Gói thầu: Gói thầu số 41: Cung cấp vật tư, thiết bị thay thế phần cơ Nhà máy Thuỷ điện Sông Bung 2 đợt 2 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211080573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 41: Cung cấp vật tư, thiết bị thay thế phần cơ Nhà máy Thuỷ điện Sông Bung 2 đợt 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027118 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 17:55:00 đến ngày 2021-11-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 339,321,180 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 41: Cung cấp vật tư, thiết bị thay thế phần cơ Nhà máy Thuỷ điện Sông Bung 2 đợt 2 năm 2021 Mua sắm sử dụng chi phí SXKD Đợt 8 năm 2021 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van điện từ 4 cổng 3 vị trí | Model code: 4WRBA6W30-20/G24N9Z4/M, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: 0 831 006 057; 9VDC, 2,45A. | 1 | Bộ | Van điện từ 4 cổng 3 vị trí. - Model code: 4WRBA6W30-20/G24N9Z4/M, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: 0 831 006 057; 9VDC, 2,45A.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.- Cung cấp CO, CQ | |
| 2 | Van điện từ 4 cổng 3 vị trí | Model code: SDHE-0713/WP, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: COE-24DC/10; 24V DC 30W. | 1 | Bộ | Van điện từ 4 cổng 3 vị trí.- Model code: SDHE-0713/WP, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: COE-24DC/10; 24V DC 30W.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | |
| 3 | Van điện từ 4 cổng 2 vị trí | Model code: SDHE-0751/2/WP, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: COE-24DC/10; 24V DC 30W. | 1 | Bộ | Van điện từ 4 cổng 2 vị trí. - Model code: SDHE-0751/2/WP, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: COE-24DC/10; 24V DC 30W.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | |
| 4 | Van điện từ 4 cổng 3 vị trí | Model code: 4WE6J50B/AG24NZ5L, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: MFZ6-22YC; 24V DC 30W. | 1 | Bộ | Van điện từ 4 cổng 3 vị trí.- Model code: 4WE6J50B/AG24NZ5L, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: MFZ6-22YC; 24V DC 30W.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | |
| 5 | Van điện từ 4 cổng 2 vị trí | Model code: 4WE6D62/OFEG220N9K4, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: R900021396 E 062; 220V DC 30W. | 1 | Bộ | Van điện từ 4 cổng 2 vị trí. - Model code: 4WE6D62/OFEG220N9K4, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: R900021396 E 062; 220V DC 30W.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.- Cung cấp CO, CQ | |
| 6 | Cảm biến áp lực | Model code: HED4OP15B/350Z14L220S | 1 | Bộ | Cảm biến áp lực. - Model code: HED4OP15B/350Z14L220S.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | |
| 7 | Công tắc hành trình | Model code: YBLX-ME/8112 | 2 | Cái | Công tắc hành trình. - Model code: YBLX-ME/8112.- Thông số: Ur:415V; Ith: 5A (AC-15:380V/0,8A; DC-13:220CV/0,16A)- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | |
| 8 | Đồng hồ đo áp lực | 1 | Cái | Đồng hồ đo áp lực. - Đường kính mặt đồng hồ: 100mm- Dãi đo: 0~25Mpa- Chân đứng, ren ngoài G1/2" (~21mm).- Độ chính xác: 1.6- Model/ và Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | ||
| 9 | Công tắc hành trình van by pass | Model code: TZ/8112. | 1 | Bộ | Công tắc hành trình. - Model code: TZ/8112.- Thông số: NO13 14NO; NC11 12NC.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | |
| 10 | Công tắc hành trình đóng mở van cầu | Model code: SZL-WL-A. | 1 | Bộ | Công tắc hành trình. - Model code: SZL-WL-A.- Thông số: NO43; NC12; Ith:10A; 5A 240V AC.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | |
| 11 | Van điện từ 4 cổng 2 vị trí | Model code: 4WE6D62/EG24N9K4 | 1 | Bộ | Van điện từ 4 cổng 2 vị trí. - Model code: 4WE6D62/EG24N9K4, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: R901269458; 24VDC; 1,25A.- Thông số: Pmax: 350 bar.-- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.- Cung cấp CO, CQ | |
| 12 | Van 1 chiều thủy lực | Model code: SV 10 PA1-42. | 1 | Bộ | Van 1 chiều. - Model code: SV 10 PA1-42.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.- Cung cấp CO, CQ | |
| 13 | Van điện từ 4 cổng 2 vị trí | Model code: 4WE 10 D50/EG24N9K4/M, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: R901258093; 24VDC; 1,61A. | 1 | Bộ | Van điện từ 4 cổng 2 vị trí. - Model code: 4WE 10 D50/EG24N9K4/M, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: R901258093; 24VDC; 1,61A.- Thông số: Pmax: 350 bar.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai rõ ràng.- Cung cấp CO, CQ | |
| 14 | Van điện từ 4 cổng 3 vị trí | Model code: 4WE6J61B/CG24N9Z5L, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: MFZ 12-37YC; 24VDC, 30W. | 1 | Bộ | Van điện từ 4 cổng 3 vị trí. - Model code: 4WE6J61B/CG24N9Z5L, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: MFZ 12-37YC; 24VDC, 30W.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | |
| 15 | Cụm van xả tải (Solenoid controlled relief valve) | Model code: S-BSG-03-2B3A-D24-N1-51. | 1 | Bộ | Cụm van xả tải. - Model code: S-BSG-03-2B3A-D24-N1-51.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | |
| 16 | Van bi (Stop valve) | Model code: QJH-6WL. | 1 | Bộ | Van bi. - Model code: QJH-6WL.- Vật liệu: Thép trắng.- Thông số: DN6mm; P: 31,5MPa- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | |
| 17 | Cảm biến áp lực | Model code: PT301 | 1 | Cái | Cảm biến áp lực. - Model code: PT301- Nguồn: 24VDC- Áp lực: 25Mpa- Output: 4~20mA- Sai số: 0,5- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai . | |
| 18 | Cảm biến áp lực | Model code: A-10 | 1 | Cái | Cảm biến áp lực. - Model code: A-10- Kết nối: bằng ren, M20x1,5.- Nguồn: 8-30VDC- Dãi áp lực: 0-1,6Mpa- Output: 4~20mA- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | |
| 19 | Công tắc áp lực | Model code: BH-021001-021 | 1 | Cái | Công tắc áp lực - Model code: BH-021001-021- Dãi điều chỉnh: 500-4000PSI- Dãi tối đa: 4600PSI- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.- Cung cấp CO, CQ | |
| 20 | Đồng hồ đo áp lực | 1 | Cái | Đồng hồ đo áp lực. - Đường kính mặt đồng hồ: 150mm- Dãi đo: 0~1.0MPa- Chân đứng, ren ngoài G1/2" (~21mm).- Độ chính xác: 1.6- Model/ và Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | ||
| 21 | Cảm biến áp lực (có hiển thị số) (Pressure transducer (pickup)) | Model code: SR506A-BRCRG12 | 1 | Bộ | Cảm biến áp lực (có hiển thị số) - Model code: SR506A-BRCRG12- Điện áp: 12-45VDC- Output: 4-20mA DC- Dãi đặt: 0-6MPa- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.- Cung cấp CO, CQ | |
| 22 | Van 1 chiều (có lò xo) (Aetv silent check valve) | 1 | Bộ | Van 1 chiều (có lò xo).- Thông số: DN50; PN:1MPa;- Vật liệu: Thép (WCB);- Chiều dài L: 120mm- Model/ và Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | ||
| 23 | Đồng hồ đo áp suất âm (Vacuum pressure gauge) | 1 | Cái | Đồng hồ đo áp suất âm. - Đường kính mặt đồng hồ: 150mm- Dãi đo: -0,1~0,9MPa- Chân đứng, ren ngoài G1/2" (~21mm).- Model/ và Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | ||
| 24 | Đồng hồ đo áp lực | 1 | Cái | Đồng hồ đo áp lực. - Đường kính mặt đồng hồ: 100mm- Dãi đo: 0~1.0Mpa- Chân đứng, ren ngoài G1/2" (~21mm).- Model/ và Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | ||
| 25 | Van điều chỉnh lưu lượng Flow adjusting valve | 1 | Bộ | Van điều chỉnh lưu lượng.- Thông số: DN32; PN:1MPa;- Vật liệu: Thép (WCB);- Chiều dài L: 177mm- Model/ và Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | ||
| 26 | Van điều chỉnh lưu lượng Flow adjusting valve | 1 | Bộ | Van điều chỉnh lưu lượng.- Thông số: DN50; PN:1MPa;- Vật liệu: Thép (WCB);- Chiều dài L:227mm- Model/ và Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | ||
| 27 | Van điều chỉnh lưu lượng Flow adjusting valve | 1 | Bộ | Van điều chỉnh lưu lượng.- Thông số: DN125; PN:1MPa;- Vật liệu: Thép (WCB);- Chiều dài: L:394mm- Model/ và Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | ||
| 28 | Gioăng cơ khí (Phớt) bơm nước kỹ thuật | Model code: WG1/55-G60-AQ2EFF | 2 | Bộ | Phớt bơm nước kỹ thuật- Model code: WG1/55-G60-AQ2EFF- Thông số: Đường kính trục bơm 55mm.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | |
| 29 | Cảm biến nước lẫn dầu | Model code: WOM-3 | 1 | Bộ | Cảm biến nước lẫn dầu- Model code: WOM-3- Thông số: 24VDC- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | |
| 30 | Cảm biến độ đảo trục | Model code: CS801 | 1 | Bộ | Cảm biến độ đảo trục- Model code: CS801- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | |
| 31 | Tiếp điểm hành trình servomotor | Model code: LSN1A 1310; | 1 | Bộ | Tiếp điểm hành trình. - Model code: LSN1A 1310;- Thông số: NO43; NC12; Ith: 10A- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | |
| 32 | Tiếp điểm hành trình servomotor | Model code: TZ-8108; | 1 | Bộ | Tiếp điểm hành trình. - Model code: TZ-8108;- Thông số: NO13 14NO; NC11 12NC; Ith:10A- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | |
| 33 | Tiếp điểm hành trình Chốt servomotor | Model code: E104-2; | 1 | Bộ | Tiếp điểm hành trình. - Model code: E104-2;- Thông số: NO43; NC12; Uth:380V; Ith: 10A- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | |
| 34 | Thước báo mức dầu (ÔĐ, ÔHT, ÔHD) | Model code: UHC-CJP1C25/RF/14H 0,8/400/8/9ABL2. | 1 | Bộ | Thước báo mức dầu. - Model code: UHC-CJP1C25/RF/14H 0,8/400/8/9ABL2.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.- Cung cấp CO, CQ | |
| 35 | Tiếp điểm hành trình | Model code: HYM-908 | 2 | Cái | Tiếp điểm hành trình. - Model code: HYM-908 - Thông số: 6A, 250 VAC, 1NO, 1NC- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | |
| 36 | Tiếp điểm hành trình | Model code: HYM-902 | 2 | Cái | Tiếp điểm hành trình. - Model code: HYM-902 - Thông số: 6A, 250 VAC, 1NO, 1NC- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | |
| 37 | Đồng hồ đo áp lực | 1 | Cái | Đồng hồ đo áp suất âm. - Loại: chân đứng, mặt đồng hồ có vành lắp taplo.- Đường kính mặt đồng hồ: 100mm- Dãi đo: -0,1~0,5Mpa- Chân đứng, ren ngoài G1/2" (~M20x1,5).- Model/ và Hãng sản xuất/ và Xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. | ||
| 38 | Đồng hồ đo áp lực | 1 | Cái | Đồng hồ đo áp suất âm. - Đường kính mặt đồng hồ: 150mm- Dãi đo: -0.1~6.0Mpa- Chân đứng, ren ngoài G1/2" (~M20x1,5).- Model/ và Hãng sản xuất/ và Xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi