọ 100 ml Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
40 Sodium phosphate 5 Lọ 25 g Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
41 Sodium chloride 5 Chai 500 g Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
42 Methanol 10 Chai 1000 ml Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
43 CDEA (cocamide diethanolamine) 10 Chai 1000 g Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
44 Isopropanol 9 Chai 1000 ml Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
45 Chloroform 10 Chai 1000 ml Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
46 Diethylene glycol butyl ether 10 Chai 1000 ml Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
47 CAPB (cocamide amino propyl betaine) 5 Chai 1000 g Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
48 Glycerol 10 Chai 500 ml Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
49 Sodium dodecyl sulfate 3 Lọ 100 g Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
50 Silica gel for column chromatography 5 Kg Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
51 Hydrogen peroxide 10 Lọ 500 ml Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
52 Activated charcoal 10 Lọ 500g Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
53 Sulfuric acid 10 Chai 500 ml Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
54 Cồn CN 400 Lít Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
55 Bình + van 80 ml 200 Bình Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
56 Bình + van 100ml 200 Bình Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
57 Bình + van 650 ml 200 Bình Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->