Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn Km0+00-Km1+348,5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051740-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn Km0+00-Km1+348,5
Số hiệu KHLCNT 20210660832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 07:57:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,875,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình đường giao thông đường bộ cấp II trở lên (có hạng mục Bê tông nhựa) với giá trị Hợp đồng tối thiểu 23.700.000.000 đồng.- Hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III (có hạng mục bê tông nhựa) với giá trị mỗi Hợp đồng tối thiểu 23.700.000.000 đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa). (Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III (có hạng mục thảm bê tông nhựa)(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ trung cấp thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy san ≥ 108cv
- Đặc điểm thiết bị Máy san ≥ 108cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110cv
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép (10T-16T)
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép (10T-16T)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung (16T-25T)
- Đặc điểm thiết bị Lu rung (16T-25T)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Lu bánh lốp (8T-16T)
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp (8T-16T)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải cấp phối ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BTN ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BTN ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm hiện trường.
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hiện trường.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn Km0+00-Km1+348,5
Xây dựng đường và cầu Hà Bắc 2, nối tuyến nhánh 02 đường Vành đai IV với khu công nghiệp Yên Phong và QL.18, tỉnh Bắc Ninh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 2. Địa chỉ: Số 278, phố Tôn Đức Thắng, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội. Viện Quy hoạch Thuỷ lợi. Địa chỉ: Số 162A, Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại quốc tế APEX. Địa chỉ: Số 12A, ngõ 106 Nguyễn Ngọc Nại, P. Khương Mai, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội.Công ty cổ phần xây dựng giao thông Phương Sơn. Địa chỉ: Số 10, đường Đồng Cửa, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào mặt đường cũ37,76m3
2Đào đất KTH15.768,98m3
3Đào thay K98899,6682m3
4Đào khuôn đường đất cấp 21.096,44m3
5Đào trả mương đất C228,08m3
6Đắp đất K9572.464,2038m3
7Đắp đất K9810.343,727m3
8Đắp trả mương rãnh360m3
9Đắp hoàn trả 2 bên đường11.075,376m3
B XỬ LÝ MÁI DỐC
1Bê tông kè gia cố M150#229,2998m3
2Lưới thép gia cố B401.529,1858m2
3Trải Nilong1.529,1858m2
4Bê tông chân khay M150#104,4072m3
5Đá dăm đệm15,354m3
6Đào thi công chân khay310,9016m3
7Đắp trả chân khay203,5686m3
8Đá dăm tầng lọc1,944m3
9Vải địa kỹ thuật38,88m2
10Xơ đay tẩm nhựa đường0,3469m3
11Vữa xi măng M100115,6307m2
12Ống PVC D6072m
C MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5,0cm24.177,8001m2
2Bê tông nhựa chặt 19 dày 7,0cm23.409,0609m2
3Bù vênh BTNC12.527,7759m3
4Bù vênh BTNC19165,5561m3
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m226.413,5774m2
6Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương (TCN 1.0Kg/m2)21.173,2836m2
7Lưới địa cốt sợi thủy tinh4.642,9596m2
8Cấp phối đá dăm loại I3.598,5466m3
9Cấp phối đá dăm loại II6.205,3182m3
D VUỐT ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5,0cm1.849,7m2
2Bê tông nhựa chặt 19 dày 7,0cm1.475,55m2
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m21.475,55m2
4Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương (TCN 1.0Kg/m2)1.849,7m2
5Cấp phối đá dăm loại I235,4413m3
6Cấp phối đá dăm loại II490,335m3
7Đắp đất K951.873,5627m3
8Đắp đất K98817,225m3
9Đào thay đất KTH (đất C2)737,775m3
E THOÁT NƯỚC NGANG
1Mua, lắp đặt cống hộp có bản vượt BxH=1x1, L=1m26ck
2Mua, lắp đặt cống hộp không có bản vượt BxH=1x1, L=1m36ck
3Mua, lắp đặt đế cống hộp BxH=1x1, L= 1,5m38ck
4Đá dăm đệm12,46m3
5Bê tông móng M150#0,12m3
6BT móng cống M250#8,712m3
7Cốt móng cống d322,52kg
8Cốt móng cống d1.000,56kg
9Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn44ck
10Mua và lắp đặt ống cống D1000, L=2,5m34ck
11Mua và lắp đặt ống cống D1000, L=2m3ck
12Mua và lắp đặt ống cống D1000, L=1,5m1ck
13Mua và lắp đặt ống cống D1000, L=1m.28ck
14BT móng cống M200#.9,88m3
15Cốt móng cống d328,12kg
16Cốt móng cống d73,06kg
17Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn26ck
18Mua và lắp đặt khối đỡ ống cống D100067ck
19Đệm đá dăm đầm chặt35,21m3
20Mua và lắp đặt ống cống D1250, L=2.5m.9ck
21Mua và lắp đặt ống cống D1250, L=1.0m.1ck
22Mua và lắp đặt khối đỡ ống cống D1250.17ck
23Đệm đá dăm đầm chặt8,38m3
24Bê tông tường đầu, tường cánh M150#46,08m3
25Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay M150#187,37m3
26Bê tông gia cố mái taluy M150#120,25m3
27Đệm đá dăm23,73m3
28Đá hộc xếp khan5,29m3
29Đào đất thân cống452,93m3
30Đắp vật liệu chọn lọc - CPDD loại 22.323,89m3
31Phá dỡ kết cấu gạch xây9,1m3
32Phá dỡ kết cấu BTXM16,04m3
33Gạch xây rãnh vữa XM M100#9,87m3
34BTXM M150# đáy mương xây8,18m3
35Trát vữa XM M100# dày 1cm45,12m2
36Đệm đá dăm4,23m3
37Đào mương đất C243,33m3
38Đắp đất kênh mương30,63m3
39Bê tông rãnh đổ tại chỗ M250#32,85m3
40Bê tông móng M150#95,265m3
41Cốt thép rãnh, hố thu d2.204,235kg
42Gạch xây rãnh vữa XM M100#114,975m3
43Trát vữa XM M100# dày 1cm1.051,2m2
44Đệm đá dăm49,275m3
45Bê tông cấu kiện đúc sẵn M2501,09m3
46Cốt thép cấu kiện CB240-T, d389,13kg
47Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn109ck
48Xơ đay tẩm nhựa đường0,4554m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo hình tròn D=900mm4cái
2Biển báo tam giác KT A=88016cái
3Biển báo tam giác KT A=7007cái
4Biển chữ nhật KT 1.5x2.4m4cái
5Biển hình vuông KT 0,9x0,9m4cái
6Cột Km2cột
7Cọc H18cọc
8Cọc tiêu294cọc
9Gia công, lắp đặt giải phân cách185ck
10Hộ lan tôn lượn sóng298,2m
11Sơn dẻo nhiệt dày 2mm1.174,1m2
12Sơn dẻo nhiệt giảm tốc dày 6mm137,4m2
13Đinh phản quang225cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình đường giao thông đường bộ cấp II trở lên (có hạng mục Bê tông nhựa) với giá trị Hợp đồng tối thiểu 23.700.000.000 đồng.- Hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III (có hạng mục bê tông nhựa) với giá trị mỗi Hợp đồng tối thiểu 23.700.000.000 đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa). (Kèm theo xác nhận của CĐT)42
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III (có hạng mục thảm bê tông nhựa)(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
3 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
4 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT)21
5 Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường 1 - Có bằng từ trung cấp thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
6 Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) 10 - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 8T Ô tô tự đổ ≥ 8T5
2 Máy đào ≥0,8m3 Máy đào ≥0,8m33
3 Máy san ≥ 108cv Máy san ≥ 108cv1
4 Máy ủi ≥ 110cv Máy ủi ≥ 110cv2
5 Lu bánh thép (10T-16T) Lu bánh thép (10T-16T)1
6 Lu rung (16T-25T) Lu rung (16T-25T)3
7 Lu bánh lốp (8T-16T) Lu bánh lốp (8T-16T)2
8 Máy rải cấp phối ≥ 50m3/h Máy rải cấp phối ≥ 50m3/h1
9 Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa1
10 Máy rải BTN ≥130CV Máy rải BTN ≥130CV1
11 Máy nén khí Máy nén khí1
12 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước1
13 Cần cẩu ≥ 6T Cần cẩu ≥ 6T1
14 Phòng thí nghiệm hiện trường. Phòng thí nghiệm hiện trường.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->