Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103068-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211065571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phúc Lâm (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 17:53:00 đến ngày 2021-11-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,166,746,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6750119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về qui mô và tính chất: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên- Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III (Có tên trong biên bản bàn giao kèm theo Hợp đồng và tài liệu chứng minh loại cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh vị trí, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III (Có tên trong biên bản bàn giao kèm theo Hợp đồng và tài liệu chứng minh loại cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh vị trí, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III còn hiệu lực- Đã trực tiếp phụ trách thi công đo đạc, định vị ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Xây dựng nghĩa trang nhân dân trên địa bàn xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Phúc Lâm (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm , địa chỉ: Xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Lâm. Địa chỉ: xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng HNA. Địa chỉ: LK159-DV3 khu đào đất hàng bè Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm , địa chỉ: Xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Lâm. Địa chỉ: xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ + tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự có liên quan. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô vận chuyển phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực; Máy xúc, máy ủi, máy lu phải có hóa đơn mua thiết bị + kiểm định còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Lâm. Địa chỉ: xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phúc Lâm. Địa chỉ: xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phúc Lâm. Địa chỉ: xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGHĨA TRANG THÔN KHẢM LÂM: SAN NỀN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, tính 10%11,971m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, tính 90%1,0774100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,1971100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,1971100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,980,8925100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,950,2579100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,1317100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9021,5566100m3
9Mua đất đồi để đắp2.270,7m3
10Ni lông lót nền754,46m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 150,892m3
B NGHĨA TRANG THÔN KHẢM LÂM: CỔNG CHÍNH, PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 3,1564m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,7124m3
3Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90%0,3482100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,319100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0679100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0679100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,488m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0344100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,011100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 5,3036m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,175100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0608100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0987tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,1067tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 2002,0232m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2758100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0553tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4051tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,7812m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1291100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0368tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1974tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,2004m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,3754100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4267tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,6659m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0747100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,017tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0531tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 9,3151m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 4,3372m3
32Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7543,86m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,7682m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 7512,9058m2
35Trát trần, vữa XM mác 7518,6504m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75212,74m
37Xây bờ mái bằng gạch không nung26,5md
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ101,1844m2
39Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m231,8384m2
40Đắp chữ nổi biển tên nổi 2cm "Nghĩa trang nhân dân thôn Khảm Lâm) mặt trước và sau1TB
41Mặt nguyệt 1300x650mm2TB
42Kìm nóc 1000x550mm6TB
43Kìm mái 850x400mm12TB
44Gia công cổng sắt0,1671tấn
45Lắp dựng cổng sắt6,362m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,4324m2
47Chông rào38cái
C NGHĨA TRANG THÔN KHẢM LÂM: TƯỜNG RÀO ĐẶC ĐOẠN M0-M4; M10-M11; M12-M14; M4-M13
1Đào móng băng, rộng 37,7939m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,4015100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,1439100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,6355100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,6355100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 37,2407m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,7144100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7594,7259m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100117,9937m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 127,0702m3
11Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax 0,0019100m3
12Ống uPVC D345,39m
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 23,5568m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,4277100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,5069tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 1,5456tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 15,1894m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 92,1045m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20020,7014m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,5697100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0837tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9783tấn
23Ốp gạch thẻ chân tường264,2408m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75548,2997m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75137,577m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75335,5057m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 751.708,9471m
28Đắp vữa đỉnh trụ121cái
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.021,3824m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2165,1505m2
D NGHĨA TRANG THÔN KHẢM LÂM: BIỂU TRƯNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,1458m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,147m3
3Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90%0,0264100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0128100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0165100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0165100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,3254m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0072100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0073100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 1,3215m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0388100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0363100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0216tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0251tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,4158m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0616100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0102tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0499tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,5502m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0482100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0093tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0251tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 2,3553m3
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán23,4641m2
E NGHĨA TRANG THÔN KHẢM LÂM: LƯ HƯƠNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4251m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác0,0089100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0124tấn
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2259m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,0376m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0068100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,006tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,0273m2
9Công tác ốp đá xẻ vào tường sử dụng keo dán3,4289m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán2,5984m2
F NGHĨA TRANG THÔN KHẢM LÂM: NHÀ TANG LỄ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW7,9622m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 12,5026m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép2,898m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T23,3628m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km23,3628m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 2,0077m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,0143m3
8Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90%0,272100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2179100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0743100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0743100m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,0298m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0384100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0514100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 6,2297m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4167m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1562100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2292100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,2354tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,472tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 2001,1058m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,201100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0332tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1658tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,7812m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1855100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0851tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2421tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,5m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,374100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2922tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,6663m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0954100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0267tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0373tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,241m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,7775m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 750,2799m3
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,9274100m2
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0655100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng 2,1848m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,597m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,0481m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,3417m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,908m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 7518,55m2
47Trát trần, vữa XM mác 7537,4m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,6451m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93,1997m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 759,828m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7522,1824m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7522,1824m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 5032,4084m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (định mức 0.75kg/1m2)37,0324m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 758,245m2
56Đắp chi tiết đố đỉnh trụ hiên4cái
G NGHĨA TRANG THÔN KHẢM LÂM: BÓ VỈA
1Đào móng bó vỉa, đất cấp II (10%)7,7616m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6985100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2464100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5297100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5297100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 25,872m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng1,232100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 59,6288m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75295,68m2
10Công tác gạch thẻ295,68m2
11Cây tùng cao 2m56cây
12Cây ngũ sắc837cây
H THÔN PHÚC LÂM TRUNG + PHÚC LÂM THƯỢNG: SAN NỀN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, tính 10%2,228m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, tính 90%0,2005100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2228100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2228100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,980,557100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,950,2555100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,5999100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9030,7252100m3
9Mua đất đồi để đắp3.153,77m3
10Ni lông lót nền1.066,57m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 213,314m3
I THÔN PHÚC LÂM TRUNG + PHÚC LÂM THƯỢNG: CỔNG CHÍNH SỐ 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 2,0072m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,4264m3
3Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90%0,219100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2002100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0431100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0431100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,936m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0224100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0066100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 3,37m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1156100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0368100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0624tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0696tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 2001,2875m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1755100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0358tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2625tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,1505m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0834100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0237tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1274tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,5338m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2276100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2704tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,4521m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0507100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0116tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,036tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,4271m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 2,5839m3
32Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7525,428m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,855m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 758,3362m2
35Trát trần, vữa XM mác 7511,8408m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75131,88m
37Xây bờ mái bằng gạch không nung17,36md
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,46m2
39Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m220,4882m2
40Đắp chữ nổi biển tên nổi 2cm "Nghĩa trang nhân dân thôn Khảm Lâm) mặt trước và sau1TB
41Mặt nguyệt 1300x650mm1TB
42Kìm nóc 1000x550mm4TB
43Kìm mái 850x400mm8TB
44Gia công cổng sắt0,1222tấn
45Lắp dựng cổng sắt4,902m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,7072m2
47Chông rào28cái
J THÔN PHÚC LÂM TRUNG + PHÚC LÂM THƯỢNG: CỔNG CHÍNH SỐ 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 2,0072m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,4264m3
3Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90%0,219100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2002100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0431100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0431100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,936m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0224100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0066100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 3,37m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1156100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0368100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0624tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0696tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 2001,2875m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1755100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0358tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2625tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,1505m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0834100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0237tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1274tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,5338m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2276100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2704tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,4521m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0507100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0116tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,036tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,4271m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 2,5839m3
32Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7525,428m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,855m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 758,3362m2
35Trát trần, vữa XM mác 7511,8408m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75131,88m
37Xây bờ mái bằng gạch không nung17,36md
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,46m2
39Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m220,4882m2
40Đắp chữ nổi biển tên nổi 2cm "Nghĩa trang nhân dân thôn Khảm Lâm) mặt trước và sau1TB
41Mặt nguyệt 1300x650mm1TB
42Kìm nóc 1000x550mm4TB
43Kìm mái 850x400mm8TB
44Gia công cổng sắt0,1222tấn
45Lắp dựng cổng sắt4,902m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,7072m2
47Chông rào28cái
K THÔN PHÚC LÂM TRUNG + PHÚC LÂM THƯỢNG: TƯỜNG RÀO ĐẶC ĐOẠN M2-M3; M4-M5; M0-M2; M5-M7; M8-M10
1Đào móng băng, rộng 38,4854m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,4637100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2745100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,5741100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,5741100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 50,2705m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,7695100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7526,628m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100254,9227m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 274,5321m3
11Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax 0,0011100m3
12Ống uPVC D343,08m
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 25,5881m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,5508100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,5506tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 2,1283tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 16,4447m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 100,0735m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20022,4866m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,7915100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1716tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0628tấn
23Ốp gạch thẻ chân tường287,1032m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75595,7391m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75146,065m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75356,6831m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 751.853,0488m
28Đắp vữa đỉnh trụ131cái
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.098,4872m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2179,4395m2
L THÔN PHÚC LÂM TRUNG + PHÚC LÂM THƯỢNG: CHI TIẾT KHU TRUNG TÂM + BIỂU TRƯNG
1Lát đá đa sắc tự nhiên chống trơn379,94m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,1458m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,1053m3
4Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90%0,0226100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0116100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0135100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0135100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,279m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0072100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0078100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 1,0696m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0382100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,039100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,019tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0266tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,3564m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0562100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0092tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0499tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,22m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,02100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0426tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,375m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0475100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0244tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 1,7636m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,376m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,282m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 752m2
30Trát trần, vữa XM mác 754,75m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán18,39m2
M THÔN PHÚC LÂM TRUNG + PHÚC LÂM THƯỢNG: LƯ HƯƠNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4251m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác0,0089100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0124tấn
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2259m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,0376m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0068100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,006tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,0273m2
9Công tác ốp đá xẻ vào tường3,4289m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán2,5984m2
N THÔN PHÚC LÂM TRUNG + PHÚC LÂM THƯỢNG: NHÀ TANG LỄ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 2,0077m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,0143m3
3Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90%0,272100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2179100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0743100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0743100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,0298m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0384100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0514100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 6,2297m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4167m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1562100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2292100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,2354tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,472tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 2001,1058m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,201100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0332tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1658tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,7812m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1855100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0851tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2421tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,5m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,374100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2922tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,6663m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0954100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0267tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0373tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,241m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,7775m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 750,2799m3
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,9274100m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0655100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng 2,1848m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,597m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,0481m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,3417m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,908m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 7518,55m2
42Trát trần, vữa XM mác 7537,4m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,6451m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93,1997m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 759,828m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7522,1824m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7522,1824m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 5032,4084m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (định mức 0.75kg/1m2)37,0324m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 758,245m2
51Đắp chi tiết đố đỉnh trụ hiên4cái
O THÔN PHÚC LÂM TRUNG + PHÚC LÂM THƯỢNG: BÓ VỈA
1Đào móng bó vỉa, đất cấp II (10%)7,4214m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6679100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2355100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5066100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5066100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 24,738m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng1,178100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 57,0152m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75282,72m2
10Công tác gạch thẻ282,72m2
11Cây tùng cao 2m58cây
12Cây ngũ sắc726cây
P THÔN PHÙ YÊN: SAN NỀN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, tính 10%5,88m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, tính 90%0,5293100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5881100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5881100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,980,6765100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,5817100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,907,5671100m3
8Mua đất đồi để đắp824,36m3
9Ni lông lót nền387,8m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 77,56m3
Q THÔN PHÙ YÊN: CỔNG CHÍNH, PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 3,1564m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,7124m3
3Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90%0,3482100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,319100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0679100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0679100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,488m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0344100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,011100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 5,3036m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,175100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0608100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0987tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,1067tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 2002,0232m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2758100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0553tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4051tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,7812m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1291100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0368tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1974tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,2004m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,3754100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4267tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,6659m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0747100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,017tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0531tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 9,3151m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 4,3372m3
32Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7543,86m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,7682m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 7512,9058m2
35Trát trần, vữa XM mác 7518,6504m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75212,74m
37Xây bờ mái bằng gạch không nung26,5md
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ101,1844m2
39Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m231,8384m2
40Đắp chữ nổi biển tên nổi 2cm "Nghĩa trang nhân dân thôn Khảm Lâm) mặt trước và sau1TB
41Mặt nguyệt 1300x650mm2TB
42Kìm nóc 1000x550mm6TB
43Kìm mái 850x400mm12TB
44Gia công cổng sắt0,1671tấn
45Lắp dựng cổng sắt6,362m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,4324m2
47Chông rào38cái
R THÔN PHÙ YÊN: TƯỜNG RÀO ĐẶC ĐOẠN M0-M1; M4-M5; M6-M7; M1-M2; M2-M6
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 13,0136m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T13,0136m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T13,0136m3
4Đào móng băng, rộng 26,5463m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,3892100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4175100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,2372100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,2372100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 29,4331m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4881100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7537,6547m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100140,525m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 142,1354m3
14Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax 0,0008100m3
15Ống uPVC D342,31m
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 16,107m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,9761100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,3465tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 1,3395tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 10,5447m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 62,8988m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20014,1546m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,7572100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7435tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,669tấn
26Ốp gạch thẻ chân tường180,452m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75374,4379m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7595,508m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75229,4023m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 751.178,0154m
31Đắp vữa đỉnh trụ84cái
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ699,3482m2
33Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2112,7825m2
S THÔN PHÙ YÊN: CẢI TẠO THẬP GIÁ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ2,2368m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,2368m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,2368m2
4Công tác ốp đá xẻ vào tường4,952m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán5,68m2
6Lát gạch giả sỏi11,22m2
7Gia công cổng sắt0,0312tấn
8Lắp dựng cổng sắt0,7497m2
9Gia công hàng rào sắt0,1835tấn
10Lắp dựng hàng rào sắt5,67m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,9356m2
12Chông rào29cái
T THÔN PHÙ YÊN: LƯ HƯƠNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4251m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác0,0089100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0124tấn
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2259m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,0376m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0068100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,006tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,0273m2
9Công tác ốp đá xẻ vào tường3,4289m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường2,5984m2
U THÔN PHÙ YÊN: NHÀ TANG LỄ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 2,0077m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,0143m3
3Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90%0,272100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2179100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0743100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0743100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,0298m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0384100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0514100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 6,2297m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4167m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1562100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2292100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,2354tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,472tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 2001,1058m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,201100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0332tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1658tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,7812m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1855100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0851tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2421tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,5m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,374100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2922tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,6663m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0954100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0267tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0373tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,241m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,7775m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 750,2799m3
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,9274100m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0655100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng 2,1848m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,597m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,0481m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,3417m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,908m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 7518,55m2
42Trát trần, vữa XM mác 7537,4m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,6451m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ85,7584m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 759,828m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7522,1824m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7522,1824m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 5032,4084m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (định mức 0.75kg/1m2)37,0324m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 758,245m2
51Đắp chi tiết đố đỉnh trụ hiên4cái
V THÔN PHÙ YÊN: BÓ VỈA
1Đào móng bó vỉa, đất cấp II (10%)4,7754m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4298100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1516100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,326100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,326100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 15,918m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng0,758100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 36,6872m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75181,92m2
10Công tác gạch thẻ181,92m2
11Cây tùng cao 2m40cây
12Cây ngũ sắc450cây
W THÔN PHÚC LÂM HẠ: SAN NỀN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, tính 10%31,7193m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, tính 90%2,8548100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,172100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,172100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,980,4265100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,950,288100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,5916100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,905,9055100m3
9Mua đất đồi để đắp662m3
10Ni lông lót nền394,08m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 78,816m3
X THÔN PHÚC LÂM HẠ: CỔNG CHÍNH, PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 3,1564m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,7124m3
3Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90%0,3482100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,319100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0679100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0679100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,488m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0344100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,011100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 5,3036m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,175100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0608100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0987tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,1067tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 2002,0232m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2758100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0553tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4051tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,7812m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1291100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0368tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1974tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,2004m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,3754100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4267tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,6659m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0747100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,017tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0531tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 9,3151m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 4,3372m3
32Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7543,86m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,7682m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 7512,9058m2
35Trát trần, vữa XM mác 7518,6504m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75212,74m
37Xây bờ mái bằng gạch không nung26,5md
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ101,1844m2
39Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m231,8384m2
40Đắp chữ nổi biển tên nổi 2cm "Nghĩa trang nhân dân thôn Khảm Lâm) mặt trước và sau1TB
41Mặt nguyệt 1300x650mm2TB
42Kìm nóc 1000x550mm6TB
43Kìm mái 850x400mm12TB
44Gia công cổng sắt0,1671tấn
45Lắp dựng cổng sắt6,362m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,4324m2
47Chông rào38cái
Y THÔN PHÚC LÂM HẠ: TƯỜNG RÀO ĐẶC ĐOẠN M0-M2; M5-M6; M2-M4
1Đào móng băng, rộng 17,6323m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,5869100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4301100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,3331100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,3331100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 18,2668m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3363100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7539,1451m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10064,7915m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 69,7754m3
11Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax 0,0008100m3
12Ống uPVC D342,31m
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 11,0988m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,6726100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,2294tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,9237tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,0298m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 43,4571m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2009,7536m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,2109100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5107tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4612tấn
23Ốp gạch thẻ chân tường124,6752m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75258,701m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7563,672m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75158,0742m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75797,5831m
28Đắp vữa đỉnh trụ56cái
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ480,4472m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m277,922m2
Z THÔN PHÚC LÂM HẠ: CHI TIẾT BIỂU TRƯNG + KHU TRUNG TÂM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,9619m3
2Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90%0,0866100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0346100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0616100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0616100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,2024m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0317100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,0499m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,91m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0633100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0204tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0582tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,455m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0317100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0276tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 8,0888m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7560,3405m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán60,3405m2
19Lát nền, sàn gạch granite chống trơn113,4374m2
AA THÔN PHÚC LÂM HẠ: LƯ HƯƠNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4251m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác0,0089100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0124tấn
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2259m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,0376m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0068100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,006tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,0273m2
9Công tác ốp đá xẻ vào tường3,4289m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường2,5984m2
AB THÔN PHÚC LÂM HẠ: NHÀ TANG LỄ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 2,0077m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,0143m3
3Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90%0,272100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2179100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0743100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0743100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,0298m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0384100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0514100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 6,2297m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4167m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1562100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2292100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,2354tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,472tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 2001,1058m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,201100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0332tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1658tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,7812m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1855100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0851tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2421tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,5m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,374100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2922tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,6663m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0954100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0267tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0373tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,241m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,7775m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 750,2799m3
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,9274100m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0655100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng 2,1848m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,597m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,0481m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,3417m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,908m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 7518,55m2
42Trát trần, vữa XM mác 7537,4m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,6451m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ85,7584m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 759,828m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7522,1824m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7522,1824m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 5032,4084m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (định mức 0.75kg/1m2)37,0324m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 758,245m2
51Đắp chi tiết đố đỉnh trụ hiên4cái
AC THÔN PHÚC LÂM HẠ: TẤM ĐAN RÃNH HIỆN TRẠNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2005,824m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2352100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,5265tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu56cấu kiện
AD THÔN PHÚC LÂM HẠ: BÓ VỈA
1Đào móng bó vỉa, đất cấp II (10%)3,1374m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2824100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0996100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2142100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2142100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,458m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng0,498100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 24,1032m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75119,52m2
10Công tác gạch thẻ119,52m2
11Cây tùng cao 2m26cây
12Cây ngũ sắc324cây
AE THÔN CHÂN CHIM: SAN NỀN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, tính 10%4,525m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, tính 90%0,4073100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4526100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4526100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,981,4796100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,950,6233100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,6981100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9029,6703100m3
9Mua đất đồi để đắp3.177,32m3
10Ni lông lót nền465,41m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 93,082m3
AF THÔN CHÂN CHIM: CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 2,0072m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,4264m3
3Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90%0,219100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2002100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0431100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0431100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,936m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0224100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0066100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 3,37m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1156100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0368100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0624tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0696tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 2001,2875m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1755100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0358tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2625tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,1505m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0834100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0237tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1274tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,5338m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2276100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2704tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,4521m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0507100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0116tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,036tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,4271m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 2,5839m3
32Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7525,428m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,855m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 758,3362m2
35Trát trần, vữa XM mác 7511,8408m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75131,88m
37Xây bờ mái bằng gạch không nung17,36md
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,46m2
39Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m220,4882m2
40Đắp chữ nổi biển tên nổi 2cm "Nghĩa trang nhân dân thôn Khảm Lâm) mặt trước và sau1TB
41Mặt nguyệt 1300x650mm1TB
42Kìm nóc 1000x550mm4TB
43Kìm mái 850x400mm8TB
44Gia công cổng sắt0,1222tấn
45Lắp dựng cổng sắt4,902m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,7072m2
47Chông rào28cái
AG THÔN CHÂN CHIM: TƯỜNG RÀO ĐẶC ĐOẠN M0-M1;M2-M3;KÈ ĐÁ
1Đào móng băng, rộng 14,2761m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,2848100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1547100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,2729100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,2729100m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 56,8288100m
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 18,8023m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,221100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 759,0022m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10098,2001m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100190,0353m3
12Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax 0,0005100m3
13Ống uPVC D341,54m
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 1,2917m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0783100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0275tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,1072tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,7532m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,0891m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,1351m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1409100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,06tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0466tấn
24Ốp gạch thẻ chân tường14,6m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7530,295m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,822m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 7518,3958m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7588,9307m
29Đắp vữa đỉnh trụ6cái
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,5128m2
31Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m29,125m2
AH THÔN CHÂN CHIM: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,8126m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1531100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1983100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0829100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 15,0737m3
6Ván khuôn bê tông lót móng0,2645100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7526,1806m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75145,4475m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,4292m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2645100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,2459m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,8991100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3078tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2009,24m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,495100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,88tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu165cấu kiện
AI THÔN CHÂN CHIM: BÓ VỈA
1Đào móng bó vỉa, đất cấp II (10%)1,638m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1474100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,052100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1118100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1118100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,46m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng0,26100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,584m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7562,4m2
10Công tác gạch thẻ62,4m2
11Cây ngũ sắc390cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6750119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về qui mô và tính chất: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên- Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III (Có tên trong biên bản bàn giao kèm theo Hợp đồng và tài liệu chứng minh loại cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh vị trí, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III (Có tên trong biên bản bàn giao kèm theo Hợp đồng và tài liệu chứng minh loại cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh vị trí, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị công trình 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III còn hiệu lực- Đã trực tiếp phụ trách thi công đo đạc, định vị ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
5 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
8 Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,8 m31
9 Máy Lu Còn hoạt động tốt1
10 Máy Ủi Còn hoạt động tốt1
11 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->