Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103040-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nguyễn Trãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211102707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS xã + Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 17:34:00 đến ngày 2021-11-11 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,318,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.48E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng.*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nguyễn Trãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Lộc Dư, xã Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS xã + Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu trong 2 năm đó Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Xác nhận của cơ quan thuế hoặc bản sao giấy nộp tiền vào ngân sách thể hiện đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/ 2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND xã Nguyễn Trãi
Địa chỉ: Xã Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Nguyễn Trãi Địa chỉ: Xã Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND xã Nguyễn Trãi Địa chỉ: Xã Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 7,22 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 35,9751 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 29,344 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 5,8912 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,0425 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,6191 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0836 | tấn | |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,418 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,418 | tấn | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 8,064 | 100m | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 112 | mối nối | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,896 | m3 | |
| 13 | Cắt uốn thép cọc để neo vào đài | 56 | cọc | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,009 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 7,6674 | m3 | |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,2185 | m3 | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,6998 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6263 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,2527 | 100m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3122 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,841 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6561 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,19 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,596 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 28,308 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0497 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7096 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2488 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,5752 | m3 | |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 22,396 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1778 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2166 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,3826 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1746 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,2612 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,1528 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,2987 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,4274 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,9463 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 24,274 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,3216 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4695 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,7319 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 11,1395 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4761 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0859 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2781 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,6704 | m3 | |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 47,5682 | m3 | |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,2789 | m3 | |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 17,2377 | m3 | |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,8503 | m3 | |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,1971 | m3 | |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,5866 | m3 | |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,6465 | m3 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,5199 | m3 | |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,8579 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 375,6794 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 311,0544 | m2 | |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 151,392 | m2 | |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,935 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 242,74 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 47,8458 | m2 | |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 90,5784 | m2 | |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 120,6474 | m2 | |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 313,56 | m | |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 63,91 | m | |
| 69 | Đắp trang trí đấu cột | 40 | ||
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 94,9474 | m2 | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 94,9474 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 878,7688 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 514,1036 | m2 | |
| 74 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, panô kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | 35,64 | m2 | |
| 75 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, panô kính mờ dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | 2,43 | m2 | |
| 76 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, panô kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | 27 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 65,07 | m2 cấu kiện | |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,5068 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 27 | m2 | |
| 80 | Gia công xà gồ thép | 0,7204 | tấn | |
| 81 | Gia công lan can | 0,0362 | tấn | |
| 82 | Gia công lan can | 0,2662 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | 14,36 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7204 | tấn | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 115,648 | m2 | |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,5411 | 100m2 | |
| 87 | Tôn úp nóc, sườn | 35,24 | m | |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,3202 | 100m3 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 19,4444 | m3 | |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 190,9136 | m2 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0363 | 100m2 | |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,005 | m3 | |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 15,2846 | m3 | |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 49,0191 | m2 | |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,378 | m3 | |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 49,0191 | m2 | |
| 97 | Đắp chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 1 | trọn gói | |
| 98 | Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN LỘC DƯ" | 2 | trọn gói | |
| 99 | Tủ điện tầng 600x400x200 | 1 | tủ | |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 18 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 9 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 14 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 4 | cái | |
| 109 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 2 | cái | |
| 110 | Hạt công tắc | 9 | cái | |
| 111 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | 20 | cái | |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 113 | Vị trí chờ điều hòa | 2 | vị trí | |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 150 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 170 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 70 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 350 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây đơn | 30 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây đơn | 150 | m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 420 | m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 350 | m | |
| 122 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 124 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 125 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 40 | m | |
| 126 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | 10 | m | |
| 127 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 | 14 | cái | |
| 128 | Giá đỡ dây thu sét đk 10mm, L=150mm | 5 | bộ | |
| 129 | Kẹp kiểm tra | 1 | cái | |
| 130 | Bu lông đai ốc, vành đệm | 2 | bộ | |
| 131 | Đệm chì lá 40x120 | 0,5 | m | |
| 132 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4 | m3 | |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4 | m3 | |
| 134 | Rọ chắn rác inox D150 | 4 | cái | |
| 135 | Đai inox giữ ống | 28 | cái | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,24 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 12 | cái | |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,2242 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1827 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 2,145 | 100m | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0683 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1438 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0745 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8938 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,6007 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0326 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0461 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,7903 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 5 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,4746 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,16 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,6 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 5,5071 | m2 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0717 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1433 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,1433 | 100m3 | |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,3747 | m3 | |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0779 | 100m3 | |
| 22 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 4,6208 | 100m | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,144 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0134 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0785 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,5276 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,8342 | m3 | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,5112 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,6131 | m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,1881 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,2656 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0809 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1228 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,8184 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2442 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,227 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,8304 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0112 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0057 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0097 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1232 | m3 | |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,7746 | m3 | |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,1036 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 69,87 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,69 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 24,42 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,21 | m2 | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 18,56 | m | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,6825 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 14,0814 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 51,972 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,0025 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,87 | m2 | |
| 55 | Cửa khung nhôm kính sơn tĩnh điện- cửa đi ( đã bao gồm phụ kiện) | 7,5 | m2 | |
| 56 | Cửa khung nhôm kính, sơn tĩnh điện - cửa sổ ( đã bao gồm phụ kiện) | 2,4 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,9 | m2 | |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2966 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0604 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0667 | tấn | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,4596 | m3 | |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,8797 | m3 | |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 2,679 | m2 | |
| 64 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 14,676 | m2 | |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,658 | m2 | |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | 7,338 | m2 | |
| 67 | Ngâm nước XM chống thấm | 1,5732 | m2 | |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 5 | cái | |
| 70 | Lắp đặt dây đơn | 50 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng | 3 | cái | |
| 81 | Thu sàn inox D90 | 4 | cái | |
| 82 | Máy bơm Q=3m3/h | 1 | cái | |
| 83 | Khoan giếng | 1 | vị trí | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,44 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,2 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,04 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,03 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,12 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 6 | cái | |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | 6 | cái | |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 4 | cái | |
| 98 | Rọ chắn rác | 1 | Cái | |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 10 | cái | |
| 102 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 0,2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 0,16 | cái | |
| 104 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 0,88 | cái | |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 8 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 4 | cái | |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 6 | cái | |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 12 | cái | |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 6 | cái | |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 6 | cái | |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt van phao điện | 2 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt van khóa 25, 32 | 3 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.48E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng.*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi