Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200524227-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học Vật liệu
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200456427
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 11:44:00 đến ngày 2020-05-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 844,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Acetone 10 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
2 C2H5OH 10 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
3 Dichloethane 5 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
4 Dichlomethane 5 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
5 Methylethylketone 10 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
6 Đồng tấm 5 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
7 Nhôm tấm 5 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
8 Thép tấm 5 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
9 Butyl acetate 10 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
10 Ethyl acetate 10 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
11 Toluene 10 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
12 p-Xylene 10 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
13 12-Hydroxyoctadecanoic acid 10 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
14 Stearic acid 10 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
15 Oleic acid 10 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
16 Graphite 10 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
17 Bentonite biến tính 5 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
18 Dầu dậu nành 20 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
19 Dầu lanh 20 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
20 Dầu trẩu 20 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
21 H2SO4 2 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
22 HCl 1 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
23 HNO3 (đặc) 2 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
24 Dầu hướng dương 30 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
25 Dầu cọ 30 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
26 Aluminium isopropoxide 5 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
27 CaCl2 5 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
28 Hexadecylamine 1 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
29 p-Toluidene 2 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
30 Tertiary butyl aniline 1 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
31 Hexamethylene Diisocyanate (HDI) 7 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
32 Oleylamine 2 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
33 Toluene diisocyanate 6 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
34 Methylene Diphenyl Diisocyanate (MDI) 6 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
35 Octyl amine 2 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
36 Dodecyl amine 2 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
37 Octadecylamine 5 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
38 1,12-Diaminododecane 2 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
39 Ethylene Diamine 2 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
40 Aniline 2 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
41 p-Phenylenediamine 1 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
42 Nano graphene platelet 0,1 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
43 Cyclohexanediamine 1 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
44 2,4-Toluene Diisocyanate (TDI) 2 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
45 2-Ethyl-1-hexanol 2 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
46 Melamine 3 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
47 2,4-Diaminotoluene 0,5 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
48 Octadecylamine 1 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
49 Pyridine 10 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
50 Perchloric acid 0,5 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
51 Hydroperoxid 0,5 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
52 Formic acid 0,5 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
53 Epoxidized soybean oil 10 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
54 Hexanoic anhydride 2 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
55 N-methylpyrrolidinone (NMP) 5 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
56 Sulfur 2 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
57 Nano SiO2 5 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
58 N-Hexane 10 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
59 Dimethylformamide (DMF) 10 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
60 Diisooctyl sebacate 10 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
61 Poly(ethylene-co-vinyl acetate) 2 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
62 Stearic anhydride 0,5 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
63 Myristic anhydride 0,5 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
64 Cốc 250 ml 10 Cái Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
65 Cốc 500 ml 10 Cái Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
66 Cốc 25 ml 20 Cái Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
67 Bình cầu thủy tinh 3 cổ 1000 ml 1 Cái Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
68 Bình cầu thủy tinh 2000 ml 1 Cái Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
69 Ống đong 20 ml 10 Cái Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
70 Ống đong 10 ml 10 Cái Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
71 Bình tia nước 5 Cái Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
72 Cốc chịu nhiệt 1000 ml 10 Cái Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
73 Cốc chịu nhiệt 2000 ml 5 Cái Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
74 Giấy lọc thô 10 Hộp Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
75 Giấy ráp mịn 19 Tập Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
76 Giấy ráp nước 20 Tập Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
77 Khẩu trang than hoạt tính 50 Chiếc Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
78 Màng lọc 3 Hộp Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
79 Găng tay chịu hóa chất 5 Hộp Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
80 Nhiệt kế 3 Cái Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
81 Giấy pH 5 Hộp Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
82 Chai đựng mẫu 50 ml 5 Hộp Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
83 Chai đựng mẫu 100 ml 5 Hộp Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
84 Chai đựng mẫu 250 ml 5 Hộp Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
85 Sinh hàn nhám 3 Chiếc Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
86 Thìa lấy mẫu 10 Chiếc Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->