Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211088224-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 08:03:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211086723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NTM giai đoạn 2021-2025. Trong đó năm 2021 bố trí 2.250 triệu đồng; Ngân sách xã giai đoạn 2021-2025 trong đó năm 2021 bố trí 1.000 triệu đồng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 20:51:00 đến ngày 2021-11-17 08:03:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,298,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01
Xây dựng nhà học và khuôn viên trường mầm non Quỳnh Diễn
7 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn NTM giai đoạn 2021-2025. Trong đó năm 2021 bố trí 2.250 triệu đồng; Ngân sách xã giai đoạn 2021-2025 trong đó năm 2021 bố trí 1.000 triệu đồng và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư:Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Diễn + Bên mời thầu:Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thanh Phát + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí. + Tư vấnthẩm địnhE-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lâm Oanh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Bên mời thầu:Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí + Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 0904 000 117 + Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí , địa chỉ: Xóm 4, xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư:Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Diễn + Bên mời thầu:Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thanh Phát + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí. + Tư vấnthẩm địnhE-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lâm Oanh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư:Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Diễn + Bên mời thầu:Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thanh Phát + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí. + Tư vấnthẩm địnhE-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lâm Oanh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bên mời thầu:Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí + Đại diện: Nguyễn Ngọc Trãi; chức vụ Giám đốc công ty + Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 0904 000 117 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bên mời thầu:Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí + Đại diện: Nguyễn Ngọc Trãi; chức vụ Giám đốc công ty + Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 0904 000 117 + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Chủ đầu tư:Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Diễn + Đại diện: Lê Văn Tấn; chức vụ Kế toán trưởng + Địa chỉ: xã Quỳnh Diễn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 0982938678
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,0723100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương IV35,6279m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV36,8024m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV226,476m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương IV192,7649m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,8666100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,8666100m3/1km
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,7696100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV32,852m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV2,0889100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,662tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,188tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương IV2,202tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV69,3115m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,6931100m3
16Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,6931100m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV142,716m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV94,6687m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1547100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,1289100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,4177m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV21,2541m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,4104100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV20,6105m3
25Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,206100m3
26Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,206100m3
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương IV24,3m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV54,8328m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV45,144m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV3,3177100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,29tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,728tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV19,7683m3
34Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1977100m3
35Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1977100m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV4,5975100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,995tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV9,334tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,233tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương IV8,5401100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV16,406tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV152,4315m3
43Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,5243100m3
44Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,5243100m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,5069100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,7796tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,072tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,1315m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV0,3776100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,154tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,2136m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV57,7986m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV25,4994m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV121,3661m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV52,0139m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV23,2862m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,656m3
58Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương IV3,2499tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV180m2
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương IV3,2499tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương IV5,877100m2
62Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương IV71,56m
63Ke chống bão (6cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương IV3.528cái
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV259,16m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.194,7172m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV391,22m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV41,92m2
68Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV459,75m2
69Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV854,01m2
70Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV727,2m
71Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương IV73,36m2
72Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV303m
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương IV472,752m2
74Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV981,128m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV1.784,97m2
76Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV309,16m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV2.506,938m2
78Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương IV44,7m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương IV643,0744m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương IV150,9846m2
81Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,012m2
82Ke inox đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
83Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact (bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương IV20,16m2
84Tay vịn cầu thang bằng gỗ dổi ( đánh vecni cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương IV19,6m
85Trụ cầu thang bằng gỗ dổiMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
86SXLD lan can cầu thang song thép hộp 20*20*1,2 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV19,6m
87SXLD lan can bằng thép vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương IV199,556m2
88SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38Mô tả kỹ thuật theo chương IV60,48m2
89SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương IV13,44m2
90SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương IV45,6m2
91SXLD khung nhôm Việt Pháp Austdoor cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương IV4,32m2
92SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc đã sơn 3 nước và lắp dựng 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương IV45,6m2
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương IV6bộ
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương IV48bộ
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV16bộ
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV18cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
98Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương IV30cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
103Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương IV66bảng
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương IV380m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương IV50m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương IV10m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương IV190m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương IV350m
109Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương IV32hộp
110SXLD tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV2tủ
111ống gen luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương IV800m
112Bồn nước inox loại nằm 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
113Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương IV2bộ
114Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương IV36bộ
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương IV36cái
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương IV18bộ
117Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
118Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương IV1,3100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,9100m
121Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV30cái
122Tê nhựa D34*27Mô tả kỹ thuật theo chương IV72cái
123Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV40cái
124Cút nhựa D34*27Mô tả kỹ thuật theo chương IV48cái
125Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương IV1100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương IV3,8100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương IV2,5100m
129Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV60cái
130Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV45cái
131Tê nhựa D90*110Mô tả kỹ thuật theo chương IV18cái
132Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV45cái
133Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV54cái
134Cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương IV20cái
135Tê nhựa D34*90Mô tả kỹ thuật theo chương IV18cái
136Cút nhựa D34*90Mô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
137Cút nhựa D90*110Mô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
138Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương IV16cái
139Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương IV5cọc
140Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương IV5cái
141Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương IV130m
142Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương IV40m
143Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1125100m3
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương IV2,8136m3
145Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương IV14m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,7952m3
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0652tấn
148Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0652tấn
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0169100m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,1929m3
151Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,5983m3
152Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV17,292m2
153Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV17,7m2
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0335tấn
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0157100m2
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,3458m3
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,026tấn
158Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương IV0,024100m2
159Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,576m3
160Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,0572m2
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,06100m
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
163Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV8,9719100m2
B PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,2436100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương IV24,9292m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương IV16,0265m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0374100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV8,0133m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,089100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,9209100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0998100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,0112tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0657tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,3847tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,04tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1798tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV55,3076m3
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương IV353,44m2
16SXLD nắp cửa bểMô tả kỹ thuật theo chương IV0,64m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,4204100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương IV1,6816100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,6816100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,6816100m3/1km
21Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương IV11 trung tâm
22Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,85 chuông
23Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,85 đèn
24Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,85 nút
25Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,45 đèn
26Lắp đặt đầu báo khói điện quangMô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
27Đầu báo cháy nhiệt gia tăng ((Giá vật liệu PCCC quý 2/2021, TT: 42)Mô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
28Thiết bị kiểm tra cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
29Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2*2*0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV100m
30Thi công kéo rải dây dẫn tín hiệu tổ hợp chuôn, đèn, nút nhấn 2x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV140m
31Thi công kéo rải cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV120m
32Lắp đặt tiếp địa trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
33Lắp đặt ống gen mềm luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương IV150m
34Lắp đặt ống gen mềm luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương IV50m
35Lắp đặt hộp kỹ thuật đầu nối chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
36Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương IV1
37Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,4100m
38Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,2100m
39Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,18100m
40Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
41Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
42Khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương IV18cái
43Khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương IV5cái
44Van góc chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
45Lăng phun chữa cháy D13*D50Mô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
46Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20mMô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
47Tiêu lệnh + nội quyMô tả kỹ thuật theo chương IV4bộ
48Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
49Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
50Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
51Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
52Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
53Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
54Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
55Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
56Cerephin (rọ hút) nối bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
57Máy bơm điện chữa cháy; Q=63m3/h: H>=30mMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
58Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy; Q=63m3/h: H>=30mMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
59Cáp điện ngầm 3 pha 3*6mm2 từ nguồn cấp về máy bơm bù ápMô tả kỹ thuật theo chương IV15m
60Cáp điện ngầm 3 pha 4*10mm2 từ nguồn cấp về máy bơm chữa ápMô tả kỹ thuật theo chương IV30m
61Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy, KT 500*600*180, bao gồm: Khởi động từ, aptomat, rơle...)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
62Cáp điều khiển từ xa máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương IV100m
63Trụ chữa cháy ngoài nhà (Giá vật liệu PCCC quý 2/2021, TT 76)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
64Lăng phun chữa cháy D13*D50Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
65gioăng đệm cao su D65Mô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
66Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương IV10kg
67Sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương IV10kg
68Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
69Tủ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV1hộp
70Hộp đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương IV4hộp
71Hộp đựng 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương IV1hộp
72Nút ấn điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương IV4hộp
73Bình chữa cháy ABC MODEL:MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương IV12bình
74Bình INOX 300LMô tả kỹ thuật theo chương IV1bình
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV15,25m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương IV12m3
77Thi công, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 2H, model KT-402Mô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
78Thi công, lắp đặt đèn exit chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 2H, model KT-690Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
79Thi công, lắp đặt dây dẫn 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV100m
80Thi công, lắp đặt ống mềm luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương IV100m
81Hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
82Aptomat 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
83Vật liệu phụ lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương IV5%
C PHẦN PHÁ DỠ VÀ KHUÔN VIÊN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV950,89m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV15,5m3
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,4tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương IV103,96m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương IV122,2387m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương IV294,2658m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,3452100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV33,6288m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương IV0,6100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV15,6m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,5567100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV15,6m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV39,6m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV216m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV0,7100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,924tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV15,792m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV250cái
19Mua đất tại mỏ Ngọc SơnMô tả kỹ thuật theo chương IV411,8m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,118100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương IV4,118100m3/1km
22Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương IV11,248100m3
23Lu lèn lại mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương IV28,12100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương IV281,2m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV19,5264m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,12100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,52m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng52
2 Kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.3
2 Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.2
3 Máy đầm cóc Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.2
4 Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.1
5 Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.1
6 Ô tô tự đổ >5T Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.2
7 Máy bơm nước >=250 lít Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.2
8 Máy đào 0,8m3 Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.1
9 Máy đầm bàn Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->