Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt trạm biến áp và đường dây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055515-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 08:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Xây dựng, lắp đặt trạm biến áp và đường dây
Số hiệu KHLCNT 20210939386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 08:13:00 đến ngày 2021-11-12 08:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,413,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình công nghiệp cấp III (đường dây và trạm biến áp) hoặc hợp đồng thi công các công trình khác có phần thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp 160kVA-35/0,4kV trở lên với giá trị tương ứng đáp ứng về mặt quy mô giá trị.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp (công trình năng lượng) hoặc tương tự, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình công nghiệp (công trình đường dây và trạm biến áp) hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III hoặc 2 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp (công trình năng lượng) hoặc tương tự, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III hoặc 2 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có bằng nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu và biện pháp thi công d nhà thầu đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ ndụng cụ thí nghiệm điện: Bộ nguồn 3 pha; Máy phóng AC-DC; Hộp bộ đo TG; Hợp bộ thí nghiệm cao áp; Máy đo điện trở một chiều; Máy đo tiếp địa; Máy đo điện trở tiếp xúc; Máy đo tỷ số biến; Đồng hồ vạn năng; Megommet; Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị thí nghiệm điện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị chở vật tư, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
E-CDNT 1.2 Xây dựng, lắp đặt trạm biến áp và đường dây
Dự án đầu tư công trình xây dựng Trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Mường Chà tỉnh Điện Biên
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước, bao gồm: Vốn ngân sách Trung ương và vốn từ nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động của Tổng cục Thuế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167 - tổ dân phố 15 - phường Mường Thanh - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Điện Biên - địa chỉ: Phường Him Lam - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153834667; - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc và Đầu tư Xây dựng Việt Nam - địa chỉ: SL03-44, Số 10 đường Gamuda Gardens 3-7/1B, Khu đô thị C2- Gamuda Gardens, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Việt Á - địa chỉ: Số nhà 54, Tổ dân phố 9, Phường Tân Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; + Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; + Nhà thầu thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại APT Điện Biên - địa chỉ: Số nhà 95 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167 - tổ dân phố 15 - phường Mường Thanh - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Điện Biên - địa chỉ: Phường Him Lam - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153834667; - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp). 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không còn nợ thuế tính đến thời điểm gửi yêu cầu xác nhận (thời gian gửi yêu cầu xác nhận trong khoảng từ thời điểm đăng tải thông báo mời thầu đến thời điểm đóng thầu). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Điện Biên - địa chỉ: Phường Him Lam - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153834667; - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục thuế - địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; số điện thoại: (024) 39712555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Tài chính - Tổng cục thuế; địa chỉ: Tổng cục thuế - địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng cột, tiếp địa ĐZ 35kV
B MÓNG CỘT LY TÂM MT-5 (8 móng)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,744m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,08m3
3Đổ bê tông chèn, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,72m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,108tấn
5Ván khuôn gỗ móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3472100m2
6Đào móng cột rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V162,912m3
7Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,324100m3
8Lát vỉa hè hoàn trả mặt bằng, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V96m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3056100m3
C MÓNG CỘT LY TÂM MTK-6 (5 móng)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,705m3
3Đổ bê tông chèn, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,175m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,545tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,338tấn
6Ván khuôn gỗ móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,876100m2
7Đào móng cột rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V120,15m3
8Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9525100m3
9Lát vỉa hè hoàn trả mặt bằng, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V100m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,224100m3
D TIẾP ĐỊA CỘT RC4 (13 vị trí)
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V78m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,78100m3
E Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 35kV (13 vị trí)
1Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,410 cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d =12-14 mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0151100kg
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18cột
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V181 mối nối
5Lắp đặt xà néo lánh cột đơn XNL.35-3DTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
6Lắp đặt xà néo lánh dọc cột đúp XNLKd.35-6CNTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
7Lắp đặt Ghế cách điện cột cầu dao GCĐ-35Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
8Lắp đặt Thang trèo cột cầu dao TT-4,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
9Lắp cổ đề ghép cột. Chiều cao lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V201 bộ
10Rải căng dây nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC - 70mm2- 35kVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,6151km/1 dây
11Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,45100m
12Lắp đặt sứ chuỗi néo 35kV Silicol chuỗi đơn (đủ phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V811 bộ cách điện
13Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,410 sứ
14Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V121 bộ
15Lắp đặt và tháo kẹp quaiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
16Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,610 đầu cốt
18Làm đầu cáp lực 35kV, tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21 đầu cáp (3 pha)
19Lắp biển báoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V181 bộ
20Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31 vị trí vượt
21Làm dàn giáo vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21 vị trí vượt
F Vật tư đường dây 35kV
1Dây nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC - 70mm2- 35kVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3.615,3mét
2Cáp CU/XLPE/PVC/ DSTA-W 24kV 3x70Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45mét
3Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme) cho dây bọcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V81chuỗi
4Sứ đứng SĐD35Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4quả
5Giáp níu cáp dây bọc + phụ kiếnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V81bộ
6Kẹp quai + HotlineTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
7Đầu cáp 3M co nhiệt trung thếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
8Ghíp nhôm đa năng 3 bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
9Đầu cốt đồng nhôm BG-70Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
10Biển báo tên cầu daoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
11Biển báo an toànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
12Tiếp địa chân cột RC4 (96,406kg/bộ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13vị trí
13Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-18-13KNTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cột
14Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-18-9,2KNTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cột
15Xà néo lánh cột đơn XNL.35-3DTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
16Xà néo lánh dọc cột đúp XNLKd.35-6CNTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
17Ghép cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
18Ghế cách điện cột cầu dao GCĐ-35Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
19Bộ truyền động cầu daoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
20Thang trèo cột cầu dao TT-4,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
G Móng cột, tiếp địa TBA
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,27m3
2Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,73m3
3Đổ bê tông nền, giằng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,72m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1031tấn
5Ván khuôn gỗ móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0595100m2
6Đào móng cột rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V15,64m3
7Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m3
8Đào rãnh tiếp địa, Đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V52,8m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,528100m3
H Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu TBA
1Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) )Theo mô tả kỹ thuật tại chương V210 cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,110 m
3Dây đồng tiếp địa M50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,5m
4Đầu cốt đồng M50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V110 đầu cốt
6Biển báo TBATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7Biển báo an toàn TBATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8Ống nhựa xoắn HĐPE 110/90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40m
I Vật tư TBA
1Hệ thống tiếp địa (457kg/bộ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
2Biển tên trạmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3Biển báo an toànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
J Thí nghiệm trạm biến áp
K Thí nghiệm đường dây 35kV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V324bát
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V131 vị trí
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9sợi
L Thí nghiệm trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kV, máy biến áp 3 pha Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8sợi
4Thí nghiệm cầu chì Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
8Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1hệ thống
9Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1hệ thống
10Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
11Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
12Thí nghiệm biến dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
13Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
14Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
15Ca xe thí nghiệmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3ca
M Thí nghiệm tủ tụ bù
1Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6tụ
2Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
3Thí nghiệm Ampemet loại DCTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Thí nghiệm biến dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1hệ thống
8Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1hệ thống
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4sợi
N Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13 pha
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
5Lắp đặt tụ bùTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
O Trạm biến áp KIOS hợp bộ (160kVA-35/0,4kV)
1Vỏ trạm KIOS:
- Vỏ trạm biến áp KIOS gồm 3 ngăn kích thước DxRxC=3500x2200x2600mm, tôn dày 2 ly, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đế trạm tôn dày 3mm sơn tĩnh điện màu đen: 01 vỏ;
- Đèn chiếu sáng loại chống nổ 220V/20W: 04 cái
- Công tắc hành trình 220V/16A: 04 cái
- Quạt Cưỡng bức 220V/A: 01 cái
- Cảm biến nhiệt 250V/A: 01 cái
- Dây nhị thứ CV 1x2.5mm: 01 HT
- Bình chữa cháy: 01 cái
Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Vỏ
2Khoang tủ trung thế:Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Khoang
3Tủ trung thế RMU 40.5kV - 630A -20kA/s, đóng cắt trong môi trường khí SF6, loại 3 ngăn không mở rộng bao gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tải 40.5kV-630A,và 1 ngăn cầu dao liền chì 40.5kV-200A:- Tủ trung thế RMU 40.5kV - 630A -20kA/s, đóng cắt trong môi trường khí SF6, loại 3 ngăn không mở rộng bao gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tải 40.5kV-630A,và 1 ngăn cầu dao liền chì 40.5kV-200A: 01 tủ- Ống chì 35kV - 10A: 01 bộ- Đầu cáp Tplug-in 35kV 3x…..mm2: 02 bộ- Đầu cáp Tplug 35kV 3x1x50mm2: 01 bộ- Cu/XLPE/PVC 35kV- 1x50mm: 01 HT- Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp: 01 bộ- Cảm biến nhiệt 250V/A: 01 cái- Điện trở sấy: 03 cáiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
4Khoang máy biến ápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Khoang
5Máy biến áp kiểu kín 160kVA 35/0,4kV, đầu cao thế Tplug, TC:1011:- Máy biến áp kiểu kín 160kVA 35/0,4kV, đầu cao thế Tplug, TC:1011: 01 máy- Đầu cáp Tplug 35kV 3x1x50mm: 01 bộ- Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2: 01 HT- Đầu cốt đồng M120: 01 HTTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1máy
6Khoang tủ hạ thế 250A:- Vỏ tủ trong nhà, đặt bệ, kt: 1600x(700+700)x400mm, tôn dày 1,5mm, 1 lớp cánh, có ngăn chống tổn thất, sơn tĩnh điện màu RAL 7032: 01 tủ- MCCB 3P 250A - 50kA: 01 cái- MCCB 3P 100A - 22kA: 02 cái- MCCB 3P 50A - 22kA: 01 cái- MCB 2P 20A - 6kA: 01 cái- Biến dòng TI 250/5A CCX=0.5: 03 quả- Biến dòng TI 250/5A CCX=1: 03 quả- Biến dòng TI 250/5A CCX=1: 01 quả- Công tơ điện tử 3 pha 380V: 01 cái- Đồng hồ Ampe 0-250A : 03 cái- Đồng hồ Vol 0 - 500V: 01 cái- Chuyển mạch 7 vị trí : 01 cái- Đèn báo pha Đ-V-X: 03 cái- Cầu chì + ống chì 2A: 03 cái- Thanh cái ngang 30x4: 01 HT- Thanh cái attomat tổng 25x5: 01 HT- Thanh cái nhánh 15x3: 03 HT- Thanh cái Tiếp địa + trung tính 20x4: 01 HT- Bọc cách điện phân pha bằng co ngót nhiệt: 01 bộ- Sứ đỡ thanh cái: 01 bộ- Dây nhị thứ CV 1x2.5mm: 01 bộ- Chống set van GZ500V: 01 bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Khoang
7Tủ bù hạ thế 440V - 100kVAr:- MCCB 3P 150A - 30kA: 01 cái- MCCB 3P 40A - 18kA: 05 cái- Contactor 40A 3P: 05 cái- Tiếp điểm tụ bù: 05 cái- Bộ điều khiển bù 6 cấp: 01 bộ- Tụ bù 440V - 20kVAr (tụ khô): 05 bình- Thanh cái tổng 20x5: 01 Ht- Thanh cái chính 30x4: 01 HT- Thanh cái nhánh 15x3: 04 HT- Bọc cách điện phân pha bằng co ngót nhiệt: 01 HT- Gối đỡ thanh cái: 01 HT- Quạt thông gió và cảm biến nhiệt: 01 HT- Dây mạch lực CV1x10mm: 01 HT- Đầu cốt đồng M10: 01 HTTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
8Tiếp địa vỏ trạm và thiết bị TBA:- Dây đồng mềm CV 1x50mm: 30m- Đầu cốt đồng M50: 10 cáiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình công nghiệp cấp III (đường dây và trạm biến áp) hoặc hợp đồng thi công các công trình khác có phần thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp 160kVA-35/0,4kV trở lên với giá trị tương ứng đáp ứng về mặt quy mô giá trị.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp (công trình năng lượng) hoặc tương tự, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình công nghiệp (công trình đường dây và trạm biến áp) hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III hoặc 2 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp (công trình năng lượng) hoặc tương tự, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III hoặc 2 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Công nhân kỹ thuật có bằng nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu và biện pháp thi công d nhà thầu đề xuất.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ ndụng cụ thí nghiệm điện: Bộ nguồn 3 pha; Máy phóng AC-DC; Hộp bộ đo TG; Hợp bộ thí nghiệm cao áp; Máy đo điện trở một chiều; Máy đo tiếp địa; Máy đo điện trở tiếp xúc; Máy đo tỷ số biến; Đồng hồ vạn năng; Megommet; Thiết bị tạo dòng thí nghiệm điện1
2 Cần cẩu cẩu1
3 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
4 Máy đầm dùi đầm bê tông1
5 Máy đầm bàn đầm bê tông1
6 Máy đầm đất cầm tay đầm đất1
7 Máy ép đầu cốt ép đầu cốt1
8 Máy hàn điện hàn sắt thép1
9 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
10 Ô tô tự đổ chở vật tư, vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->