Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103340-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 22:01:00 đến ngày 2021-11-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 219,522,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục: Cầu BTCT dự ứng lực; cọc khoan nhồi; nền đường; mặt đường bê tông nhựa; hệ thống cống rãnh BTCT; kè xây đá hộc; điện chiếu sáng (Đối với hạng mục cầu BTCT dự ứng lực có thể gộp chung hoặc tách riêng xong phải đảm bảo tổng giá trị phải đáp ừng theo yêu cầu của E-HSMT)* Tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Quyết định trúng thầu;- Hợp đồng kinh tế kèm theo bảng phụ lục khối lượng;- Biên bản hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành ≥ 80% khối lượng, hạng mục công việc của Chủ đầu tư;- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán xây dựng công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về quy mô, kết cấu và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 110.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh về vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí giám sát kỹ thuật – chất lượng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng nhận an toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động..- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh sắt tối thiểu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy san công suất ≥30 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung lực rung tối thiểu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 6-Ô tô tưới nước ≥ 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắm bấc thấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện ≥ 50kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Phòng thí nghiệm dành cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phòng thí nghiệm LAS-XD được Bộ Xây dựng cấp, có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 21B đoạn từ cầu Thạch Bích đến nút giao đường tỉnh 427 và đoạn từ nút giao ngã tư Vác đến hết địa phận huyện Thanh Oai 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: + Thi công xây dựng công trình: Giao thông hạng II, Hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế không nợ đọng thuế đến hết hết ngày 30/09/2021 (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan về việc không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết 30/09/2021 (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai (Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Địa điểm: Số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn, đất cấp 1 (thủ công) | Chương V | 366,5845 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy - đất cấp 1 (máy) | Chương V | 69,6511 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đào cấp đất cấp 1 (thủ công) | Chương V | 534,688 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đào cấp đất cấp 1 (máy) | Chương V | 101,5907 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 2(thủ công) | Chương V | 39,784 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 2(máy) | Chương V | 7,559 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp đất cấp 2 | Chương V | 40,93 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đất,thay đất không thích hợp đất cấp 2 (thủ công) | Chương V | 2.125,692 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đất, thay đất không thích hợp đất cấp II (máy) | Chương V | 403,8815 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn cũ đất cấp 4 (thủ công) | Chương V | 62,833 | m3 |
| 11 | Đào khuôn cũ đất cấp 4 (máy) | Chương V | 11,9383 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh đất cấp 2 (thủ công) | Chương V | 183,584 | m3 |
| 13 | Đào rãnh đất cấp 2 (máy) | Chương V | 34,881 | 100m3 |
| 14 | Đắp trả rãnh đất tận dụng đầm K90 (thủ công) | Chương V | 0,5531 | 100m3 |
| 15 | Đắp trả rãnh đất tận dụng đầm K90 (máy) | Chương V | 10,5089 | 100m3 |
| 16 | Đào công trình đất cấp 2 (thủ công) | Chương V | 565,772 | m3 |
| 17 | Đào công trình đất cấp 2 (máy) | Chương V | 107,4967 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất tận dụng dải phân cách đầm K90 | Chương V | 20,5971 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất trồng cây và hoa dải phân cách đất tận dụng đất cấp 1 từ đào hữu cơ | Chương V | 2.300,58 | m3 |
| 20 | Đào thay đất dưới đáy K98 đất cấp 2 để tận dụng (thủ công) | Chương V | 188,611 | m3 |
| 21 | Đào thay đất dưới đáy K98 đất cấp 2 để tận dụng (máy) | Chương V | 35,8361 | 100m3 |
| 22 | Đào bê tông gạch vỡ đất cấp 3 (thủ công) | Chương V | 282,373 | m3 |
| 23 | Đào bê tông gạch vỡ đất cấp 3 (máy) | Chương V | 53,6509 | 100m3 |
| 24 | Đào xử lý nền đất cấp 1 | Chương V | 387,8505 | 100m3 |
| 25 | Đắp bù lún và gia tải bằng đất đồi đầm K95 | Chương V | 109,9585 | 100m3 |
| 26 | Mua đất đồi đắp đầm K95 | Chương V | 12.425,3105 | m3 |
| 27 | Đắp bù đào xử lý nền+ hữu cơ bằng cát đầm K95 | Chương V | 127,7619 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát hạt trung đầm K95 | Chương V | 109,0236 | 100m3 |
| 29 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Chương V | 273,6748 | 100m2 |
| 30 | Vải địa kỹ thuật gia cường 200KN | Chương V | 99,0095 | 100m2 |
| 31 | Đắp trả đào thay đất bằng đất đồi đầm K95(nhân công) | Chương V | 1,9651 | 100m3 |
| 32 | Đắp trả đào thay đất bằng đất đồi đầm K95(máy) | Chương V | 37,3361 | 100m3 |
| 33 | Mua đất đồi đắp đầm K95 | Chương V | 4.441,0356 | m3 |
| 34 | Bê tông móng bó gáy hè trái mác 150# đá 2x4 | Chương V | 49,85 | m3 |
| 35 | Xây bó gáy hè trái gạch bê tông VXM mác 75# | Chương V | 194,3 | m3 |
| 36 | Đắp đất hè đường và đất lề đường đất tận dụng đầm K90 (thủ công) | Chương V | 14,8064 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất hè đường và đất lề đường đất tận dụng đầm K90 (máy) | Chương V | 281,3207 | 100m3 |
| 38 | Bê tông móng bó gáy hè phải mác 150# đá 2x4 | Chương V | 41,79 | m3 |
| 39 | Xây bó gáy hè phải gạch bê tông VXM mác 75# | Chương V | 102,1 | m3 |
| 40 | Đắp trả công trình bằng đất đồi, độ chặt yêu cầu K=0,95 (thủ công) | Chương V | 3,0048 | 100m3 |
| 41 | Đắp trả công trình bằng đất đồi, độ chặt yêu cầu K=0,95 (máy) | Chương V | 57,0914 | 100m3 |
| 42 | Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95 | Chương V | 6.790,8706 | m3 |
| 43 | Đắp nền đường bằng đất đồi, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đầm cóc) | Chương V | 27,621 | 100m3 |
| 44 | Đắp nền đường bằng đất đồi, độ chặt yêu cầu K=0,95 (máy) | Chương V | 524,7987 | 100m3 |
| 45 | Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95 | Chương V | 62.423,4261 | m3 |
| 46 | Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máy | Chương V | 1.811,983 | 100m |
| 47 | Thép bàn quan trắc lún kích thước 50x50cm dày 15cm | Chương V | 0,7654 | tấn |
| 48 | Cần đo bằng thép ống | Chương V | 0,1225 | tấn |
| 49 | ống nhựa PVC D110 làm ống vách | Chương V | 1,04 | 100m |
| 50 | Đóng cọc gỗ 100x100x1700 | Chương V | 0,884 | 100m |
| 51 | Lắp đặt và tháo dỡ cống hộp 1000x1000mm | Chương V | 29 | đoạn cống |
| 52 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 28 | mối nối |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm, bàn đo lún | Chương V | 2,75 | 100m |
| 54 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Chương V | 74,25 | m2 |
| 55 | Đào rãnh dọc thoát nước cố kết đất cấp 2 (thủ công) | Chương V | 54,2875 | m3 |
| 56 | Đào rãnh dọc thoát nước cố kết đất cấp 2 (máy) | Chương V | 10,3146 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn (vận chuyển đất đắp nội bộ công trình từ nơi đào sang đắp) | Chương V | 362,6806 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Chương V | 551,5918 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Chương V | 258,4172 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V | 56,4746 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Chương V | 12,5666 | 100m3 |
| 62 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm | Chương V | 837,4836 | 100m2 |
| 63 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,3% | Chương V | 10.150,3012 | tấn |
| 64 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0,5kg/m2 | Chương V | 837,4836 | 100m2 |
| 65 | Rải thảm bê tông nhựa(BTNC 19) dày 7cm | Chương V | 837,4836 | 100m2 |
| 66 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 13.918,9774 | tấn |
| 67 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0,5kg/m2 (trên đường cũ phần thảm BTN 2 lớp) | Chương V | 96,9358 | 100m2 |
| 68 | Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1,0 kg/m2 | Chương V | 740,5478 | 100m2 |
| 69 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 30 cm | Chương V | 207,8073 | 100m3 |
| 70 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 36 cm | Chương V | 220,9273 | 100m3 |
| 71 | Lớp đất đồi đầm K98 dày 30cm | Chương V | 177,3015 | 100m3 |
| 72 | Mua đất đồi đắp đầm K98 | Chương V | 20.566,974 | m3 |
| 73 | Bù vênh bê tông nhựa (BTNC 19) dày trung bình 7cm | Chương V | 92,5271 | 100m2 |
| 74 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 1.537,8004 | tấn |
| 75 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 (0/25) dày 15cm | Chương V | 17,6899 | 100m3 |
| 76 | Đào khuôn đường cũ đất cấp 2 (thủ công) | Chương V | 158,413 | m3 |
| 77 | Đào khuôn đường cũ đất cấp 2 (máy) | Chương V | 14,2572 | 100m3 |
| 78 | Rải bê tông nhựa (BTN 12.5) dày 5cm | Chương V | 14,6679 | 100m2 |
| 79 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,3% | Chương V | 177,7749 | tấn |
| 80 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0,5kg/m2 | Chương V | 14,6679 | 100m2 |
| 81 | Rải bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cm | Chương V | 14,6679 | 100m2 |
| 82 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 243,7805 | tấn |
| 83 | Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2 | Chương V | 14,6679 | 100m2 |
| 84 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 30cm | Chương V | 4,4004 | 100m3 |
| 85 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 36 cm | Chương V | 5,2804 | 100m3 |
| 86 | Lớp đất đồi đầm K98 dày 30cm | Chương V | 4,4004 | 100m3 |
| 87 | Mua đất đồi đắp đầm K98 | Chương V | 510,4464 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Chương V | 15,8413 | 100m3 |
| 89 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 18cm | Chương V | 0,6534 | 100m3 |
| 90 | Rải bê tông nhựa (BTN 12.5) dày 7cm | Chương V | 34,4111 | 100m2 |
| 91 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,3% | Chương V | 583,9564 | tấn |
| 92 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0,5kg/m2 | Chương V | 34,4111 | 100m2 |
| 93 | Bù vênh bê tông nhựa BTNC 19 dày trung bình 3cm | Chương V | 6,6533 | 100m2 |
| 94 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 46,7727 | tấn |
| 95 | Bù vênh CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) | Chương V | 2,9134 | 100m3 |
| 96 | Cắt mặt đường | Chương V | 5,717 | 100m |
| 97 | Đào xử lý rạn mặt dày 30cm (thủ công) | Chương V | 14,2125 | m3 |
| 98 | Đào xử lý rạn mặt dày 30cm (máy) | Chương V | 2,7004 | 100m3 |
| 99 | Lớp móng CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 30cm | Chương V | 2,8425 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V | 2,8425 | 100m3 |
| 101 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 5.452,81 | m2 |
| 102 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 545,04 | m2 |
| 103 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m | Chương V | 62 | cái |
| 104 | Biển báo phản quang hình tròn đường kính 0,7m | Chương V | 46 | cái |
| 105 | Biển báo phản quang hình vuông kích thước 1,2x1,2m | Chương V | 63,36 | m2 |
| 106 | Biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước 1,6x1,2m | Chương V | 15,36 | m2 |
| 107 | Biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước 2x3,2m | Chương V | 44,8 | m2 |
| 108 | Biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước 0,9x1,8m | Chương V | 3,24 | m2 |
| 109 | Cột biển báo D88,3mm cao 3,5m | Chương V | 549,5 | m |
| 110 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 62 | cái |
| 111 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Chương V | 46 | cái |
| 112 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình vuông, hình chữ nhật | Chương V | 61 | cái |
| 113 | Thi công cột km bằng bê tông | Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp dựng cọc KM | Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp dựng cọc H | Chương V | 72 | cái |
| 116 | Bê tông móng cọc H mác 150# đá 1x2 | Chương V | 3,46 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng cột H | Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 118 | Bê tông cọc H mác 200# đá 1x2 | Chương V | 2,81 | m3 |
| 119 | Cốt thép cọc H, đường kính | Chương V | 0,1987 | tấn |
| 120 | Sơn trắng đỏ cọc H | Chương V | 35,28 | m2 |
| 121 | Dán màng phản quang | Chương V | 144 | tấm |
| 122 | Đào đất trồng cọc H đất cấp 3 | Chương V | 5,18 | m3 |
| B | HÈ ĐƯỜNG,DẢI PHÂN CÁCH, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch Terrazo | Chương V | 26.030,86 | m2 |
| 2 | Mua gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cm | Chương V | 26.291,1686 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V | 8,3299 | 100m2 |
| 4 | Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 8cm | Chương V | 1.789,49 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 223,6857 | 100m2 |
| 6 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V | 20,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghé | Chương V | 19,1886 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 543,57 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cm | Chương V | 6.549 | m |
| 10 | Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x100)cm | Chương V | 6.712,725 | m |
| 11 | Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghé | Chương V | 1,8957 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 53,7 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B2 kích thước (26x23x25)cm | Chương V | 647 | m |
| 14 | Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cm | Chương V | 663,175 | m |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Chương V | 13,38 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 153,87 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại A1 kích thước (53x18x100)cm | Chương V | 6.690 | m |
| 18 | Mua block vỉa BTXM kích thước (53x18x100)cm | Chương V | 6.857,25 | viên |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,01 | m3 |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại A1 kích thước (50x15x25)cm | Chương V | 44 | m |
| 22 | Mua block vỉa BTXM kích thước (50x15x100)cm | Chương V | 45,1 | m |
| 23 | Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm)+ kích thước (30x25x6cm) | Chương V | 2.158,8 | m |
| 24 | Mua rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6)cm, kích thước (30x25x6)cm | Chương V | 2.212,77 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4 | m3 |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47 | m |
| 28 | Mua block vỉa BTXM kích thước (22x18x100)cm | Chương V | 48,175 | m |
| 29 | Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm) | Chương V | 14,1 | m |
| 30 | Mua rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6)cm, | Chương V | 14,4525 | m2 |
| 31 | Lát gạch Terrazo | Chương V | 195,1 | m2 |
| 32 | Mua gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cm | Chương V | 197,051 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,3172 | 100m2 |
| 34 | Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 15cm | Chương V | 15,86 | m3 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 1,0572 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,02 | m3 |
| 38 | Lắp đặt bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59 | m |
| 39 | Mua block vỉa BTXM kích thước (22x18x100)cm | Chương V | 60,475 | m |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0531 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,84 | m3 |
| 42 | Lắp đặt bó vỉa hạ hè : loại (23x26x45)cm | Chương V | 53,1 | m |
| 43 | Mua block vỉa BTXM kích thước (23x26x45)cm | Chương V | 54,4275 | m |
| 44 | Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm) | Chương V | 33,63 | m |
| 45 | Mua rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6)cm | Chương V | 34,4708 | m2 |
| 46 | Lát gạch Terrazo | Chương V | 75,52 | m2 |
| 47 | Mua gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cm | Chương V | 76,2752 | m2 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,2266 | 100m2 |
| 49 | Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 15cm | Chương V | 11,33 | m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 0,7552 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 5,456 | 100m2 |
| 52 | Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 15cm | Chương V | 74,4 | m3 |
| 53 | Xây bồn cây gạch không nung VXM M7,5 (mác 75#) | Chương V | 84,32 | m3 |
| 54 | Trồng cây Sao Đen đường kính D20-:-25cm (đã bao gồm công trồng, chăm sóc và bảo hành ) | Chương V | 898 | cây |
| 55 | Đắp đât trồng cây đất tận dụng | Chương V | 436,48 | m3 |
| 56 | Trồng và chăm sóc Hoa ngũ sắc (20 bầu/m2) | Chương V | 137,75 | m2 |
| 57 | Trồng và chăm sóc Cây hoa Chuỗi Ngọc (tính trung bình 10 khóm/m2) | Chương V | 1.346,8 | m2 |
| 58 | Trồng và chăm sóc Cây cỏ lá tre | Chương V | 2.555,85 | m2 |
| 59 | Trồng và chăm sóc Cây Dâm bụt đỏ cao (1,2-1,5)m, D tán=0,4-0,5m | Chương V | 1.644 | cây |
| 60 | Trồng và chăm sóc Cây Cau đẻ cao (1,8 -:-2,5)m tán 0,8-1m có 3 thân trở lên | Chương V | 551 | khóm 3 thân |
| 61 | Cây chống gỗ D10cm, L=2,5m (1 cây/3 thanh chống gỗ) | Chương V | 6.735 | m |
| 62 | Nẹp gỗ kích thước L=50cm, BxH=3x6cm (1 cây/3 nặp gỗ) | Chương V | 2,4246 | m3 |
| 63 | Đinh liên kết cọc gỗ và thanh ngang (1 cây/6 đinh) | Chương V | 5.388 | cái |
| 64 | Thanh ngang liên kết (1 cây/3 thanh) | Chương V | 1,7457 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cọc tre gia cố móng cống, D8-10cm, L=1,5m (thủ công) | Chương V | 794,1312 | 100m |
| 2 | Cọc tre gia cố móng cống, D8-10cm, L=1,5m (máy) | Chương V | 794,1312 | 100m |
| 3 | Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 15cm | Chương V | 896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V | 13,8895 | 100m2 |
| 5 | Mua cống hộp BTCT (0,8x0,8)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 5.567,76 | m |
| 6 | Lắp đặt cống BTCT (0,8x0,8)m | Chương V | 3.712 | đoạn cống |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng gioăng Cao su, quy cách 800x800mm | Chương V | 3.520 | mối nối |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 3.712 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 655,168 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km | Chương V | 655,168 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 35km | Chương V | 655,168 | 10 tấn/1km |
| 12 | Mua cống hộp BTCT (1,0x1,0)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 1.084,5 | m |
| 13 | Lắp đặt cống BTCT (1,0x1,0)m | Chương V | 723 | đoạn cống |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng gioăng Cao su, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 684 | mối nối |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 723 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km | Chương V | 155,0835 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km | Chương V | 155,0835 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 35km | Chương V | 155,0835 | 10 tấn/1km |
| 19 | Mua cống hộp BTCT (1,25x1,25)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 292,5 | m |
| 20 | Lắp đặt cống BTCT (1,25x1,25)m | Chương V | 195 | đoạn cống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, quy cách (1.25x1.25)m | Chương V | 181 | mối nối |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 195 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km | Chương V | 48,4575 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km | Chương V | 48,4575 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 35km | Chương V | 48,4575 | 10 tấn/1km |
| 26 | Máy đóng mở V1 | Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Máy đóng mở V1 | Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Thép hình ty van + cánh phai | Chương V | 1,8204 | tấn |
| 29 | Lắp đặt giàn van | Chương V | 1,8204 | tấn |
| 30 | Sơn chống rỉ | Chương V | 31,22 | m2 |
| 31 | Bê tông tường đầu VXM M200# đá 2x4 | Chương V | 6,32 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường đầu | Chương V | 0,1916 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng tường đầu cống BTXM M150# đá 2x4 | Chương V | 11,52 | m3 |
| 34 | Đệm móng đá dăm dày 10cm | Chương V | 1,7 | m3 |
| 35 | Ván khuôn máng dẫn thu nước | Chương V | 2,6778 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép máng dẫn thu nước | Chương V | 0,8443 | tấn |
| 37 | Bê tông máng dẫn thu nước mác 250# đá 1x2 | Chương V | 23,35 | m3 |
| 38 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V | 7,99 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm sàn máng cửa thu nước | Chương V | 6,4812 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm sàn máng cửa thu nước | Chương V | 3,5548 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm sàn máng cửa thu nước cấp B20 (mác 250#) đá 1x2 | Chương V | 55,82 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tấm sàn máng cửa thu nước loại 1 | Chương V | 252 | cấu kiện |
| 43 | Bê tông xi măng chèn bộ nắp song chắn rác hố thu nước mác 250 đá 1x2 | Chương V | 22,81 | m3 |
| 44 | Lắp đặt Bộ nắp song chắn rác cửa thu nước loại 430x860 tải trọng P=125KN | Chương V | 224 | cái |
| 45 | Mua Bộ nắp song chắn rác cửa thu nước loại 430x860 tải trọng P=125KN | Chương V | 224 | bộ |
| 46 | Đệm cát chèn đế móng cống dẫn nước | Chương V | 1,65 | m3 |
| 47 | Đệm cát móng cống dẫn nước dày 10 cm | Chương V | 6,16 | m3 |
| 48 | Mua đế cống D400 BTCT mác 200 | Chương V | 176 | cái |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 176 | cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V | 0,88 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V | 0,88 | 10 tấn/1km |
| 52 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V | 0,88 | 10 tấn/1km |
| 53 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Chương V | 176 | cái |
| 54 | Mua ống cống D400 BTCT mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 110 | m |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V | 44 | đoạn ống |
| 56 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V | 41 | mối nối |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 44 | cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km | Chương V | 2,904 | 10 tấn/1km |
| 59 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km | Chương V | 2,904 | 10 tấn/1km |
| 60 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 35km | Chương V | 2,904 | 10 tấn/1km |
| 61 | Cốt thép bản hố ga thăm đường kính | Chương V | 5,8564 | tấn |
| 62 | Cốt thép bản hố ga thăm đường kính | Chương V | 6,8324 | tấn |
| 63 | Bê tông bản hố ga thăm đá 1x2, mác 250 | Chương V | 116,21 | m3 |
| 64 | Ván khuôn đổ bê tông bản ga thăm | Chương V | 7,6143 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt nắp ga bằng Gang loại 850x850 với tại trọng P=400KN. | Chương V | 242 | cấu kiện |
| 66 | Mua nắp ga bằng nắp gang loại 850x850 với tại trọng P=400KN. | Chương V | 242 | bộ |
| 67 | Cốt thép đáy hố ga thăm đường kính | Chương V | 0,1717 | tấn |
| 68 | Cốt thép đáy hố ga thăm đường kính | Chương V | 13,2819 | tấn |
| 69 | Bê tông đáy hố ga thăm mác 250# đá 1x2 | Chương V | 110,04 | m3 |
| 70 | Ván khuôn đổ bê tông đáy hố ga thăm | Chương V | 2,902 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông lót móng ố ga thăm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 70,49 | m3 |
| 72 | Cọc tre gia cố móng cống, D8-10cm, L=1,5m (thủ công) | Chương V | 44,096 | 100m |
| 73 | Cọc tre gia cố móng cống, D8-10cm, L=1,5m (máy) | Chương V | 44,096 | 100m |
| 74 | Cốt thép hố ga thăm đường kính | Chương V | 16,3281 | tấn |
| 75 | Cốt thép hố ga thăm đường kính | Chương V | 12,5041 | tấn |
| 76 | Cốt thép thân hố ga thăm đường kính >18 | Chương V | 3,4107 | tấn |
| 77 | Bê tông cốt thép hố ga thăm mác 250 đá 1x2 | Chương V | 273,41 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V | 27,3237 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép cổ ga thăm đường kính | Chương V | 0,1278 | tấn |
| 80 | Cốt thép cổ ga thăm đường kính | Chương V | 4,7038 | tấn |
| 81 | Bê tông cổ ga thăm mác 250# đá 1x2 | Chương V | 41,37 | m3 |
| 82 | Ván khuôn đổ bê tông cổ ga thăm | Chương V | 4,3107 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đệm móng cát đen dày 10cm | Chương V | 284,04 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V | 3.156 | cấu kiện |
| 3 | Ván khuôn bản rãnh | Chương V | 7,9768 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bản rãnh D | Chương V | 16,4138 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản rãnh 10| Chương V | 3,0066 | tấn | |
| 6 | Bê tông bản rãnh M250# đá 1x2 | Chương V | 156,47 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bản rãnh | Chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bản rãnh D | Chương V | 1,0419 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản rãnh 10| Chương V | 0,1012 | tấn | |
| 10 | Bê tông bản rãnh M250# đá 1x2 | Chương V | 7,66 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân rãnh lắp ghép | Chương V | 134,4456 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép thân rãnh lắp ghép 10| Chương V | 3,4085 | tấn | |
| 13 | Cốt thép thân rãnh lắp ghép D | Chương V | 54,6935 | tấn |
| 14 | Bê tông thân rãnh lắp ghép đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1.270,37 | m3 |
| 15 | Lắp đặt thân rãnh lắp ghép | Chương V | 3.156 | cấu kiện |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | Chương V | 3.027 | mối nối |
| 17 | Mua ống cống D400 BTCT mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 133 | m |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Chương V | 50 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V | 4 | đoạn ống |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 54 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km | Chương V | 3,564 | 10 tấn/1km |
| 22 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km | Chương V | 3,564 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 35km | Chương V | 3,564 | 10 tấn/1km |
| 24 | Mua đế cống D400 BTCT mác 200 | Chương V | 266 | cái |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 266 | cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V | 1,33 | 10 tấn/1km |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V | 1,33 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V | 1,33 | 10 tấn/1km |
| 29 | Lắp đế cống D400 | Chương V | 266 | cái |
| 30 | Đệm móng D400 cát đen dày 10cm | Chương V | 13,87 | m3 |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V | 28 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt ống chờ- ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 6,21 | 100m |
| 33 | Đệm móng hố ga cát đen dày 10cm | Chương V | 36,82 | m3 |
| 34 | Bê tông móng hố ga M150#, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 55,23 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V | 1,4227 | 100m2 |
| 36 | Xây tường gạch VXM M75# | Chương V | 96,71 | m3 |
| 37 | Trát tường VXM M75# dày 1,5cm | Chương V | 397,02 | m2 |
| 38 | Bê tông mũ mố mác 250# đá 1x2 | Chương V | 29,73 | m3 |
| 39 | Cốt thép mũ mố | Chương V | 1,5897 | tấn |
| 40 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 3,7542 | 100m2 |
| 41 | Bê tông bản hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 21,62 | m3 |
| 42 | Cốt thép bản hố ga D | Chương V | 2,042 | tấn |
| 43 | Cốt thép bản hố ga 10| Chương V | 2,6127 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V | 1,6081 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt bản hố ga | Chương V | 153 | cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite với tại trọng P=125KN. | Chương V | 153 | cấu kiện |
| 47 | Mua bộ nắp ga bằng Composite với tại trọng P=125KN. | Chương V | 153 | bộ |
| 48 | Ván khuôn máng thu nước | Chương V | 0,5966 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép máng thu nước đường kính D | Chương V | 0,8279 | tấn |
| 50 | Bê tông máng thu nước mác 250# đá 1x2 | Chương V | 6,86 | m3 |
| 51 | Lắp đặt máng thu nước | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN. | Chương V | 8 | cái |
| 53 | Mua nắp ga bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN. | Chương V | 8 | bộ |
| 54 | Bê tông xi măng chèn bộ nắp song chắn rác cửa thu nước | Chương V | 0,48 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bản máng thu | Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép bản máng thu D | Chương V | 0,2722 | tấn |
| 57 | Bê tông bản máng thu đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,8 | m3 |
| 58 | Lắp đặt bản hố ga | Chương V | 56 | cấu kiện |
| 59 | Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 63 | m |
| 60 | Lắp đặt cống BTCT (1x1)m | Chương V | 42 | đoạn cống |
| 61 | Nối cống hộp đơn bằng gioăng Cao su, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 39 | mối nối |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 42 | cấu kiện |
| 63 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km | Chương V | 9,009 | 10 tấn/1km |
| 64 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km | Chương V | 9,009 | 10 tấn/1km |
| 65 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 40km | Chương V | 9,009 | 10 tấn/1km |
| 66 | Móng cống BTXM M150# đá 2x4 | Chương V | 9,07 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng bê tông | Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 68 | Cọc tre D8-10cm gia cố móng (thủ công) | Chương V | 22,68 | 100m |
| 69 | Cọc tre D8-10cm gia cố móng (máy) | Chương V | 22,68 | 100m |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đắp bờ vây | Chương V | 0,3732 | 100m3 |
| 2 | Cọc tre D8-10cm bờ vây dài 3m đóng 3cọc/m (thủ công) | Chương V | 2,2392 | 100m |
| 3 | Cọc tre D8-10cm bờ vây dài 3m đóng 3cọc/m (máy) | Chương V | 2,2392 | 100m |
| 4 | Cọc tre D8-10cm giằng bờ vây | Chương V | 0,4976 | 100m |
| 5 | Phên nứa bờ vây cao 1m | Chương V | 74,64 | m |
| 6 | Thép buộc 3mm | Chương V | 10,2 | kg |
| 7 | Phá bờ vây thi công | Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 8 | Đào hố móng đất cấp 3 (thủ công) | Chương V | 78,088 | m3 |
| 9 | Đào hố móng đất cấp 3 (máy) | Chương V | 14,8367 | 100m3 |
| 10 | Đóng Cọc tre D8-10cm (thủ công) | Chương V | 105,3448 | 100m |
| 11 | Đóng Cọc tre D8-10cm (máy) | Chương V | 105,3448 | 100m |
| 12 | Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương V | 16,47 | m3 |
| 13 | Xây gia cố đá hộc VXM mác 100# | Chương V | 45,69 | m3 |
| 14 | Xây mương dẫn gạch không nung VXM m75# | Chương V | 25,82 | m3 |
| 15 | Bê tông móng mương dẫn M150# đá 2x4 dày 20cm | Chương V | 9,94 | m3 |
| 16 | Đệm móng cát đen dày 10cm | Chương V | 3,66 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch hố ga VXM mác 75# | Chương V | 55,67 | m3 |
| 18 | Bê tông móng hố ga mác 150# đá 2x4 dày 15cm | Chương V | 4,87 | m3 |
| 19 | Đệm móng cát đen hố ga dày 10cm | Chương V | 3,25 | m3 |
| 20 | Cốt thép hố ga | Chương V | 0,5611 | tấn |
| 21 | Bê tông bản hố ga đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,64 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt bản hố ga | Chương V | 6 | bản |
| 24 | Lắp đặt nắp ga bằng Gang loại 850x850 với tại trọng P=400KN. | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 25 | Mua nắp ga bằng nắp gang loại 850x850 với tại trọng P=400KN | Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Cốt thép thanh chống | Chương V | 0,0451 | tấn |
| 27 | Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 250# | Chương V | 0,24 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thanh chống | Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt thanh chống | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Cốt thép mũ mố thanh chống, hố ga | Chương V | 0,2577 | tấn |
| 31 | Bê tông mác 250# đá 1x2 mũ mố thanh chống, hố ga | Chương V | 8,43 | m3 |
| 32 | Ván khuôn mũ mố thanh chống, hố ga | Chương V | 0,4516 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng bê tông | Chương V | 0,5391 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mác 150# đá 1x2 chèn thành cống hộp | Chương V | 26,73 | m3 |
| 35 | Móng cống BTXM M150# đá 2x4 | Chương V | 70,23 | m3 |
| 36 | Bê tông móng tường đầu cống BTXM M150# đá 2x4 | Chương V | 76,56 | m3 |
| 37 | Bê tông khe phai VXM M200# đá 2x4 | Chương V | 1,66 | m3 |
| 38 | Bê tông tường đầu VXM M200# đá 2x4 | Chương V | 42,22 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng tường đầu mác 100#, đá 4x6 | Chương V | 2,15 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tường cống | Chương V | 2,069 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn móng tường cống | Chương V | 0,7821 | 100m2 |
| 42 | Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 27 | m |
| 43 | Lắp đặt cống BTCT (1x1)m | Chương V | 18 | đoạn cống |
| 44 | Nối cống hộp đơn bằng gioăng Cao su, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 17 | mối nối |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 18 | cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km | Chương V | 3,861 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km | Chương V | 3,861 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 40km | Chương V | 3,861 | 10 tấn/1km |
| 49 | Mua cống hộp BTCT 1.5x1.5m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 271,72 | m |
| 50 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V | 196 | đoạn cống |
| 51 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V | 185 | mối nối |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 196 | cấu kiện |
| 53 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km | Chương V | 76,097 | 10 tấn/1km |
| 54 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km | Chương V | 76,097 | 10 tấn/1km |
| 55 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 35km | Chương V | 76,097 | 10 tấn/1km |
| 56 | Máy đóng mở V2 | Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Máy đóng mở V2 | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 58 | Thép hình ty van + cánh phai | Chương V | 2,5374 | tấn |
| 59 | Lắp đặt giàn van | Chương V | 2,5374 | tấn |
| 60 | Sơn chống rỉ | Chương V | 42,95 | m2 |
| 61 | Thép lưới chắn rác 10| Chương V | 0,2386 | tấn | |
| 62 | Thép lưới chắn rác D>18 | Chương V | 0,1138 | tấn |
| 63 | Khoan lỗ neo lưới chắn | Chương V | 0,8 | m |
| 64 | Cốt thép bản hố ga D | Chương V | 0,4822 | tấn |
| 65 | Cốt thép bản hố ga 10| Chương V | 0,9371 | tấn | |
| 66 | Lắp đặt nắp thu nước bằng loại 430x860 | Chương V | 12 | cấu kiện |
| 67 | Mua nắp thu nước bằng loại 430x860 | Chương V | 12 | bộ |
| 68 | Bê tông bản hố ga đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,78 | m3 |
| 69 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V | 0,4564 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép đáy hố ga D | Chương V | 0,0205 | tấn |
| 71 | Cốt thép đáy hố ga D | Chương V | 1,039 | tấn |
| 72 | Bê tông lót móng hố ga mác 100#, đá 4x6 | Chương V | 6,97 | m3 |
| 73 | Bê tông đáy hố ga mác 250# đá 1x2 | Chương V | 9,12 | m3 |
| 74 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép thân hố ga D | Chương V | 0,0581 | tấn |
| 76 | Cốt thép thân hố ga 10| Chương V | 3,3638 | tấn | |
| 77 | Cốt thép thân hố ga D>18mm | Chương V | 0,1997 | tấn |
| 78 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 41,58 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V | 4,9467 | 100m2 |
| 80 | Đắp đất hố móng đất tận dụng đầm K95 | Chương V | 4,3199 | 100m3 |
| 81 | Làm trả mặt đường CPĐD loại 1 (0/25)mm | Chương V | 0,5221 | 100m3 |
| 82 | Làm trả mặt đường CPĐD loại 2 (0/37.5)mm | Chương V | 0,6873 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất hố móng, đầm K98 bằng đất đồi | Chương V | 0,2838 | 100m3 |
| 84 | Mua đất đồi đắp K98 | Chương V | 32,9208 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V | 10,7361 | 100m3 |
| 86 | Đào mương dẫn đất cấp 2 | Chương V | 1,193 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Chương V | 1,193 | 100m3 |
| 88 | Khấu hao cọc ván thép thi công | Chương V | 8,7958 | tấn |
| 89 | Ép cọc ván thép đoạn ngập trong đất | Chương V | 22,6875 | 100m |
| 90 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực đoạn ngập trong đất | Chương V | 22,6875 | 100m |
| 91 | Ép cọc ván thép đoạn không ngập trong đất | Chương V | 2,0625 | 100m |
| F | KÈ, MƯƠNG THỦY LỢI HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng (thủ công) | Chương V | 810,1472 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng (máy) | Chương V | 810,1472 | 100m |
| 3 | Đệm đá dăm móng mương đá 4x6cm | Chương V | 225,2 | m3 |
| 4 | Đệm móng bê tông mác 100#, đá 4x6 | Chương V | 483,64 | m3 |
| 5 | Xây thân kè đá hộc VXM mác 100 (h>2m) | Chương V | 413,32 | m3 |
| 6 | Xây thân kè đá hộc VXM mác 100 (h | Chương V | 3.173,3 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, VXM M75# | Chương V | 4.685,7 | m2 |
| 8 | Xây móng kè VXM mác 100# | Chương V | 2.023,58 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V | 731,07 | m2 |
| 10 | Ống thoát nước kè nhựa PVC D60mm | Chương V | 3,2782 | 100m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Chương V | 88,38 | m2 |
| 12 | Đào hố móng kè đất cấp 2 (thủ công) | Chương V | 516,6735 | m3 |
| 13 | Đào hố móng kè đất cấp 2 (máy) | Chương V | 98,168 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung VXM mác 75 | Chương V | 57,29 | m3 |
| 15 | Xây tường mương VXM M7.5 (mác 75#) | Chương V | 651,86 | m3 |
| 16 | Bê tông móng mác 150# đá 2x4 | Chương V | 499,29 | m3 |
| 17 | Trát tường mương VXM mác 75# | Chương V | 2.338,71 | m2 |
| 18 | Đắp ngoài kè, mương đất tận dụng đầm K90 | Chương V | 11,2566 | 100m3 |
| 19 | Cốt thép thanh chống | Chương V | 4,3896 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thanh chống | Chương V | 3,5388 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thanh chống mác 250# đá 1x2 | Chương V | 23,5 | m3 |
| 22 | Lắp đặt thanh chống | Chương V | 960 | cấu kiện |
| 23 | Cốt thép mũ mố D | Chương V | 2,3456 | tấn |
| 24 | Cốt thép mũ mố D | Chương V | 10,7397 | tấn |
| 25 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 10,7722 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Chương V | 130,85 | m3 |
| 27 | Đắp bờ vây thi công | Chương V | 0,555 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tre bờ vây (thủ công) | Chương V | 4,44 | 100m |
| 29 | Đóng cọc tre bờ vây (máy) | Chương V | 4,44 | 100m |
| 30 | Phên nứa | Chương V | 222 | m2 |
| 31 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Chương V | 49,95 | m3 |
| 32 | Ván khuôn BTXM móng | Chương V | 1,591 | 100m2 |
| 33 | Đệm móng bê tông mác 100#, đá 4x6 | Chương V | 5,92 | m3 |
| 34 | Bê tông móng mác 150# đá 2x4 | Chương V | 28,49 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tường | Chương V | 1,2432 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường mác 200# đá 1x2 | Chương V | 6,29 | m3 |
| 37 | Thép giàn van rút | Chương V | 1,2543 | tấn |
| 38 | Lắp đặt giàn van rút | Chương V | 1,2543 | tấn |
| 39 | Đắp đất hố móng đất đồi đầm K95 | Chương V | 0,1665 | 100m3 |
| 40 | Mua đất đồi đắp đầm K95 | Chương V | 18,8145 | m3 |
| 41 | Phá bờ vây thi công | Chương V | 0,555 | 100m3 |
| 42 | Đệm móng bê tông mác 100#, đá 4x6 | Chương V | 17,66 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,2658 | 100m2 |
| 44 | Mua cống hộp BTCT (0,6x0,6)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 51 | m |
| 45 | Lắp đặt cống BTCT (0,6x0,6)m | Chương V | 34 | đoạn cống |
| 46 | Nối cống hộp đơn bằng gioăng Cao su, quy cách 600x600mm | Chương V | 28 | mối nối |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 34 | cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km | Chương V | 4,777 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km | Chương V | 4,777 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 35km | Chương V | 4,777 | 10 tấn/1km |
| 51 | Mua cống hộp BTCT (1,0x1,0)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 79,5 | m |
| 52 | Lắp đặt cống BTCT (1,0x1,0)m | Chương V | 53 | đoạn cống |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 53 | cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km | Chương V | 11,3685 | 10 tấn/1km |
| 55 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km | Chương V | 11,3685 | 10 tấn/1km |
| 56 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 35km | Chương V | 11,3685 | 10 tấn/1km |
| 57 | Nối cống hộp đơn bằng gioăng Cao su, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 46 | mối nối |
| 58 | Đào hố móng đất cấp 2 (thủ công) | Chương V | 27,0795 | m3 |
| 59 | Đào hố móng đất cấp 2 (máy) | Chương V | 5,1451 | 100m3 |
| 60 | Đắp trả hố móng đất tận dụng đầm k95 | Chương V | 3,5916 | 100m3 |
| 61 | Bê tông tường đầu mác 200, đá 2x4 | Chương V | 16,37 | m3 |
| 62 | Ván khuôn tường đầu | Chương V | 0,4888 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng tường đầu mác 150, đá 2x4 | Chương V | 7,45 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V | 0,1986 | 100m2 |
| 65 | Đóng cọc tre gia cố móng (thủ công) | Chương V | 24,4519 | 100m |
| 66 | Đóng cọc tre gia cố móng (máy) | Chương V | 24,4519 | 100m |
| 67 | Máy đóng mở V1 | Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Máy đóng mở V1 | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 69 | Máy đóng mở V2 | Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Máy đóng mở V2 | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 71 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 1,9058 | tấn |
| 72 | Lắp đặt giàn van | Chương V | 1,9058 | tấn |
| 73 | Sơn chống rỉ | Chương V | 28,32 | m2 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Chương V | 92,6296 | 100m3 |
| G | CẦU THẠCH BÍCH | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 400 | Chương V | 304,5 | m3 |
| 2 | Quét nhựa keo eposy đầu dầm | Chương V | 41,758 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Chương V | 20,1775 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ống nhựa PVC D18/22 | Chương V | 12,6 | 100m |
| 5 | Tôn cuốn ván khuôn trong để lại dày 1mm | Chương V | 10,6783 | 100m2 |
| 6 | Gỗ tạo lỗ rỗng | Chương V | 6,65 | m3 |
| 7 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép 10| Chương V | 56,567 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chương V | 1,6261 | tấn |
| 9 | Bê tông bản mặt cầu đổ tại chỗ | Chương V | 149,25 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V | 0,2414 | 100m2 |
| 11 | Bê tông gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 25Mpa, đá 1x2 | Chương V | 7,2 | m3 |
| 12 | Bê tông bản mặt cầu C30 đông kết nhanh | Chương V | 6,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V | 0,5768 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V | 25,0482 | tấn |
| 15 | Bê tông bó vỉa mác 300# đá 1x2 | Chương V | 3,58 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V | 0,1422 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V | 1,243 | tấn |
| 18 | Ống HDPE D65/50 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 19 | Bê tông C25 gờ kê và bê tông rãnh | Chương V | 7,05 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Chương V | 0,3649 | 100m2 |
| 21 | Lát gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cm | Chương V | 153,2 | m2 |
| 22 | Mua gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cm | Chương V | 154,732 | m2 |
| 23 | Bê tông mác 300# đá 1x2 | Chương V | 11,73 | m3 |
| 24 | SX+LD cốt thép Tấm nắp lề bộ hành , CB400-V (10| Chương V | 1,98 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn | Chương V | 0,2428 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bó vỉa mác 300# đá 1x2 | Chương V | 3,024 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V | 0,4788 | 100m2 |
| 28 | Rải lớp phòng nước dạng phun | Chương V | 519,2 | m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm | Chương V | 5,192 | 100m2 |
| 30 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,3% | Chương V | 88,1082 | tấn |
| 31 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0,5kg/m2 | Chương V | 5,192 | 100m2 |
| 32 | Cào bóc lớp bê tông nhựa dày 7cm giai đoạn 1 | Chương V | 0,968 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Chương V | 70 | m |
| 34 | Ống thoát nước cao su D20 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7664 | tấn |
| 36 | Bê tông cốt liệu nhỏ, bê tông khe co giãn đá 1x2, vữa bê tông mác 45Mpa | Chương V | 11,2 | m3 |
| 37 | Lắp đặt gối cầu cao su (180x300x27)mm | Chương V | 140 | cái |
| 38 | Sản xuất thép lan can tay vịn | Chương V | 2,022 | tấn |
| 39 | Mạ kẽm thép lan can tay vịn | Chương V | 2,022 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thép lan can tay vịn | Chương V | 2,022 | tấn |
| 41 | Bu lông M22; L=650mm | Chương V | 64 | bộ |
| 42 | Ống thoát nước bằng gang D162 (L=400mm) | Chương V | 7,2 | kg |
| 43 | Nắp chắn rác D220 | Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm bê tông, 30 Mpa, đá 1x2 | Chương V | 1.129,658 | m3 |
| 45 | Vữa không co ngót đá kê gối | Chương V | 1,456 | m3 |
| 46 | Bê tông đệm 10Mpa đá 2x4 | Chương V | 34,874 | m3 |
| 47 | Cốt thép CB240-T (D | Chương V | 0,7116 | tấn |
| 48 | Cốt thép CB400-T (10 | Chương V | 38,3075 | tấn |
| 49 | Cốt thép CB400-T (D>18) | Chương V | 19,4094 | tấn |
| 50 | Bi tum chèn chốt neo | Chương V | 16,49 | kg |
| 51 | Thép mạ kẽm chốt neo đầu dầm | Chương V | 0,1702 | tấn |
| 52 | Mạ kẽm thép chốt neo đầu dầm | Chương V | 0,1702 | tấn |
| 53 | Lắp đặt Thép mạ kẽm chốt neo đầu dầm | Chương V | 0,1702 | tấn |
| 54 | Thép hình chốt neo | Chương V | 0,181 | tấn |
| 55 | Lắp đặt Thép hình chốt neo | Chương V | 0,181 | tấn |
| 56 | Tấm ngăn nước W200 | Chương V | 10,54 | m |
| 57 | Quét nhựa đường trong lòng mố | Chương V | 788,46 | m2 |
| 58 | Đắp vật liệu dạng hạt đầm K98 | Chương V | 8,134 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 40,04 | m3 |
| 60 | Bê tông C25 đá 1x2 | Chương V | 129,76 | m3 |
| 61 | Cốt thép bản dẫn CB240-T D ≤10 | Chương V | 0,0936 | tấn |
| 62 | Cốt thép CB400-V bản dẫn D≤18 | Chương V | 11,8237 | tấn |
| 63 | Cốt thép CB400-V bản dẫn D>18 | Chương V | 12,0942 | tấn |
| 64 | Bi tum chèn khe | Chương V | 407,4 | kg |
| 65 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V | 0,7809 | 100m2 |
| 66 | Bê tông cọc C30 đá 1x2 | Chương V | 1.258,346 | m3 |
| 67 | Vữa lấp lòng ống thăm dò 30MPa | Chương V | 21,114 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V | 13,4339 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Chương V | 154,15 | tấn |
| 70 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m Ống thăm dò thép M1, D106.5/113.4 | Chương V | 15,5994 | 100m |
| 71 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm Ống thăm dò thép M2, D53.9/59.9 | Chương V | 31,7028 | 100m |
| 72 | Cóc nối cốt thép chủ | Chương V | 9.792 | bộ |
| 73 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽmỐng nối ống thăm dò D61.9/68.9 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm Ống nối ống thăm dò D115.5/122.6 | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 27 | mặt cắt/lần TN |
| 76 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá VII -VIII | Chương V | 2 | m khoan |
| 77 | Ép mẫu | Chương V | 2 | mẫu |
| 78 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Chương V | 1 | lần TN/cọc |
| 79 | Bê tông C25 đá 1x2 | Chương V | 204,786 | m3 |
| 80 | Bê tông đệm C10 đá 4x6 | Chương V | 12,078 | m3 |
| 81 | Ván khuôn | Chương V | 3,4088 | 100m2 |
| 82 | Đắp vật liệu dạng hạt đầm K98 | Chương V | 2,8775 | 100m3 |
| 83 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Chương V | 54,2 | m2 |
| 84 | Ống thoát nước PVC D110mm | Chương V | 0,2216 | 100m |
| 85 | Cốt thép tường chắn, CB240-T (D | Chương V | 0,4198 | tấn |
| 86 | Cốt thép tường chắn, CB400-V (10| Chương V | 10,1809 | tấn | |
| 87 | Cốt thép tường chắn, CB400-V (D>18) | Chương V | 2,6322 | tấn |
| 88 | Lắp đặt ống thép D100mm | Chương V | 5 | cái |
| 89 | Cột thép D100mm dày 2mm | Chương V | 26,565 | kg |
| 90 | Xích sắt D6mm | Chương V | 0,0096 | tấn |
| 91 | Sơn xích và cột | Chương V | 1,12 | m2 |
| 92 | Sơn phản quang | Chương V | 0,94 | m2 |
| 93 | Bê tông chân cột mác 200# đá 2x4 | Chương V | 0,18 | m3 |
| 94 | Ván khuôn giằng đỉnh mương | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 95 | Bê tông móng trụ pin C30 đá 1x2 | Chương V | 96,75 | m3 |
| 96 | Bê tông đệm C10 đá 2x4 | Chương V | 13,2 | m3 |
| 97 | Ván khuôn | Chương V | 1,6275 | 100m2 |
| 98 | Cốt thép CB240-T (D | Chương V | 0,004 | tấn |
| 99 | Cốt thép CB400-T (10 | Chương V | 5,5464 | tấn |
| 100 | Bê tông mác 200# đá 1x2 dày 20cm | Chương V | 109,818 | m3 |
| 101 | Đệm móng bê tông mác 100#, đá 4x6 | Chương V | 56,463 | m3 |
| 102 | Bê tông chân khay mác 200# đá 2x4 | Chương V | 10,101 | m3 |
| 103 | Đào chân khay, gia cố cống đất cấp 2 (thủ công) | Chương V | 1,554 | m3 |
| 104 | Đào chân khay, gia cố cống đất cấp 2 (máy) | Chương V | 0,2953 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Chương V | 0,3108 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất đồi đầm K95 | Chương V | 0,1427 | 100m3 |
| 107 | Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95 | Chương V | 16,1251 | m3 |
| 108 | Bê tông C30 đá 1x2 | Chương V | 6,805 | m3 |
| 109 | Ván khuôn | Chương V | 0,5694 | 100m2 |
| 110 | Cốt thép sàn mái D | Chương V | 0,7768 | tấn |
| 111 | Cốt thép sàn mái D>18mm | Chương V | 0,1442 | tấn |
| 112 | Thép hình + Giá đỡ máy đóng mở ti van | Chương V | 2,7814 | tấn |
| 113 | Máy đóng mở V3 | Chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Thép hình + Giá đỡ máy đóng mở ti van | Chương V | 2,7814 | tấn |
| 115 | Thép hình dàn mái | Chương V | 1,1714 | tấn |
| 116 | Lắp đặt thép hình dàn mái | Chương V | 1,1714 | tấn |
| 117 | Sơn chống rỉ thép hình dàn mái | Chương V | 32,98 | m2 |
| 118 | Thép hình cửa ra vào | Chương V | 0,0275 | m2 |
| 119 | Sơn chống rỉ thép hình cửa ra vào | Chương V | 1,26 | m2 |
| 120 | Tôn mái, tôn chân | Chương V | 0,9365 | 100m2 |
| 121 | Bản lề cửa thép | Chương V | 3 | cái |
| 122 | Khóa cửa | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Chốt cửa | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Bu lông M20x300 | Chương V | 40 | cái |
| 125 | Cọc tiếp địa thu sét V63x63x2500 | Chương V | 2 | bộ |
| 126 | Hàng rào tôn cao 2m | Chương V | 984 | m2 |
| 127 | Thép hình hàng rào tôn | Chương V | 1,6404 | tấn |
| 128 | Đèn bán hiệu ban đêm | Chương V | 56 | cái |
| 129 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (0,8*1,4)m | Chương V | 17,92 | m2 |
| 130 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5m | Chương V | 16 | cái |
| 131 | Tháo dỡ thép hình lan can | Chương V | 2,33 | tấn |
| 132 | Phá dỡ bản mặt cầu | Chương V | 42 | m3 |
| 133 | Phá dỡ bê tông mố, trụ cấu | Chương V | 109,8 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Chương V | 1,518 | 100m3 |
| 135 | Gia công thép hình, thép bản | Chương V | 9,3995 | tấn |
| 136 | Lắp đặt thép hình, thép tấm | Chương V | 9,3995 | tấn |
| 137 | Tháo dỡ thép hình, thép bản | Chương V | 9,3995 | tấn |
| 138 | Thép tròn | Chương V | 0,1672 | tấn |
| 139 | Bu lông D16, L=70 mm | Chương V | 36 | bộ |
| 140 | Bu lông CĐC D20, L=150 mm | Chương V | 84 | bộ |
| 141 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V | 13 | rọ |
| 142 | Đào đất thi công hố móng | Chương V | 0,3174 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất hố móng đầm K90 | Chương V | 0,0894 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Chương V | 0,2191 | 100m3 |
| 145 | Đổ tấm bê tông xi măng mác 200# đá 1x2 dày 15cm | Chương V | 2,4 | m3 |
| 146 | Ván khuôn đổ tấm BTXM | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 147 | Đào phá kè hiện trạng | Chương V | 2,12 | m3 |
| 148 | Bóc lớp gạch vỉa hè hiện trạng | Chương V | 8 | m2 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 150 | Đào đất C2 thi công mố và hố móng đất cấp 2 (thủ công) | Chương V | 102,2 | m3 |
| 151 | Đào đất C2 thi công mố và hố móng đất cấp 2 (máy) | Chương V | 19,418 | 100m3 |
| 152 | Đắp bù đất tận dụng đầm K95 hố móng đến mặt bệ móng | Chương V | 4,9086 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V | 14,8933 | 100m3 |
| 154 | Ván khuôn thép đổ BT mố | Chương V | 10,202 | 100m2 |
| 155 | Gỗ chống, sàn công tác | Chương V | 2 | m3 |
| 156 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V | 0,6356 | 100m2 |
| 157 | Đập đầu cọc D1,0m, L= 1,28m | Chương V | 28,28 | m3 |
| 158 | Bơm dung dịch bentônít | Chương V | 1.238,42 | m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Chương V | 12,3842 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Chương V | 0,2828 | 100m3 |
| 161 | Gia công kết cấu thép ống vách | Chương V | 3,496 | tấn |
| 162 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V | 436,32 | m |
| 163 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (sâu hơn 30m, cát chặt vừa 1,015*1,2) | Chương V | 1.298,88 | m |
| 164 | Gia công hệ khung thi công bệ mố trụ | Chương V | 45,954 | tấn |
| 165 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 45,954 | tấn |
| 166 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 45,954 | tấn |
| 167 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ngập đất | Chương V | 35,926 | 100m |
| 168 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực không ngập đất | Chương V | 24,794 | 100m |
| 169 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V | 35,926 | 100m |
| 170 | Khấu hao cọc ván thép thi công | Chương V | 32,3918 | tấn |
| 171 | Khấu hao cọc thép hình định vị | Chương V | 4,0251 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cọc định vị | Chương V | 4,0251 | tấn |
| 173 | Tháo dỡ cọc định vị | Chương V | 4,0251 | tấn |
| 174 | Đào đất C2 hố móng khung vây đất cấp 2 (thủ công) | Chương V | 36,153 | m3 |
| 175 | Đào đất C2 hố móng khung vây đất cấp 2 (máy) | Chương V | 6,8691 | 100m3 |
| 176 | Đắp bù hố móng đất tận dụng đầm K95 | Chương V | 0,1215 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Chương V | 7,0933 | 100m3 |
| 178 | Gỗ chống, sàn công tác | Chương V | 3 | m3 |
| 179 | Đóng cọc tre gia cố móng (thủ công) | Chương V | 22,9 | 100m |
| 180 | Đóng cọc tre gia cố móng (máy) | Chương V | 22,9 | 100m |
| 181 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ngập đất | Chương V | 11,6982 | 100m |
| 182 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực không ngập đất | Chương V | 15,6822 | 100m |
| 183 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V | 11,6982 | 100m |
| 184 | Khấu hao cọc ván thép thi công | Chương V | 4,8652 | tấn |
| 185 | Khấu hao cọc thép hình định vị | Chương V | 1,585 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cọc định vị | Chương V | 1,585 | tấn |
| 187 | Tháo dỡ cọc định vị | Chương V | 1,585 | tấn |
| 188 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu | Chương V | 35 | dầm |
| 189 | Di chuyển dầm cầu bê tông phạm vi 100m | Chương V | 35 | dầm/ 10m |
| 190 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu | Chương V | 35 | dầm |
| 191 | Đào đất C2 thi công hố móng | Chương V | 0,4821 | 100m3 |
| 192 | Đắp bù đất tận dụng đầm K95 hố móng đến mặt bệ móng | Chương V | 0,1425 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V | 0,3211 | 100m3 |
| 194 | Gỗ chống, sàn công tác | Chương V | 1 | m3 |
| 195 | Đóng cọc tre | Chương V | 2,6798 | 100m |
| 196 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ngập đất | Chương V | 5,183 | 100m |
| 197 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực không ngập đất | Chương V | 3,577 | 100m |
| 198 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V | 5,183 | 100m |
| 199 | Khấu hao cọc ván thép thi công | Chương V | 4,6729 | tấn |
| 200 | Khấu hao cọc thép hình định vị | Chương V | 0,6071 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cọc thép hình định vị | Chương V | 0,5057 | tấn |
| 202 | Tháo dỡ cọc thép hình định vị | Chương V | 0,5057 | tấn |
| 203 | Gia công đà giáo thi công dàn van | Chương V | 1,41 | tấn |
| 204 | Lắp dựng công đà giáo thi công dàn van | Chương V | 1,41 | tấn |
| 205 | Tháo dỡ công đà giáo thi công dàn van | Chương V | 1,41 | tấn |
| 206 | Gia công dầm kích | Chương V | 1,7069 | tấn |
| 207 | Lắp dựng kết cấu thép dầm kích | Chương V | 1,7069 | tấn |
| 208 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 1,7069 | tấn |
| 209 | Ván khuôn dầm | Chương V | 1.974,35 | m2 |
| 210 | Cốt thép CB400-V (10| Chương V | 4,1263 | tấn | |
| 211 | Bê tông bệ đúc dầm 25MPa đá 1x2 | Chương V | 41,24 | m3 |
| 212 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Chương V | 0,6457 | 100m2 |
| 213 | Ống nhựa D18/22 | Chương V | 0,624 | 100m |
| 214 | Neo công cụ | Chương V | 62 | cái |
| 215 | Đá dăm đệm | Chương V | 6,03 | m3 |
| H | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 9m, đầu D78 | Chương V | 228 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn đơn 1,5m | Chương V | 228 | cần đèn |
| 3 | Lắp đèn chiếu sáng Led 150W-DIM | Chương V | 228 | choá |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 228 | bảng |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 228 | cái |
| 6 | Lắp cửa cột | Chương V | 228 | cửa |
| 7 | Lắp khung móng tủ điện | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 4 | tủ |
| 9 | Đánh số cột thép | Chương V | 22,8 | 10 cột |
| 10 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II (thủ công) | Chương V | 22,2192 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng, đất cấp II (máy) | Chương V | 1,9997 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 9,9296 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Chương V | 228 | bộ |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 222,576 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 228 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V | 28 | bộ |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Chương V | 252 | m |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V | 0,78 | 100m |
| 19 | Cắt mặt đường BTXM để đào rãnh cáp | Chương V | 5,44 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 21,76 | m3 |
| 21 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 174,7304 | m3 |
| 22 | Đào rãnh cáp bằng máy, đất cấp II | Chương V | 15,7257 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 7,579 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất rãnh cáp trên hè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 10,527 | 100m3 |
| 25 | Rải băng báo cáp | Chương V | 75,79 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V | 85,1798 | 100m |
| 27 | Đia xiết Inox kèm khóa đai | Chương V | 12 | bộ |
| 28 | Ghíp nối đồng nhôm | Chương V | 16 | cái |
| 29 | Rải cáp ngầm cấp nguồn cho tủ điện, cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 1,4396 | 100m |
| 30 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 87,3252 | 100m |
| 31 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V | 87,3252 | 100m |
| 32 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V | 27,36 | 100m |
| 33 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 464 | 1 đầu cáp |
| 34 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V | 2.320 | cái |
| 35 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 464 | 1 đầu cáp |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng thép | Chương V | 260 | 1 vị trí |
| 37 | Chi phí lắp đặt công tơ 3 pha cấp nguồn cho tủ điều khiển | Chương V | 4 | tủ |
| 38 | Thu hồi bộ đèn sodium hiện có | Chương V | 116 | bộ |
| 39 | Thu hồi cột thép hiện có | Chương V | 116 | cột |
| 40 | Thu hồi cáp ngầm hiện có | Chương V | 41,3 | 100m |
| 41 | Ca xe vận chuyển vật tư về kho bãi, cần trục ô tô 6 tấn | Chương V | 4 | ca |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V | 4.348 | công |
| 2 | Lưới thép B400 | Chương V | 4.800 | kg |
| 3 | Thép hộp 50x100x1,4mm làm cột, thép hộp 30x60x1,2mm | Chương V | 1.781,2 | kg |
| 4 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V | 204 | cái |
| 5 | Bộ đèn compact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui +chụp) công suất 30W | Chương V | 204 | cái |
| 6 | Điện năng tiêu thụ | Chương V | 66.096 | KW |
| 7 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1,0). | Chương V | 700 | m |
| 8 | Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cm | Chương V | 15,36 | m2 |
| 9 | Biển báo công trường 5Km đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40, có ghi đi chậm 5km | Chương V | 3,2 | m2 |
| 10 | Biển báo tam giác báo công trường 5km | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Cột biển báo D88mm cao 3,5m | Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo | Chương V | 24 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác phản quang W.203b | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Biển báo tam giác phản quang W.203c | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Biển báo tam giác phía trước công trường W.227 | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Biển báo W245a | Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Thép hộp 50x100x1,4mm làm cột, thép vuông 1x1cm, thép tấm lá 30x60x1,2mm; | Chương V | 261,96 | kg |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 5,76 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục: Cầu BTCT dự ứng lực; cọc khoan nhồi; nền đường; mặt đường bê tông nhựa; hệ thống cống rãnh BTCT; kè xây đá hộc; điện chiếu sáng (Đối với hạng mục cầu BTCT dự ứng lực có thể gộp chung hoặc tách riêng xong phải đảm bảo tổng giá trị phải đáp ừng theo yêu cầu của E-HSMT)* Tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Quyết định trúng thầu;- Hợp đồng kinh tế kèm theo bảng phụ lục khối lượng;- Biên bản hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành ≥ 80% khối lượng, hạng mục công việc của Chủ đầu tư;- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán xây dựng công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về quy mô, kết cấu và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 110.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh về vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí giám sát kỹ thuật – chất lượng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng nhận an toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động..- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh sắt tối thiểu 10 tấn | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 6 |
| 3 | Máy ủi | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 4 |
| 4 | Máy san công suất ≥30 CV | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy lu rung lực rung tối thiểu 25 tấn | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 9 |
| 6 | Ô tô tưới nước ≥ 3m3 | (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Ô tô tải ≤10 tấn | (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 5 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130CV | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy lu lốp | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy khoan cọc nhồi | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy cắm bấc thấm | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện ≥ 50kVA | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 6 |
| 17 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 18 | Máy thuỷ bình | Sử dụng tốt | 4 |
| 19 | Phòng thí nghiệm dành cho gói thầu | Có phòng thí nghiệm LAS-XD được Bộ Xây dựng cấp, có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi