Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211080585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ NGHĨA HÒA |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211073089 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Môi trường bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 20:17:00 đến ngày 2021-11-04 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 168,135,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | UBND XÃ NGHĨA HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị Mua sắm trang thiết bị để thực hiện Phương án mở rộng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn xã Nghĩa Hòa 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp Môi trường bổ sung có mục tiêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thùng chứa rác loại 240 lít – nhựa Composite | 69 | Cái | - Dung tích: 240 lít. - Kích thước: Dài 750 mm, rộng 650mm, cao 1.050 mm. - Vật liệu: Nhựa composite. Thùng được sản xuất và quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015, chứng nhận hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn kiểm nghiệm về: Độ dày ≥ 4mm, độ bền kéo ≥ 50Mpa; độ bền uốn ≥ 100Mpa, độ bền va đập chapy ≥ 160 Kj/m2. Đối với các nguyên vật liệu chính được nhập khẩu để sản xuất hàng hóa nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận CO, giấy chứng nhận chất lượng CQ (nếu là tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch thuật sang tiếng Việt). - Mặt ngoài thùng có phủ Gelcoat. - Mặt trước và mặt sau thân thùng được cấu trúc bởi 02 gân tăng cường chịu lực. - Thân thùng đúc liền khối trong khuôn, có gân gia cường giữa cổ và thân thùng; Có tay nắm kéo bằng inox Ø19. - Vành thùng đúc liền khối 2 lớp chống va đập; gia cố thép V5 trên vành miệng thùng; có gờ ngăn nước mưa lọt vào bên trong thùng. - Thùng có 01 nắp đậy, liền nguyên khối, có thể tháo lắp. - Có 02 bánh xe, đường kính 200 mm, tải trọng mỗi bánh xe 200 kg, bằng nhựa cao su đặc, trục bánh xe được chế tạo bằng thép đặc chống mài mòn và tráng kẽm điện cực, trục và hai bánh xe được đóng chặt với nhau bằng chốt bi thép. - Thùng có màu xanh lá cây, có ghi dòng chữ “HÃY BỎ RÁC VÀO THÙNG”. - Sản xuất năm 2021, mới 100% chưa qua sử dụng. - Hàng hóa dự thầu phải có hình ảnh (catalogue) màu hoặc bản vẽ chi tiết có xác nhận của nhà sản xuất. - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng. | ||
| 2 | Xe đẩy tay bằng sắt tôn mạ kẽm cải tiến | 4 | Cái | Xe đẩy tay bằng sắt tôn mạ kẽm cải tiến, có tay kéo dài 500mm, Có tay đẩy sắt Ø34 sơn chống rỉ, liên kết giữa xe đẩy tay bằng sắt tôn mạ kẽm cải tiến và thiết bị kéo xe bằng rơmooc. Dung tích: 660 lít. - Kích thước tổng thể: Dx R x C: (1700 x 900 x 1250) mm. Kích thước thùng xe: (1200 x 800 x 800) - Kết cấu: Khung sắt bằng sắt V5, sắt ống, sắt la vách thùng bằng Tôn mạ kẽm, tất cả được sơn chống rỉ màu xanh. - Độ dày Tôn: 0,16 ÷ 0,8 mm, sử dụng tôn hoa sen, độ bền cao, chất lượng tốt, tuổi thọ sản phẩm cao. - Bánh xe: có 02 bánh hơi 630 mm nan hoa được lắp trên hệ trục có nhíp, 01 bánh lái dẫn hướng loại bánh xe chịu lực D = 200 mm, có nhíp vận hành êm ái khi sử dụng. - Trục bánh hơi bằng sắt đặc Ø28 - 30. - Trục bánh lái: Trục bánh lái được gia cố bằng sắt Ø25 lắp liên kết bởi khung sắt V5, tăng thêm chịu lực cho thùng khi di chuyển có rác nặng. - Hệ thống tay kéo: Sắt ống Ø34, có thể tháo rời để sử dụng cặp đổ rác với xe chuyên dụng dễ dàng. -.Có tay đẩy sắt Ø34 sơn chống rỉ. - Có cửa cào rác, không có nắp đậy. - Vật liệu: Sắt, tôn. - Thùng có màu xanh lá cây, có ghi dòng chữ theo yêu cầu. - Sản xuất năm 2021, mới 100% chưa qua sử dụng. - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi