Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211088224-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 08:03:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NTM giai đoạn 2021-2025. Trong đó năm 2021 bố trí 2.250 triệu đồng; Ngân sách xã giai đoạn 2021-2025 trong đó năm 2021 bố trí 1.000 triệu đồng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 20:51:00 đến ngày 2021-11-17 08:03:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,298,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Xây dựng nhà học và khuôn viên trường mầm non Quỳnh Diễn 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn NTM giai đoạn 2021-2025. Trong đó năm 2021 bố trí 2.250 triệu đồng; Ngân sách xã giai đoạn 2021-2025 trong đó năm 2021 bố trí 1.000 triệu đồng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư:Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Diễn
+ Bên mời thầu:Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thanh Phát
+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí.
+ Tư vấnthẩm địnhE-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lâm Oanh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bên mời thầu:Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí + Đại diện: Nguyễn Ngọc Trãi; chức vụ Giám đốc công ty + Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 0904 000 117 + Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bên mời thầu:Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí + Đại diện: Nguyễn Ngọc Trãi; chức vụ Giám đốc công ty + Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 0904 000 117 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Chủ đầu tư:Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Diễn + Đại diện: Lê Văn Tấn; chức vụ Kế toán trưởng + Địa chỉ: xã Quỳnh Diễn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 0982938678 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,0723 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35,6279 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36,8024 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 226,476 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 192,7649 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,8666 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,8666 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,7696 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,852 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,0889 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,662 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,188 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,202 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 69,3115 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6931 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6931 | 100m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 142,716 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 94,6687 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1547 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1289 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,4177 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,2541 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4104 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,6105 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,206 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,206 | 100m3 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,3 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 54,8328 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45,144 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,3177 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,29 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,728 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,7683 | m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1977 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1977 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,5975 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,995 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,334 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,233 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,5401 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,406 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 152,4315 | m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,5243 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,5243 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5069 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,7796 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,072 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,1315 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3776 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,154 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,2136 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 57,7986 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,4994 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 121,3661 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 52,0139 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,2862 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,656 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,2499 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 180 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,2499 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,877 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 71,56 | m |
| 63 | Ke chống bão (6cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3.528 | cái |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 259,16 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.194,7172 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 391,22 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41,92 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 459,75 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 854,01 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 727,2 | m |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 73,36 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 303 | m |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 472,752 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 981,128 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.784,97 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 309,16 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.506,938 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 44,7 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 643,0744 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 150,9846 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,012 | m2 |
| 82 | Ke inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 83 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact (bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,16 | m2 |
| 84 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ dổi ( đánh vecni cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,6 | m |
| 85 | Trụ cầu thang bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 86 | SXLD lan can cầu thang song thép hộp 20*20*1,2 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,6 | m |
| 87 | SXLD lan can bằng thép vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 199,556 | m2 |
| 88 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60,48 | m2 |
| 89 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,44 | m2 |
| 90 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45,6 | m2 |
| 91 | SXLD khung nhôm Việt Pháp Austdoor cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,32 | m2 |
| 92 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc đã sơn 3 nước và lắp dựng 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45,6 | m2 |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 48 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 66 | bảng |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 380 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 190 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 350 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | hộp |
| 110 | SXLD tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | tủ |
| 111 | ống gen luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 800 | m |
| 112 | Bồn nước inox loại nằm 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 113 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,9 | 100m |
| 121 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 122 | Tê nhựa D34*27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 72 | cái |
| 123 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | cái |
| 124 | Cút nhựa D34*27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 48 | cái |
| 125 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,8 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,5 | 100m |
| 129 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | cái |
| 130 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45 | cái |
| 131 | Tê nhựa D90*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | cái |
| 132 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45 | cái |
| 133 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 54 | cái |
| 134 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 135 | Tê nhựa D34*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | cái |
| 136 | Cút nhựa D34*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 137 | Cút nhựa D90*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 138 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | cái |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cọc |
| 140 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 141 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 130 | m |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | m |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1125 | 100m3 |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,8136 | m3 |
| 145 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,7952 | m3 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0652 | tấn |
| 148 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0652 | tấn |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0169 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,1929 | m3 |
| 151 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,5983 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17,292 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17,7 | m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0335 | tấn |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0157 | 100m2 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3458 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,026 | tấn |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,024 | 100m2 |
| 159 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,576 | m3 |
| 160 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,0572 | m2 |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,06 | 100m |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,9719 | 100m2 |
| B | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,2436 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,9292 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,0265 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0374 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,0133 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,089 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,9209 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0998 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,0112 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0657 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3847 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,04 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1798 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 55,3076 | m3 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 353,44 | m2 |
| 16 | SXLD nắp cửa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,64 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4204 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,6816 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,6816 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,6816 | 100m3/1km |
| 21 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 1 trung tâm |
| 22 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8 | 5 chuông |
| 23 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8 | 5 nút |
| 25 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,4 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt đầu báo khói điện quang | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 27 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng ((Giá vật liệu PCCC quý 2/2021, TT: 42) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 28 | Thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 29 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2*2*0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 30 | Thi công kéo rải dây dẫn tín hiệu tổ hợp chuôn, đèn, nút nhấn 2x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 140 | m |
| 31 | Thi công kéo rải cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống gen mềm luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt ống gen mềm luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đầu nối chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 36 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | lô |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,18 | 100m |
| 40 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 42 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | cái |
| 43 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 44 | Van góc chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 45 | Lăng phun chữa cháy D13*D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 46 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 47 | Tiêu lệnh + nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 55 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 56 | Cerephin (rọ hút) nối bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 57 | Máy bơm điện chữa cháy; Q=63m3/h: H>=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 58 | Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy; Q=63m3/h: H>=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 59 | Cáp điện ngầm 3 pha 3*6mm2 từ nguồn cấp về máy bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | m |
| 60 | Cáp điện ngầm 3 pha 4*10mm2 từ nguồn cấp về máy bơm chữa áp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 61 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy, KT 500*600*180, bao gồm: Khởi động từ, aptomat, rơle...) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 62 | Cáp điều khiển từ xa máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 63 | Trụ chữa cháy ngoài nhà (Giá vật liệu PCCC quý 2/2021, TT 76) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 64 | Lăng phun chữa cháy D13*D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 65 | gioăng đệm cao su D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 66 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | kg |
| 67 | Sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | kg |
| 68 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 69 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | hộp |
| 70 | Hộp đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | hộp |
| 71 | Hộp đựng 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | hộp |
| 72 | Nút ấn điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | hộp |
| 73 | Bình chữa cháy ABC MODEL:MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | bình |
| 74 | Bình INOX 300L | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bình |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,25 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | m3 |
| 77 | Thi công, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 2H, model KT-402 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 78 | Thi công, lắp đặt đèn exit chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 2H, model KT-690 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 79 | Thi công, lắp đặt dây dẫn 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 80 | Thi công, lắp đặt ống mềm luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 81 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 82 | Aptomat 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 83 | Vật liệu phụ lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | % |
| C | PHẦN PHÁ DỠ VÀ KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 950,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,5 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,4 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 103,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 122,2387 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 294,2658 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,3452 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 33,6288 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5567 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,6 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 39,6 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 216 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,7 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,924 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,792 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 250 | cái |
| 19 | Mua đất tại mỏ Ngọc Sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 411,8 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,118 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,118 | 100m3/1km |
| 22 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,248 | 100m3 |
| 23 | Lu lèn lại mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28,12 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 281,2 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,5264 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,12 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,52 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc. | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 4 | Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >5T | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 7 | Máy bơm nước >=250 lít | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 8 | Máy đào 0,8m3 | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi