Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường nối đường tỉnh 163 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai thuộc dự án Nút giao IC13 cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường nối đường tỉnh 163 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai thuộc dự án Nút giao IC13 cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210874953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 18:07:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 144,119,933,979 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II, trong đó có thi công hạng mục móng cấp phối đá dăm và thảm mặt đường Bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là: V =82.000.000.000 VND (Hai công trình giao thông đường bộ cấp III có thi công hạng mục móng cấp phối đá dăm và thảm mặt đường Bê tông nhựa, mỗi công trình có giá trị bằng hoặc hơn 82 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 82.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ III trở lên. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ địa chất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành địa chất công trình.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác địa chất thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp cấp II hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. Kinh nghiệm đã làm công tác địa chất công trình tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 1 (một) công trình đường cấp III trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình đường cấp III trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình đường cấp III trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuận lợi thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ mạnh mẽ, chịu tải cao |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ mạnh mẽ, dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu tĩnh ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng lớn hơn hoặc bằng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung từ 16T - 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 16 - 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy ủi ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lớn hơn hoặc bằng 108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Búa phá đá + máy đào (dung tích gầu ≥1,25 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ mạnh mẽ, dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ mạnh mẽ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng lớn hơn hoặc bằng 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ mạnh mẽ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ mạnh mẽ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ nă | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dễ dàng thí nhiệm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường nối đường tỉnh 163 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai thuộc dự án Nút giao IC13 cao tốc Nội Bài - Lào Cai Nút giao IC13 cao tốc Nội Bài - Lào Cai 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ; Điện thoại: 02163.862.457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.852.409; Fax: 02163.851.626. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chi phí khác | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | tháng |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường - Khối lượng đào xúc đất tận dụng sang đắp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 167.817,18 | m3 |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường - Khối lượng đào xúc đất đổ đi | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 122.806,23 | m3 |
| 4 | Phí bảo vệ môi trường - Khối lượng đào xúc đất về đắp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 454.024 | m3 |
| 5 | Thuế tài nguyên | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 454.024 | m3 |
| 6 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng đến và ra khỏi công trường | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| B | Chi phí xây dựng | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 81.986,15 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 151.104,69 | m3 |
| 3 | Đào nền đất C4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.174,51 | m3 |
| 4 | Đào nền đá C4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23.459,74 | m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.219,54 | m3 |
| 6 | Đánh cấp đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6.642,15 | m3 |
| 7 | Đắp nền K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 563.837,49 | m3 |
| 8 | Đắp nền K98 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24.093,28 | m3 |
| 9 | Đào xới đầm lèn K98 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.551,61 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70.932,64 | m2 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.715,94 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đá C4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.348,71 | m3 |
| 3 | Móng CPDD loại I, h=18cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11.911,32 | m3 |
| 4 | Móng CPDD loại 2, h=18cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11.911,32 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62.818,4 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62.818,4 | m2 |
| 7 | Thảm BTNC C19 h=7cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.397,28 | m3 |
| 8 | Thảm BTNC C12,5 h=5cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.140,92 | m3 |
| E | Rãnh tam giác, mương thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông rãnh tam giác M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 357,34 | m3 |
| 2 | Bê tông mương thủy lợi M150 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,52 | m3 |
| 3 | Đào mương thủy lợi đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 142,7 | m3 |
| 4 | Đắp trả mương thủy lợi | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44,53 | m3 |
| 5 | Ống HDPE D280mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| F | Tường chắn, ốp mái taluy | |||
| 1 | Tường chắn | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Bê tông ốp mái taluy | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,07 | m3 |
| G | Vuốt lối rẽ | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.836,18 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.730,88 | m3 |
| 3 | Đào cấp đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.011,89 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, mương đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 246,64 | m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 341,21 | m3 |
| 6 | Đăp nền K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22.592,91 | m3 |
| 7 | Đắp nền K98 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 387,07 | m3 |
| 8 | Đào xới đầm lèn K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 409,83 | m3 |
| 9 | Đào xới đầm lèn K98 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,76 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 346,8 | m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, h= 15cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 937,61 | m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, h= 18cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 305,39 | m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, h= 15cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 254,49 | m3 |
| 14 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại 2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,22 | m3 |
| 15 | Số khe co giãn | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 295 | khe |
| 16 | Mặt đường BTXM M250, h=20cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.731,08 | m3 |
| 17 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.696,6 | m2 |
| 18 | Mặt đường BTNC 19, h=7cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 118,76 | m3 |
| 19 | Bê tông gia cố lề M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,15 | m3 |
| 20 | Bê tông mương M150 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,13 | m3 |
| 21 | Bê tông rãnh M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62,15 | m3 |
| H | Rãnh trên cơ, bậc nước | |||
| 1 | Bê tông rãnh cơ M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 110,01 | m3 |
| 2 | Bê tông dốc nước M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,84 | m3 |
| 3 | Số lượng tấm bản (78x118x10) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | tấm |
| 4 | Đào đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 179,89 | m3 |
| I | Rãnh dọc, viên bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.243,43 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm M100 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 153,41 | m3 |
| 3 | Tấm bản (KT 100x98x10) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11.801 | tấm |
| 4 | Đào rãnh đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27.857,44 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.358,35 | m3 |
| 6 | Đắp trả K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10.903,72 | m2 |
| 7 | Viên bó vỉa 1A | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11.663 | viên |
| 8 | Viên bó vỉa 1B | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 551 | viên |
| 9 | Cửa thu nước | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 615 | cửa |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 857,92 | m3 |
| 11 | Viên bó vỉa M250 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 589,76 | m3 |
| 12 | Ống HDPE D200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 282,9 | m |
| J | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Cống tròn D150 (Lý trình Km 0+183) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 2 | Cống tròn D200 (Lý trình Km0+477,92) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m |
| 3 | Cống thuỷ lợi D100 (Lý trình Km0+538,28) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Cống tròn D150 (Lý trình Km0+612,67) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 5 | Cống thuỷ lợi D100 (Lý trình Km0+769,82 ) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 6 | Cống hộp 4x4m (Lý trình Km0+970,90) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,04 | m |
| 7 | Cống thuỷ lợi D100 (Lý trình Km0+996) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 8 | Cống lỗi rẽ L=18 (Lý trình Km0+385,63) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 9 | Cống lỗi rẽ L=18 (Lý trình Km0+385,63) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 10 | Cống lỗi rẽ L=18 (Lý trình Km0+811,14) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 11 | Cống lỗi rẽ L=18 (Lý trình Km0+811,14) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 12 | Cống lỗi rẽ L=14 (Lý trình Km0+986,72) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 13 | Cống lỗi rẽ L=14 (Lý trình Km0+986,72) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 14 | Cống thuỷ lợi D100 (Lý trình Km1+202,69) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 15 | Cống thuỷ lợi D100 (Lý trình Km1+351,84) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 16 | Cống hộp 3x3m (Lý trình Km1+394,19) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9 | m |
| 17 | Cống thuỷ lợi D150 (Lý trình Km1+434,80) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 18 | Cống tròn D100 (Lý trình Km1+526,91) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 19 | Cống tròn D100 (Nhánh rẽ cọc 33 phải tuyến) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 20 | Cống tròn D100 (Nhánh rẽ cọc 42 phải tuyến) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 21 | Cống tròn D100 (Nhánh rẽ cọc 52 phải tuyến) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 22 | Cống lỗi rẽ L=18 (Lý trình Km1+379,50) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 23 | Cống lỗi rẽ L=14 (Lý trình Km1+379,50) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 24 | Cống lối rẽ L=17 (Lý trình Km1+434.80) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 25 | Cống lối rẽ L=17 (Lý trình Km1+434.80) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 26 | Cống lối rẽ L=15 (Lý trình Km1+638,22) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 27 | Cống lối rẽ L=15 (Lý trình Km1+638,22) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 28 | Cống lối rẽ L=15 (Lý trình Km1+928,40) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 29 | Cống lối rẽ L=16 (Lý trình Km1+928,40) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 30 | Cống tròn D150 (Lý trình Km2+188,44) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 31 | Cống tròn D100 (Lý trình Km2+518,38) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 32 | Cống tròn D150 (Lý trình Km2+ 651,71) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 33 | Cống tròn D150 (Lý trình Km2+950,57 ) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 34 | Cống tròn D75 (Nhánh rẽ cọc P4 phải tuyến) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 35 | Cống Bản 100 (Nhánh rẽ cọc 65 trái tuyến) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 36 | Cống tròn D100 (Nhánh rẽ cọc 66 phải tuyến) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 37 | Cống lối rẽ L=16M (Lý trình Km2+188,44) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 38 | Cống lối rẽ L=16M (Lý trình Km2+236,78) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 39 | Cống lối rẽ L=17M (Lý trình Km2+494,52) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 40 | Cống lối rẽ L=17M (Lý trình Km2+494,52) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 41 | Cống tròn D100 (Lý trình Km3+081,49) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 42 | Cống tròn D150 (Lý trình Km3+185,94) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 43 | Cống hộp 3x3m (Lý trình Km3+327,50) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,88 | m |
| 44 | Cống tròn D100 (Lý trình Km3+649,46) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 45 | Cống lối rẽ L=13M (Lý trình Km3+156,21) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 46 | Cống lối rẽ L=15M (Lý trình Km3+156,21) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 47 | Cống lối rẽ L=15M (Lý trình Km3+791,86) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 48 | Cống lối rẽ L=13M (Lý trình Km3+855,96) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 49 | Cống tròn D100 (Lý trình Km4+317,28) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 50 | Cống tròn D150 (Lý trình Km4+621,00) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 51 | Cống tròn D100 (Lý trình Km4+916,73) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 52 | Cống lối rẽ L=15M (Lý trình Km4+373,12) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 53 | Cống lỗi rẽ L=14M (Lý trình Km4+744,13) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 54 | Cống lối rẽ L=15M (Lý trình Km4+744,13 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 55 | Cống thép D30 (Lý trình Km5+96,69) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4 | m |
| 56 | Cống tròn D100 (Lý trình Km5+200,00) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 57 | Cống tròn D100 (Lý trình Km5+258,17) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 58 | Cống tròn D75 (Lý trình Km5+413,21 -Km5+677,05) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | m |
| 59 | Cống tròn D100 (Lý trình Km5+677,05) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 60 | Cống tròn D100 (Lý trình Km5+887,95) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 61 | Cống bản 100 (Nhánh rẽ cọc P9) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 62 | Cống lối rẽ L=15 (Lý trình Km5+105,91) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 63 | Cống lối rẽ L=15 (Lý trình Km5+107,99) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 64 | Cống lỗi rẽ L=14 (Lý trình Km5+209,73) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 65 | Cống lỗi rẽ L=14 (Lý trình Km5+303,92) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 66 | Cống lối rẽ L=15 (Lý trình Km5+318,17) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 67 | Cống lối rẽ L=15 (Lý trình Km5+332,42) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 68 | Cống lối rẽ L=15 (Lý trình Km5+712,06) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 69 | Cống lỗi rẽ L=14 (Lý trình Km5+728,71) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 70 | Cống lỗi rẽ L=14 (Lý trình Km5+857,40) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 71 | Cống lối rẽ L=17 (Lý trình Km6+030,42) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| K | Tái định cư số 1 | |||
| 1 | Bóc hữu cơ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 600,49 | m3 |
| 2 | Đào mặt bằng đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33.843,77 | m3 |
| 3 | Đào mặt bằng đất C4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.384,38 | m3 |
| 4 | Đào mặt bằng đá C4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11.120,1 | m3 |
| 5 | Đắp mặt bằng K90 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 269,58 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,04 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đá C4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m3 |
| L | Tái định cư số 2 | |||
| 1 | Đào mặt bằng đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 188,28 | m3 |
| 2 | Đắp mặt bằng K90 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.839,46 | m3 |
| M | Hệ thống phòng hộ | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Cọc tiêu | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 633 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.885,64 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,06% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II, trong đó có thi công hạng mục móng cấp phối đá dăm và thảm mặt đường Bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là: V =82.000.000.000 VND (Hai công trình giao thông đường bộ cấp III có thi công hạng mục móng cấp phối đá dăm và thảm mặt đường Bê tông nhựa, mỗi công trình có giá trị bằng hoặc hơn 82 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 82.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ III trở lên. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm. | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ địa chất | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành địa chất công trình.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác địa chất thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp cấp II hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. Kinh nghiệm đã làm công tác địa chất công trình tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 1 (một) công trình đường cấp III trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 02 năm | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình đường cấp III trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình đường cấp III trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn | Thuận lợi thi công | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn | Động cơ mạnh mẽ, chịu tải cao | 5 |
| 3 | Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | Động cơ mạnh mẽ, dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0,8m3 | 3 |
| 4 | Lu tĩnh ≥10T | Tải trọng lớn hơn hoặc bằng 10T | 1 |
| 5 | Lu rung từ 16T - 25T | Tải trọng từ 16 - 25T | 5 |
| 6 | Máy ủi ≥108CV | Công suất lớn hơn hoặc bằng 108Cv | 2 |
| 7 | Búa phá đá + máy đào (dung tích gầu ≥1,25 m3) | Động cơ mạnh mẽ, dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 1,25m3 | 1 |
| 8 | Máy san | Động cơ mạnh mẽ | 1 |
| 9 | Lu lốp ≥ 16T | Tải trọng lớn hơn hoặc bằng 16T | 1 |
| 10 | Lu dẫn | Động cơ mạnh mẽ | 1 |
| 11 | Máy rải | Động cơ mạnh mẽ | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực và tư cách pháp nhân để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm.Yêu cầu: Nhà thầu phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực phòng thí nghiệm của mình hoặc năng lực phòng thí nghiệm của đơn vị ký hợp đồng. | Dễ dàng thí nhiệm vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi