Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211102957-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210978590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 17:40:00 đến ngày 2021-11-11 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,134,267,125 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.379.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, chỉnh trang tuyến ngách 56/16 TDP Đông Ngạc 7, ngách 7/41 TDP Đông Ngạc 2, ngách 6/27 TDP Đông Ngạc 1, phường Đông Ngạc
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc , địa chỉ: Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc (Địa chỉ: Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Kiến trúc AUA (Địa chỉ: xã Di Trạch, huyện Hoài Đức, Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng đầu tư và phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Địa chỉ: Số 30, ngõ 124/49, Tổ Dân Phố 1 Miêu Nha, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Hiệp Thanh (Địa chỉ: Số 3, Ngõ 199 đường Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm – Hà Nội);


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc , địa chỉ: Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc (Địa chỉ: Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công sử dụng cho gói thầu. Cụ thể: Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê, cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sử hữu của Bên cho thuê; + Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc (Địa chỉ: Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Ngọc Vân – Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận Bắc Từ Liêm (Địa chỉ: Khu liên cơ quan, TDP Phúc Lý 4, Phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN BÙ VÊNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,23m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Phế thải bê tông ximăng (10m đầu tiên)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,23m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Phế thải bê tông ximăng (40m tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,23m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0523100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0523100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải (10Km cuối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0523100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0091100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,7432m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8339100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4282100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4057100m2
5Bê tông hạt mịn chiều dày 7cm (định mức 16,97tấn/100m2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,0866tấn
6Bê tông hạt mịn chiều dày 5cm (định mức 12,12tấn/100m2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9171tấn
C PHẦN LÀM RÃNH MỚI (352,05m)
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,12md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,29m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Phế thải bê tông ximăng (10m đầu tiên)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,29m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Phế thải bê tông ximăng (40m tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,29m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8029100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8029100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải (10Km cuối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8029100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,029m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3426100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8134100m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật178,95m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (40m cuối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật178,95m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7895100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7895100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10Km cuối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7895100m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,0321m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn móng dài, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0562100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,9608m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật467,1704m2
20Đổ bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,9394m3
21Ván khuôn giằng cổ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8164100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1266100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6932tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,123m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật352cấu kiện
D PHẦN GA (19 CÁI)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,776m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Phế thải bê tông ximăng (10m đầu tiên)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,776m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Phế thải bê tông ximăng (40m tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,776m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0578100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0578100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải (10Km cuối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0578100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,755m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1343100m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,345m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (40m cuối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,345m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2735100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2735100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10Km cuối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2735100m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,726m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1528100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,8592m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,12m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2037100m2
19Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,225m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6418tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cấu kiện
22Bộ ghi gang cú khóa chống mất cắp 160kg (Giá bao gồm nắp ghi gang và khung ghi gang)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
E PHẦN VẬT CHUYỂN BẰNG THỦ CÔNG (CỰ LY VẬN CHUYỂN TÍNH 50M)
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật269,61m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (40m tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật269,61m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,63m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (40m tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,63m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,151000v
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại (40m tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,151000v
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,242tấn
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (40m tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,242tấn
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6861tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (40m tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6861tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.379.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);31
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Cần trục ô tô Cần trục ô tô1
3 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
5 Máy hàn Máy hàn1
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
8 Máy đầm đất Máy đầm đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->