Gói thầu: Gói 01: Trang thiết bị Labo PCR
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211088041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN SỐT RÉT KÝ SINH TRÙNG CÔN TRÙNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Gói 01: Trang thiết bị Labo PCR |
| Số hiệu KHLCNT | 20211059576 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 08:12:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,045,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0684E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.213E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.831.920.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.495.760.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian đáp ứng để xử lý các sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, đào tạo và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật : Điện, Điện tử, Cơ điện tử, Tự động hóa, Cơ kỹ thuật, Vật lý kỹ thuật, Kỹ sư Công nghệ thông tin, Vật lý y sinh, Cơ khí, Kỹ thuật điện, Y, Dược, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh, Công nghệ sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN SỐT RÉT KÝ SINH TRÙNG CÔN TRÙNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01: Trang thiết bị Labo PCR Mua săm trang thiết bị y tế từ nguồn ngân sách nhà Nước của Viện sốt rét ký sinh trùng côn trùng thành phố Hồ Chí Minh 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh Tính năng kỹ thuật của thiết bị dự thầu - Bảng so sánh sự đáp ứng về Tính năng kỹ thuật của thiết bị dự thầu phải ghi rõ số trang trong tài liệu chứng minh kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 10 năm; - Có mặt để xử lý các sự cố trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thành Đồng - Viện trưởng Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chuyển màng lai western blot | 1 | Cái | Yêu cầu cấu hình:Máy chuyển màng gồm thân máy và 2 hộp chuyển được 4 tấm gel nhỏ: 01 bộCây lăn: 01 cáiMàng chuyển Nitrocellulose loại nhỏ: 01 cáiHóa chất và vật tư tiêu hao chạy thử máy: 01 bộChỉ tiêu kỹ thuật:Có thể chuyển tối đa: ≥ 4 gel cỡ nhỏ (KT khoảng 8 x 7cm ±5%) hoặc 2 gel cỡ vừa (KT khoảng 13 x 8cm ±5%)Thời gian chuyển gel: ≤ 10 phútMô đun lắp ráp và chạy chuyển độc lập với hai băng cassette.Có quạt làm mátNguồn ra: + Từ 0 –≥ 25 VAC, bước tăng 1V+ Từ 0 –≥ 2,5 ADC, bước tăng 0,1AGiao diện hiển thị đơn sắc ≥ 128 x 64 điểm ảnhSố chương trình: ≥ 25 chương trình Có chương trình thiết lập sẵn cho 1 số loại gelCảnh báo: mất nguồn trong khi chạy, phát hiện không tải, phát hiện không có khay, kết thúc quá trình chạy, vượt giới hạn W/hKhay chuyển màng:+ Kích thước (DxRxC): khoảng ≥ 20,0 x 16,0 x 4,5 cm+ Cực dương: titan phủ platin+ Cực âm: thép không rỉ | Thời gian giao hàng: ≤ 3 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lựcThời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng.Địa điểm giao hàng : Tại Viện Sốt rét-KST-CT TP. Hồ Chí MinhCam kết:+ Đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo cho cán bộ vận hành máy+ Có xuất xứ rõ ràng, có (CO, CQ)+ Chứng từ nhập khẩu theo quy định+ Có tài liệu HDSD tiếng Anh-Việt+ Có tài liệu hướng dẫn lắp đặt tại Viện+ Cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong thời gian tối thiểu là 10 năm+ Khả năng xử lý sự cố xảy ra trong vòng 48 giờCó giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, được đánh giá là hợp lệ theo quy định tại Điều 7, TT14/2020/TT-BYT và quy định của pháp luật về dân sự | |
| 2 | Máy chụp ảnh gel hùynh quang | 1 | Cái | Yêu cầu cấu hìnhMáy chính kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 CáiBàn soi gel: 01 CáiKính lọc phát xạ: 01 CáiBộ lọc chuyển đổi ánh sáng UV sang ánh sáng trắng: 01 BộBộ lọc chuyển đổi ánh sáng UV sang ánh sáng xanh: 01 BộPhần mềm chụp phân tích ảnh gel: 01 BộMáy tính: 01 BộChỉ tiêu kỹ thuật:Ứng dụng: Hóa phát quang của các phương pháp Western blot, Northern blot hoặc Southern blotCác bản gel DNA, RNA và hình ảnh nhuộm huỳnh quangCamera:Sử dụng loại CCD camera kích thước ≥1,3 inchThấu kính tiêu cự F/0,7 hoặc tương đươngĐộ phân giải hình ảnh: ≥20MegapixelKiểu làm lạnh bằng Peltier 3 giai đoạnNhiệt độ làm lạnh thấp nhất ≤-30oCNguồn sáng khả kiến và UV Buồng tối:Buồng tối làm bằng thép không gỉCửa có với công tắc an toàn cho đèn UVTích hợp sẵn khay trượt cho việc chuyển đổi các bàn soi gelSố vị trí để kính lọc: ≥7 vị tríSố kích lọc kèm theo: ≥5 cái (có các bước sóng 440 nm, 480 nm, 530 nm, 640 nm, 680 nm)Điều chỉnh vị trí kính lọc kiểu bánh xe bằng động cơĐiều chỉnh chiếu sáng bằng phần mềmTự động nhận diện vị trí mẫuTự động điều chỉnh ánh sáng khả kiếnBàn soi gel:Nguồn sáng: đèn UVBước sóng: 312nm hoặc 365nmKích thước đầu vào cho phép đặt mẫu: ≥ 20x20cmPhần mềm:Thu nhận hình ảnhCác chức năng, tối thiểu có: Tính trọng lượng phân tử, định lượng band, đếm khuẩn lạc, tính toán khoảng cáchMáy tính, cấu hình tối thiểu: CPU : Intel Core i5RAM : 4GB DDR3HDD : 500 G SATADVD-RWLAN 100/1000Bàn phím, chuột quangMàn hình LCD 19 inch, độ phân giải 1.024x768 | Thời gian giao hàng: ≤ 3 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lựcThời gian bảo hành: ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng.Địa điểm giao hàng : Tại Viện Sốt rét-KST-CT TP. Hồ Chí MinhCam kết:+ Đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo cho cán bộ vận hành máy+ Có xuất xứ rõ ràng, có (CO, CQ)+ Chứng từ nhập khẩu theo quy định+ Có tài liệu HDSD tiếng Anh-Việt+ Có tài liệu hướng dẫn lắp đặt tại Viện+ Cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong thời gian tối thiểu là 10 năm+ Khả năng xử lý sự cố xảy ra trong vòng 48 giờCó giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, được đánh giá là hợp lệ theo quy định tại Điều 7, TT14/2020/TT-BYT và quy định của pháp luật về dân sự | |
| 3 | Tủ ấm lắc có chức năng điều chỉnh nhiệt độ, dung tích ≥ 220 lít | 1 | Cái | Yêu cầu cấu hình:Tủ chính : 01 CáiGiá lắc lò xo đa năng : 01 CáiChỉ tiêu kỹ thuật:Dung tích : ≥ 220 lítDải nhiệt độ: ≤ 5oC đến ≥ 60oC, bước điều chỉnh 0,1oCĐộ chính xác nhiệt độ : ± ≤ 0,25oCDải tốc độ : ≤ 30 -≥ 300 vòng/phút, bước điều chỉnh 1 vòng/phútĐộ chính xác: ± ≤1 vòng/phút Điều khiển bằng bộ vi xử lý kỹ thuật số PIDMàn hình hiển thị LED hoặc tương đươngCửa 2 lớpBên trong làm bằng thép không gỉ SUS 304 trở lênSử dụng động cơ không chổi thanTự động dừng khi cửa mở | Thời gian giao hàng : ≤ 3 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lựcThời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng.Địa điểm giao hàng : Tại Viện Sốt rét-KST-CT TP. Hồ Chí MinhCam kết:+ Đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo cho cán bộ vận hành máy+ Có xuất xứ rõ ràng, có (CO, CQ)+ Chứng từ nhập khẩu theo quy định+ Có tài liệu HDSD tiếng Anh-Việt+ Có tài liệu hướng dẫn lắp đặt tại Viện+ Cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong thời gian tối thiểu là 10 năm+ Khả năng xử lý sự cố xảy ra trong vòng 48 giờCó giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, được đánh giá là hợp lệ theo quy định tại Điều 7, TT14/2020/TT-BYT và quy định của pháp luật về dân sự | |
| 4 | Bộ Micropipette bán tự động (7 chiếc kèm giá đỡ) | 9 | Bộ | Yêu cầu cấu hình: Micropipette 0,1- 2,5μl kèm theo hộp 96 đầu típ: 01 chiếc Micropipette 0,5-10 μl kèm theo hộp 96 đầu típ: 01 chiếc Micropipette 2,0-20 μl kèm theo hộp 96 đầu típ: 01 chiếc Micropipette 10-100 μl kèm theo hộp 96 đầu típ: 01 chiếc Micropipette 20-200 μl kèm theo hộp 96 đầu típ: 01 chiếc Micropipette 100-1000 μl kèm theo hộp 96 đầu típ: 01 chiếc Micropipette 0,5-5 ml kèm theo 10 đầu típ: 01 chiếc Giá đỡ Micropipette 6 vị trí: 01 chiếc Chỉ tiêu kỹ thuật: Hệ piston PerfectPiston hoặc tương đương Màn hình thể tích hiển thị ≥ 4 chữ số Có cửa sổ giúp điều chỉnh pipet khi sử dụng với chất lỏng và thể tích đặc biệt Có thể hấp khử trùng ở 121°C, 20 phút toàn bộ pipette Giá đỡ: + Chất liệu: Nhựa + Dạng xoay, có 6 vị trí để micropipette | Thời gian giao hàng : ≤ 3 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Thời gian bảo hành: ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng. Địa điểm giao hàng : Tại Viện Sốt rét-KST-CT TP. Hồ Chí Minh Cam kết: + Đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo cho cán bộ vận hành máy + Có xuất xứ rõ ràng, có (CO, CQ) + Chứng từ nhập khẩu theo quy định + Có tài liệu HDSD tiếng Anh-Việt + Có tài liệu hướng dẫn lắp đặt tại Viện + Cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong thời gian tối thiểu là 10 năm + Khả năng xử lý sự cố xảy ra trong vòng 48 giờ Có giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, được đánh giá là hợp lệ theo quy định tại Điều 7, TT14/2020/TT-BYT và quy định của pháp luật về dân sự | |
| 5 | Cân phân tích 5 số lẻ | 3 | Cái | Yêu cầu cấu hình:Máy chính : 01 CáiAdapter nguồn : 01 CáiChỉ tiêu kỹ thuật:Trọng lượng cân: ≥120gTrọng lượng cân tối thiểu: ≤ 8,5mgĐộ đọc: ≤ 0,01mgĐộ lặp lại: ≤ 0,04Độ lệch tuyến tính: ≤ 0,1mgĐộ trôi nhiệt độ của độ nhạy: ± ≤ 1ppm/KThời gian ổn định: ≤ 6 giâyĐường kính đĩa cân: ≥ 80 mmChiều cao lồng kính: khoảng 218mm ±5%Có chức năng cảnh báo khối lượng cân nhỏ nhất Có chức năng kiểm soát cân bằngCó cài đặt bằng mật khẩu.Cân chuẩn nội: hiệu chỉnh nội hoàn toàn tự động có kiểm soát nhiệt độ và thời gian, cân sẽ tự động bù những thay đổi của nhiệt độ môi trường Điều khiển bằng màn hình cảm ứngCổng giao tiếp Mini USB : kết nối trực tiếp PC không cần phần mềmCác chương trình ứng dụng thông dụng: Cân trọng lượng thông thường, Cân xác định tỷ trọng, Cân theo%, Chế độ cân kiểm mẩu theo các mức (Hi-OK-Low), Chế độ cân lưu giá trị cho dù đã lấy mẩu ra khỏi đĩa, Cân đếm thuốc, Cân động (cho các mẩu dễ bay hơi, thay đổi)Tiêu chuẩn chống nước, bụi: IP43 trở lên | Thời gian giao hàng : ≤ 3 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lựcThời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng.Địa điểm giao hàng : Tại Viện Sốt rét-KST-CT TP. Hồ Chí MinhCam kết:+ Đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo cho cán bộ vận hành máy+ Có xuất xứ rõ ràng, có (CO, CQ)+ Chứng từ nhập khẩu theo quy định+ Có tài liệu HDSD tiếng Anh-Việt+ Có tài liệu hướng dẫn lắp đặt tại Viện+ Cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong thời gian tối thiểu là 10 năm+ Khả năng xử lý sự cố xảy ra trong vòng 48 giờCó giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, được đánh giá là hợp lệ theo quy định tại Điều 7, TT14/2020/TT-BYT và quy định của pháp luật về dân sự | |
| 6 | Kính hiển vi truyền hình kèm theo camera màu | 1 | Cái | Yêu cầu cấu hình:Kính hiển vi truyền hình kèm theo Camera và phụ kiện tiêu chuẩn: 01 cái, bao gồm:Kính hiển vi : 01 bộ, bao gồm+ Thân kính với hệ thống chiếu sáng LED : 01 + Đầu quan sát 03 đường truyền quang: 01 cái+ Thị kính 10X: 02 Cái+ Mâm gắn vật kính ≥ 06 vị trí : 01 cái+ Bộ vật kính 4X, 10X, 40X và 100XO : 01 bộ+ Tụ quang : 01 cái+ Bàn sa trượt, gá kẹp lam kép: 01 cái+ Chai dầu soi 8cc: 01 lọ+ Bao đậy máy: 01 cáiCamera kỹ thuật số: 01 cáiPhần mềm: 01 cáiMáy vi tính để bàn: 01 cáiChỉ tiêu kỹ thuật:Kính hiển vi : Hệ thống quang học: Lhoảng cách hội tụ của vật kính ≥ 60mm. Đầu quan sát :+ Loại ba đường quang+ Quang trường : ≥ 22mmĐộ phóng đại tối đa: ≥ 1.000 lầnThị kính 10X :+ Quang trường : ≥ 22mmVật kính :+ Vật kính 4X: độ mở ≥ 0,10 + Vật kính 10X: độ mở ≥ 0,25 + Vật kính 40X : độ mở ≥ 0,65 + Vật kính 100 XO : độ mở ≥ 1,25 Điều chỉnh tiêu cự :+ Chỉnh thô: ≥ 9,0mm/vòng xoay+ Chỉnh tinh: ≤ 0,1mm/vòng xoay, giá trị đọc nhỏ nhất ≤1µm. Bàn sa trượt :+ Di chuyển theo trục X-Y+ Khoảng cách di chuyển theo trục X/Y : ≥ 75 x 50 mm. Tụ quang Abbe, độ mở ≥ 0,90 Hệ thống chiếu sáng: + Tuổi thọ đèn: ≥ 60.000 giờCamera kỹ thuật số :Độ phân giải: ≥ 5,5 MegapixelsPhần mềm:Có chức năng chụp ảnh và quay phimCho phép tiến hành đo lường trên ảnh: đo lường, thang đo, chú thíchMáy vi tính để bàn:CPU: Intel Core i5 trở lên, windown 10 pro trở lên có bản quyềnỔ cứng: 500GBRAM: 8GB Bàn phím, chuộtMàn hình LCD/LED: ≥ 19 inch | Thời gian giao hàng : ≤ 3 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lựcThời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng.Địa điểm giao hàng : Tại Viện Sốt rét-KST-CT TP. Hồ Chí MinhCam kết:+ Đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo cho cán bộ vận hành máy+ Có xuất xứ rõ ràng, có (CO, CQ)+ Chứng từ nhập khẩu theo quy định+ Có tài liệu HDSD tiếng Anh-Việt+ Có tài liệu hướng dẫn lắp đặt tại Viện+ Cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong thời gian tối thiểu là 10 năm+ Khả năng xử lý sự cố xảy ra trong vòng 48 giờCó giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | |
| 7 | Máy đo nồng độ DNA, RNA, Protein | 1 | Cái | Yêu cầu chung:Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2020 trở điNhà sản xuất đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đươngĐiện thế sử dụng 220V, 50HzĐiều kiện môi trường làm việc:+ Nhiệt độ tối đa: ≥ 30oC+ Độ ẩm tối đa: ≥ 65%Yêu cầu cấu hình:Máy chính: 01 CáiBộ kít đo huỳnh quang dsDNA, 250 mẫu: 01 BộỐng PCR 0,5ml, 500 cái/Túi : 01 TúiCuvet nhựa dùng 1 lần : 200 CáiDây nguồn : 01 CáiChỉ tiêu kỹ thuật:Chế độ đo quang phổ: Thể tích mẫu tối thiểu: ≤ 0,5 μLChiều dài truyền quang: ≤ 0,5 mm, có thể tự động giảm đến 0,02 mmDải bước sóng: ≤ 190 - ≥ 840 nm Độ chính xác bước sóng: ≤ 0,5 nm Độ phân giải phổ: ≤ 1,5 nm (FWHM ở Hg 253,7 ± 5% nm) Độ chính xác hấp thụ: ≤ 1,5% ở 0,75 AU ở 260 nm Dải hấp thụ: ≤ 0,015 - ≥ 750 (tương đương 1 cm) Giới hạn phát hiện: ≤ 0,04 mg/ml BSA; ≤ 0,75 ng/μl dsDNANồng độ đo tối đa: ≥ 1.125 mg/ml BSA; ≥ 3.700 ng/μl dsDNA Chế độ đo Cuvet :Chiều cao chùm tia : khoảng 8,5mm Bộ ủ cuvet: nhiệt độ từ trong khoảng 37-45 °C ± 0,5 ° C Chiều dài truyền quang có thể lựa chọn ở các mức: 10, 5, 2, 1 mm Dải hấp thụ: ≤0,0008-≥1,5 AU (ở 1 cm)Chế độ đo huỳnh quang : Nguồn sáng: bao gồm : + UV LED bước sóng khoảng 375 nm + LED xanh bước sóng khoảng 470 nm+ LED xanh bước sóng khoảng 525 nm+ LED đỏ bước sóng khoảng 635 nm Bộ lọc kích thích: + UV: trong khoảng 361-389 nm+ Xanh dương: trong khoảng 442-497 nm+ Xanh lục: trong khoảng 490-558 nm+ Đỏ: trong khoảng 613-662 nm Bộ lọc phát xạ, bao gồm các dải: 435-485 nm, 514-567 nm, 565-650 nm, 665-740 nm Dải phát hiện : ≤ 300-≥1.000 nm | Thời gian giao hàng : ≤ 3 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lựcThời gian bảo hành: ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng.Địa điểm giao hàng : Tại Viện Sốt rét-KST-CT TP. Hồ Chí MinhCam kết:+ Đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo cho cán bộ vận hành máy+ Có xuất xứ rõ ràng, có (CO, CQ)+ Chứng từ nhập khẩu theo quy định+ Có tài liệu HDSD tiếng Anh-Việt+ Có tài liệu hướng dẫn lắp đặt tại Viện+ Cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong thời gian tối thiểu là 10 năm+ Khả năng xử lý sự cố xảy ra trong vòng 48 giờCó giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, được đánh giá là hợp lệ theo quy định tại Điều 7, TT14/2020/TT-BYT và quy định của pháp luật về dân sự |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0684E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.213E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.831.920.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.495.760.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian đáp ứng để xử lý các sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên | 2 | |
| 2 | Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật : Điện, Điện tử, Cơ điện tử, Tự động hóa, Cơ kỹ thuật, Vật lý kỹ thuật, Kỹ sư Công nghệ thông tin, Vật lý y sinh, Cơ khí, Kỹ thuật điện, Y, Dược, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh, Công nghệ sinh học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi