Gói thầu: Gói 5: Cung cấp sinh phẩm, hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 21:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói 5: Cung cấp sinh phẩm, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074954 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 21:09:00 đến ngày 2021-11-08 21:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 364,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian tiếp nhận yêu cầu và hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại là 24giờ/ngày và 365 ngày/năm; - Tối đa 48 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được thông báo cósự cố cán bộ của nhà thầu phải có biện pháp giải quyết sự cố, bắt đầu thực hiện hành động khắc phục;- Cam kết đổi trả hàng trong vòng 48 giờ khi phát hiện hàng không đảm bảo chất lượng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 5: Cung cấp sinh phẩm, hóa chất Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm kiểm nghiệm an toàn thực phẩm năm 2021 của Viện Vệ sinh Dịch tễ Tây Nguyên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu tuyên bố đáp ứng kỹ thuật: Trong mục chỉ dẫn đáp ứng có ghi rõ nội dung đáp ứng thể hiện trong tài liệu, catalogue …(chỉ dẫn đúng tên tài liệu, catalogue bản in, trang, mục ,....); + Tài liệu kỹ thuật (catalogue, hướng dẫn sử dụng...) của các hóa chất, sinh phẩm chính chào thầu do hãng sản xuất phát hành hoặc in từ website chính thức của hãng sản xuất. Trong trường hợp, catalogue của hàng hóa bằng tiếng nước ngoài (trừ tiếng Anh) thì nhà thầu nộp bản dịch sang tiếng việt. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ; 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại địa điểm được bên mời thầu chỉ định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | Đối với hàng hoá có hạn sử dụng thì phải còn hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối tại Việt Nam đối với các sản phẩm chuẩn hóa chất bảo vệ thực vật: - Carbamate Pesticides Mixture-8318/531.1 100 ug/ml in Acetonitrile - Pesticide-Mix 323 20-40 µg/mL in Isooctane - Pesticide-Mix 235 200 µg/mL in Acetone - Pesticide-Mix 114 10-200 µg/mL in Isooctane |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Vệ sinh Dịch tễ Tây Nguyên - 34 Phạm Hùng, phường Tân An, thành phố Buôn Ma
Thuột, tỉnh Đăk Lăk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên Địa chỉ: 34 Phạm Hùng, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 0262.3852423 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên Địa chỉ: 34 Phạm Hùng, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 0262.3852423 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên Địa chỉ: 34 Phạm Hùng, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 0262.3852423 Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cafein | 3 | Lọ 250mg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Methanol chuẩn | 1 | Lọ 5ml | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ethanol chuẩn | 1 | Lọ 5ml | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ethyl acetate chuẩn | 1 | Chai 100ml | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Furosemide chuẩn | 2 | Lọ 250mg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Methyltestosteron chuẩn | 1 | Lọ 100mg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Piroxicam | 3 | Lọ 250mg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Prednisolon | 1 | Lọ 250mg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Sibutramine hydrochloride | 4 | Lọ 25mg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Sildenafil | 3 | Lọ 50mg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Carbamate Pesticides Mixture-8318/531.1 100 ug/ml in Acetonitrile | 1 | Lọ 1ml | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Pesticide-Mix 323 20-40 µg/mL in Isooctane | 1 | Lọ 1ml | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Pesticide-Mix 235 200 µg/mL in Acetone | 1 | Lọ 1ml | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Pesticide-Mix 114 10-200 µg/mL in Isooctane | 1 | Lọ 1ml | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Amaranth | 1 | Lọ 250mg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Azorubin (E122) | 1 | Lọ 100mg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Erythrosin B disodium | 1 | Lọ 250mg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Indigotine | 1 | Lọ 250mg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Fast Green FCF | 1 | Lọ 100mg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Brilliant Blue FCF | 1 | Lọ 250mg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ponceau 4RC (E124) | 1 | Lọ 100mg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Sunset Yellow (E110) | 1 | Lọ 50mg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tartrazine | 1 | Lọ 250mg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ponceau 4RC (E124) | 1 | Lọ 100mg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Azorubin (E122) | 1 | Lọ 100mg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Antimony standard solution 1000ppm | 1 | Chai 500ml | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Barium standard solution 1000ppm | 1 | Chai 500ml | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Nickel standard solution 1000ppm | 1 | Chai 500ml | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Selenium std sol 1000ppm | 1 | Chai 500ml | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ống chuẩn KmnO4 0,1N | 1 | Ống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Benzene | 1 | Lọ 1ml | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Styrene | 1 | Lọ 1000mg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Chlorobenzene | 1 | Lọ 1ml | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Clostridium perfringens derived from ATCC® 13124TM* | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ethyl acetate | 1 | Lọ 1ml | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Acetaldehyde | 1 | Lọ 5ml | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Lead(II) acetate trihydrate | 1 | Chai 250g | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Glycerol, 99+%, for analysis, AR | 1 | Chai 1L | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Hydrazinium sulfate, extra pure, SLR | 1 | Chai 500G | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Isooctane | 1 | Chai 1L | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ethylenediaminetetraacetic acid disodium magnesium salt hydrate | 1 | Lọ 50g | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Magnesium nitrate hexahydrate | 1 | Chai 500g | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Nickel(II) nitrate hexahydrate | 1 | Chai 250G | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Potassium hexachloroplatinate(IV) | 1 | Chai 5g | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Potassium hexacyanoferrate(III) | 1 | Chai 250g | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Sodium nitrite | 1 | Chai 100G | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Sodium phosphate, dibasic heptahydrate, 99+%, for analysis | 1 | Lọ 250G | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Sodium sulfide nonahydrate, 98+%, ACS reagent, Thermo Scientific | 1 | Lọ 25g | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Test COD/CSB Vario 0-150mg/l | 5 | Hộp 25 ống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Tin(II) chloride dihydrate, extra pure, SLR | 1 | Chai 100G | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Zinc sulfate heptahydrate, extra pure, SLR | 1 | Chai 500G | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bactident® Oxidase | 15 | Hộp 50 strip | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bacillus Cereus Enterotoxin Reversed Passive Latex Agglutination Kit (BCET – RPLA) | 1 | Bộ 20 test | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | SureFast® Clostridium botulinum Screening PLUS | 1 | Bộ 100 test | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | COOKED MEAT MEDIUM | 1 | Hộp 500G | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Chromogenic Coliform Agar | 2 | Chai 500g | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | E. coli O Antisera Polyvalent II | 2 | Lọ 2mL | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | E. coli O Antisera Polyvalent III | 2 | Lọ 2mL | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | E. coli O Antisera Polyvalent IV | 2 | Lọ 2mL | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Egg yolk tellurite emulsion sterile, 20%, for microbiology | 1 | Hộp 10 chai 50ml | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | RIDASCREEN SET TOTAL, 48 tests | 1 | Bộ 48 test | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Salmonella H Antiserum Poly a-z | 1 | Lọ 3mL | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Salmonella O Antiserum Poly A-I & Vi | 1 | Lọ 3mL | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | SureFast® PREP Bacteria - Congen/F1021 | 2 | Bộ 50 test | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian tiếp nhận yêu cầu và hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại là 24giờ/ngày và 365 ngày/năm; - Tối đa 48 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được thông báo cósự cố cán bộ của nhà thầu phải có biện pháp giải quyết sự cố, bắt đầu thực hiện hành động khắc phục;- Cam kết đổi trả hàng trong vòng 48 giờ khi phát hiện hàng không đảm bảo chất lượng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi