Gói thầu: Gói 5: Cung cấp sinh phẩm, hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103274-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 21:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên
Tên gói thầu Gói 5: Cung cấp sinh phẩm, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20211074954
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 21:09:00 đến ngày 2021-11-08 21:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 364,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian tiếp nhận yêu cầu và hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại là 24giờ/ngày và 365 ngày/năm; - Tối đa 48 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được thông báo cósự cố cán bộ của nhà thầu phải có biện pháp giải quyết sự cố, bắt đầu thực hiện hành động khắc phục;- Cam kết đổi trả hàng trong vòng 48 giờ khi phát hiện hàng không đảm bảo chất lượng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói 5: Cung cấp sinh phẩm, hóa chất
Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm kiểm nghiệm an toàn thực phẩm năm 2021 của Viện Vệ sinh Dịch tễ Tây Nguyên
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Vệ sinh Dịch tễ Tây Nguyên - 34 Phạm Hùng, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia của Viện Vệ sinh Dịch tễ Tây Nguyên - 34 Phạm Hùng, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk


- Bên mời thầu: Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên , địa chỉ: 34 Phạm Hùng - P. Tân An - TP. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đak Lak
- Chủ đầu tư: Viện Vệ sinh Dịch tễ Tây Nguyên - 34 Phạm Hùng, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu tuyên bố đáp ứng kỹ thuật: Trong mục chỉ dẫn đáp ứng có ghi rõ nội dung đáp ứng thể hiện trong tài liệu, catalogue …(chỉ dẫn đúng tên tài liệu, catalogue bản in, trang, mục ,....); + Tài liệu kỹ thuật (catalogue, hướng dẫn sử dụng...) của các hóa chất, sinh phẩm chính chào thầu do hãng sản xuất phát hành hoặc in từ website chính thức của hãng sản xuất. Trong trường hợp, catalogue của hàng hóa bằng tiếng nước ngoài (trừ tiếng Anh) thì nhà thầu nộp bản dịch sang tiếng việt.
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ; 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại địa điểm được bên mời thầu chỉ định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]
E-CDNT 14.3 Đối với hàng hoá có hạn sử dụng thì phải còn hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cung cấp ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối tại Việt Nam đối với các sản phẩm chuẩn hóa chất bảo vệ thực vật: - Carbamate Pesticides Mixture-8318/531.1 100 ug/ml in Acetonitrile - Pesticide-Mix 323 20-40 µg/mL in Isooctane - Pesticide-Mix 235 200 µg/mL in Acetone - Pesticide-Mix 114 10-200 µg/mL in Isooctane
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Vệ sinh Dịch tễ Tây Nguyên - 34 Phạm Hùng, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên Địa chỉ: 34 Phạm Hùng, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 0262.3852423
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên Địa chỉ: 34 Phạm Hùng, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 0262.3852423
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên Địa chỉ: 34 Phạm Hùng, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 0262.3852423 Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cafein3Lọ 250mgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Methanol chuẩn1Lọ 5mlChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Ethanol chuẩn1Lọ 5mlChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Ethyl acetate chuẩn1Chai 100mlChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Furosemide chuẩn2Lọ 250mgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Methyltestosteron chuẩn1Lọ 100mgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Piroxicam3Lọ 250mgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Prednisolon1Lọ 250mgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Sibutramine hydrochloride4Lọ 25mgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Sildenafil3Lọ 50mgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Carbamate Pesticides Mixture-8318/531.1 100 ug/ml in Acetonitrile1Lọ 1mlChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Pesticide-Mix 323 20-40 µg/mL in Isooctane1Lọ 1mlChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Pesticide-Mix 235 200 µg/mL in Acetone1Lọ 1mlChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Pesticide-Mix 114 10-200 µg/mL in Isooctane1Lọ 1mlChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Amaranth1Lọ 250mgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Azorubin (E122)1Lọ 100mgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Erythrosin B disodium1Lọ 250mgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Indigotine1Lọ 250mgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Fast Green FCF1Lọ 100mgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Brilliant Blue FCF1Lọ 250mgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Ponceau 4RC (E124)1Lọ 100mgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Sunset Yellow (E110)1Lọ 50mgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Tartrazine1Lọ 250mgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Ponceau 4RC (E124)1Lọ 100mgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Azorubin (E122)1Lọ 100mgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Antimony standard solution 1000ppm1Chai 500mlChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Barium standard solution 1000ppm1Chai 500mlChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Nickel standard solution 1000ppm1Chai 500mlChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Selenium std sol 1000ppm1Chai 500mlChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Ống chuẩn KmnO4 0,1N1ỐngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Benzene1Lọ 1mlChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Styrene1Lọ 1000mgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Chlorobenzene1Lọ 1mlChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Clostridium perfringens derived from ATCC® 13124TM*1GóiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Ethyl acetate1Lọ 1mlChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Acetaldehyde1Lọ 5mlChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Lead(II) acetate trihydrate1Chai 250gChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Glycerol, 99+%, for analysis, AR1Chai 1LChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Hydrazinium sulfate, extra pure, SLR1Chai 500GChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Isooctane1Chai 1LChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Ethylenediaminetetraacetic acid disodium magnesium salt hydrate1Lọ 50gChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Magnesium nitrate hexahydrate1Chai 500gChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Nickel(II) nitrate hexahydrate1Chai 250GChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Potassium hexachloroplatinate(IV)1Chai 5gChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Potassium hexacyanoferrate(III)1Chai 250gChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Sodium nitrite1Chai 100GChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Sodium phosphate, dibasic heptahydrate, 99+%, for analysis1Lọ 250GChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Sodium sulfide nonahydrate, 98+%, ACS reagent, Thermo Scientific1Lọ 25gChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Test COD/CSB Vario 0-150mg/l5Hộp 25 ốngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Tin(II) chloride dihydrate, extra pure, SLR1Chai 100GChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Zinc sulfate heptahydrate, extra pure, SLR1Chai 500GChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Bactident® Oxidase15Hộp 50 stripChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Bacillus Cereus Enterotoxin Reversed Passive Latex Agglutination Kit (BCET – RPLA)1Bộ 20 testChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54SureFast® Clostridium botulinum Screening PLUS1Bộ 100 testChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55COOKED MEAT MEDIUM1Hộp 500GChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Chromogenic Coliform Agar2Chai 500gChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57E. coli O Antisera Polyvalent II2Lọ 2mLChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58E. coli O Antisera Polyvalent III2Lọ 2mLChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59E. coli O Antisera Polyvalent IV2Lọ 2mLChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Egg yolk tellurite emulsion sterile, 20%, for microbiology1Hộp 10 chai 50mlChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61RIDASCREEN SET TOTAL, 48 tests1Bộ 48 testChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Salmonella H Antiserum Poly a-z1Lọ 3mLChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Salmonella O Antiserum Poly A-I & Vi1Lọ 3mLChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64SureFast® PREP Bacteria - Congen/F10212Bộ 50 testChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian tiếp nhận yêu cầu và hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại là 24giờ/ngày và 365 ngày/năm; - Tối đa 48 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được thông báo cósự cố cán bộ của nhà thầu phải có biện pháp giải quyết sự cố, bắt đầu thực hiện hành động khắc phục;- Cam kết đổi trả hàng trong vòng 48 giờ khi phát hiện hàng không đảm bảo chất lượng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->