Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt trạm biến áp và đường dây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211055515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 08:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng, lắp đặt trạm biến áp và đường dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 08:13:00 đến ngày 2021-11-12 08:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,413,158,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình công nghiệp cấp III (đường dây và trạm biến áp) hoặc hợp đồng thi công các công trình khác có phần thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp 160kVA-35/0,4kV trở lên với giá trị tương ứng đáp ứng về mặt quy mô giá trị.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp (công trình năng lượng) hoặc tương tự, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình công nghiệp (công trình đường dây và trạm biến áp) hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III hoặc 2 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp (công trình năng lượng) hoặc tương tự, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III hoặc 2 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật có bằng nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu và biện pháp thi công d nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ ndụng cụ thí nghiệm điện: Bộ nguồn 3 pha; Máy phóng AC-DC; Hộp bộ đo TG; Hợp bộ thí nghiệm cao áp; Máy đo điện trở một chiều; Máy đo tiếp địa; Máy đo điện trở tiếp xúc; Máy đo tỷ số biến; Đồng hồ vạn năng; Megommet; Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | thí nghiệm điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở vật tư, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, lắp đặt trạm biến áp và đường dây Dự án đầu tư công trình xây dựng Trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Mường Chà tỉnh Điện Biên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước, bao gồm: Vốn ngân sách Trung ương và vốn từ nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động của Tổng cục Thuế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp). 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không còn nợ thuế tính đến thời điểm gửi yêu cầu xác nhận (thời gian gửi yêu cầu xác nhận trong khoảng từ thời điểm đăng tải thông báo mời thầu đến thời điểm đóng thầu). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Điện Biên - địa chỉ: Phường Him Lam - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153834667;
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục thuế - địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; số điện thoại: (024) 39712555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Tài chính - Tổng cục thuế; địa chỉ: Tổng cục thuế - địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng cột, tiếp địa ĐZ 35kV | |||
| B | MÓNG CỘT LY TÂM MT-5 (8 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,744 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông chèn, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,108 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3472 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 162,912 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,324 | 100m3 |
| 8 | Lát vỉa hè hoàn trả mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3056 | 100m3 |
| C | MÓNG CỘT LY TÂM MTK-6 (5 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,705 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông chèn, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,175 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,545 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,338 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,876 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120,15 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9525 | 100m3 |
| 9 | Lát vỉa hè hoàn trả mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,224 | 100m3 |
| D | TIẾP ĐỊA CỘT RC4 (13 vị trí) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 78 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,78 | 100m3 |
| E | Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 35kV (13 vị trí) | |||
| 1 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d =12-14 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0151 | 100kg |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | 1 mối nối |
| 5 | Lắp đặt xà néo lánh cột đơn XNL.35-3D | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà néo lánh dọc cột đúp XNLKd.35-6CN | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Ghế cách điện cột cầu dao GCĐ-35 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Thang trèo cột cầu dao TT-4,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp cổ đề ghép cột. Chiều cao lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | 1 bộ |
| 10 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC - 70mm2- 35kV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,615 | 1km/1 dây |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt sứ chuỗi néo 35kV Silicol chuỗi đơn (đủ phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 81 | 1 bộ cách điện |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 14 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 18 | Làm đầu cáp lực 35kV, tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Lắp biển báo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | 1 bộ |
| 20 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 vị trí vượt |
| 21 | Làm dàn giáo vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 vị trí vượt |
| F | Vật tư đường dây 35kV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC - 70mm2- 35kV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.615,3 | mét |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC/ DSTA-W 24kV 3x70 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | mét |
| 3 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme) cho dây bọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 81 | chuỗi |
| 4 | Sứ đứng SĐD35 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | quả |
| 5 | Giáp níu cáp dây bọc + phụ kiến | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 81 | bộ |
| 6 | Kẹp quai + Hotline | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 7 | Đầu cáp 3M co nhiệt trung thế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm BG-70 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Biển báo tên cầu dao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 12 | Tiếp địa chân cột RC4 (96,406kg/bộ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | vị trí |
| 13 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-18-13KN | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cột |
| 14 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-18-9,2KN | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cột |
| 15 | Xà néo lánh cột đơn XNL.35-3D | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 16 | Xà néo lánh dọc cột đúp XNLKd.35-6CN | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 17 | Ghép cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 18 | Ghế cách điện cột cầu dao GCĐ-35 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bộ truyền động cầu dao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thang trèo cột cầu dao TT-4,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| G | Móng cột, tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,27 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,73 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, giằng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1031 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,64 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, Đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,528 | 100m3 |
| H | Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu TBA | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 10 cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,1 | 10 m |
| 3 | Dây đồng tiếp địa M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,5 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Biển báo TBA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo an toàn TBA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống nhựa xoắn HĐPE 110/90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| I | Vật tư TBA | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa (457kg/bộ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Biển tên trạm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Biển báo an toàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| J | Thí nghiệm trạm biến áp | |||
| K | Thí nghiệm đường dây 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 324 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | sợi |
| L | Thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kV, máy biến áp 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Ca xe thí nghiệm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | ca |
| M | Thí nghiệm tủ tụ bù | |||
| 1 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | tụ |
| 2 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Ampemet loại DC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | sợi |
| N | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tụ bù | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| O | Trạm biến áp KIOS hợp bộ (160kVA-35/0,4kV) | |||
| 1 | Vỏ trạm KIOS: - Vỏ trạm biến áp KIOS gồm 3 ngăn kích thước DxRxC=3500x2200x2600mm, tôn dày 2 ly, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đế trạm tôn dày 3mm sơn tĩnh điện màu đen: 01 vỏ; - Đèn chiếu sáng loại chống nổ 220V/20W: 04 cái - Công tắc hành trình 220V/16A: 04 cái - Quạt Cưỡng bức 220V/A: 01 cái - Cảm biến nhiệt 250V/A: 01 cái - Dây nhị thứ CV 1x2.5mm: 01 HT - Bình chữa cháy: 01 cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Vỏ |
| 2 | Khoang tủ trung thế: | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoang |
| 3 | Tủ trung thế RMU 40.5kV - 630A -20kA/s, đóng cắt trong môi trường khí SF6, loại 3 ngăn không mở rộng bao gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tải 40.5kV-630A,và 1 ngăn cầu dao liền chì 40.5kV-200A:- Tủ trung thế RMU 40.5kV - 630A -20kA/s, đóng cắt trong môi trường khí SF6, loại 3 ngăn không mở rộng bao gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tải 40.5kV-630A,và 1 ngăn cầu dao liền chì 40.5kV-200A: 01 tủ- Ống chì 35kV - 10A: 01 bộ- Đầu cáp Tplug-in 35kV 3x…..mm2: 02 bộ- Đầu cáp Tplug 35kV 3x1x50mm2: 01 bộ- Cu/XLPE/PVC 35kV- 1x50mm: 01 HT- Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp: 01 bộ- Cảm biến nhiệt 250V/A: 01 cái- Điện trở sấy: 03 cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Khoang máy biến áp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoang |
| 5 | Máy biến áp kiểu kín 160kVA 35/0,4kV, đầu cao thế Tplug, TC:1011:- Máy biến áp kiểu kín 160kVA 35/0,4kV, đầu cao thế Tplug, TC:1011: 01 máy- Đầu cáp Tplug 35kV 3x1x50mm: 01 bộ- Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2: 01 HT- Đầu cốt đồng M120: 01 HT | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 6 | Khoang tủ hạ thế 250A:- Vỏ tủ trong nhà, đặt bệ, kt: 1600x(700+700)x400mm, tôn dày 1,5mm, 1 lớp cánh, có ngăn chống tổn thất, sơn tĩnh điện màu RAL 7032: 01 tủ- MCCB 3P 250A - 50kA: 01 cái- MCCB 3P 100A - 22kA: 02 cái- MCCB 3P 50A - 22kA: 01 cái- MCB 2P 20A - 6kA: 01 cái- Biến dòng TI 250/5A CCX=0.5: 03 quả- Biến dòng TI 250/5A CCX=1: 03 quả- Biến dòng TI 250/5A CCX=1: 01 quả- Công tơ điện tử 3 pha 380V: 01 cái- Đồng hồ Ampe 0-250A : 03 cái- Đồng hồ Vol 0 - 500V: 01 cái- Chuyển mạch 7 vị trí : 01 cái- Đèn báo pha Đ-V-X: 03 cái- Cầu chì + ống chì 2A: 03 cái- Thanh cái ngang 30x4: 01 HT- Thanh cái attomat tổng 25x5: 01 HT- Thanh cái nhánh 15x3: 03 HT- Thanh cái Tiếp địa + trung tính 20x4: 01 HT- Bọc cách điện phân pha bằng co ngót nhiệt: 01 bộ- Sứ đỡ thanh cái: 01 bộ- Dây nhị thứ CV 1x2.5mm: 01 bộ- Chống set van GZ500V: 01 bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoang |
| 7 | Tủ bù hạ thế 440V - 100kVAr:- MCCB 3P 150A - 30kA: 01 cái- MCCB 3P 40A - 18kA: 05 cái- Contactor 40A 3P: 05 cái- Tiếp điểm tụ bù: 05 cái- Bộ điều khiển bù 6 cấp: 01 bộ- Tụ bù 440V - 20kVAr (tụ khô): 05 bình- Thanh cái tổng 20x5: 01 Ht- Thanh cái chính 30x4: 01 HT- Thanh cái nhánh 15x3: 04 HT- Bọc cách điện phân pha bằng co ngót nhiệt: 01 HT- Gối đỡ thanh cái: 01 HT- Quạt thông gió và cảm biến nhiệt: 01 HT- Dây mạch lực CV1x10mm: 01 HT- Đầu cốt đồng M10: 01 HT | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Tiếp địa vỏ trạm và thiết bị TBA:- Dây đồng mềm CV 1x50mm: 30m- Đầu cốt đồng M50: 10 cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình công nghiệp cấp III (đường dây và trạm biến áp) hoặc hợp đồng thi công các công trình khác có phần thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp 160kVA-35/0,4kV trở lên với giá trị tương ứng đáp ứng về mặt quy mô giá trị.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp (công trình năng lượng) hoặc tương tự, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình công nghiệp (công trình đường dây và trạm biến áp) hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III hoặc 2 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp (công trình năng lượng) hoặc tương tự, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III hoặc 2 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Công nhân kỹ thuật có bằng nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu và biện pháp thi công d nhà thầu đề xuất. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ ndụng cụ thí nghiệm điện: Bộ nguồn 3 pha; Máy phóng AC-DC; Hộp bộ đo TG; Hợp bộ thí nghiệm cao áp; Máy đo điện trở một chiều; Máy đo tiếp địa; Máy đo điện trở tiếp xúc; Máy đo tỷ số biến; Đồng hồ vạn năng; Megommet; Thiết bị tạo dòng | thí nghiệm điện | 1 |
| 2 | Cần cẩu | cẩu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | đầm đất | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | ép đầu cốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | hàn sắt thép | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | chở vật tư, vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi