Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 17:40:00 đến ngày 2021-11-11 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,134,267,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.379.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang tuyến ngách 56/16 TDP Đông Ngạc 7, ngách 7/41 TDP Đông Ngạc 2, ngách 6/27 TDP Đông Ngạc 1, phường Đông Ngạc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công sử dụng cho gói thầu. Cụ thể: Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê, cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sử hữu của Bên cho thuê; + Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc (Địa chỉ: Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Ngọc Vân – Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận Bắc Từ Liêm (Địa chỉ: Khu liên cơ quan, TDP Phúc Lý 4, Phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN BÙ VÊNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Phế thải bê tông ximăng (10m đầu tiên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,23 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Phế thải bê tông ximăng (40m tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,23 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0523 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0523 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải (10Km cuối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0523 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0091 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7432 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8339 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4282 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4057 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hạt mịn chiều dày 7cm (định mức 16,97tấn/100m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,0866 | tấn |
| 6 | Bê tông hạt mịn chiều dày 5cm (định mức 12,12tấn/100m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9171 | tấn |
| C | PHẦN LÀM RÃNH MỚI (352,05m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,12 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Phế thải bê tông ximăng (10m đầu tiên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,29 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Phế thải bê tông ximăng (40m tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,29 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8029 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8029 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải (10Km cuối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8029 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,029 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3426 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8134 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,95 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (40m cuối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,95 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7895 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7895 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10Km cuối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7895 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,0321 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0562 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9608 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 467,1704 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9394 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8164 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1266 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6932 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,123 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 352 | cấu kiện |
| D | PHẦN GA (19 CÁI) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,776 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Phế thải bê tông ximăng (10m đầu tiên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,776 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Phế thải bê tông ximăng (40m tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,776 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0578 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0578 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải (10Km cuối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0578 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,755 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1343 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,345 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (40m cuối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,345 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2735 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2735 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10Km cuối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2735 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,726 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1528 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8592 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,12 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2037 | 100m2 |
| 19 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,225 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6418 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cấu kiện |
| 22 | Bộ ghi gang cú khóa chống mất cắp 160kg (Giá bao gồm nắp ghi gang và khung ghi gang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| E | PHẦN VẬT CHUYỂN BẰNG THỦ CÔNG (CỰ LY VẬN CHUYỂN TÍNH 50M) | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,61 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (40m tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,61 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,63 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (40m tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,63 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,15 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại (40m tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,15 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,242 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (40m tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,242 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6861 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (40m tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6861 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.379.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Cần trục ô tô | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm đất | Máy đầm đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi