Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Phúc Lâm (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 17:53:00 đến ngày 2021-11-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,166,746,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6750119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô và tính chất: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên- Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III (Có tên trong biên bản bàn giao kèm theo Hợp đồng và tài liệu chứng minh loại cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh vị trí, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III (Có tên trong biên bản bàn giao kèm theo Hợp đồng và tài liệu chứng minh loại cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh vị trí, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III còn hiệu lực- Đã trực tiếp phụ trách thi công đo đạc, định vị ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Xây dựng nghĩa trang nhân dân trên địa bàn xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Phúc Lâm (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ + tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự có liên quan. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô vận chuyển phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực; Máy xúc, máy ủi, máy lu phải có hóa đơn mua thiết bị + kiểm định còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phúc Lâm. Địa chỉ: xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phúc Lâm. Địa chỉ: xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phúc Lâm. Địa chỉ: xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGHĨA TRANG THÔN KHẢM LÂM: SAN NỀN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, tính 10% | 11,971 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, tính 90% | 1,0774 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,1971 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,1971 | 100m3 | |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,8925 | 100m3 | |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2579 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,1317 | 100m3 | |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 21,5566 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất đồi để đắp | 2.270,7 | m3 | |
| 10 | Ni lông lót nền | 754,46 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 150,892 | m3 | |
| B | NGHĨA TRANG THÔN KHẢM LÂM: CỔNG CHÍNH, PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 3,1564 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,7124 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | 0,3482 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,319 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0679 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0679 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,488 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0344 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,011 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 5,3036 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,175 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0608 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0987 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,1067 | tấn | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 2,0232 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2758 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0553 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4051 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7812 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1291 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0368 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1974 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,2004 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3754 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4267 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,6659 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0747 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0531 | tấn | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 9,3151 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 4,3372 | m3 | |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 43,86 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,7682 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,9058 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 18,6504 | m2 | |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 212,74 | m | |
| 37 | Xây bờ mái bằng gạch không nung | 26,5 | md | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,1844 | m2 | |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 31,8384 | m2 | |
| 40 | Đắp chữ nổi biển tên nổi 2cm "Nghĩa trang nhân dân thôn Khảm Lâm) mặt trước và sau | 1 | TB | |
| 41 | Mặt nguyệt 1300x650mm | 2 | TB | |
| 42 | Kìm nóc 1000x550mm | 6 | TB | |
| 43 | Kìm mái 850x400mm | 12 | TB | |
| 44 | Gia công cổng sắt | 0,1671 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cổng sắt | 6,362 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,4324 | m2 | |
| 47 | Chông rào | 38 | cái | |
| C | NGHĨA TRANG THÔN KHẢM LÂM: TƯỜNG RÀO ĐẶC ĐOẠN M0-M4; M10-M11; M12-M14; M4-M13 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 37,7939 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,4015 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1439 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,6355 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,6355 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 37,2407 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7144 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 94,7259 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 117,9937 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 127,0702 | m3 | |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | 0,0019 | 100m3 | |
| 12 | Ống uPVC D34 | 5,39 | m | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 23,5568 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,4277 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,5069 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 1,5456 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 15,1894 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 92,1045 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 20,7014 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,5697 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0837 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9783 | tấn | |
| 23 | Ốp gạch thẻ chân tường | 264,2408 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 548,2997 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 137,577 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 335,5057 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 1.708,9471 | m | |
| 28 | Đắp vữa đỉnh trụ | 121 | cái | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.021,3824 | m2 | |
| 30 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 165,1505 | m2 | |
| D | NGHĨA TRANG THÔN KHẢM LÂM: BIỂU TRƯNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,1458 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,147 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | 0,0264 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0128 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0165 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0165 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,3254 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0072 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0073 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 1,3215 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0388 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0363 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0216 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0251 | tấn | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,4158 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0616 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0102 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0499 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,5502 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0482 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0093 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0251 | tấn | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 2,3553 | m3 | |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 23,4641 | m2 | |
| E | NGHĨA TRANG THÔN KHẢM LÂM: LƯ HƯƠNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,4251 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,0089 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0124 | tấn | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2259 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0376 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0068 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,0273 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp đá xẻ vào tường sử dụng keo dán | 3,4289 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,5984 | m2 | |
| F | NGHĨA TRANG THÔN KHẢM LÂM: NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,9622 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 12,5026 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,898 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 23,3628 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | 23,3628 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 2,0077 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,0143 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | 0,272 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2179 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0743 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0743 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 2,0298 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0514 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 6,2297 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,4167 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1562 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2292 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,2354 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,472 | tấn | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 1,1058 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,201 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0332 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1658 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7812 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1855 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0851 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2421 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,5 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,374 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2922 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,6663 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0954 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0267 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0373 | tấn | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,241 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,7775 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 0,2799 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,9274 | 100m2 | |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0655 | 100m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng | 2,1848 | m3 | |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,597 | m2 | |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,0481 | m2 | |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,3417 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,908 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 18,55 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 37,4 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,6451 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,1997 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 9,828 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 22,1824 | m2 | |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 22,1824 | m2 | |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 32,4084 | m2 | |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (định mức 0.75kg/1m2) | 37,0324 | m2 | |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 8,245 | m2 | |
| 56 | Đắp chi tiết đố đỉnh trụ hiên | 4 | cái | |
| G | NGHĨA TRANG THÔN KHẢM LÂM: BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II (10%) | 7,7616 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6985 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2464 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5297 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5297 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 25,872 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 1,232 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 59,6288 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 295,68 | m2 | |
| 10 | Công tác gạch thẻ | 295,68 | m2 | |
| 11 | Cây tùng cao 2m | 56 | cây | |
| 12 | Cây ngũ sắc | 837 | cây | |
| H | THÔN PHÚC LÂM TRUNG + PHÚC LÂM THƯỢNG: SAN NỀN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, tính 10% | 2,228 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, tính 90% | 0,2005 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2228 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2228 | 100m3 | |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,557 | 100m3 | |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2555 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,5999 | 100m3 | |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 30,7252 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất đồi để đắp | 3.153,77 | m3 | |
| 10 | Ni lông lót nền | 1.066,57 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 213,314 | m3 | |
| I | THÔN PHÚC LÂM TRUNG + PHÚC LÂM THƯỢNG: CỔNG CHÍNH SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 2,0072 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,4264 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | 0,219 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2002 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0431 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0431 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,936 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0224 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0066 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 3,37 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1156 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0368 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0624 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0696 | tấn | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 1,2875 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1755 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0358 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2625 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1505 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0834 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0237 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1274 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,5338 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2276 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2704 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,4521 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0507 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0116 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,036 | tấn | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,4271 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 2,5839 | m3 | |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,428 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,855 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,3362 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 11,8408 | m2 | |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 131,88 | m | |
| 37 | Xây bờ mái bằng gạch không nung | 17,36 | md | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,46 | m2 | |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 20,4882 | m2 | |
| 40 | Đắp chữ nổi biển tên nổi 2cm "Nghĩa trang nhân dân thôn Khảm Lâm) mặt trước và sau | 1 | TB | |
| 41 | Mặt nguyệt 1300x650mm | 1 | TB | |
| 42 | Kìm nóc 1000x550mm | 4 | TB | |
| 43 | Kìm mái 850x400mm | 8 | TB | |
| 44 | Gia công cổng sắt | 0,1222 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cổng sắt | 4,902 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,7072 | m2 | |
| 47 | Chông rào | 28 | cái | |
| J | THÔN PHÚC LÂM TRUNG + PHÚC LÂM THƯỢNG: CỔNG CHÍNH SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 2,0072 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,4264 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | 0,219 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2002 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0431 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0431 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,936 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0224 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0066 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 3,37 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1156 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0368 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0624 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0696 | tấn | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 1,2875 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1755 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0358 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2625 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1505 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0834 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0237 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1274 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,5338 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2276 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2704 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,4521 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0507 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0116 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,036 | tấn | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,4271 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 2,5839 | m3 | |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,428 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,855 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,3362 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 11,8408 | m2 | |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 131,88 | m | |
| 37 | Xây bờ mái bằng gạch không nung | 17,36 | md | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,46 | m2 | |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 20,4882 | m2 | |
| 40 | Đắp chữ nổi biển tên nổi 2cm "Nghĩa trang nhân dân thôn Khảm Lâm) mặt trước và sau | 1 | TB | |
| 41 | Mặt nguyệt 1300x650mm | 1 | TB | |
| 42 | Kìm nóc 1000x550mm | 4 | TB | |
| 43 | Kìm mái 850x400mm | 8 | TB | |
| 44 | Gia công cổng sắt | 0,1222 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cổng sắt | 4,902 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,7072 | m2 | |
| 47 | Chông rào | 28 | cái | |
| K | THÔN PHÚC LÂM TRUNG + PHÚC LÂM THƯỢNG: TƯỜNG RÀO ĐẶC ĐOẠN M2-M3; M4-M5; M0-M2; M5-M7; M8-M10 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 38,4854 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,4637 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2745 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,5741 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,5741 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 50,2705 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7695 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 26,628 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 254,9227 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 274,5321 | m3 | |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | 0,0011 | 100m3 | |
| 12 | Ống uPVC D34 | 3,08 | m | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 25,5881 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,5508 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,5506 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 2,1283 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 16,4447 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 100,0735 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 22,4866 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,7915 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1716 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0628 | tấn | |
| 23 | Ốp gạch thẻ chân tường | 287,1032 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 595,7391 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 146,065 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 356,6831 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 1.853,0488 | m | |
| 28 | Đắp vữa đỉnh trụ | 131 | cái | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.098,4872 | m2 | |
| 30 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 179,4395 | m2 | |
| L | THÔN PHÚC LÂM TRUNG + PHÚC LÂM THƯỢNG: CHI TIẾT KHU TRUNG TÂM + BIỂU TRƯNG | |||
| 1 | Lát đá đa sắc tự nhiên chống trơn | 379,94 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,1458 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,1053 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | 0,0226 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0116 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0135 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0135 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,279 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0072 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0078 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 1,0696 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0382 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,039 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,019 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0266 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,3564 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0562 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0092 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0499 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,22 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,02 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0426 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,375 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0475 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0244 | tấn | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 1,7636 | m3 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,376 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,282 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 4,75 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 18,39 | m2 | |
| M | THÔN PHÚC LÂM TRUNG + PHÚC LÂM THƯỢNG: LƯ HƯƠNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,4251 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,0089 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0124 | tấn | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2259 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0376 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0068 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,0273 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp đá xẻ vào tường | 3,4289 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,5984 | m2 | |
| N | THÔN PHÚC LÂM TRUNG + PHÚC LÂM THƯỢNG: NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 2,0077 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,0143 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | 0,272 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2179 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0743 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0743 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 2,0298 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0514 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 6,2297 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,4167 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1562 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2292 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,2354 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,472 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 1,1058 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,201 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0332 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1658 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7812 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1855 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0851 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2421 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,5 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,374 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2922 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,6663 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0954 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0267 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0373 | tấn | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,241 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,7775 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 0,2799 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,9274 | 100m2 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0655 | 100m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng | 2,1848 | m3 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,597 | m2 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,0481 | m2 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,3417 | m2 | |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,908 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 18,55 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 37,4 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,6451 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,1997 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 9,828 | m2 | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 22,1824 | m2 | |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 22,1824 | m2 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 32,4084 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (định mức 0.75kg/1m2) | 37,0324 | m2 | |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 8,245 | m2 | |
| 51 | Đắp chi tiết đố đỉnh trụ hiên | 4 | cái | |
| O | THÔN PHÚC LÂM TRUNG + PHÚC LÂM THƯỢNG: BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II (10%) | 7,4214 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6679 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2355 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5066 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5066 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 24,738 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 1,178 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 57,0152 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 282,72 | m2 | |
| 10 | Công tác gạch thẻ | 282,72 | m2 | |
| 11 | Cây tùng cao 2m | 58 | cây | |
| 12 | Cây ngũ sắc | 726 | cây | |
| P | THÔN PHÙ YÊN: SAN NỀN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, tính 10% | 5,88 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, tính 90% | 0,5293 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5881 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5881 | 100m3 | |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,6765 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,5817 | 100m3 | |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,5671 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất đồi để đắp | 824,36 | m3 | |
| 9 | Ni lông lót nền | 387,8 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 77,56 | m3 | |
| Q | THÔN PHÙ YÊN: CỔNG CHÍNH, PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 3,1564 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,7124 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | 0,3482 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,319 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0679 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0679 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,488 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0344 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,011 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 5,3036 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,175 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0608 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0987 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,1067 | tấn | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 2,0232 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2758 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0553 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4051 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7812 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1291 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0368 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1974 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,2004 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3754 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4267 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,6659 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0747 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0531 | tấn | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 9,3151 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 4,3372 | m3 | |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 43,86 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,7682 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,9058 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 18,6504 | m2 | |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 212,74 | m | |
| 37 | Xây bờ mái bằng gạch không nung | 26,5 | md | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,1844 | m2 | |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 31,8384 | m2 | |
| 40 | Đắp chữ nổi biển tên nổi 2cm "Nghĩa trang nhân dân thôn Khảm Lâm) mặt trước và sau | 1 | TB | |
| 41 | Mặt nguyệt 1300x650mm | 2 | TB | |
| 42 | Kìm nóc 1000x550mm | 6 | TB | |
| 43 | Kìm mái 850x400mm | 12 | TB | |
| 44 | Gia công cổng sắt | 0,1671 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cổng sắt | 6,362 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,4324 | m2 | |
| 47 | Chông rào | 38 | cái | |
| R | THÔN PHÙ YÊN: TƯỜNG RÀO ĐẶC ĐOẠN M0-M1; M4-M5; M6-M7; M1-M2; M2-M6 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 13,0136 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 13,0136 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 13,0136 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng, rộng | 26,5463 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,3892 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4175 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,2372 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,2372 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 29,4331 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4881 | 100m2 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 37,6547 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 140,525 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 142,1354 | m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | 0,0008 | 100m3 | |
| 15 | Ống uPVC D34 | 2,31 | m | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 16,107 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,9761 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,3465 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 1,3395 | tấn | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 10,5447 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 62,8988 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 14,1546 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,7572 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7435 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,669 | tấn | |
| 26 | Ốp gạch thẻ chân tường | 180,452 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 374,4379 | m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 95,508 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 229,4023 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 1.178,0154 | m | |
| 31 | Đắp vữa đỉnh trụ | 84 | cái | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 699,3482 | m2 | |
| 33 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 112,7825 | m2 | |
| S | THÔN PHÙ YÊN: CẢI TẠO THẬP GIÁ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 2,2368 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,2368 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,2368 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp đá xẻ vào tường | 4,952 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,68 | m2 | |
| 6 | Lát gạch giả sỏi | 11,22 | m2 | |
| 7 | Gia công cổng sắt | 0,0312 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cổng sắt | 0,7497 | m2 | |
| 9 | Gia công hàng rào sắt | 0,1835 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng hàng rào sắt | 5,67 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,9356 | m2 | |
| 12 | Chông rào | 29 | cái | |
| T | THÔN PHÙ YÊN: LƯ HƯƠNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,4251 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,0089 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0124 | tấn | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2259 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0376 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0068 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,0273 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp đá xẻ vào tường | 3,4289 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | 2,5984 | m2 | |
| U | THÔN PHÙ YÊN: NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 2,0077 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,0143 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | 0,272 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2179 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0743 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0743 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 2,0298 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0514 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 6,2297 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,4167 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1562 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2292 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,2354 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,472 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 1,1058 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,201 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0332 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1658 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7812 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1855 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0851 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2421 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,5 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,374 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2922 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,6663 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0954 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0267 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0373 | tấn | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,241 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,7775 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 0,2799 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,9274 | 100m2 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0655 | 100m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng | 2,1848 | m3 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,597 | m2 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,0481 | m2 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,3417 | m2 | |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,908 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 18,55 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 37,4 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,6451 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,7584 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 9,828 | m2 | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 22,1824 | m2 | |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 22,1824 | m2 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 32,4084 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (định mức 0.75kg/1m2) | 37,0324 | m2 | |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 8,245 | m2 | |
| 51 | Đắp chi tiết đố đỉnh trụ hiên | 4 | cái | |
| V | THÔN PHÙ YÊN: BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II (10%) | 4,7754 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4298 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1516 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,326 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,326 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 15,918 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,758 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 36,6872 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 181,92 | m2 | |
| 10 | Công tác gạch thẻ | 181,92 | m2 | |
| 11 | Cây tùng cao 2m | 40 | cây | |
| 12 | Cây ngũ sắc | 450 | cây | |
| W | THÔN PHÚC LÂM HẠ: SAN NỀN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, tính 10% | 31,7193 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, tính 90% | 2,8548 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,172 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,172 | 100m3 | |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,4265 | 100m3 | |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,288 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,5916 | 100m3 | |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,9055 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất đồi để đắp | 662 | m3 | |
| 10 | Ni lông lót nền | 394,08 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 78,816 | m3 | |
| X | THÔN PHÚC LÂM HẠ: CỔNG CHÍNH, PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 3,1564 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,7124 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | 0,3482 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,319 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0679 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0679 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,488 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0344 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,011 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 5,3036 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,175 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0608 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0987 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,1067 | tấn | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 2,0232 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2758 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0553 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4051 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7812 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1291 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0368 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1974 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,2004 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3754 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4267 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,6659 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0747 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0531 | tấn | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 9,3151 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 4,3372 | m3 | |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 43,86 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,7682 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,9058 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 18,6504 | m2 | |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 212,74 | m | |
| 37 | Xây bờ mái bằng gạch không nung | 26,5 | md | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,1844 | m2 | |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 31,8384 | m2 | |
| 40 | Đắp chữ nổi biển tên nổi 2cm "Nghĩa trang nhân dân thôn Khảm Lâm) mặt trước và sau | 1 | TB | |
| 41 | Mặt nguyệt 1300x650mm | 2 | TB | |
| 42 | Kìm nóc 1000x550mm | 6 | TB | |
| 43 | Kìm mái 850x400mm | 12 | TB | |
| 44 | Gia công cổng sắt | 0,1671 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cổng sắt | 6,362 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,4324 | m2 | |
| 47 | Chông rào | 38 | cái | |
| Y | THÔN PHÚC LÂM HẠ: TƯỜNG RÀO ĐẶC ĐOẠN M0-M2; M5-M6; M2-M4 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 17,6323 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,5869 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4301 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,3331 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,3331 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 18,2668 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3363 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 39,1451 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 64,7915 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 69,7754 | m3 | |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | 0,0008 | 100m3 | |
| 12 | Ống uPVC D34 | 2,31 | m | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 11,0988 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6726 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,2294 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,9237 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,0298 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 43,4571 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,7536 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2109 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5107 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4612 | tấn | |
| 23 | Ốp gạch thẻ chân tường | 124,6752 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 258,701 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63,672 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 158,0742 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 797,5831 | m | |
| 28 | Đắp vữa đỉnh trụ | 56 | cái | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 480,4472 | m2 | |
| 30 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 77,922 | m2 | |
| Z | THÔN PHÚC LÂM HẠ: CHI TIẾT BIỂU TRƯNG + KHU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,9619 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | 0,0866 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0346 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0616 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0616 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,2024 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0317 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,0499 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,91 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0633 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0204 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0582 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,455 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0317 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0276 | tấn | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 8,0888 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,3405 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 60,3405 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn gạch granite chống trơn | 113,4374 | m2 | |
| AA | THÔN PHÚC LÂM HẠ: LƯ HƯƠNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,4251 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,0089 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0124 | tấn | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2259 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0376 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0068 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,0273 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp đá xẻ vào tường | 3,4289 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | 2,5984 | m2 | |
| AB | THÔN PHÚC LÂM HẠ: NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 2,0077 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,0143 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | 0,272 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2179 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0743 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0743 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 2,0298 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0514 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 6,2297 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,4167 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1562 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2292 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,2354 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,472 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 1,1058 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,201 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0332 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1658 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7812 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1855 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0851 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2421 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,5 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,374 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2922 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,6663 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0954 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0267 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0373 | tấn | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,241 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,7775 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 0,2799 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,9274 | 100m2 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0655 | 100m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng | 2,1848 | m3 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,597 | m2 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,0481 | m2 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,3417 | m2 | |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,908 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 18,55 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 37,4 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,6451 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,7584 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 9,828 | m2 | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 22,1824 | m2 | |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 22,1824 | m2 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 32,4084 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (định mức 0.75kg/1m2) | 37,0324 | m2 | |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 8,245 | m2 | |
| 51 | Đắp chi tiết đố đỉnh trụ hiên | 4 | cái | |
| AC | THÔN PHÚC LÂM HẠ: TẤM ĐAN RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,824 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2352 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5265 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 56 | cấu kiện | |
| AD | THÔN PHÚC LÂM HẠ: BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II (10%) | 3,1374 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2824 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0996 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2142 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2142 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,458 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,498 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 24,1032 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 119,52 | m2 | |
| 10 | Công tác gạch thẻ | 119,52 | m2 | |
| 11 | Cây tùng cao 2m | 26 | cây | |
| 12 | Cây ngũ sắc | 324 | cây | |
| AE | THÔN CHÂN CHIM: SAN NỀN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, tính 10% | 4,525 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, tính 90% | 0,4073 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4526 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4526 | 100m3 | |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,4796 | 100m3 | |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6233 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,6981 | 100m3 | |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 29,6703 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất đồi để đắp | 3.177,32 | m3 | |
| 10 | Ni lông lót nền | 465,41 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 93,082 | m3 | |
| AF | THÔN CHÂN CHIM: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 2,0072 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,4264 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | 0,219 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2002 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0431 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0431 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,936 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0224 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0066 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 3,37 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1156 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0368 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0624 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0696 | tấn | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 1,2875 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1755 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0358 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2625 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1505 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0834 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0237 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1274 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,5338 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2276 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2704 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,4521 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0507 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0116 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,036 | tấn | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,4271 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 2,5839 | m3 | |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,428 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,855 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,3362 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 11,8408 | m2 | |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 131,88 | m | |
| 37 | Xây bờ mái bằng gạch không nung | 17,36 | md | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,46 | m2 | |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 20,4882 | m2 | |
| 40 | Đắp chữ nổi biển tên nổi 2cm "Nghĩa trang nhân dân thôn Khảm Lâm) mặt trước và sau | 1 | TB | |
| 41 | Mặt nguyệt 1300x650mm | 1 | TB | |
| 42 | Kìm nóc 1000x550mm | 4 | TB | |
| 43 | Kìm mái 850x400mm | 8 | TB | |
| 44 | Gia công cổng sắt | 0,1222 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cổng sắt | 4,902 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,7072 | m2 | |
| 47 | Chông rào | 28 | cái | |
| AG | THÔN CHÂN CHIM: TƯỜNG RÀO ĐẶC ĐOẠN M0-M1;M2-M3;KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 14,2761 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,2848 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1547 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,2729 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,2729 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 56,8288 | 100m | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 18,8023 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,221 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 9,0022 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 98,2001 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | 190,0353 | m3 | |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | 0,0005 | 100m3 | |
| 13 | Ống uPVC D34 | 1,54 | m | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 1,2917 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0783 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0275 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,1072 | tấn | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,7532 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,0891 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1351 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1409 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,06 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0466 | tấn | |
| 24 | Ốp gạch thẻ chân tường | 14,6 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 30,295 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,822 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 18,3958 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 88,9307 | m | |
| 29 | Đắp vữa đỉnh trụ | 6 | cái | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,5128 | m2 | |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 9,125 | m2 | |
| AH | THÔN CHÂN CHIM: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,8126 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1531 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1983 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,0829 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 15,0737 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,2645 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 26,1806 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 145,4475 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12,4292 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2645 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,2459 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,8991 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3078 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 9,24 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,495 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,88 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 165 | cấu kiện | |
| AI | THÔN CHÂN CHIM: BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II (10%) | 1,638 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1474 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,052 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1118 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1118 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,46 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,26 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,584 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,4 | m2 | |
| 10 | Công tác gạch thẻ | 62,4 | m2 | |
| 11 | Cây ngũ sắc | 390 | cây | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6750119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô và tính chất: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên- Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III (Có tên trong biên bản bàn giao kèm theo Hợp đồng và tài liệu chứng minh loại cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh vị trí, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III (Có tên trong biên bản bàn giao kèm theo Hợp đồng và tài liệu chứng minh loại cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh vị trí, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III còn hiệu lực- Đã trực tiếp phụ trách thi công đo đạc, định vị ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy xúc | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 9 | Máy Lu | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy Ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi