Gói thầu: Hoá chất, vật tư, dụng cụ thí nghiệm năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200522241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 12:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Giống Và Công nghệ Sinh học Lâm nghiệp |
| Tên gói thầu | Hoá chất, vật tư, dụng cụ thí nghiệm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200226539 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 12:43:00 đến ngày 2020-05-19 12:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 510,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 1kb DNA ladder | 2 | Bộ | Nồng độ: 0.5 µg/µl khuếch đại lên tới 6 kb từ gDNA; Thang DNA gồm 12 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3000, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250bp; Có băng tham chiếu tương ứng: 3000bp; 1000bp | ||
| 2 | 3-indolebutyric acid (IBA) (5g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C12H13NO2; Trạng thái: bột tinh thể màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Carbon: 69.5 - 72.3%; Nitrogen: 6.75 - 7.02 %; Điểm nóng chảy: 120-125°C; Bay hơi ≤ 0.5% | ||
| 3 | 6-Benzylaminopurine (BAP) (5g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C12H11N5; Phân tử lượng: 225.26 g/mol; Độ nóng chảy: 230-233°C; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Dạng bột kết tinh màu trắng, khó tan trong nước, tan ít trong ethyl alcohol; ổn định trong dung dịch axit, kiềm | ||
| 4 | Acetosyringone (5g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C10H12O4; Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 5 | Acid boric (500g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: H3BO3; Độ tinh khiết: > 99.5%; pH: 3.8 - 4.8; Cl: ≤ 0.0003% - PO4: ≤ 0.0005%; SO4: ≤ 0.0005%; Kim loại nặng: ≤ 0.0005%; Ca: ≤ 0.002 %; Fe: ≤ 0.0001 % | ||
| 6 | Acid folic (25g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C19H19N7O6; Độ tinh khiết > 97%; Nhiệt độ nóng chảy: 250°C; pH: 4.0 -4.8 (100 g/l H₂O, 25°C); Độ hòa tan: 0.002 g/l | ||
| 7 | Acid nitric (200ml/chai) | 8 | Chai | Công thức phân tử: HNO3; Trạng thái: chất lỏng không màu; Độ tinh khiết: > 97%; Nhiệt độ nóng chảy: -42°C; Nhiệt độ sôi: 83°C; pH: -2 | ||
| 8 | Agar (1kg/túi) | 2 | Túi | Nhiệt độ tạo gel: 32-35°C; pH: 7.0-7.5; Kim loại nặng: | ||
| 9 | Agar BA-30, High quality (500g/lọ) | 1 | Lọ | Nhiệt độ tạo gel: 30-35°C; pH: 7.0-7.5; Độ tinh khiết: ≥ 99.5%; Kim loại nặng: | ||
| 10 | Agarose (500g/lọ) | 2 | Lọ | Khoảng nóng chảy: 34-38°C; Độ bền gel (1.5%): > 2000g/cm2; Sulfate: ≤ 0.10%; DNase/RNase & Protease Activity: không phát hiện; Dùng trong phân tích điện di | ||
| 11 | alpha-Naphthylacetic acid (NAA) (25g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C12H10O2; Độ tinh khết: ≥ 95%; Carbon: 73.5 - 81.3 %; Hydrogen: 4.87 - 5.94 %; H2O: | ||
| 12 | Biotine (1g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C10H16N2SO3; Độ tinh khiết: > 98.5%; Kim loại nặng: ≤ 10mg/kg; Arsenic: ≤ 3mg/kg; Ash: ≤ 0.1% | ||
| 13 | Bộ Kít tách ARN (50 phản ứng/bộ) | 1 | Bộ | Có khả năng thu hồi lên tới 20 µg RNA cho 1 phản ứng tách chiết; Sử dụng công nghệ màng silica kết hợp với cột chiết, thao tác thực hiện đơn giản, nhanh, thời gian thực hiện chỉ trong vòng 30 phút; Chất lượng sản phẩm thu được tốt, có thể sử dụng trực tiếp cho các ứng dụng như Cloning, Nucleic Acid Labeling, RT-PCR, Sequencing, … | ||
| 14 | Bovine serum albumin | 1 | Ống | Khối lượng phân tử: 66 kDa; Độ tinh khiết ≥ 96%; Dùng trong sinh học phân tử | ||
| 15 | CaCl2 (500g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: CaCl2; Độ tinh khiết ≥ 98 %; Tỷ trọng: 2.15 g/cm3 (20°C); Nhiệt độ nóng chảy: 772°C; pH: 8 - 10 (100 g/l, H2O, 20°C); Độ hòa tan: 740 g/l | ||
| 16 | Carbenicillin (10g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C17H16N2Na2O6S; Độ tinh khiết: > 89%; H2O: ≤ 6.0%; Hoạt lực: ≥ 750mcg/mg | ||
| 17 | Cefotaxim (10g/lọ) | 1 | Lọ | Bột màu trắng ngà; Hoạt lực: 916-964 μg/mg; Độ hòa tan: 50 mg/ml; Phổ tác dụng trên vi khuẩn gram âm, gram dương | ||
| 18 | Chloramfenicol (100g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C11H12Cl2N2O5; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Carbon: 39.9 - 41.9%; Ni tơ: 8.5 - 8.8%; Nhiệt độ nóng chảy: 148-150°C | ||
| 19 | Chloroform (500ml/chai) | 2 | Chai | Công thức phân tử: CHCl3; Khối lượng phân tử: 119.38g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 20 | Cồn | 13 | Lít | Công thức phân tử: C2H6O; Khối lượng phân tử: 46.07g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 96% | ||
| 21 | CTAB (500g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C19H42BrN; Khối lượng phân tử: 364.45 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 97 %; Điểm nóng chảy: 237 - 243°C; pH: 5 - 7 (50 g/l, H2O, 20°C); Mật độ: 390 kg/m3; Độ hòa tan: 55 g/l | ||
| 22 | Cycloheximide (5g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C15H23NO4; Độ tinh khiết ≥ 93%; Carbon: 63.74 - 64.34%; Hydrogen: 7.94 - 8.54%;Nitrogen: 4.68 - 5.28% | ||
| 23 | Đệm TAE 10X (500ml/chai) | 1 | Chai | Thành phần: Tris base, Glacial acetic acid, EDTA pH8; Nồng độ: 10X; Sử dụng trong điện di | ||
| 24 | DIG High Prime DNA Labling and Detection Starter Kit I | 1 | Bộ | Độ tinh khiết: >99%; Dùng trong sinh học phân tử | ||
| 25 | DMSO (500ml/chai) | 1 | Chai | Công thức phân tử: C2H6SO; Khối lượng phân tử: 78.13g/mol; Nhiệt độ nóng chảy: 19°C; Nhiệt độ sôi: 189°C; Độ tinh khiết ≥ 99%; | ||
| 26 | Dreamtaq MasterMix (200 phản ứng/bộ) | 3 | Bộ | Master mix chứa enzyme khuếch đại DreamTaq DNA polymerase, MgCl2, dNTPs và buffer. Hỗn hợp được tối ưu hóa cho hiệu quả khuếch đại lên tới 6 kb từ gDNA và 20 kb từ viral DNA; Tạo các sản phẩm đầu dính 3'-A; Sử dụng được cho phản ứng PCR | ||
| 27 | EDTA (500g/lọ) | 2 | Lọ | Công thức phân tử: C10H16N2O8; Khối lượng phân tử: 372.24g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; pH: 4-6; Chloride ≤ 0.01% | ||
| 28 | Enzyme giới hạn (BamHI) | 3 | Bộ | Đảm bảo cắt hoàn toàn theo đúng trình tự. Không xảy ra hiện tượng cắt chồng chéo. Enzyme hoạt động ổn định | ||
| 29 | Ethanol (500ml/chai) | 3 | Chai | Công thức phân tử: C2H5OH; Độ tinh khiết ≥ 99.5%; Acetone ≤ 0.001%; Ethylmethylketone ≤ 0.02%; Isoamyl alcohol ≤ 0.05%; 2-Propanol ≤ 0.003%; Cu ≤ 0.000002%; Fe ≤ 0.00001%; Pb ≤ 0.00001% | ||
| 30 | Fructose (1kg/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C6H12O6; Khối lượng mol: 180.16 g/mol; Khối lượng riêng: 1.69 g/cm3; Độ tinh khiết ≥ 99%; Nhiệt độ nóng chảy: 103°C | ||
| 31 | Gene ruler 100bp | 1 | Bộ | Thang DNA gồm 12 băng kích thước: 3000, 2000, 1500, 1000, 900, 800, 700, 600, 400, 300, 200, 100bp; Có băng tham chiếu tương ứng: 1000bp; 500bp | ||
| 32 | Gene ruler 20bp | 1 | Bộ | Thang DNA gồm 11 băng kích thước: 300, 200, 150, 100, 75, 50, 35, 25, 20, 15, 10bp; Có băng tham chiếu tương ứng: 50bp | ||
| 33 | Glucose (1kg/lọ) | 2 | Lọ | Công thức phân tử: C6H12O6; Khối lượng mol: 180.156 g/mol; Khối lượng riêng: 1.54 g/cm3; Độ tinh khiết ≥ 99%; Nhiệt độ nóng chảy: 146°C | ||
| 34 | Glycine (500g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C2H5NO2; Khối lượng phân tử: 75.07g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 99.7%; Cl: ≤ 0.003%; SO4: ≤ 0.0025%; Kim loại nặng: ≤ 0.0001%; NH4: ≤ 0.02% | ||
| 35 | H2O (DNA, RNA free) (500ml/chai) | 1 | Chai | Độ cứng: 0.00 mg/l; pH = 7; Độ dẫn điện: ≤ 1uS/cm; Hàm lượng Cl: ≤ 0.02mg/l; NH4: 0.00 mg/l; DNA, RNA: free | ||
| 36 | HgCl2 (100g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: HgCl2 Độ tinh khiết ≥ 99.5% Fe ≤ 0.002% Bay hơi ≤ 1.0% | ||
| 37 | Hydrochloric acid (500ml/chai) | 1 | Chai | Công thức phân tử: HCl; Nồng độ: 37%; Br ≤ 0.01%; PO4 ≤ 0.0001%; SO4 ≤ 0.0001%; SO3 ≤ 0.0001%; Kim loại nặng ≤ 0.00001%; | ||
| 38 | Hygromycin B (25g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C20H37N3O13; Độ tinh khiết: ≥ 90%; Hoạt lực: 950 u/mg; Kim loại nặng: ≤ 2 mg/kg; pH: 7 - 9.5 Ammonium: ≤ 1.0%; Bay hơi: ≤ 5.0% | ||
| 39 | Isoamyl alcohol (250ml/chai) | 4 | Chai | Công thức phân tử: C5H12O; Độ tinh khiết ≥ 99%; Kim loại nặng ≤ 0.00001% | ||
| 40 | Isopropanol (250ml/chai) | 1 | Chai | Công thức phân tử: C3H8O; Độ tinh khiết ≥ 99.5%; Acetone ≤ 0.01%; Ethano ≤ 0.01%; Isopropylether ≤ 0.01%; Methanol ≤ 0.01%; 1-Propylalcohol ≤ 0.1%; Kim loại nặng ≤ 0.00001% | ||
| 41 | Isopropanol (500ml/chai) | 1 | Chai | Công thức phân tử: C3H8O; Độ tinh khiết ≥ 99.5%; Acetone ≤ 0.01%; Ethano ≤ 0.01%; Isopropylether ≤ 0.01%; Methanol ≤ 0.01%; 1-Propylalcohol ≤ 0.1%; Kim loại nặng ≤ 0.00001% | ||
| 42 | Javen (100ml/chai) | 1 | Chai | Công thức phân tử: NaClO; Khối lượng phân tử: 74,448 g/mol | ||
| 43 | Kanamycin (5g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C18H38N4O15S; Hoạt lực ≥ 750 μg /mg; Kanamycin B ≤ 5%; Carbon: 35.2 - 37.8%; Nitrogen: 9.0 - 9.9%; Phổ tác dụng trên vi khuẩn gram âm, gram dương, mycobacteria và mycoplasma | ||
| 44 | KH2PO4 (500g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: KH2PO4; Độ tinh khiết ≥ 99.0%; Cl ≤ 0.0005%; Sulfate (SO4) ≤ 0.003%; Tổng ni tơ (N) ≤ 0.001%; Kim loại nặng ≤ 0.0001% | ||
| 45 | Kít tinh sạch ARN (50 phản ứng/bộ) | 1 | Bộ | Kít tinh sạch ARN từ môi trường nuôi cấy tế bào, mô, tế bào máu người, vi khuẩn và nấm. Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 15 phút sau bước phân giải tế bào. Có khả năng chiết được các đoạn RNA có kích thước trên 200 bp. Chất lượng RNA tốt, tỉ lệ A260/280: > 1.9 | ||
| 46 | Kít tinh sạch DNA (50 phản ứng/bộ) | 1 | Bộ | Kít thu hồi DNA từ gel agarose, có khả năng thu hồi các đoạn DNA có kích thước từ 25bp - 20 kb. Khả năng thu hồi các đoạn từ 100bp-10 kb lên tới 95%. Lưu lượng lên kết màng lên tới 25 μg DNA và 1g gel agarose. Thời gian thực hiện nhanh, chỉ trong vòng 15 phút. | ||
| 47 | Kít tinh sạch sản phẩm PCR (50 phản ứng/bộ) | 3 | Bộ | Kít tinh sạch sản phẩm PCR. Loại bỏ các mồi thừa, dNTPs, labeled nucleotides, enzymes và các muối từ hỗn hợp phản ứng PCR; Khả năng tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25bp -20kb; Hiệu quả thu hồi các đoạn 100bp đến10kb lên tới 90-100%; Lưu lượng liên kết màng lên tới 25µg; Quy trình thực hiện chỉ trong vòng 15 phút | ||
| 48 | Kít tổng hợp cDNA (50 phản ứng/bộ) | 1 | Bộ | Kít tổng hợp cDNA từ RNA sử dụng enzyme RevertAid Reverse Transcriptase; Cung cấp kèm RiboLock RNase Inhibitor có khả năng ức chế hoạtđộng của Rnase giúp bảo vệ RNA không bị thoái hóa trong suốt quá trình tổng hợp sợi cDNA; Khả năng tổng hợp đoạn cDNA có kích thước lên tới 13 kb; Dải nhiệt độ phản ứng: 42-45°C | ||
| 49 | Loading dye 6X (5ml/bộ) | 1 | Bộ | Thành phần: Glycerol, EDTA, Bromophenol blue, Xylene Cyanole; Nồng độ: 6X | ||
| 50 | Mercaptoethanol (100ml/chai) | 1 | Chai | Công thức phân tử: C2H6OS; Khối lượng phân tử: 78.13g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Nhiệt độ nóng chảy: -100°C; Nhiệt độ sôi: 157°C; Tỷ trọng: 1.114 g/ml, 25°C | ||
| 51 | Meropen (Meropenem Hydrate) (5g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C17H25N3O5S.3H2O; Độ tinh khiết ≥ 98%; Độ hòa tan: ≥ 20 mg/ml | ||
| 52 | MES (500g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C6H13NO4S.H2O; Độ tinh khiết ≥ 99%; H2O: 8.0-8.9%; pH: 3.5 - 4.1; Nhiệt độ nóng chảy: > 300°C | ||
| 53 | Methanol (500ml/chai) | 1 | Chai | Công thức phân tử: CH4O; Độ tinh khiết ≥ 99%; Ethanol ≤ 0.05%; Acetone ≤ 0.001%; Formaldehyde ≤ 0.001%; Kim loại nặng ≤ 0.00001% | ||
| 54 | MgSO4 (500g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: MgSO4; Độ tinh khiết ≥ 99.5%; Cl ≤ 0.0003%; Kim loại nặng ≤ 0.0005% | ||
| 55 | Mồi (2 ống/cặp) | 5 | Cặp | Cặp mồi đặc hiệu EcHB1; Trình tự: F: ATGTGCCCTATCGATTCGG (Tm: 59,7°C) R:TTAACAAGCGGCTGATGGATGAGC 3’(Tm: 54,6°C); Đóng gói: 2 ống/cặp | ||
| 56 | Môi trường MS (220g/lọ) | 1 | Lọ | Thành phần trong 1 lít môi trường: Ammonium nitrate 1650 mg/l; Boric acid 6.2 mg/l; Calcium chloride 332.2 mg/l; Cobalt chloride hexahydrate 0.025 mg/l; Cupric sulfate pentahydrate 0.025 mg/l; Disodium EDTA dihydrate 37.26 mg/l; Ferrous sulfate heptahydrate 27.8 mg/l; Glycine 2 mg/l; Magnesium sulfate 180.7 mg/l; Manganese sulfate monohydrate 16.9 mg/l; Myo-Inositol 100 mg/l; Nicotinic acid 0.5 mg/l; Potassium iodide 0.83 mg/l; Potassium nitrate 1900 mg/l; Potassium phosphate monobasic 170 mg/l; Pyridoxine hydrochloride 0.5 mg/l; Sodium molybdate dihydrate 0.25 mg/l; Thiamine hydrochloride 0.1 mg/l; Zinc sulfate heptahydrate 8.6 mg/l | ||
| 57 | Myo-Inositol (100g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C6H12O6; Khối lượng mol: 180.16 g/mol; Khối lượng riêng: 1.75 g/cm3; Độ tinh khiết ≥ 97%; Nhiệt độ nóng chảy: 224-227°C; Kim loại nặng ≤ 10ppm; Trạng thái: bột tinh thể màu trắng | ||
| 58 | N-(2-chloro-4-pyridyl)-N'-phenylurea (25mg/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C12H10ClN3O; Độ tinh khiết ≥ 98%; Carbon: 57.79 - 58.59%; Nitơ: 16.57-17,37%; Độ hòa tan: 49.00 - 51.00 mg/ml; | ||
| 59 | NaCl (250g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: NaCl; Độ tinh khiết ≥ 99.5%; PO4 ≤ 0.0005%; SO4 ≤ 0.001%; Kim loại nặng ≤ 0.0005% | ||
| 60 | Nhựa dán Canada balsam (10ml/chai) | 8 | Chai | Nhựa thơm từ cây balsam; Độ tinh khiết ≥ 90% | ||
| 61 | Ni tơ lỏng | 100 | Lít | Công thức phân tử: N2; Trạng thái: lỏng; Nhiệt độ sôi: -196°C; Nhiệt độ đóng băng: -210°C | ||
| 62 | Nicotinic acid (25g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C6H5NO2; Khối lượng mol: 123.11 g/mol; Khối lượng riêng: 1.47 g/cm3; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 236-239°C; Trạng thái: bột màu trắng | ||
| 63 | Nystatin | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C47H75NO17; Hiệu lực ≥ 4,400 USP/mg; H2O | ||
| 64 | Peptone (500g/lọ) | 1 | Lọ | Tổng ni tơ ≥ 10%; Ash ≤ 15%; Bay hơi ≤ 7%; pH: 6.5 - 7.5; Không nhiễm Coliforms, E.coli, Salmonella | ||
| 65 | pH 4 Buffer (500ml/lọ) | 1 | Lọ | Giá trị pH : 4,0 (H2O, 20°C); Khối lượng riêng: 1,01 g/cm3 (20°C) | ||
| 66 | pH 7 Buffer (500ml/lọ) | 1 | Lọ | Giá trị pH : 7,0 (H2O, 20°C ); Khối lượng riêng: 1,01 g/cm3 (20°C) | ||
| 67 | Phenol (250ml/chai) | 1 | Chai | Công thức phân tử: C6H6O; Trạng thái: dung dịch màu vàng; Độ tinh khiết ≥ 89%; pH: 5.5 ± 0.1 | ||
| 68 | Phenol/Chloroform/Isoamyl Alcohol 25:24:1 (100ml/chai) | 1 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99.5%; pH: 8 | ||
| 69 | Phytagel (500g/lọ) | 1 | Lọ | Trạng thái: bột màu trắng; Nhiệt độ đông đặc: 27-32°C; Hệ số truyền ≥ 80% | ||
| 70 | Primer (trung bình 20nu/mồi) | 2 | Cặp | Mồi PCR đã được tinh sạch loại bỏ các thành phần tạp nhiễm; Chứa trình tự đặc hiệu | ||
| 71 | Pyridoxine hydrochloride (100g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C8H12ClO3; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 214-215°C; Trạng thái: bột màu trắng | ||
| 72 | Redsafe (1ml/ống) | 2 | Ống | Nồng độ cung cấp: 20000X; Dùng trong phân tích điện di; An toàn với người sử dụng, không gây kích ứng, không gây ung thư | ||
| 73 | Riboflavin (100g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C17H20N4O6; Độ tinh khiết > 98%; Kim loại nặng | ||
| 74 | Rifampicin (5g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C43H58N4O12;p Độ tinh khiết ≥ 97%; Độ hòa tan: 2.5 mg/ml H2O; Phổ tác dụng trên vi khuẩn gram âm, gram dương, mycobacteria và virus | ||
| 75 | RNase A (10mg/lọ) | 1 | Lọ | Nồng độ: 10 u/µl ; Loại bỏ RNA khỏi các dung dịch DNA, protein và các hỗn hợp enzyme khác; Bất hoạt ở 100°C trong 30 phút; Không nhiễm Dnase, Protease | ||
| 76 | Rose Bengal (5g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C20H2Cl4I4Na2O5; Thành phần dye: 95% | ||
| 77 | SDS (500g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C12H25NaSO4; Độ tinh khiết ≥ 99.5%; pH: 5.5 - 7.5; Kim loại nặng: ≤ 0.002% | ||
| 78 | Sodium Hydroxide (500g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: NaOH; Độ tinh khiết > 99%; Cl ≤ 0.0005%; PO4 ≤ 0.0001%; SiO2 ≤ 0.0005%; SO4 ≤ 0.0005%; Kim loại nặng ≤ 0.0002% | ||
| 79 | Streptomicin (25g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C21H39N7O12; Hoạt lực ≥ 720 I.U./mg; Sulfate (SO4): 18.0 - 21.5%; Phổ tác dụng trên vi khuẩn gram âm, gram dương và mycobacteria | ||
| 80 | Streptomicin sulfate (50g/lọ) | 2 | Lọ | Công thức phân tử: C42H84N14O36S3; Hoạt lực ≥ 720 I.U./mg; Phổ tác dụng trên vi khuẩn gram âm, gram dương và mycobacteria | ||
| 81 | Sucrose (1kg/túi) | 1 | Túi | Công thức phân tử: C12H22O11; Trạng thái: bột màu trắng; Độ tinh khiết ≥ 99.5%; Nhiệt độ nóng chảy: 185-187°C; Sulfite (SO2) ≤ 0.0010%; Kim loại nặng ≤ 0.001%; Pb ≤ 0.00005% | ||
| 82 | Taq DNA Polymerase (4ml/bộ) | 1 | Bộ | Chịu được nhiệt độ cao; Sử dụng cho các phản ứng PCR; Được tối ưu với hệ thống buffer tiên tiến làm giảm các bước tối ưu hóa phản ứng PCR; Tính ổn định cao, độ tin cậy cao | ||
| 83 | Than hoạt tính (1kg/túi) | 1 | Túi | Công thức phân tử: C; Dạng bột mịn; Nhiệt độ nóng chảy: 3550°C; Áp suất hơi: | ||
| 84 | Thiamine hydrochloride (25g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C12H17N4OS+; Độ tinh khiết ≥ 99.0%; Sulphate (SO4) ≤ 0.01%; Nitrate (NO3) ≤ 0.005%; Kim loại nặng ≤ 0.001%; H2O ≤ 5.0% | ||
| 85 | Thidiazuron (100g/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C9H8N4OS; Độ tinh khiết ≥ 98.0%; Độ hòa tan: 50 mg/ml DMSO; Carbon: 47.8 - 50.3%; Ni tơ: 24.8 - 26.1% | ||
| 86 | Thuốc nhuộm safranin 1% (50ml/chai) | 4 | Chai | Công thức phân tử: C20H19ClN4; Khối lượng mol: 350,85 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98.0% | ||
| 87 | Tris base (500g/lọ) | 3 | Lọ | Công thức phân tử: C4H11NO3; Độ tinh khiết ≥ 99%; Nhiệt độ nóng chảy: 168-172°C; pH: 10.1-11.1; H2O: ≤ 0.5% | ||
| 88 | Tryptone (250g/lọ) | 2 | Lọ | Tổng ni tơ ≥ 10%; Amino nitrogen ≥ 3.9%; Ash ≤ 15%; Bay hơi ≤ 6%; pH: 6.5 - 7.5; Không nhiễm Coliforms, E.coli, Salmonella | ||
| 89 | Tween 20 (500ml/chai) | 1 | Chai | Công thức phân tử: C58H114O26; Nồng độ ≥ 40%; H2O ≤ 3% CMC: 0.06 mM (20-25°C); Hydroxyl: 96-108 mg/g; Tỷ trọng: 1.095 g/mL, 25°C (lit) | ||
| 90 | Xylen (200ml/chai) | 8 | Chai | Công thức phân tử: C8H10; Khối lượng mol: 106,16 g/mol; Trạng thái: chất lỏng không màu, không hòa tan trong nước, hòa tan trong cồn, hòa tan trong dầu thực vật… | ||
| 91 | Yeast extract (250g/lọ) | 1 | Lọ | pH: 5.5 - 7.2; Ni tơ ≥ 10.5%; Sulfated ash (600°C) ≤ 17.0%; Kim loại nặng ≤ 0.005%; Ca ≤ 0.05%; Mg ≤ 0.10%; Cl ≤ 5.0%; P ≤ 2.5% | ||
| 92 | Bình tam giác các loại | 100 | Cái | Chất liệu: thủy tinh trong suốt; Chịu nhiệt, chịu độ axit, bazơ tốt | ||
| 93 | Bộ khay 96 giếng chạy RT-PCR | 1 | Bộ | Khay RT-PCR 96 giếng, đã tiệt trùng; Không nhiễm DNA, Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCR; Không nhiễm các thành phần phát quang, phát xạ gây nhiễu kết quả đọc; Chất liệu nhựa trong suốt, đảm bảo tín hiệu đọc chính xác | ||
| 94 | Bông y tế không thấm nước | 2 | Kg | Chất liệu: sợi tổng hợp không thấm nước; Đã tiệt trùng | ||
| 95 | Bông y tế thấm nước | 2 | Kg | Chất liệu: 100% cotton; Đã tiệt trùng | ||
| 96 | Chai thủy tinh có nắp vặn | 20 | Cái | Chất liệu: thủy tinh trong suốt; Nắp nhựa có gen vặn với cổ bình; Có chia vạch định mức thể tích; Chịu nhiệt, chịu độ axit, bazơ tốt | ||
| 97 | Cốc đong các loại | 10 | Cái | Chất liệu: thủy tinh trong suốt; Có vòi rót; Thể tích: 20, 25, 50, 100, 200, 250, 500, 1000, 2000, 3000ml; Có chia vạch định mức thể tích; Chịu nhiệt, chịu độ axit, bazơ tốt; | ||
| 98 | Dao y tế | 10 | Cái | Chất liệu thép không gỉ; Cỡ: 4; Không chứa tác nhân gây bệnh truyền nhiễm | ||
| 99 | Đầu côn 10µl (1000 cái/túi) | 9 | Túi | Đầu côn đã tiệt trùng; Không nhiễm Dnase, Rnase; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào; Có chia vạch định mức thể tích; Giới hạn thể tích hút: 10µl | ||
| 100 | Đầu côn 200µl (1000 cái/túi) | 7 | Túi | Đầu côn đã tiệt trùng; Không nhiễm Dnase, Rnase; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào; Có chia vạch định mức thể tích; Giới hạn thể tích hút: 200µl | ||
| 101 | Đầu côn 1000µl (1000 cái/túi) | 8 | Túi | Đầu côn đã tiệt trùn Không nhiễm Dnase, Rnas Không chứa nội độc tố gây độc tế bào; Có chia vạch định mức thể tích; Giới hạn thể tích hút: 1000µl | ||
| 102 | Đầu côn 5ml (500 cái/túi) | 1 | Túi | Đầu côn đã tiệt trùng; Không nhiễm Dnase, Rnase; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào; Có chia vạch định mức thể tích; Giới hạn thể tích hút: 5ml; | ||
| 103 | Đầu côn 10ml (500 cái/túi) | 1 | Túi | Đầu côn đã tiệt trùng; Không nhiễm Dnase, Rnase; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào; Có chia vạch định mức thể tích; Giới hạn thể tích hút: 10ml | ||
| 104 | Đĩa inox hình quả đậu | 20 | Cái | Chất liệu: Inox; Không chứa tác nhân gây bệnh truyền nhiễm | ||
| 105 | Đĩa petri vô trùng phi bé (6cm) | 2 | Thùng | Bằng nhựa polystyrene pha lê cao cấp; Đã được tiệt trùng; Đường kính: 6cm | ||
| 106 | Đĩa petri vô trùng phi to (9cm) | 3 | Thùng | Bằng nhựa polystyrene pha lê cao cấp; Đã được tiệt trùng; Đường kính: 9cm | ||
| 107 | Găng tay (50 đôi/hộp) | 46 | Hộp | Đã tiệt trùng; Chất liệu: Cao su không bộ; Cỡ: M; Đóng gói: 50 đôi/hộp | ||
| 108 | Giấy nhôm | 2 | Cuộn | Độ dày tổng số dải nhôm: 60-70µm; Kích thước: 30 cm x 7 m; Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 109 | Giấy thấm | 10 | Hộp | Đã tiệt trùng; Màu trắng; Có khả năng thấm, hút tốt; Không bị mủn | ||
| 110 | Kéo y tế | 10 | Cái | Chất liệu thép không gỉ; Lưỡi sắc, không bị sứt; Không chứa tác nhân gây bệnh truyền nhiễm | ||
| 111 | Khẩu trang y tế (50 cái/hộp) | 4 | Hộp | Chất liệu: Vải PP dệt sợi hoạt tính; Gồm 5 lớp; Đã tiệt trùng | ||
| 112 | Lam kính | 300 | Bộ | Chất liệu: thủy tinh natri cacbonat trong suố; Kích thước: 76 x 26 x 1mm; Đạt tiêu chuẩn: ISO13485, CE, FDA | ||
| 113 | Lưỡi dao cắt | 19 | Hộp | Chất liệu thép không gỉ; Lưỡi sắc; Đã tiệt trùng; Lưỡi dao cỡ: 21 | ||
| 114 | Màng lai | 3 | Bộ | Phù hợp cho lai phổ rộng các loại peptide và protein; Lực liên kết cao, tín hiệu nền thấp, tối ưu hóa cho việc lai trên màng. | ||
| 115 | Màng nitrocellulose | 1 | Hộp | Chất liệu màng: 100% nitrocellulose; Phù hợp cho lai phổ rộng các loại peptide và protein; Lực liên kết cao, tín hiệu nền thấp, tối ưu hóa cho việc lai trên màng; Đã tiệt trùng | ||
| 116 | Màng PVDF | 1 | Hộp | Màng sinh học; Đường kính: 13mm; Kích thước lỗ: 0,2µm; Đã tiệt trùng | ||
| 117 | Ống Eppendorf 0,5 ml (1000 cái/túi) | 7 | Túi | Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; đã tiệt trùng; Chia vạch định mức; Có nắp đậy; Thế tích ống tối đa: 0,5ml | ||
| 118 | Ống Eppendorf 1,5 ml (1000 cái/túi) | 7 | Túi | Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; đã tiệt trùng; Chia vạch định mức; Có nắp đậy; Thế tích ống tối đa: 1,5m | ||
| 119 | Ống Eppendorf 2,0 ml (1000 cái/túi) | 7 | Túi | Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; đã tiệt trùng; Chia vạch định mức; Có nắp đậy; Thế tích ống tối đa: 2ml; | ||
| 120 | Ống Eppendorf loại lowbind (1000 cái/túi) | 1 | Túi | Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; đã tiệt trùng; Chia vạch định mức Có nắp đậy | ||
| 121 | Ống Falcon 15 ml | 1 | Túi | Ống falcon nắp vặn, đã tiệt trùng; Chất liệu: polystyren; Có chia vạch định mức thể tích; Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác; Không chứa nội độc tố; Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease; Thế tích ống tối đa: 15ml | ||
| 122 | Ống Falcon 50 ml | 2 | Túi | Ống falcon nắp vặn, đã tiệt trùng: Chất liệu: polystyren; Có chia vạch định mức thể tích; Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác; Không chứa nội độc tố; Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease; Thể tích ống tối đa: 50ml | ||
| 123 | Ống nghiệm | 100 | Cái | Chất liệu: thủy tinh trong suốt; Chịu nhiệt, chịu độ axit, bazơ tốt | ||
| 124 | Ống PCR 0,2ml (1000 cái/túi) | 9 | Túi | Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; đã tiệt trùng; Chia vạch định mức; Có nắp đậy; Thế tích ống tối đa: 0,2ml | ||
| 125 | Ống PCR 0,5ml (1000 cái/túi) | 2 | Túi | Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; đã tiệt trùng; Chia vạch định mức; Có nắp đậy;Thể tích ống tối đa: 0,5ml | ||
| 126 | Parafilm | 2 | Cuộn | Kích thước: 4 in. × 125 ft; Đã tiệt trùng | ||
| 127 | Whatman 3MM | 1 | Hộp | Chất liệu: Bông cellulose alpha cao cấp; Không chứa tạp chất; Độ tinh sạch: 99.9%; Đường kính: 125mm; Đã tiệt trùng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi