Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103238-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHƯỚC MỸ
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211103093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 20:13:00 đến ngày 2021-11-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,347,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.043.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.215.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng dân dụng - Công nghiệp; Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng cấp III, Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 04 công trình Dân dụng cấp III. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng cấp III, Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 02 công trình Dân dụng cấp III. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Điện kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 02 công trình. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp Xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn; Kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,1m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe cẩu rổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Chiều cao cần ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 3,2KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phước Mỹ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Công trình Tường rào, cổng ngõ, sân nền trụ sở UBND xã Phước Mỹ
120 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Mỹ , địa chỉ: thôn Thanh Long, Xã Phước Mỹ, thành phố quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 02563.549.009
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Thiên Phú. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Bình Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Mỹ , địa chỉ: thôn Thanh Long, Xã Phước Mỹ, thành phố quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 02563.549.009


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- 01 file excel giá dự thầu chi tiết và chuẩn bị các tài liệu (bản gốc) để đối chiếu, làm rõ HSDT khi bên mời thầu yêu cầu làm rõ để chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị mà nhà thầu tự kê khai trên hệ thống khi dự thầu. - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 02563.549.009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn; Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.822176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Quy Nhơn; Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.822176
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND xã Phước Mỹ; Địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 02563.549009
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V33,138m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,2921m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,021m2
4Phá dỡ hàng rào dây thép lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,44m2
5Đào xúc xà bần, phế thải sau khi phá dỡ lên xe bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9443100m3
6Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ ra ngoài thành phố đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,109610m³/1km
7Vận chuyển tiếp đất xà bần, phế thải đi đổ ra ngoài thành phố đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,986810m³/1km
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7573100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,316m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3482100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0046tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2099tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8028100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2163m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,26100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,3288m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7573100m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7458tấn
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0203100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2357m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,6707m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4023m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,036m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V770,14m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V315,76m2
20Đắp bánh ú đầu cột, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,88m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,5585m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.419,86m
23Cắt ron âm cột tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V667,4md
24Ốp gạch giả đá tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,508m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V39,96m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.329,8165m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.329,8165m2
28Gia công lắp dựng khung song sắt tường rào, khung song sắt thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2mm và 40x20x1.2mm, song đứng song ngang thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mm, sơn hoàn thiện, chi tiết théo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V100,296m2
29Gia công lắp đặt chông sắt tường rào, chông sắt thép đặc 16x16mm, lập là uốn cong 14x2.5mm, chông sắt cao 0.2m vuốt nhọn đầu, sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế.Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,53md
30Cung cấp lắp đặt cửa cổng xếp inox 304 đóng mở tự động, chiều cao cửa 1.6m, toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5md
31Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox mạ đồng: "ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND - UBMTTQVN" chữ cao 120mm bề nổi chữ 12mm, "XÃ PHƯỚC MỸ" chữ cao 250mm bề nổi chữ 25mm, "ĐỊA CHỈ: THÔN THANH LONG - XÃ PHƯỚC MỸ - THÀNH PHỐ QUY NHƠN - TỈNH BÌNH ĐỊNH, ĐIỆN THOẠI: 0256 3549009" chữa cao 80mm bề nổi chữ 8mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kế.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Gia công lắp dựng hộp khung inox đầu trụ cổng, đầu trụ cột tường rào đoạn A-B; B-C; A-G, (chi tiết theo thiết kế).Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
33Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Lắp đặt cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
37Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
38Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
40Lắp đặt mặt nạ điện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt đèn led tròn trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
42Lắp đặt đèn led chiếu bảng tênMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Lắp đặt đèn led pha chiếu sáng 200wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
44Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
45Lắp đặt tủ điện âm tướng chưa MCB (aptomat)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BÓ VỈA HÈ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,08921m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4605100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9081m3
4Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9211100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6649m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1209100m3
7Cắt ron bó vỉa bê tông bằng máy, 3m cắt 1 ronMô tả kỹ thuật theo Chương V19,1892m
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9143100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,429m3
10Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V914,29m2
11Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Gạch Terazzo, tiết diện 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V914,29m2
D HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0253100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1296100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0253100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m3
7Cung cấp lắp đặt bu lông M25x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
8Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
9Gia công thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4868tấn
10Lắp cột thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3233tấn
11Lắp vì kèo thép máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2615tấn
12Cung cấp xà gồ thép C mạ kẽm C125x45x5x2mm (3,52kg/m; 65.455đ/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,4md
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4308tấn
14Lợp mái nhà xe bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu, dày 5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V1,071100m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,49541m2
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA CÂY XANH, ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5942100m3
2Rải bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V37,9709100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V455,6508m3
4Đánh xoa nền, tạo phẳng mặt nền sân bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3.797,09m2
5Cắt ron bê tông nền sân bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.774,23md
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4304100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1754100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2236m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,9135m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4304100m3
12Trát granitô tường bồn hoa dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,6228m2
13Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V447,112m
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,12m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V69,12m2
16Trồng cây sao đen ĐK: 8-12cm, cao 2-2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V32cây
17Trồng cây lộc vừng ĐK: 15-20cm, cao 3,5-4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
18Trồng cây cau ĐK: 25-30cm, cao 2,5-3mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
19Trồng cây giáng hương ĐK: 7-9cm, cao 3-3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
20Trồng cây lim sẹt ĐK: 5-7cm, cao 2-2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
21Trồng cây bàng Đài Loan ĐK: 8-10cm, cao 2,5-3mMô tả kỹ thuật theo Chương V20cây
22Trồng cây bông giấy cao 0,5-1mMô tả kỹ thuật theo Chương V45cây
23Trồng cỏ nhật, cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo Chương V200m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,351m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
27Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
28Láng nền, sàn vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0012tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Khoang giếng cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V60md
36Cung cấp lắp đặt máy bơm chìm nước giếng khoan (1,0hp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
37Cung cấp lắp đặt cáp treo máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V32md
38Cung cấp lắp đặt thép hộp 50x50x1,8mm treo máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m
39Cung cấp lắp đặt ổ khóa hộc máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1ổ khóa
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,22361m3
41Lắp đặt vòi gạt xả nước bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42Lắp đặt van khóa nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m
46Lắp đặt Co, Tê, Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
47Lắp đặt co ren trong thau 27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
48Cung cấp lặt đặt ống nhựa mềm tưới cây D25, xịt rửa. cuộn 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2357100m3
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0463100m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
55Cung cấp lắp đặt bu lông M18x600 (1 bộ 4 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
56Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
57Cung cấp lắp đặt kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,70521m3
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn luồn dây điện ngầm- Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V270m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
64Lát gạch thẻ không nung 5,5x9x20cm đánh dấu đường dây cáp ngầm, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,496m2
65Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Lắp đặt công tắc cảm biến ánh sángMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, cột thép bác giác liền cần đơn, H=8m, tôn dày 4mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
68Lắp đặt đèn LED pha cho cột dèn chiếu sáng, đèn LED -240W, đèn LED FLB240-CMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
69Cung cấp lắp đặt chấn lưu, bộ mồi, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
70Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3771m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.043.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.215.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Kỹ sư Xây dựng dân dụng - Công nghiệp; Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng cấp III, Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 04 công trình Dân dụng cấp III. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. 1 - Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng cấp III, Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 02 công trình Dân dụng cấp III. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).33
3 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Kỹ sư Điện kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 02 công trình. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).33
4 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp Xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn; Kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
2 Máy đào ≥ 1,1m31
3 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW2
7 Máy hàn điện ≥ 23kW2
8 Máy mài ≥ 2,7kW2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW3
10 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
11 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
14 Xe cẩu rổ Hoạt động tốt; Chiều cao cần ≥ 12m1
15 Máy cắt bê tông 3,2KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->