Gói thầu: Mua thuốc bổ sung năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua thuốc bổ sung năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103609 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 08:08:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,524,991,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 12 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 09 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/2 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm vận chuyển, bảo quản, bàn giao tại đơn vị sử dụng đảm bảo đúng yêu cầu tiến độ và chất lượng của chủ đầu tư - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên (có ít nhất 01 người là chuyên ngành y, dược) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchgiao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thuốc bổ sung năm 2021 Mua sắm thuốc bổ sung năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao hợp pháp được công chứng hoặc chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh mới nhất |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy cam kết của nhà thầu đảm bảo chất lượng hàng hóa: + Đảm bảo đạt tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với Bộ Y tế. + Cam kết thu hồi khi chất lượng không đảm bảo trong quá trình lưu hành mà không do lỗi của bên mời thầu hoặc khi có quyết định thu hồi của cơ quan có thẩm quyền. + Cam kết cung ứng theo đúng giá trúng thầu. + Cam kết thực hiện đúng tiến độ giao hàng. - Hàng đóng gói phải có hộp trung gian. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của từng mặt hàng là giá đã bao gồm thuế VAT. - Tổng trị giá của gói thầu bao gồm cả thuế VAT. - Giá dự thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, gồm cả chi phí vận chuyển đến giao hàng tại kho của bên mời thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nộp bản sao báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị bằng 0,2 lần tổng giá trị gói thầu. - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 (một) hợp đồng tương tự như hợp đồng của gói thầu này đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam và nước ngoài trong thời gian 03 năm gần đây. * Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng kèm theo phụ lục hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan có chức năng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần Hải quân - 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. Điện thoại: 069815628. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Hải quân, Địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quân y/CHC. Địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.Điện thoại: 069815628 – 0988868326. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/ BTL Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, quận Hồng Bàng, Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Augmentin Tab 1g | 840 | viên | NSX: SmithKline Beecham Limited - Anh. Thành phần: Amoxicilin + acid clavulanic. Hàm lượng: 875 mg + 125mg | Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Đường dùng: uống | |
| 2 | Boganic Forte | 60.000 | viên | NSX: Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco - Việt Nam. Thành phần: Cao đặc Actiso + Cao đặc Rau đắng đất + Cao đặc Bìm bìm. Hàm lượng: 200mg +150mg +16mg | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 3 | Cerebrolysin 5ml | 650 | Ống | NSX: Cơ sở xuất xưởng: EVER NEURO PHARMA GmbH (Cơ sở trộn và đóng gói: Ever Pharma Jena GmbH - Germany) - Austria. Thành phần: Peptide (Cerebrolysin concentrate). Hàm lượng: Thuốc tiêm 1076mg/5ml | Dạng bào chế: Dung dịch tiêm. Đường dùng: tiêm | |
| 4 | Cerebrolysin 10ml | 2.200 | Ống | NSX: Cơ sở xuất xưởng: EVER NEURO PHARMA GmbH (Cơ sở trộn và đóng gói Ever Pharma Jena GmbH-Germany) - Austria. Thành phần: Peptide (Cerebrolysin concentrate). Hàm lượng: 215,2 mg/ml x 10ml | Dạng bào chế: Dung dịch tiêm. Đường dùng: tiêm | |
| 5 | Concor | 3.000 | Viên | NSX: CSSX: Merck KGaA; CSĐG: Merck KGaA & Co., Werk Spittal-CSSX: Đức, CSĐG: Áo - Đức. Thành phần: Bisoprolol fumarate. Hàm lượng: 2,5mg | Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Đường dùng: Uống | |
| 6 | Coveram 5/5 | 600 | viên | NSX: Servier Ireland Industries Ltd - Ireland. Thành phần: Perindopril+Amlodipin. Hàm lượng: 5mg+ 5mg | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 7 | Daflon | 4.200 | Viên | NSX: Les Laboratoires Servier Industrie - Pháp. Thành phần: Diosmin; Hesperidin. Hàm lượng: 450mg; 50mg | Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Đường dùng: Uống | |
| 8 | Efferalgan | 8.800 | Viên | NSX: UPSA SAS - Pháp. Thành phần: Paracetamol. Hàm lượng: 500mg | Dạng bào chế: Viên nén sủi bọt. Đường dùng: Uống | |
| 9 | Enat 400 | 9.000 | viên | NSX: Mega Lifesciences Public Company Limited - thái lan. Thành phần: Vitamin E. Hàm lượng: 400UI | Dạng bào chế: viên . Đường dùng: uống | |
| 10 | Hoạt huyết dưỡng não | 45.000 | viên | NSX: Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco - Việt Nam. Thành phần: Cao đặc rễ đinh lăng 5:1; Cao khô lá bạch quả (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%). Hàm lượng: 150mg + 5mg | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 11 | Hoạt Huyết Nhất Nhất | 16.500 | viên | NSX: Công ty TNHH Dược Phẩm Nhất Nhất - Việt Nam. Thành phần: Đương quy; Thục địa; Xuyên khung; Ngưu tất; ích mẫu; Xích thược. Hàm lượng: 1500mg +1500mg +750mg +1500mg +1500mg +750mg | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 12 | Micardis 40 | 1.400 | viên | NSX: Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG. - Đức. Thành phần: Telmisartan. Hàm lượng: 40mg | Dạng bào chế: Viên nén. Đường dùng: Uống | |
| 13 | Morihepamin Infusion 200ml | 170 | Túi | NSX: Ay Pharmaceuticals Co., Ltd - Nhật. Thành phần: L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine acetate + L-Methionine + L-Phenylalanine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine, L-Alanine + L-Arginine + L-Aspartic acid + L-Histidine + L-Proline + L-Serine + L-Tyrosine + Glycine. Hàm lượng: 7,58% | Dạng bào chế: Dung dịch truyền tĩnh mạch. Đường dùng: Truyền tĩnh mạch | |
| 14 | Motilium-M | 2.000 | viên | NSX: OLIC (Thailand) Ltd. - Thái Lan - Thái Lan. Thành phần: Domperidon . Hàm lượng: 10mg | Dạng bào chế: Viên nén. Đường dùng: uống | |
| 15 | Nexium mups 40 | 2.100 | viên | NSX: AstraZeneca AB - Thụy Điển. Thành phần: Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magie trihydrat). Hàm lượng: 40mg | Dạng bào chế: Viên nén kháng dịch dạ dày. Đường dùng: Đường uống | |
| 16 | Nizoral cream 5g | 200 | tuýp | NSX: OLIC (Thailand) Ltd. - Thái Lan. Thành phần: Ketoconazol. Hàm lượng: 20mg/1g | Dạng bào chế: Thuốc mỡ bôi da. Đường dùng: bôi | |
| 17 | Smecta | 4.500 | gói | NSX: Beaufour Ipsen Industrie - Pháp. Thành phần: Diosmectit. Hàm lượng: 3g | Dạng bào chế: gói bột. Đường dùng: uống | |
| 18 | Tanakan 40mg | 4.800 | Viên | NSX: Beaufour Ipsen Industrie - Pháp. Thành phần: Ginkgo Biloba extract. Hàm lượng: 40mg | Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Đường dùng: Uống | |
| 19 | H-Inzole | 100.000 | viên | NSX: Lark Laboratories (India) Ltd - ấn độ. Thành phần: Omeprazol. Hàm lượng: 20mg | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 20 | Magnesi B6 | 30.000 | Viên | NSX: CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang - Việt Nam. Thành phần: Magnesi lactat dihydrat + Vitamin B6. Hàm lượng: 470mg + 5mg | Dạng bào chế: viên nén bao phim. Đường dùng: uống | |
| 21 | Apitim | 50.000 | viên | NSX: CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang - Việt Nam. Thành phần: Amlodipin. Hàm lượng: 5mg | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 22 | Cefixim 200mg | 10.800 | viên | NSX: Công ty CPDP Cửu long - Việt Nam. Thành phần: Cefixim. Hàm lượng: 200mg | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 23 | Cotrimoxazol 480 | 150.000 | viên | NSX: Công ty CP dược VTYT Thanh Hóa - Việt Nam. Thành phần: Sulfamethoxazol + Trimethoprim. Hàm lượng: 400mg + 80mg | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 24 | Dibetalic 15g | 900 | tuýp | NSX: Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco - Việt Nam. Thành phần: Betamethason +Acid Salicylic. Hàm lượng: 9,6mg+0,45g | Dạng bào chế: Thuốc mỡ bôi da. Đường dùng: Dùng ngoài | |
| 25 | Dovorico | 2.900 | viên | NSX: Công ty CPSX-TMDP Đông Nam - Việt Nam. Thành phần: Silymarin+ Silybin+Thiamin nitrat +Pyridoxine HCL +Riboflavin +Nicotinamide +Calcium patonthenate . Hàm lượng: 140mg +60mg +8mg +8mg +8mg +24mg +16mg | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 26 | Penicilin V Kali 1.000.000 IU | 100.000 | viên | NSX: Công ty CP dược VTYT Thanh Hóa - Việt Nam. Thành phần: Phenoxy methylpenicilin. Hàm lượng: 1.000.0000UI | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 27 | Amoxicillin | 12.000 | Viên | NSX: Brawn Laboratories Ltd - Ấn Độ. Thành phần: Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) . Hàm lượng: 500mg | Dạng bào chế: viên nang. Đường dùng: Uống | |
| 28 | Cephalexin | 25.000 | viên | NSX: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây - Việt Nam. Thành phần: Cephalexin . Hàm lượng: 500mg | Dạng bào chế: viên nang. Đường dùng: uống | |
| 29 | Cimetidine | 20.000 | Viên | NSX: Micro Labs Ltd. - Ấn Độ. Thành phần: Cimetidine. Hàm lượng: 200mg | Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Đường dùng: Uống | |
| 30 | Diclofenac | 20.000 | viên | NSX: Công ty CPDP Quảng Bình - Việt Nam. Thành phần: Diclofenac. Hàm lượng: 50mg | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 31 | Esomeprazole | 7.500 | Viên | NSX: Công ty cổ phần Pymepharco - Việt Nam. Thành phần: Esomeprazole. Hàm lượng: 40mg | Dạng bào chế: viên nang. Đường dùng: Uống | |
| 32 | Fetnal | 3.200 | Viên | NSX: Brawn Laboratories Limited - Ấn Độ. Thành phần: Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil). Hàm lượng: 500mg | Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Đường dùng: Uống | |
| 33 | Flamipio | 150.000 | Viên | NSX: Flamingo Pharmaceuticals Limited - Ấn Độ. Thành phần: Loperamide HCl . Hàm lượng: 2mg | Dạng bào chế: viên nang. Đường dùng: Uống | |
| 34 | Hapacol Sủi | 4.800 | viên | NSX: CTCP Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy Dược phẩm DHG tại Hậu Giang - Việt Nam. Thành phần: Paracetamol. Hàm lượng: 500 mg | Dạng bào chế: viên sủi. Đường dùng: | |
| 35 | Hapenxin 500 | 8.000 | viên | NSX: CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang - Việt Nam. Thành phần: Cephalexin. Hàm lượng: 500mg | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 36 | Lincomycin 500mg | 18.000 | viên | NSX: Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa - Việt Nam. Thành phần: Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) . Hàm lượng: 500mg | Dạng bào chế: viên nang. Đường dùng: uống | |
| 37 | Medskin | 3.600 | Viên | NSX: CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang - Việt Nam. Thành phần: Acyclovir. Hàm lượng: 800mg | Dạng bào chế: Viên nén. Đường dùng: Uống | |
| 38 | Mekocetin | 155.500 | Viên | NSX: Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar - Việt Nam. Thành phần: Betamethason . Hàm lượng: 0.5mg | Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Đường dùng: Uống | |
| 39 | Mekotricin | 100.000 | viên | NSX: Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. - Việt Nam. Thành phần: Tyrothricin . Hàm lượng: 1 mg | Dạng bào chế: Viên nén. Đường dùng: Uống | |
| 40 | Mitux E | 21.000 | gói | NSX: CTCP Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy Dược phẩm DHG tại Hậu Giang - Việt Nam. Thành phần: Acetylcystein . Hàm lượng: 100mg | Dạng bào chế: gói bột. Đường dùng: uống | |
| 41 | Mycogynac | 30.000 | viên | NSX: Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. - Việt Nam. Thành phần: Metronidazol; Chloramphenicol; Dexamethason acetat; Nystatin. Hàm lượng: 200mg; 80mg; 0,5mg; 100.000IU | Dạng bào chế: Viên nén. Đường dùng: Dùng ngoài | |
| 42 | Natri clorid | 1.200 | lọ | NSX: CT CPDPDL Pharmedic - Việt Nam. Thành phần: Natri clorid. Hàm lượng: 0,9%, 10ml | Dạng bào chế: dung dịch nhỏ mắt. Đường dùng: nhỏ mắt | |
| 43 | Oracortia | 1.700 | Gói | NSX: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam - Việt nam. Thành phần: Triamcinolon acetonid. Hàm lượng: 100mg | Dạng bào chế: gói bột. Đường dùng: ngoài da | |
| 44 | Panadol extra | 6.300 | viên | NSX: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam - Việt Nam. Thành phần: Paracetamol; Caffein. Hàm lượng: 500mg; 65mg | Dạng bào chế: viên nén. Đường dùng: Đường uống | |
| 45 | Paracetamol 500mg | 500.000 | viên | NSX: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long - Việt Nam - Việt Nam. Thành phần: Paracetamol. Hàm lượng: 500mg | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 46 | Rovas 3M | 3.500 | Viên | NSX: CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang - Việt Nam. Thành phần: Spiramycin. Hàm lượng: 3.000.000IU | Dạng bào chế: viên nén. Đường dùng: Uống | |
| 47 | SP Ambroxol 30 | 45.000 | viên | NSX: Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo - Việt Nam. Thành phần: Ambroxol hydroclorid. Hàm lượng: 30mg | Dạng bào chế: viên nén. Đường dùng: Đường uống | |
| 48 | Tetracyclin | 82.800 | Viên | NSX: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 - Việt Nam. Thành phần: Tetracyclin hydroclorid. Hàm lượng: 250mg | Dạng bào chế: Viên nén. Đường dùng: uống | |
| 49 | Thecenamin | 181.000 | viên | NSX: Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa - Việt Nam. Thành phần: Paracetamol ; Clorpheniramin maleat . Hàm lượng: 500mg , 2mg | Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Đường dùng: Uống | |
| 50 | Thepacol-Extra | 50.000 | Viên | NSX: Công ty CP Dược VTYT Thanh Hóa - Việt Nam. Thành phần: Paracetamol + Cafein. Hàm lượng: 500mg + 65mg | Dạng bào chế: viên nén. Đường dùng: Uống | |
| 51 | Therodol | 80.000 | Viên | NSX: Công ty CP Dược VTYT Thanh Hóa - Việt Nam. Thành phần: Paracetamol. Hàm lượng: 500mg | Dạng bào chế: viên nén. Đường dùng: Uống | |
| 52 | Tiffy Dey | 34.000 | Viên | NSX: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana - Việt Nam. Thành phần: Paracetamol + phenylephrin HCl + Chlorpheniramin maleat. Hàm lượng: 500mg+ 10mg + 2mg | Dạng bào chế: Viên nén. Đường dùng: uống | |
| 53 | Zoamco | 14.000 | Viên | NSX: Công ty Cổ phần Pymepharco - Việt Nam. Thành phần: Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) . Hàm lượng: 10mg | Dạng bào chế: viên nén. Đường dùng: Uống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 12 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 09 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/2 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm vận chuyển, bảo quản, bàn giao tại đơn vị sử dụng đảm bảo đúng yêu cầu tiến độ và chất lượng của chủ đầu tư - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên (có ít nhất 01 người là chuyên ngành y, dược) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát giao hàng | 1 | Trình độ trung cấp trở lên | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchgiao hàng | 1 | Trình độ trung cấp trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi