Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp EVN (năm thứ 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200523420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật nhiệt đới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp EVN (năm thứ 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200511766 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy Phát triển Khoa học và Công nghệ của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 11:40:00 đến ngày 2020-05-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,193,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thép chế tạo mẫu thử, thùng thử mài mòn (Inox), thép chế tạo đồ gá phun | 90 | kg | Thành phần của thép: (11.5 -13.5)%Cr; 0.75%Ni; (0.08-0.15 )%C; 1%Mn; 1%Si; còn lại là Fe | ||
| 2 | Hạt ô xít nhôm | 700 | kg | - Cỡ hạt: 16, Hàm lượng: Al2O3 ≥ 93% - Độ cứng ≥ 1800 kg/mm2; dùng làm sạch bề mặt | ||
| 3 | Khí phun plasma (H2) | 15 | Chai (45 lít) | Độ tinh khiết 99,99% | ||
| 4 | Khí phun plasma (N2) | 15 | Chai (45 lít) | Độ tinh khiết 99,99% | ||
| 5 | Khí phun plasma (Argon) | 15 | Chai (45 lít) | Độ tinh khiết 99,99% | ||
| 6 | Bột Cr3C2-NiCr | 23 | kg | - Cỡ hạt: 15μm - 45μm, Thành phần:Cr3C2-25%NiCr | ||
| 7 | Bột Ni20Cr | 23 | kg | - Cỡ hạt:15-45 μm, Thành phần: 20%Cr; 1,2%Si; 1%Fe | ||
| 8 | Que hàn OK 6817 | 20 | kg | - Đường kính: ɸ=3,2mm, Thành phần: 13Cr4NiMo - Hàn các vết lõm sâu, khuyết tật chân mối hàn | ||
| 9 | KCl | 7 | lọ (100g) | Độ tinh khiết 99% | ||
| 10 | MgCl2.6 H2O | 9 | kg | Độ tinh khiết 99% | ||
| 11 | NaCl | 16 | kg | Độ tinh khiết 99% | ||
| 12 | H2SO4 | 3 | lít | Độ tinh khiết 99% | ||
| 13 | Aceton | 7 | chai (1 lít) | Độ tinh khiết 99% | ||
| 14 | C12H9ClN2.H2O | 7 | lọ (100g) | Độ tinh khiết 99% | ||
| 15 | Mẫu chuẩn | 60 | ml | Độ chính xác 99%, dung dịch đo điện hóa | ||
| 16 | NH2OH.HCl | 11 | lọ (100g) | Độ tinh khiết 99% | ||
| 17 | NaNO2 | 9 | lọ (500g) | Độ tinh khiết 99% | ||
| 18 | K2Cr2O7 | 10 | lọ (500g) | Độ tinh khiết 99% | ||
| 19 | Điện cực calomel | 2 | Chiếc | Độ chính xác 99% | ||
| 20 | Pan bép phun cát | 3 | Cái | Đường kính lỗ phun 6,4 mm | ||
| 21 | Silicon chịu nhiệt | 5 | kg | Khả năng chịu nhiệu 1.200oC | ||
| 22 | Đầu đo pH | 1 | cái | Thang đo: -2.00 – 16.00 pH, Độ phân giải: 0.01 pH – Độ chính xác: ± 0.01 pH | ||
| 23 | Goăng bít chân không | 9 | cái | Cao su | ||
| 24 | Đầu đo chiều dày lớp phủ | 1 | cái | Khoảng đo: 0 – 1.500µm | ||
| 25 | Súng bắn nhiệt | 1 | cái | Khoảng đo nhiệt độ từ -50o đến 800oC | ||
| 26 | PTFE | 15 | kg | Hàm lượng 60±2%; dạng nano | ||
| 27 | Can nhiệt | 3 | chiếc | Khoảng đo nhiệt độ từ 100o đến 1000oC | ||
| 28 | Thanh đốt Silic | 20 | Thanh | Khả năng gia nhiệt 1.400÷1.600ºC; Dài: 400mm, Φ20mm | ||
| 29 | SiCl2 2H2O | 2 | kg | Độ tinh khiết 99% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi