Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211088372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 08:09:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,839,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0259389E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0518779E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng hợp đồng là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.787.715.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.363.145.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 (kèm hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T (kèm hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80l (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc, máy đầm bàn, máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trường mầm non Sơn Ca phục vụ công tác công nhận lại trường chuẩn Quốc Gia 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường mầm non Sơn Ca. Địa chỉ: Số 132, phố Thanh Đàm, phường Thanh Trì, quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243.8622977 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội. Điện thoại: 04.36332594 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thiết kế kiến trúc An Việt. Địa chỉ: Số 14A, ngách 44, ngõ 158, phố Trương Định, phường Trương Định, quận Hai Bà Trung, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0975738863 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hoàng Mai. Địa chỉ: số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà lớp học | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ trong phòng học, hành lang và WC | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 573,97 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong WC | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 437,7 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ và những vị trí tường bị thấm, mốc, rộp phải xử lý lại cho đảm bảo YCKT trước khi sơn | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 11.219,4518 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 35,5696 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 35,5696 | m3 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2.412,765 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2.482,44 | m2 |
| 8 | Lát lại nền, sàn nhà lớp học, hành lang những vị trí bị bong, rộp, nứt, phồng bằng gạch kích thước 300*300 có màu sắc tương tự , vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m2 |
| 9 | Thi công lát sàn gỗ, ván dày 12mm (đã bao gồm nẹp và phụ kiện) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1.487,8512 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gỗ chân tường cao 1m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 871,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1.602 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 16,02 | 100m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3.469,2148 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch Granite chống trơn 300x300, màu ghi sẫm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 373,97 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 820,64 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 488,388 | m2 |
| 17 | Thi công trần nhà WC bằng tấm trần nhôm đục lỗ kích thước 600*600 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 54,93 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 82 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 21 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 22 | Chống thấm cổ ống | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 23 | Lát đá bậu cửa | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 24 | Lavabo bằng đá tự nhiên | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 25 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 142,56 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch Granite chống trơn 600x600, màu ghi sẫm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 142,56 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 142,56 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 136,764 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3013 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 23,66 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 23,66 | m2 |
| 32 | Cửa ngăn phòng ăn | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 33 | Thay thế lắp thoát sàn | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Cạo rỉ các kết cấu thép. Cạo bỏ sơn lan can | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 591,5592 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 591,5592 | m2 |
| 36 | Sửa chữa thay thế những thanh lan can bị hỏng, bị mối mot | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| B | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 126,084 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 46,872 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 79,212 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2709 | 100m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2709 | 100m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| C | Nhà xe | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,985 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,985 | 100m2 |
| D | Hạ tầng ngoài nhà, sân, vườn | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 14,4645 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 14,4645 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 14,4645 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 28,9289 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 262,99 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 152 | m2 |
| 7 | Cải tạo các vị trí lún | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 8 | Lát lại nền sân bằng gạch Tezazzo có quy cách và màu sắc tương tự | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m2 |
| 9 | Tháo bỏ lan can | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | md |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 57,04 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 5,704 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 57,04 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 57,04 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 116,204 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 23,907 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 42,8 | m2 |
| 17 | Ốp lát bể vầy gạch mosaic màu xanh | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 42,8 | m2 |
| 18 | Sửa lại bể cát, khu vui chơi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| E | Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 246,46 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 246,46 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 4 | Làm biển tên trường bằng chữ đồng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 314,124 | m2 |
| F | Điện | |||
| 1 | MCCB 3P 500A 42kA | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P 200A 25kA | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P 160A 16kA | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P 32A 10kA | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | MCB 2P 63A 10kA | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | MCB 2P 25A 10kA | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Hệ thống thanh cái,cáp nối | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 8 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dầy 1,5mm KT C600xR400xS200mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 9 | MCB 3P 160A 16Ka | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | MCB 2P 63A 10Ka | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | MCB 2P 32A 10Ka | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | MCB 2P 25A 6Ka | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Hệ thống thanh cái,cáp nối | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 14 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dầy 1,5mm KT C600xR400xS200mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | MCB 3P 200A 25kA | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | MCB 3P 63A 10kA | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | MCB 3P 25A 6Ka | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | MCB 2P 63A 10kA | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | MCB 2P 25A 6Ka | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Hệ thống thanh cái,cáp nối | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 21 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dầy 1,5mm KT C600xR400xS200mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Bộ đèn led tuýp, máng trần, lắp nổi 220V/2x20W dài 1.2m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 187 | bộ |
| 23 | Bộ đèn led tuýp, máng trần lắp nổi 220V/1x20W dài 1,2m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 41 | bộ |
| 24 | Bộ đèn led ốp trần 240x240mm, 220V/12W lắp nổi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 57 | bộ |
| 25 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x300)MM2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 26 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x95)MM2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 27 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x70)MM2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 28 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)MM2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 29 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4)MM2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 30 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)MM2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 31 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x6)MM2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 32 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)MM2 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x150 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 34 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x50 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x35 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 36 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 625 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 39 | Ống nhựa PVC D40 chống cháy luồn dây điện (kèm phụ kiện) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 425 | m |
| 40 | Ống nhựa PVC D25 chống cháy luồn dây điện (kèm phụ kiện) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| G | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lavabor trẻ em | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 76 | bộ |
| 2 | Lavabor người lớn | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Xí người lớn | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Xí trẻ em | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 5 | Tiểu người lớn | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Tiểu nam trẻ em | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 7 | Vòi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 8 | Bình nóng lạnh 30L | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| H | Cấp nước | |||
| 1 | Ông nước lạnh(PPR-PN10) D25 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,95 | 100m |
| 2 | Ông nước lạnh(PPR-PN10) D20 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 3 | Ông nước nóng(PPR-PN16) D20 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 4 | Măng sông PPR D25 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 5 | Măng sông PPR D20 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Kép PPR D20 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 352 | cái |
| 7 | Cút 90 ren trong PPR D20 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 352 | cái |
| 8 | Đầu bịt PPR D20 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 352 | cái |
| 9 | Cút PPR D25 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 10 | Cút PPR D20 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 11 | Tê PPR 25x25 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Tê PPR 25x20 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 194 | cái |
| 13 | Côn thu PPR D25x20 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 14 | Van khoá PPR D25 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Van khoá PPR D20 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| I | Thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC (PN) D110 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 2 | Ống PVC (PN) D90 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 3 | Ống PVC (PN) D60 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 4 | Ống PVC (PN) D42 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 5 | Chếch 135 PVC D110 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 375 | cái |
| 6 | Chếch 135 PVC D90 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 93 | cái |
| 7 | Chếch 135 PVC D60 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 595 | cái |
| 8 | Chếch 135 PVC D42 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 135 | cái |
| 9 | Y 135 PVC D110X110 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 85 | cái |
| 10 | Y135PVC D110X90 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 11 | Y135PVC D90X90 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 12 | Y135PVC D90X60 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 165 | cái |
| 13 | Măng sông D110 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 14 | Măng sông D90 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 15 | Măng sông D60 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Côn thu D110X90 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Côn thu D90X60 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 18 | Côn thu D60X42 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 19 | Phễu thu sàn | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0259389E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0518779E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng hợp đồng là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.787.715.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.363.145.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hoàn thiện | 2 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,4m3 (kèm hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥5T (kèm hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250l (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥80l (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc, máy đầm bàn, máy đầm bàn | (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 7 | Máy khoan | (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | (kèm theo hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi