Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2021, 2022. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 18:14:00 đến ngày 2021-11-11 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,467,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng(5) tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05 năm trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trắc đạc hoặc máy thủy bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm hiện trường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | đáp ứng yêu cầu hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + cây xanh Sửa chữa, chỉnh trang khuôn viên Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2021, 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, theo quy định của pháp luật về xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
- Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Văn phòng UBND tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Đt: 0207.3822.484 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 822.348 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 181,1715 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0159 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 118,49 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2834 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3137 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,32 | m2 |
| 7 | Tháo hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | công |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65,9266 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,944 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,8244 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 77,622 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,804 | 1m3 |
| 13 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 72,751 | m3 |
| 14 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,5411 | m3 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m3 |
| 16 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0159 | tấn |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3373 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 233,734 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (5km) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 233,734 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 114,8018 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95,5613 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,5624 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2799 | 1m3 |
| 24 | Phá dỡ lan can, hàng rào thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 110,5664 | m2 |
| 25 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | gốc |
| 26 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95,5613 | m3 |
| 27 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,5624 | m3 |
| 28 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tấn |
| 29 | Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 114,8018 | m3 |
| 30 | Xúc phế thải xây dựng hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1665 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 216,6492 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (5km) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 216,6492 | m3 |
| B | CHỈNH TRANG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 285 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6201 | 100m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,94 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,99 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,99 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,99 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,005 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,005 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,94 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,3 | m3 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 114 | m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,7121 | 1m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,8181 | m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 78,9926 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1553 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1328 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2694 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 272,571 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 272,571 | m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,2399 | 1m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0454 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7588 | m3 |
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1406 | m3 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6984 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,5584 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,4776 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1029 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0482 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,067 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31 | 1cấu kiện |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,6748 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,3887 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,2442 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 108,2615 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,092 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 681,5 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,15 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,15 | m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,845 | m3 |
| 41 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61,5 | m2 |
| 42 | Phá dỡ móng gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0183 | m3 |
| 43 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | 1m3 |
| 44 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 288 | cấu kiện |
| 45 | Bốc, vận chuyển phế thải đổ đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | chuyến |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m3 |
| 47 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn đá xanh PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 600 | m2 |
| 49 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,32 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,872 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 288 | cái |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0183 | 1m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0183 | m3 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9906 | 1m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6551 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1073 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,2954 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8059 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7126 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3822 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1845 | tấn |
| 62 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,536 | m2 |
| 63 | Gia công lan can sắt sơn tĩnh điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,536 | m2 |
| 64 | Gia công hàng rào thép thoáng 14*14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,219 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,219 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,219 | 1m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,2732 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 108,1908 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65,349 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 371,1315 | m2 |
| 71 | Con tiện xi măng mua sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150 | con |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150 | cái |
| 73 | Đắp, trang trí trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2668 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7498 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,0656 | m2 |
| 77 | Nắp tôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,548 | 1m3 |
| 79 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,548 | m3 |
| 80 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9144 | tấn |
| 81 | Cột thép hộp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9144 | tấn |
| 82 | Quây bạt dứa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 885,73 | m2 |
| 83 | Cột đèn 5 bóng cao 4,5m (cả bóng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 158,12 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5812 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | m |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,48 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,36 | m2 |
| 7 | Cửa kính khuôn nhôm hệ đủ phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,36 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,36 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47,1268 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47,1268 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,23 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 103,218 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,4768 | m2 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 103,218 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 139,9568 | m2 |
| 17 | Xúc, vận chuyển phế thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | chuyến |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,168 | 1m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,376 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,594 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0258 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0505 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,598 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0167 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,4 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2593 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,3064 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1684 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,8896 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7016 | m3 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,528 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,518 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,8976 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,8976 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,2976 | m2 |
| 39 | Cửa kính khuôn nhôm hệ đủ phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,878 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,878 | m2 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,18 | 1m3 |
| 42 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,284 | m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0388 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,39 | m3 |
| 45 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,9 | m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,114 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,114 | 100m2 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,4934 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1538 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8276 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2415 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0292 | 100m2 |
| 53 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,1484 | m2 |
| 54 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6788 | m3 |
| 55 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2455 | m3 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,2696 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,5846 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7564 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1303 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0274 | 100m2 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,8311 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,265 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,255 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 68 | Tê nhựa D110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 69 | Đầu thu D60-34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,74 | 100 m |
| 72 | Cút nhựa D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 73 | Tê nhựa D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 74 | Đầu nối ren trong D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 91 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 96 | Đế âm lắp bảng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 99 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 100 | Đầu cốt M10+M6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 101 | Đinh vít + nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 300 | bộ |
| 102 | Điều hòa không khí 1 chiều 7.000BTU | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 103 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 104 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 441,1353 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 441,1353 | m2 |
| D | XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,536 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1352 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,208 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7028 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0912 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0154 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1369 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0192 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,512 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,5072 | 1m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,5072 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,7892 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,9994 | m2 |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3868 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3868 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1549 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1549 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,645 | 100m2 |
| 20 | Diềm mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,9 | m |
| 21 | Bu lông M20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| E | KÈ + SÂN SAU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,003 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3685 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,266 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,46 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6677 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 205,88 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,314 | m3 |
| 8 | Lót bạt dứa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 686,28 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 87,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3802 | 100m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,88 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2933 | m3 |
| 13 | Thi công khe co | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 126 | m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6758 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,6177 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,186 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,356 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0218 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0192 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 23 | Lưới chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5 | 1m3 |
| 25 | Ống thép D300 dày 5mm cả sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | m |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 27 | Cống bê tông cốt thép thoát nước D300 + Cả vận chuyển | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8333 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 31 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 227,4694 | 1m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2747 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (thêm 4km: HS máy x4) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2747 | 100m3/1km |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây tùng tháp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cây |
| 2 | Cây ngâu tán tròn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cây |
| 3 | Cây tùng la hán | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cây |
| 4 | Cỏ mật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 395 | m2 |
| 5 | Công trồng, chăm sóc cây 2 tháng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | tháng |
| G | Di chuyển nhà xe (khoán gọn) | |||
| 1 | Di chuyển nhà xe (khoán gọn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng(5) tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05 năm trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25 m3 | còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn | còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Đầm dùi | còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn 23kw | còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5kw | còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông 0,62kw | còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trắc đạc hoặc máy thủy bình hoặc kinh vỹ | còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm hiện trường. | đáp ứng yêu cầu hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi