Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103340-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210732244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 22:01:00 đến ngày 2021-11-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 219,522,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục: Cầu BTCT dự ứng lực; cọc khoan nhồi; nền đường; mặt đường bê tông nhựa; hệ thống cống rãnh BTCT; kè xây đá hộc; điện chiếu sáng (Đối với hạng mục cầu BTCT dự ứng lực có thể gộp chung hoặc tách riêng xong phải đảm bảo tổng giá trị phải đáp ừng theo yêu cầu của E-HSMT)* Tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Quyết định trúng thầu;- Hợp đồng kinh tế kèm theo bảng phụ lục khối lượng;- Biên bản hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành ≥ 80% khối lượng, hạng mục công việc của Chủ đầu tư;- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán xây dựng công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về quy mô, kết cấu và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 110.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh về vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí giám sát kỹ thuật – chất lượng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng nhận an toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động..- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh sắt tối thiểu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy san công suất ≥30 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung lực rung tối thiểu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 9
6-Ô tô tưới nước ≥ 3m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130CV
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu lốp
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắm bấc thấm
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện ≥ 50kVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
17-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
19-Phòng thí nghiệm dành cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có phòng thí nghiệm LAS-XD được Bộ Xây dựng cấp, có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 21B đoạn từ cầu Thạch Bích đến nút giao đường tỉnh 427 và đoạn từ nút giao ngã tư Vác đến hết địa phận huyện Thanh Oai
900 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai (Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông. Địa chỉ: Số 01, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ - Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án Hà Nội. Địa chỉ: Phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Số 99, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai (Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: + Thi công xây dựng công trình: Giao thông hạng II, Hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế không nợ đọng thuế đến hết hết ngày 30/09/2021 (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan về việc không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết 30/09/2021 (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai (Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Địa điểm: Số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Đào bùn, đất cấp 1 (thủ công)Chương V366,5845m3
2Đào bùn bằng máy - đất cấp 1 (máy)Chương V69,6511100m3
3Đào hữu cơ, đào cấp đất cấp 1 (thủ công)Chương V534,688m3
4Đào hữu cơ, đào cấp đất cấp 1 (máy)Chương V101,5907100m3
5Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 2(thủ công)Chương V39,784m3
6Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 2(máy)Chương V7,559100m3
7Đào cấp đất cấp 2Chương V40,93m3
8Đào khuôn đất,thay đất không thích hợp đất cấp 2 (thủ công)Chương V2.125,692m3
9Đào khuôn đất, thay đất không thích hợp đất cấp II (máy)Chương V403,8815100m3
10Đào khuôn cũ đất cấp 4 (thủ công)Chương V62,833m3
11Đào khuôn cũ đất cấp 4 (máy)Chương V11,9383100m3
12Đào rãnh đất cấp 2 (thủ công)Chương V183,584m3
13Đào rãnh đất cấp 2 (máy)Chương V34,881100m3
14Đắp trả rãnh đất tận dụng đầm K90 (thủ công)Chương V0,5531100m3
15Đắp trả rãnh đất tận dụng đầm K90 (máy)Chương V10,5089100m3
16Đào công trình đất cấp 2 (thủ công)Chương V565,772m3
17Đào công trình đất cấp 2 (máy)Chương V107,4967100m3
18Đắp đất tận dụng dải phân cách đầm K90Chương V20,5971100m3
19Đắp đất trồng cây và hoa dải phân cách đất tận dụng đất cấp 1 từ đào hữu cơChương V2.300,58m3
20Đào thay đất dưới đáy K98 đất cấp 2 để tận dụng (thủ công)Chương V188,611m3
21Đào thay đất dưới đáy K98 đất cấp 2 để tận dụng (máy)Chương V35,8361100m3
22Đào bê tông gạch vỡ đất cấp 3 (thủ công)Chương V282,373m3
23Đào bê tông gạch vỡ đất cấp 3 (máy)Chương V53,6509100m3
24Đào xử lý nền đất cấp 1Chương V387,8505100m3
25Đắp bù lún và gia tải bằng đất đồi đầm K95Chương V109,9585100m3
26Mua đất đồi đắp đầm K95Chương V12.425,3105m3
27Đắp bù đào xử lý nền+ hữu cơ bằng cát đầm K95Chương V127,7619100m3
28Đắp cát hạt trung đầm K95Chương V109,0236100m3
29Vải địa kỹ thuật không dệtChương V273,6748100m2
30Vải địa kỹ thuật gia cường 200KNChương V99,0095100m2
31Đắp trả đào thay đất bằng đất đồi đầm K95(nhân công)Chương V1,9651100m3
32Đắp trả đào thay đất bằng đất đồi đầm K95(máy)Chương V37,3361100m3
33Mua đất đồi đắp đầm K95Chương V4.441,0356m3
34Bê tông móng bó gáy hè trái mác 150# đá 2x4Chương V49,85m3
35Xây bó gáy hè trái gạch bê tông VXM mác 75#Chương V194,3m3
36Đắp đất hè đường và đất lề đường đất tận dụng đầm K90 (thủ công)Chương V14,8064100m3
37Đắp đất hè đường và đất lề đường đất tận dụng đầm K90 (máy)Chương V281,3207100m3
38Bê tông móng bó gáy hè phải mác 150# đá 2x4Chương V41,79m3
39Xây bó gáy hè phải gạch bê tông VXM mác 75#Chương V102,1m3
40Đắp trả công trình bằng đất đồi, độ chặt yêu cầu K=0,95 (thủ công)Chương V3,0048100m3
41Đắp trả công trình bằng đất đồi, độ chặt yêu cầu K=0,95 (máy)Chương V57,0914100m3
42Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95Chương V6.790,8706m3
43Đắp nền đường bằng đất đồi, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đầm cóc)Chương V27,621100m3
44Đắp nền đường bằng đất đồi, độ chặt yêu cầu K=0,95 (máy)Chương V524,7987100m3
45Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95Chương V62.423,4261m3
46Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máyChương V1.811,983100m
47Thép bàn quan trắc lún kích thước 50x50cm dày 15cmChương V0,7654tấn
48Cần đo bằng thép ốngChương V0,1225tấn
49ống nhựa PVC D110 làm ống váchChương V1,04100m
50Đóng cọc gỗ 100x100x1700Chương V0,884100m
51Lắp đặt và tháo dỡ cống hộp 1000x1000mmChương V29đoạn cống
52Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V28mối nối
53Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm, bàn đo lúnChương V2,75100m
54Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcChương V74,25m2
55Đào rãnh dọc thoát nước cố kết đất cấp 2 (thủ công)Chương V54,2875m3
56Đào rãnh dọc thoát nước cố kết đất cấp 2 (máy)Chương V10,3146100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn (vận chuyển đất đắp nội bộ công trình từ nơi đào sang đắp)Chương V362,6806100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IChương V551,5918100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIChương V258,4172100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V56,4746100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVChương V12,5666100m3
62Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmChương V837,4836100m2
63Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,3%Chương V10.150,3012tấn
64Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0,5kg/m2Chương V837,4836100m2
65Rải thảm bê tông nhựa(BTNC 19) dày 7cmChương V837,4836100m2
66Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5%Chương V13.918,9774tấn
67Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0,5kg/m2 (trên đường cũ phần thảm BTN 2 lớp)Chương V96,9358100m2
68Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1,0 kg/m2Chương V740,5478100m2
69Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 30 cmChương V207,8073100m3
70Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 36 cmChương V220,9273100m3
71Lớp đất đồi đầm K98 dày 30cmChương V177,3015100m3
72Mua đất đồi đắp đầm K98Chương V20.566,974m3
73Bù vênh bê tông nhựa (BTNC 19) dày trung bình 7cmChương V92,5271100m2
74Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5%Chương V1.537,8004tấn
75Lớp móng trên CPĐD loại 1 (0/25) dày 15cmChương V17,6899100m3
76Đào khuôn đường cũ đất cấp 2 (thủ công)Chương V158,413m3
77Đào khuôn đường cũ đất cấp 2 (máy)Chương V14,2572100m3
78Rải bê tông nhựa (BTN 12.5) dày 5cmChương V14,6679100m2
79Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,3%Chương V177,7749tấn
80Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0,5kg/m2Chương V14,6679100m2
81Rải bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cmChương V14,6679100m2
82Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5%Chương V243,7805tấn
83Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2Chương V14,6679100m2
84Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 30cmChương V4,4004100m3
85Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 36 cmChương V5,2804100m3
86Lớp đất đồi đầm K98 dày 30cmChương V4,4004100m3
87Mua đất đồi đắp đầm K98Chương V510,4464m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIChương V15,8413100m3
89Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 18cmChương V0,6534100m3
90Rải bê tông nhựa (BTN 12.5) dày 7cmChương V34,4111100m2
91Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,3%Chương V583,9564tấn
92Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0,5kg/m2Chương V34,4111100m2
93Bù vênh bê tông nhựa BTNC 19 dày trung bình 3cmChương V6,6533100m2
94Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5%Chương V46,7727tấn
95Bù vênh CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25)Chương V2,9134100m3
96Cắt mặt đườngChương V5,717100m
97Đào xử lý rạn mặt dày 30cm (thủ công)Chương V14,2125m3
98Đào xử lý rạn mặt dày 30cm (máy)Chương V2,7004100m3
99Lớp móng CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 30cmChương V2,8425100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V2,8425100m3
101Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V5.452,81m2
102Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V545,04m2
103Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7mChương V62cái
104Biển báo phản quang hình tròn đường kính 0,7mChương V46cái
105Biển báo phản quang hình vuông kích thước 1,2x1,2mChương V63,36m2
106Biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước 1,6x1,2mChương V15,36m2
107Biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước 2x3,2mChương V44,8m2
108Biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước 0,9x1,8mChương V3,24m2
109Cột biển báo D88,3mm cao 3,5mChương V549,5m
110Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V62cái
111Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Chương V46cái
112Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình vuông, hình chữ nhậtChương V61cái
113Thi công cột km bằng bê tôngChương V4cái
114Lắp dựng cọc KMChương V4cái
115Lắp dựng cọc HChương V72cái
116Bê tông móng cọc H mác 150# đá 1x2Chương V3,46m3
117Ván khuôn móng cột HChương V0,576100m2
118Bê tông cọc H mác 200# đá 1x2Chương V2,81m3
119Cốt thép cọc H, đường kính Chương V0,1987tấn
120Sơn trắng đỏ cọc HChương V35,28m2
121Dán màng phản quangChương V144tấm
122Đào đất trồng cọc H đất cấp 3Chương V5,18m3
B HÈ ĐƯỜNG,DẢI PHÂN CÁCH, CÂY XANH
1Lát gạch TerrazoChương V26.030,86m2
2Mua gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cmChương V26.291,1686m2
3Ván khuôn móngChương V8,3299100m2
4Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 8cmChương V1.789,49m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V223,6857100m2
6Gỗ làm khe co giãnChương V20,8m3
7Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghéChương V19,1886100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V543,57m3
9Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cmChương V6.549m
10Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x100)cmChương V6.712,725m
11Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghéChương V1,8957100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V53,7m3
13Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B2 kích thước (26x23x25)cmChương V647m
14Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cmChương V663,175m
15Ván khuôn đổ bê tông bó vỉaChương V13,38100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V153,87m3
17Lắp đặt bó vỉa BTXM loại A1 kích thước (53x18x100)cmChương V6.690m
18Mua block vỉa BTXM kích thước (53x18x100)cmChương V6.857,25viên
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,088100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,01m3
21Lắp đặt bó vỉa BTXM loại A1 kích thước (50x15x25)cmChương V44m
22Mua block vỉa BTXM kích thước (50x15x100)cmChương V45,1m
23Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm)+ kích thước (30x25x6cm)Chương V2.158,8m
24Mua rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6)cm, kích thước (30x25x6)cmChương V2.212,77m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,047100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4m3
27Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V47m
28Mua block vỉa BTXM kích thước (22x18x100)cmChương V48,175m
29Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm)Chương V14,1m
30Mua rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6)cm,Chương V14,4525m2
31Lát gạch TerrazoChương V195,1m2
32Mua gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cmChương V197,051m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,3172100m2
34Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 15cmChương V15,86m3
35Rải giấy dầu lớp cách lyChương V1,0572100m2
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,059100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,02m3
38Lắp đặt bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V59m
39Mua block vỉa BTXM kích thước (22x18x100)cmChương V60,475m
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0531100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V3,84m3
42Lắp đặt bó vỉa hạ hè : loại (23x26x45)cmChương V53,1m
43Mua block vỉa BTXM kích thước (23x26x45)cmChương V54,4275m
44Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm)Chương V33,63m
45Mua rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6)cmChương V34,4708m2
46Lát gạch TerrazoChương V75,52m2
47Mua gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cmChương V76,2752m2
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,2266100m2
49Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 15cmChương V11,33m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyChương V0,7552100m2
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V5,456100m2
52Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 15cmChương V74,4m3
53Xây bồn cây gạch không nung VXM M7,5 (mác 75#)Chương V84,32m3
54Trồng cây Sao Đen đường kính D20-:-25cm (đã bao gồm công trồng, chăm sóc và bảo hành )Chương V898cây
55Đắp đât trồng cây đất tận dụngChương V436,48m3
56Trồng và chăm sóc Hoa ngũ sắc (20 bầu/m2)Chương V137,75m2
57Trồng và chăm sóc Cây hoa Chuỗi Ngọc (tính trung bình 10 khóm/m2)Chương V1.346,8m2
58Trồng và chăm sóc Cây cỏ lá treChương V2.555,85m2
59Trồng và chăm sóc Cây Dâm bụt đỏ cao (1,2-1,5)m, D tán=0,4-0,5mChương V1.644cây
60Trồng và chăm sóc Cây Cau đẻ cao (1,8 -:-2,5)m tán 0,8-1m có 3 thân trở lênChương V551khóm 3 thân
61Cây chống gỗ D10cm, L=2,5m (1 cây/3 thanh chống gỗ)Chương V6.735m
62Nẹp gỗ kích thước L=50cm, BxH=3x6cm (1 cây/3 nặp gỗ)Chương V2,4246m3
63Đinh liên kết cọc gỗ và thanh ngang (1 cây/6 đinh)Chương V5.388cái
64Thanh ngang liên kết (1 cây/3 thanh)Chương V1,7457m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Cọc tre gia cố móng cống, D8-10cm, L=1,5m (thủ công)Chương V794,1312100m
2Cọc tre gia cố móng cống, D8-10cm, L=1,5m (máy)Chương V794,1312100m
3Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 15cmChương V896m3
4Ván khuôn móngChương V13,8895100m2
5Mua cống hộp BTCT (0,8x0,8)m mác 300 tải trọng HL93Chương V5.567,76m
6Lắp đặt cống BTCT (0,8x0,8)mChương V3.712đoạn cống
7Nối cống hộp đơn bằng gioăng Cao su, quy cách 800x800mmChương V3.520mối nối
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V3.712cấu kiện
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V655,16810 tấn/1km
10Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9kmChương V655,16810 tấn/1km
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 35kmChương V655,16810 tấn/1km
12Mua cống hộp BTCT (1,0x1,0)m mác 300 tải trọng HL93Chương V1.084,5m
13Lắp đặt cống BTCT (1,0x1,0)mChương V723đoạn cống
14Nối cống hộp đơn bằng gioăng Cao su, quy cách 1000x1000mmChương V684mối nối
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V723cấu kiện
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1kmChương V155,083510 tấn/1km
17Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9kmChương V155,083510 tấn/1km
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 35kmChương V155,083510 tấn/1km
19Mua cống hộp BTCT (1,25x1,25)m mác 300 tải trọng HL93Chương V292,5m
20Lắp đặt cống BTCT (1,25x1,25)mChương V195đoạn cống
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, quy cách (1.25x1.25)mChương V181mối nối
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V195cấu kiện
23Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1kmChương V48,457510 tấn/1km
24Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9kmChương V48,457510 tấn/1km
25Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 35kmChương V48,457510 tấn/1km
26Máy đóng mở V1Chương V6bộ
27Lắp đặt Máy đóng mở V1Chương V6bộ
28Thép hình ty van + cánh phaiChương V1,8204tấn
29Lắp đặt giàn vanChương V1,8204tấn
30Sơn chống rỉChương V31,22m2
31Bê tông tường đầu VXM M200# đá 2x4Chương V6,32m3
32Ván khuôn tường đầuChương V0,1916100m2
33Bê tông móng tường đầu cống BTXM M150# đá 2x4Chương V11,52m3
34Đệm móng đá dăm dày 10cmChương V1,7m3
35Ván khuôn máng dẫn thu nướcChương V2,6778100m2
36Cốt thép máng dẫn thu nướcChương V0,8443tấn
37Bê tông máng dẫn thu nước mác 250# đá 1x2Chương V23,35m3
38Đệm đá dăm dày 10cmChương V7,99m3
39Ván khuôn tấm sàn máng cửa thu nướcChương V6,4812100m2
40Cốt thép tấm sàn máng cửa thu nướcChương V3,5548tấn
41Bê tông tấm sàn máng cửa thu nước cấp B20 (mác 250#) đá 1x2Chương V55,82m3
42Lắp đặt tấm sàn máng cửa thu nước loại 1Chương V252cấu kiện
43Bê tông xi măng chèn bộ nắp song chắn rác hố thu nước mác 250 đá 1x2Chương V22,81m3
44Lắp đặt Bộ nắp song chắn rác cửa thu nước loại 430x860 tải trọng P=125KNChương V224cái
45Mua Bộ nắp song chắn rác cửa thu nước loại 430x860 tải trọng P=125KNChương V224bộ
46Đệm cát chèn đế móng cống dẫn nướcChương V1,65m3
47Đệm cát móng cống dẫn nước dày 10 cmChương V6,16m3
48Mua đế cống D400 BTCT mác 200Chương V176cái
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V176cấu kiện
50Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V0,8810 tấn/1km
51Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V0,8810 tấn/1km
52Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V0,8810 tấn/1km
53Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mmChương V176cái
54Mua ống cống D400 BTCT mác 300 tải trọng HL93Chương V110m
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V44đoạn ống
56Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V41mối nối
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V44cấu kiện
58Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1kmChương V2,90410 tấn/1km
59Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9kmChương V2,90410 tấn/1km
60Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 35kmChương V2,90410 tấn/1km
61Cốt thép bản hố ga thăm đường kính Chương V5,8564tấn
62Cốt thép bản hố ga thăm đường kính Chương V6,8324tấn
63Bê tông bản hố ga thăm đá 1x2, mác 250Chương V116,21m3
64Ván khuôn đổ bê tông bản ga thămChương V7,6143100m2
65Lắp đặt nắp ga bằng Gang loại 850x850 với tại trọng P=400KN.Chương V242cấu kiện
66Mua nắp ga bằng nắp gang loại 850x850 với tại trọng P=400KN.Chương V242bộ
67Cốt thép đáy hố ga thăm đường kính Chương V0,1717tấn
68Cốt thép đáy hố ga thăm đường kính Chương V13,2819tấn
69Bê tông đáy hố ga thăm mác 250# đá 1x2Chương V110,04m3
70Ván khuôn đổ bê tông đáy hố ga thămChương V2,902100m2
71Đổ bê tông lót móng ố ga thăm, đá 4x6, mác 100Chương V70,49m3
72Cọc tre gia cố móng cống, D8-10cm, L=1,5m (thủ công)Chương V44,096100m
73Cọc tre gia cố móng cống, D8-10cm, L=1,5m (máy)Chương V44,096100m
74Cốt thép hố ga thăm đường kính Chương V16,3281tấn
75Cốt thép hố ga thăm đường kính Chương V12,5041tấn
76Cốt thép thân hố ga thăm đường kính >18Chương V3,4107tấn
77Bê tông cốt thép hố ga thăm mác 250 đá 1x2Chương V273,41m3
78Ván khuôn thân hố gaChương V27,3237100m2
79Cốt thép cổ ga thăm đường kính Chương V0,1278tấn
80Cốt thép cổ ga thăm đường kính Chương V4,7038tấn
81Bê tông cổ ga thăm mác 250# đá 1x2Chương V41,37m3
82Ván khuôn đổ bê tông cổ ga thămChương V4,3107100m2
D HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI
1Đệm móng cát đen dày 10cmChương V284,04m3
2Lắp đặt bản rãnhChương V3.156cấu kiện
3Ván khuôn bản rãnhChương V7,9768100m2
4Cốt thép bản rãnh DChương V16,4138tấn
5Cốt thép bản rãnh 10Chương V3,0066tấn
6Bê tông bản rãnh M250# đá 1x2Chương V156,47m3
7Ván khuôn bản rãnhChương V0,4224100m2
8Cốt thép bản rãnh DChương V1,0419tấn
9Cốt thép bản rãnh 10Chương V0,1012tấn
10Bê tông bản rãnh M250# đá 1x2Chương V7,66m3
11Ván khuôn thân rãnh lắp ghépChương V134,4456100m2
12Cốt thép thân rãnh lắp ghép 10Chương V3,4085tấn
13Cốt thép thân rãnh lắp ghép DChương V54,6935tấn
14Bê tông thân rãnh lắp ghép đá 1x2, mác 250Chương V1.270,37m3
15Lắp đặt thân rãnh lắp ghépChương V3.156cấu kiện
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảmChương V3.027mối nối
17Mua ống cống D400 BTCT mác 300 tải trọng HL93Chương V133m
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmChương V50đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V4đoạn ống
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V54cấu kiện
21Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1kmChương V3,56410 tấn/1km
22Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9kmChương V3,56410 tấn/1km
23Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 35kmChương V3,56410 tấn/1km
24Mua đế cống D400 BTCT mác 200Chương V266cái
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V266cấu kiện
26Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V1,3310 tấn/1km
27Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V1,3310 tấn/1km
28Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V1,3310 tấn/1km
29Lắp đế cống D400Chương V266cái
30Đệm móng D400 cát đen dày 10cmChương V13,87m3
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V28mối nối
32Lắp đặt ống chờ- ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V6,21100m
33Đệm móng hố ga cát đen dày 10cmChương V36,82m3
34Bê tông móng hố ga M150#, đá 2x4, mác 150Chương V55,23m3
35Ván khuôn móng hố gaChương V1,4227100m2
36Xây tường gạch VXM M75#Chương V96,71m3
37Trát tường VXM M75# dày 1,5cmChương V397,02m2
38Bê tông mũ mố mác 250# đá 1x2Chương V29,73m3
39Cốt thép mũ mốChương V1,5897tấn
40Ván khuôn mũ mốChương V3,7542100m2
41Bê tông bản hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V21,62m3
42Cốt thép bản hố ga DChương V2,042tấn
43Cốt thép bản hố ga 10Chương V2,6127tấn
44Ván khuôn bản hố gaChương V1,6081100m2
45Lắp đặt bản hố gaChương V153cấu kiện
46Lắp đặt nắp ga bằng Composite với tại trọng P=125KN.Chương V153cấu kiện
47Mua bộ nắp ga bằng Composite với tại trọng P=125KN.Chương V153bộ
48Ván khuôn máng thu nướcChương V0,5966100m2
49Cốt thép máng thu nước đường kính DChương V0,8279tấn
50Bê tông máng thu nước mác 250# đá 1x2Chương V6,86m3
51Lắp đặt máng thu nướcChương V8cấu kiện
52Lắp đặt nắp ga bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN.Chương V8cái
53Mua nắp ga bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN.Chương V8bộ
54Bê tông xi măng chèn bộ nắp song chắn rác cửa thu nướcChương V0,48m3
55Ván khuôn bản máng thuChương V0,168100m2
56Cốt thép bản máng thu DChương V0,2722tấn
57Bê tông bản máng thu đá 1x2, mác 250Chương V2,8m3
58Lắp đặt bản hố gaChương V56cấu kiện
59Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 300 tải trọng HL93Chương V63m
60Lắp đặt cống BTCT (1x1)mChương V42đoạn cống
61Nối cống hộp đơn bằng gioăng Cao su, quy cách 1000x1000mmChương V39mối nối
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V42cấu kiện
63Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1kmChương V9,00910 tấn/1km
64Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9kmChương V9,00910 tấn/1km
65Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 40kmChương V9,00910 tấn/1km
66Móng cống BTXM M150# đá 2x4Chương V9,07m3
67Ván khuôn móng bê tôngChương V0,126100m2
68Cọc tre D8-10cm gia cố móng (thủ công)Chương V22,68100m
69Cọc tre D8-10cm gia cố móng (máy)Chương V22,68100m
E CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đắp bờ vâyChương V0,3732100m3
2Cọc tre D8-10cm bờ vây dài 3m đóng 3cọc/m (thủ công)Chương V2,2392100m
3Cọc tre D8-10cm bờ vây dài 3m đóng 3cọc/m (máy)Chương V2,2392100m
4Cọc tre D8-10cm giằng bờ vâyChương V0,4976100m
5Phên nứa bờ vây cao 1mChương V74,64m
6Thép buộc 3mmChương V10,2kg
7Phá bờ vây thi côngChương V0,195100m3
8Đào hố móng đất cấp 3 (thủ công)Chương V78,088m3
9Đào hố móng đất cấp 3 (máy)Chương V14,8367100m3
10Đóng Cọc tre D8-10cm (thủ công)Chương V105,3448100m
11Đóng Cọc tre D8-10cm (máy)Chương V105,3448100m
12Đệm đá dăm 4x6 dày 10cmChương V16,47m3
13Xây gia cố đá hộc VXM mác 100#Chương V45,69m3
14Xây mương dẫn gạch không nung VXM m75#Chương V25,82m3
15Bê tông móng mương dẫn M150# đá 2x4 dày 20cmChương V9,94m3
16Đệm móng cát đen dày 10cmChương V3,66m3
17Xây tường gạch hố ga VXM mác 75#Chương V55,67m3
18Bê tông móng hố ga mác 150# đá 2x4 dày 15cmChương V4,87m3
19Đệm móng cát đen hố ga dày 10cmChương V3,25m3
20Cốt thép hố gaChương V0,5611tấn
21Bê tông bản hố ga đá 1x2, mác 250Chương V2,64m3
22Ván khuôn bản hố gaChương V0,0648100m2
23Lắp đặt bản hố gaChương V6bản
24Lắp đặt nắp ga bằng Gang loại 850x850 với tại trọng P=400KN.Chương V6cấu kiện
25Mua nắp ga bằng nắp gang loại 850x850 với tại trọng P=400KNChương V6bộ
26Cốt thép thanh chốngChương V0,0451tấn
27Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 250#Chương V0,24m3
28Ván khuôn thanh chốngChương V0,0324100m2
29Lắp đặt thanh chốngChương V6cái
30Cốt thép mũ mố thanh chống, hố gaChương V0,2577tấn
31Bê tông mác 250# đá 1x2 mũ mố thanh chống, hố gaChương V8,43m3
32Ván khuôn mũ mố thanh chống, hố gaChương V0,4516100m2
33Ván khuôn móng bê tôngChương V0,5391100m2
34Bê tông mác 150# đá 1x2 chèn thành cống hộpChương V26,73m3
35Móng cống BTXM M150# đá 2x4Chương V70,23m3
36Bê tông móng tường đầu cống BTXM M150# đá 2x4Chương V76,56m3
37Bê tông khe phai VXM M200# đá 2x4Chương V1,66m3
38Bê tông tường đầu VXM M200# đá 2x4Chương V42,22m3
39Bê tông lót móng tường đầu mác 100#, đá 4x6Chương V2,15m3
40Ván khuôn tường cốngChương V2,069100m2
41Ván khuôn móng tường cốngChương V0,7821100m2
42Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 300 tải trọng HL93Chương V27m
43Lắp đặt cống BTCT (1x1)mChương V18đoạn cống
44Nối cống hộp đơn bằng gioăng Cao su, quy cách 1000x1000mmChương V17mối nối
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V18cấu kiện
46Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1kmChương V3,86110 tấn/1km
47Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9kmChương V3,86110 tấn/1km
48Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 40kmChương V3,86110 tấn/1km
49Mua cống hộp BTCT 1.5x1.5m mác 300 tải trọng HL93Chương V271,72m
50Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mmChương V196đoạn cống
51Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmChương V185mối nối
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V196cấu kiện
53Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1kmChương V76,09710 tấn/1km
54Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9kmChương V76,09710 tấn/1km
55Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 35kmChương V76,09710 tấn/1km
56Máy đóng mở V2Chương V6bộ
57Lắp đặt Máy đóng mở V2Chương V6cấu kiện
58Thép hình ty van + cánh phaiChương V2,5374tấn
59Lắp đặt giàn vanChương V2,5374tấn
60Sơn chống rỉChương V42,95m2
61Thép lưới chắn rác 10Chương V0,2386tấn
62Thép lưới chắn rác D>18Chương V0,1138tấn
63Khoan lỗ neo lưới chắnChương V0,8m
64Cốt thép bản hố ga DChương V0,4822tấn
65Cốt thép bản hố ga 10Chương V0,9371tấn
66Lắp đặt nắp thu nước bằng loại 430x860Chương V12cấu kiện
67Mua nắp thu nước bằng loại 430x860Chương V12bộ
68Bê tông bản hố ga đá 1x2, mác 250Chương V11,78m3
69Ván khuôn bản hố gaChương V0,4564100m2
70Cốt thép đáy hố ga DChương V0,0205tấn
71Cốt thép đáy hố ga DChương V1,039tấn
72Bê tông lót móng hố ga mác 100#, đá 4x6Chương V6,97m3
73Bê tông đáy hố ga mác 250# đá 1x2Chương V9,12m3
74Ván khuôn đáy hố gaChương V0,172100m2
75Cốt thép thân hố ga DChương V0,0581tấn
76Cốt thép thân hố ga 10Chương V3,3638tấn
77Cốt thép thân hố ga D>18mmChương V0,1997tấn
78Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V41,58m3
79Ván khuôn thân hố gaChương V4,9467100m2
80Đắp đất hố móng đất tận dụng đầm K95Chương V4,3199100m3
81Làm trả mặt đường CPĐD loại 1 (0/25)mmChương V0,5221100m3
82Làm trả mặt đường CPĐD loại 2 (0/37.5)mmChương V0,6873100m3
83Đắp đất hố móng, đầm K98 bằng đất đồiChương V0,2838100m3
84Mua đất đồi đắp K98Chương V32,9208m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V10,7361100m3
86Đào mương dẫn đất cấp 2Chương V1,193100m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIChương V1,193100m3
88Khấu hao cọc ván thép thi côngChương V8,7958tấn
89Ép cọc ván thép đoạn ngập trong đấtChương V22,6875100m
90Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực đoạn ngập trong đấtChương V22,6875100m
91Ép cọc ván thép đoạn không ngập trong đấtChương V2,0625100m
F KÈ, MƯƠNG THỦY LỢI HOÀN TRẢ
1Đóng cọc tre gia cố móng (thủ công)Chương V810,1472100m
2Đóng cọc tre gia cố móng (máy)Chương V810,1472100m
3Đệm đá dăm móng mương đá 4x6cmChương V225,2m3
4Đệm móng bê tông mác 100#, đá 4x6Chương V483,64m3
5Xây thân kè đá hộc VXM mác 100 (h>2m)Chương V413,32m3
6Xây thân kè đá hộc VXM mác 100 (hChương V3.173,3m3
7Trát tường trong dày 2cm, VXM M75#Chương V4.685,7m2
8Xây móng kè VXM mác 100#Chương V2.023,58m3
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V731,07m2
10Ống thoát nước kè nhựa PVC D60mmChương V3,2782100m
11Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcChương V88,38m2
12Đào hố móng kè đất cấp 2 (thủ công)Chương V516,6735m3
13Đào hố móng kè đất cấp 2 (máy)Chương V98,168100m3
14Xây gạch không nung VXM mác 75Chương V57,29m3
15Xây tường mương VXM M7.5 (mác 75#)Chương V651,86m3
16Bê tông móng mác 150# đá 2x4Chương V499,29m3
17Trát tường mương VXM mác 75#Chương V2.338,71m2
18Đắp ngoài kè, mương đất tận dụng đầm K90Chương V11,2566100m3
19Cốt thép thanh chốngChương V4,3896tấn
20Ván khuôn thanh chốngChương V3,5388100m2
21Bê tông thanh chống mác 250# đá 1x2Chương V23,5m3
22Lắp đặt thanh chốngChương V960cấu kiện
23Cốt thép mũ mố DChương V2,3456tấn
24Cốt thép mũ mố DChương V10,7397tấn
25Ván khuôn mũ mốChương V10,7722100m2
26Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250Chương V130,85m3
27Đắp bờ vây thi côngChương V0,555100m3
28Đóng cọc tre bờ vây (thủ công)Chương V4,44100m
29Đóng cọc tre bờ vây (máy)Chương V4,44100m
30Phên nứaChương V222m2
31Đào đất hố móng, đất cấp 2Chương V49,95m3
32Ván khuôn BTXM móngChương V1,591100m2
33Đệm móng bê tông mác 100#, đá 4x6Chương V5,92m3
34Bê tông móng mác 150# đá 2x4Chương V28,49m3
35Ván khuôn tườngChương V1,2432100m2
36Bê tông tường mác 200# đá 1x2Chương V6,29m3
37Thép giàn van rútChương V1,2543tấn
38Lắp đặt giàn van rútChương V1,2543tấn
39Đắp đất hố móng đất đồi đầm K95Chương V0,1665100m3
40Mua đất đồi đắp đầm K95Chương V18,8145m3
41Phá bờ vây thi côngChương V0,555100m3
42Đệm móng bê tông mác 100#, đá 4x6Chương V17,66m3
43Ván khuôn móngChương V0,2658100m2
44Mua cống hộp BTCT (0,6x0,6)m mác 300 tải trọng HL93Chương V51m
45Lắp đặt cống BTCT (0,6x0,6)mChương V34đoạn cống
46Nối cống hộp đơn bằng gioăng Cao su, quy cách 600x600mmChương V28mối nối
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V34cấu kiện
48Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1kmChương V4,77710 tấn/1km
49Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9kmChương V4,77710 tấn/1km
50Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 35kmChương V4,77710 tấn/1km
51Mua cống hộp BTCT (1,0x1,0)m mác 300 tải trọng HL93Chương V79,5m
52Lắp đặt cống BTCT (1,0x1,0)mChương V53đoạn cống
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V53cấu kiện
54Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1kmChương V11,368510 tấn/1km
55Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9kmChương V11,368510 tấn/1km
56Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 35kmChương V11,368510 tấn/1km
57Nối cống hộp đơn bằng gioăng Cao su, quy cách 1000x1000mmChương V46mối nối
58Đào hố móng đất cấp 2 (thủ công)Chương V27,0795m3
59Đào hố móng đất cấp 2 (máy)Chương V5,1451100m3
60Đắp trả hố móng đất tận dụng đầm k95Chương V3,5916100m3
61Bê tông tường đầu mác 200, đá 2x4Chương V16,37m3
62Ván khuôn tường đầuChương V0,4888100m2
63Bê tông móng tường đầu mác 150, đá 2x4Chương V7,45m3
64Ván khuôn móng tường đầuChương V0,1986100m2
65Đóng cọc tre gia cố móng (thủ công)Chương V24,4519100m
66Đóng cọc tre gia cố móng (máy)Chương V24,4519100m
67Máy đóng mở V1Chương V4bộ
68Lắp đặt Máy đóng mở V1Chương V4cấu kiện
69Máy đóng mở V2Chương V4bộ
70Lắp đặt Máy đóng mở V2Chương V4cấu kiện
71Gia công hệ khung dànChương V1,9058tấn
72Lắp đặt giàn vanChương V1,9058tấn
73Sơn chống rỉChương V28,32m2
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIChương V92,6296100m3
G CẦU THẠCH BÍCH
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 400Chương V304,5m3
2Quét nhựa keo eposy đầu dầmChương V41,758m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcChương V20,1775tấn
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ống nhựa PVC D18/22Chương V12,6100m
5Tôn cuốn ván khuôn trong để lại dày 1mmChương V10,6783100m2
6Gỗ tạo lỗ rỗngChương V6,65m3
7Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép 10Chương V56,567tấn
8Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChương V1,6261tấn
9Bê tông bản mặt cầu đổ tại chỗChương V149,25m3
10Ván khuôn bản mặt cầuChương V0,2414100m2
11Bê tông gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 25Mpa, đá 1x2Chương V7,2m3
12Bê tông bản mặt cầu C30 đông kết nhanhChương V6,16m3
13Ván khuôn gờ lan canChương V0,5768100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V25,0482tấn
15Bê tông bó vỉa mác 300# đá 1x2Chương V3,58m3
16Ván khuôn bó vỉaChương V0,1422100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V1,243tấn
18Ống HDPE D65/50Chương V0,36100m
19Bê tông C25 gờ kê và bê tông rãnhChương V7,05m3
20Ván khuônChương V0,3649100m2
21Lát gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cmChương V153,2m2
22Mua gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cmChương V154,732m2
23Bê tông mác 300# đá 1x2Chương V11,73m3
24SX+LD cốt thép Tấm nắp lề bộ hành , CB400-V (10Chương V1,98tấn
25Ván khuônChương V0,2428100m2
26Bê tông bó vỉa mác 300# đá 1x2Chương V3,024m3
27Ván khuôn bó vỉaChương V0,4788100m2
28Rải lớp phòng nước dạng phunChương V519,2m2
29Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmChương V5,192100m2
30Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,3%Chương V88,1082tấn
31Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0,5kg/m2Chương V5,192100m2
32Cào bóc lớp bê tông nhựa dày 7cm giai đoạn 1Chương V0,968100m2
33Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauChương V70m
34Ống thoát nước cao su D20Chương V4cái
35Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Chương V0,7664tấn
36Bê tông cốt liệu nhỏ, bê tông khe co giãn đá 1x2, vữa bê tông mác 45MpaChương V11,2m3
37Lắp đặt gối cầu cao su (180x300x27)mmChương V140cái
38Sản xuất thép lan can tay vịnChương V2,022tấn
39Mạ kẽm thép lan can tay vịnChương V2,022tấn
40Lắp đặt thép lan can tay vịnChương V2,022tấn
41Bu lông M22; L=650mmChương V64bộ
42Ống thoát nước bằng gang D162 (L=400mm)Chương V7,2kg
43Nắp chắn rác D220Chương V6bộ
44Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm bê tông, 30 Mpa, đá 1x2Chương V1.129,658m3
45Vữa không co ngót đá kê gốiChương V1,456m3
46Bê tông đệm 10Mpa đá 2x4Chương V34,874m3
47Cốt thép CB240-T (DChương V0,7116tấn
48Cốt thép CB400-T (10Chương V38,3075tấn
49Cốt thép CB400-T (D>18)Chương V19,4094tấn
50Bi tum chèn chốt neoChương V16,49kg
51Thép mạ kẽm chốt neo đầu dầmChương V0,1702tấn
52Mạ kẽm thép chốt neo đầu dầmChương V0,1702tấn
53Lắp đặt Thép mạ kẽm chốt neo đầu dầmChương V0,1702tấn
54Thép hình chốt neoChương V0,181tấn
55Lắp đặt Thép hình chốt neoChương V0,181tấn
56Tấm ngăn nước W200Chương V10,54m
57Quét nhựa đường trong lòng mốChương V788,46m2
58Đắp vật liệu dạng hạt đầm K98Chương V8,134100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V40,04m3
60Bê tông C25 đá 1x2Chương V129,76m3
61Cốt thép bản dẫn CB240-T D ≤10Chương V0,0936tấn
62Cốt thép CB400-V bản dẫn D≤18Chương V11,8237tấn
63Cốt thép CB400-V bản dẫn D>18Chương V12,0942tấn
64Bi tum chèn kheChương V407,4kg
65Ván khuôn bản quá độChương V0,7809100m2
66Bê tông cọc C30 đá 1x2Chương V1.258,346m3
67Vữa lấp lòng ống thăm dò 30MPaChương V21,114m3
68Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmChương V13,4339tấn
69Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmChương V154,15tấn
70Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m Ống thăm dò thép M1, D106.5/113.4Chương V15,5994100m
71Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm Ống thăm dò thép M2, D53.9/59.9Chương V31,7028100m
72Cóc nối cốt thép chủChương V9.792bộ
73Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽmỐng nối ống thăm dò D61.9/68.9Chương V2cái
74Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm Ống nối ống thăm dò D115.5/122.6Chương V1cái
75Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V27mặt cắt/lần TN
76Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá VII -VIIIChương V2m khoan
77Ép mẫuChương V2mẫu
78Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Chương V1lần TN/cọc
79Bê tông C25 đá 1x2Chương V204,786m3
80Bê tông đệm C10 đá 4x6Chương V12,078m3
81Ván khuônChương V3,4088100m2
82Đắp vật liệu dạng hạt đầm K98Chương V2,8775100m3
83Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcChương V54,2m2
84Ống thoát nước PVC D110mmChương V0,2216100m
85Cốt thép tường chắn, CB240-T (DChương V0,4198tấn
86Cốt thép tường chắn, CB400-V (10Chương V10,1809tấn
87Cốt thép tường chắn, CB400-V (D>18)Chương V2,6322tấn
88Lắp đặt ống thép D100mmChương V5cái
89Cột thép D100mm dày 2mmChương V26,565kg
90Xích sắt D6mmChương V0,0096tấn
91Sơn xích và cộtChương V1,12m2
92Sơn phản quangChương V0,94m2
93Bê tông chân cột mác 200# đá 2x4Chương V0,18m3
94Ván khuôn giằng đỉnh mươngChương V0,009100m2
95Bê tông móng trụ pin C30 đá 1x2Chương V96,75m3
96Bê tông đệm C10 đá 2x4Chương V13,2m3
97Ván khuônChương V1,6275100m2
98Cốt thép CB240-T (DChương V0,004tấn
99Cốt thép CB400-T (10Chương V5,5464tấn
100Bê tông mác 200# đá 1x2 dày 20cmChương V109,818m3
101Đệm móng bê tông mác 100#, đá 4x6Chương V56,463m3
102Bê tông chân khay mác 200# đá 2x4Chương V10,101m3
103Đào chân khay, gia cố cống đất cấp 2 (thủ công)Chương V1,554m3
104Đào chân khay, gia cố cống đất cấp 2 (máy)Chương V0,2953100m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIChương V0,3108100m3
106Đắp đất đồi đầm K95Chương V0,1427100m3
107Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95Chương V16,1251m3
108Bê tông C30 đá 1x2Chương V6,805m3
109Ván khuônChương V0,5694100m2
110Cốt thép sàn mái DChương V0,7768tấn
111Cốt thép sàn mái D>18mmChương V0,1442tấn
112Thép hình + Giá đỡ máy đóng mở ti vanChương V2,7814tấn
113Máy đóng mở V3Chương V4bộ
114Lắp đặt Thép hình + Giá đỡ máy đóng mở ti vanChương V2,7814tấn
115Thép hình dàn máiChương V1,1714tấn
116Lắp đặt thép hình dàn máiChương V1,1714tấn
117Sơn chống rỉ thép hình dàn máiChương V32,98m2
118Thép hình cửa ra vàoChương V0,0275m2
119Sơn chống rỉ thép hình cửa ra vàoChương V1,26m2
120Tôn mái, tôn chânChương V0,9365100m2
121Bản lề cửa thépChương V3cái
122Khóa cửaChương V1cái
123Chốt cửaChương V1cái
124Bu lông M20x300Chương V40cái
125Cọc tiếp địa thu sét V63x63x2500Chương V2 bộ
126Hàng rào tôn cao 2mChương V984m2
127Thép hình hàng rào tônChương V1,6404tấn
128Đèn bán hiệu ban đêmChương V56cái
129Biển báo phản quang hình chữ nhật (0,8*1,4)mChương V17,92m2
130Biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5mChương V16cái
131Tháo dỡ thép hình lan canChương V2,33tấn
132Phá dỡ bản mặt cầuChương V42m3
133Phá dỡ bê tông mố, trụ cấuChương V109,8m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVChương V1,518100m3
135Gia công thép hình, thép bảnChương V9,3995tấn
136Lắp đặt thép hình, thép tấmChương V9,3995tấn
137Tháo dỡ thép hình, thép bảnChương V9,3995tấn
138Thép trònChương V0,1672tấn
139Bu lông D16, L=70 mmChương V36bộ
140Bu lông CĐC D20, L=150 mmChương V84bộ
141Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V13rọ
142Đào đất thi công hố móngChương V0,3174100m3
143Đắp đất hố móng đầm K90Chương V0,0894100m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIChương V0,2191100m3
145Đổ tấm bê tông xi măng mác 200# đá 1x2 dày 15cmChương V2,4m3
146Ván khuôn đổ tấm BTXMChương V0,036100m2
147Đào phá kè hiện trạngChương V2,12m3
148Bóc lớp gạch vỉa hè hiện trạngChương V8m2
149Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVChương V0,026100m3
150Đào đất C2 thi công mố và hố móng đất cấp 2 (thủ công)Chương V102,2m3
151Đào đất C2 thi công mố và hố móng đất cấp 2 (máy)Chương V19,418100m3
152Đắp bù đất tận dụng đầm K95 hố móng đến mặt bệ móngChương V4,9086100m3
153Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V14,8933100m3
154Ván khuôn thép đổ BT mốChương V10,202100m2
155Gỗ chống, sàn công tácChương V2m3
156Ván khuôn bản quá độChương V0,6356100m2
157Đập đầu cọc D1,0m, L= 1,28mChương V28,28m3
158Bơm dung dịch bentônítChương V1.238,42m3
159Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IChương V12,3842100m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVChương V0,2828100m3
161Gia công kết cấu thép ống váchChương V3,496tấn
162Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmChương V436,32m
163Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (sâu hơn 30m, cát chặt vừa 1,015*1,2)Chương V1.298,88m
164Gia công hệ khung thi công bệ mố trụChương V45,954tấn
165Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V45,954tấn
166Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V45,954tấn
167Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ngập đấtChương V35,926100m
168Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực không ngập đấtChương V24,794100m
169Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V35,926100m
170Khấu hao cọc ván thép thi côngChương V32,3918tấn
171Khấu hao cọc thép hình định vịChương V4,0251tấn
172Lắp dựng cọc định vịChương V4,0251tấn
173Tháo dỡ cọc định vịChương V4,0251tấn
174Đào đất C2 hố móng khung vây đất cấp 2 (thủ công)Chương V36,153m3
175Đào đất C2 hố móng khung vây đất cấp 2 (máy)Chương V6,8691100m3
176Đắp bù hố móng đất tận dụng đầm K95Chương V0,1215100m3
177Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIChương V7,0933100m3
178Gỗ chống, sàn công tácChương V3m3
179Đóng cọc tre gia cố móng (thủ công)Chương V22,9100m
180Đóng cọc tre gia cố móng (máy)Chương V22,9100m
181Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ngập đấtChương V11,6982100m
182Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực không ngập đấtChương V15,6822100m
183Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V11,6982100m
184Khấu hao cọc ván thép thi côngChương V4,8652tấn
185Khấu hao cọc thép hình định vịChương V1,585tấn
186Lắp dựng cọc định vịChương V1,585tấn
187Tháo dỡ cọc định vịChương V1,585tấn
188Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩuChương V35dầm
189Di chuyển dầm cầu bê tông phạm vi 100mChương V35dầm/ 10m
190Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩuChương V35dầm
191Đào đất C2 thi công hố móngChương V0,4821100m3
192Đắp bù đất tận dụng đầm K95 hố móng đến mặt bệ móngChương V0,1425100m3
193Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V0,3211100m3
194Gỗ chống, sàn công tácChương V1m3
195Đóng cọc treChương V2,6798100m
196Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ngập đấtChương V5,183100m
197Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực không ngập đấtChương V3,577100m
198Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V5,183100m
199Khấu hao cọc ván thép thi côngChương V4,6729tấn
200Khấu hao cọc thép hình định vịChương V0,6071tấn
201Lắp dựng cọc thép hình định vịChương V0,5057tấn
202Tháo dỡ cọc thép hình định vịChương V0,5057tấn
203Gia công đà giáo thi công dàn vanChương V1,41tấn
204Lắp dựng công đà giáo thi công dàn vanChương V1,41tấn
205Tháo dỡ công đà giáo thi công dàn vanChương V1,41tấn
206Gia công dầm kíchChương V1,7069tấn
207Lắp dựng kết cấu thép dầm kíchChương V1,7069tấn
208Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V1,7069tấn
209Ván khuôn dầmChương V1.974,35m2
210Cốt thép CB400-V (10Chương V4,1263tấn
211Bê tông bệ đúc dầm 25MPa đá 1x2Chương V41,24m3
212Ván khuôn bệ đúc dầmChương V0,6457100m2
213Ống nhựa D18/22Chương V0,624100m
214Neo công cụChương V62cái
215Đá dăm đệmChương V6,03m3
H HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 9m, đầu D78Chương V228cột
2Lắp cần đèn cao 2m, vươn đơn 1,5mChương V228cần đèn
3Lắp đèn chiếu sáng Led 150W-DIMChương V228choá
4Lắp bảng điện cửa cộtChương V228bảng
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V228cái
6Lắp cửa cộtChương V228cửa
7Lắp khung móng tủ điệnChương V4bộ
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V4tủ
9Đánh số cột thépChương V22,810 cột
10Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II (thủ công)Chương V22,2192m3
11Đào móng công trình bằng, đất cấp II (máy)Chương V1,9997100m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V9,9296100m2
13Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675Chương V228bộ
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V222,576m3
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V228bộ
16Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V28bộ
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽmChương V252m
18Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V0,78100m
19Cắt mặt đường BTXM để đào rãnh cápChương V5,44100m
20Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V21,76m3
21Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIChương V174,7304m3
22Đào rãnh cáp bằng máy, đất cấp IIChương V15,7257100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V7,579100m3
24Đắp đất rãnh cáp trên hè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V10,527100m3
25Rải băng báo cápChương V75,79100m
26Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Chương V85,1798100m
27Đia xiết Inox kèm khóa đaiChương V12bộ
28Ghíp nối đồng nhômChương V16cái
29Rải cáp ngầm cấp nguồn cho tủ điện, cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V1,4396100m
30Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V87,3252100m
31Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànChương V87,3252100m
32Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V27,36100m
33Làm đầu cáp khôChương V4641 đầu cáp
34Đầu cốt đồng M10Chương V2.320cái
35Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V4641 đầu cáp
36Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng thépChương V2601 vị trí
37Chi phí lắp đặt công tơ 3 pha cấp nguồn cho tủ điều khiểnChương V4tủ
38Thu hồi bộ đèn sodium hiện cóChương V116bộ
39Thu hồi cột thép hiện cóChương V116cột
40Thu hồi cáp ngầm hiện cóChương V41,3100m
41Ca xe vận chuyển vật tư về kho bãi, cần trục ô tô 6 tấnChương V4ca
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngChương V4.348công
2Lưới thép B400Chương V4.800kg
3Thép hộp 50x100x1,4mm làm cột, thép hộp 30x60x1,2mmChương V1.781,2kg
4Đèn cảnh báo giao thôngChương V204cái
5Bộ đèn compact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui +chụp) công suất 30WChương V204cái
6Điện năng tiêu thụChương V66.096KW
7Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1,0).Chương V700m
8Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cmChương V15,36m2
9Biển báo công trường 5Km đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40, có ghi đi chậm 5kmChương V3,2m2
10Biển báo tam giác báo công trường 5kmChương V8cái
11Cột biển báo D88mm cao 3,5mChương V24cái
12Lắp đặt cột và biển báoChương V24cái
13Biển báo tam giác phản quang W.203bChương V4cái
14Biển báo tam giác phản quang W.203cChương V4cái
15Biển báo tam giác phía trước công trường W.227Chương V4cái
16Biển báo W245aChương V8bộ
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V8cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuôngChương V8cái
19Thép hộp 50x100x1,4mm làm cột, thép vuông 1x1cm, thép tấm lá 30x60x1,2mm;Chương V261,96kg
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V5,76m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục: Cầu BTCT dự ứng lực; cọc khoan nhồi; nền đường; mặt đường bê tông nhựa; hệ thống cống rãnh BTCT; kè xây đá hộc; điện chiếu sáng (Đối với hạng mục cầu BTCT dự ứng lực có thể gộp chung hoặc tách riêng xong phải đảm bảo tổng giá trị phải đáp ừng theo yêu cầu của E-HSMT)* Tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Quyết định trúng thầu;- Hợp đồng kinh tế kèm theo bảng phụ lục khối lượng;- Biên bản hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành ≥ 80% khối lượng, hạng mục công việc của Chủ đầu tư;- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán xây dựng công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về quy mô, kết cấu và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 110.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh về vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận.55
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí giám sát kỹ thuật – chất lượng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận.55
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng nhận an toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động..- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh sắt tối thiểu 10 tấn (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)6
3 Máy ủi (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)4
4 Máy san công suất ≥30 CV (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)2
5 Máy lu rung lực rung tối thiểu 25 tấn (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)9
6 Ô tô tưới nước ≥ 3m3 (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)2
7 Ô tô tải ≤10 tấn (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)5
8 Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130CV (Có kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy lu lốp (Có kiểm định còn hiệu lực)1
10 Máy khoan cọc nhồi (Có kiểm định còn hiệu lực)1
11 Máy cắm bấc thấm (Có kiểm định còn hiệu lực)2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dụng tốt3
13 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
14 Máy hàn Sử dụng tốt1
15 Máy phát điện ≥ 50kVA Sử dụng tốt1
16 Máy bơm nước Sử dụng tốt6
17 Đầm cóc Sử dụng tốt3
18 Máy thuỷ bình Sử dụng tốt4
19 Phòng thí nghiệm dành cho gói thầu Có phòng thí nghiệm LAS-XD được Bộ Xây dựng cấp, có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->