Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 08:14:00 đến ngày 2021-11-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,565,406,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.348E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.127.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên Hoặc chứng minh có năng lực chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành- Có chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng mình bằng bản đỏ hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, chứng chỉ giám sát, các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- 01 Kỹ sư điện- Các cán bộ kỹ thuật chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng mình bằng bản đỏ hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng mình bằng bản đỏ hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, chứng nhận ATLĐ, các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa nhà điều hành trường tiểu học Hoàng Hoa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). Đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng Xây lắp Công trình dân dụng, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa
Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 02113833077
Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113833077 Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113833077 Địa chỉ Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833184 Mail công vụ:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 107,1 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | 0,2943 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ | 10,6 | m | |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện....Tháo dỡ hệ thống thu sét như kim thu, dây dẫn sét théo tường mái.... Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái như ống thoát nước.... | 10 | Công | |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | 2,22 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,4329 | tấn | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,1975 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 2,3478 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 378,8462 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 32,6236 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,1504 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 31,4 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 360,129 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 138,19 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 542,2 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 407,292 | m2 | |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 79,8524 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | 79,8524 | m3 | |
| B | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| C | Phần mái: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 11,0616 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1584 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,017 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,022 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, | 6 | cái | |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2207 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1204 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0272 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2323 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,304 | m3 | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 0,7923 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,7923 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 1,5407 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5407 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,3049 | m2 | |
| 16 | Sối âm giao giữa hai mái trước | 9,6 | m | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,8152 | 100m2 | |
| 18 | Tôn úp nóc | 51,3 | m | |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 5,38 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 0,9269 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,406 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,4208 | m3 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, | 31,563 | m2 | |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 398,6463 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 542,2 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 139,4 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 407,292 | m2 | |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 79,82 | m | |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 13,76 | m | |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 13,82 | m | |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 150,44 | m | |
| 9 | Đắp tán cột sảnh | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,0469 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,1932 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 32,6236 | m3 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75, | 378,8462 | m2 | |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, | 28,3832 | m2 | |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 3,06 | m2 | |
| F | Lan can cầu thang và lan can hành lang: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,1466 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,76 | m2 | |
| 3 | Tay vịn cầu thang, lan can hành lang Inox SUS 304 hoàn thiện theo thiết kế | 29,64 | m | |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | 26,676 | m2 | |
| 5 | Trụ inox cầu thang | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,06 | 100m | |
| G | Phần Sơn | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 949,492 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 538,0463 | m2 | |
| H | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, bằng nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 34,32 | m2 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay, bằng nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 40,32 | m2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, bằng nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 32,34 | m2 | |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2888 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 58,08 | m2 | |
| 6 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa đi, cửa sổ | 288,8 | kg | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,859 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,7302 | 100m2 | |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 25 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 9 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 24 | bảng | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 78 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 10 | Tủ điện 500x300x200 | 2 | Tủ | |
| 11 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 19 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 760 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5 mm2 | 550 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 250 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 100 | m | |
| 17 | Cáp CU/PVC/XLPE 3x16+1x10mm2 | 350 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 450 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 350 | m | |
| J | Thu sét | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,9 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,9 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 11,312 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 11,2 | m3 | |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 30 | m | |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 125 | m | |
| 8 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 5 | cái | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12 | m2 | |
| 11 | Que hàn | 4 | kg | |
| 12 | Kẹp nối dây tiếp địa | 4 | cái | |
| 13 | Hồ lô sứ | 5 | cái | |
| 14 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| K | Phần lắp đặt máy điều hòa không khí | |||
| 1 | Tận dụng lắp đặt lại 05 máy điều hòa | 10 | Công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.348E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.127.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên Hoặc chứng minh có năng lực chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành- Có chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng mình bằng bản đỏ hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, chứng chỉ giám sát, các tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- 01 Kỹ sư điện- Các cán bộ kỹ thuật chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng mình bằng bản đỏ hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, các tài liệu chứng minh khác) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng mình bằng bản đỏ hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, chứng nhận ATLĐ, các tài liệu chứng minh khác) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi