Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình cầu và đường dẫn đầu cầu đoạn Km1+348,5- Km2+00

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086747-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình cầu và đường dẫn đầu cầu đoạn Km1+348,5- Km2+00
Số hiệu KHLCNT 20210660832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 08:05:00 đến ngày 2021-11-22 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 264,726,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên với giá trị tối thiểu là 185.300.000.000 VND hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên với giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 185.300.000.000 VNDNhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 185.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm);- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sưphụ trách kỹ thuậtthi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hầm, cầu đường bộ, đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sưphụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên).(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộphụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san ≥ 108cv
- Đặc điểm thiết bị Máy san ≥ 108cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110cv
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép (10T-16T)
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép (10T-16T)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung (16T-25T)
- Đặc điểm thiết bị Lu rung (16T-25T)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh lốp (8T-16T)
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp (8T-16T)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải cấp phối ≥50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối ≥50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BTN ≥130cv
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BTN ≥130cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị ≥80KNm
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu xích
- Đặc điểm thiết bị ≥50T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥200T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy luồn cáp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (đúc hẫng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 350T
- Số lượng tối thiểu 4
17-Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (dầm Super T)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 24T
- Số lượng tối thiểu 4
18-Phòng thí nghiệm hiện trường.
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình cầu và đường dẫn đầu cầu đoạn Km1+348,5- Km2+00
Xây dựng đường và cầu Hà Bắc 2, nối tuyến nhánh 02 đường Vành đai IV với khu công nghiệp Yên Phong và QL.18, tỉnh Bắc Ninh
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 2. Địa chỉ: Số 278, phố Tôn Đức Thắng, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội. Viện Quy hoạch Thuỷ lợi. Địa chỉ: Số 162A, Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại quốc tế APEX. Địa chỉ: Số 12A, ngõ 106 Nguyễn Ngọc Nại, P. Khương Mai, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội. Công ty cổ phần xây dựng giao thông Phương Sơn. Địa chỉ: Số 10, đường Đồng Cửa, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất KTH (đất C2)5.283,3795m3
2Đào thay đất K98 (tương đương đất C2)614,394m3
3Đào trả mương đất C234,5m3
4Đắp đất nền đường K9530.315,6095m3
5Đắp đất nền đường K98941,5015m3
6Đóng cọc gỗ L=4m992m
B HẠNG MỤC: XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU
1Vải địa kỹ thuật không dệt5.109,444m2
2Vải địa kỹ thuật tăng cường 200kN26.032,276m2
3Đắp cát vàng3.680,232m3
4Đắp cát đen5.922,612m3
5Đắp bao bảo vệ vải địa kỹ thuật K901.219,116m3
6Đắp đất phòng lún K95115,758m3
7Đào khuôn đường đất C2687,324m3
8Giếng cát L≤20, đất C18.880,7m
9Bàn đo lún6Cái
10Cọc gỗ quan trắc ngang18Cái
C HẠNG MỤC: XỬ LÝ MÁI DỐC
1Bê tông kè gia cố M150#796,29m3
2Lưới thép gia cố B405.307,24m2
3Trải Nilong5.307,24m2
4Bê tông chân khay M150#207,94m3
5Đá dăm đệm30,58m3
6Đào thi công gia cố, chân khay1.140,65m3
7Đắp trả chân khay448,144m3
8Đóng cọc tre L6.337,5m
9Đá dăm tầng lọc4,158m3
10Vải địa kỹ thuật83,16m2
11Xơ đay tẩm nhựa đường1,2382m3
12Vữa xi măng M100412,75m2
13Ống PVC D601541m
D HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Rải BTN C12.5 dày 5cm1.775,973m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m21.775,973m2
3Rải BTN C19 hạt trung dày 7cm1.775,973m2
4Tưới nhựa thấm bám t/c 1,0kg/m21.775,973m2
5Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm275,5455m3
6Lớp móng CPĐD loại 2 dày 30cm565,0095m3
E HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cột H2Cọc
2Cột Km1Cột
3Hộ lan tôn lượn sóng304,6m
4Biển báo hình tròn D=902cái
5Biển báo tam giác KT A=8804cái
6Biển phụ KT=0,75x0,75m2cái
7Biển chữ nhật KT=1,35x0,68m2cái
8Son vạch kẻ đường dày 2mm459,2m2
9Son vạch kẻ đường dày 2mm (mầu trắng)7,615m2
10Đinh phản quang100Cái
F HẠNG MỤC: NHỊP CHÍNH
1Bê tông khối đúc hẫng và hợp long giữa dưới nước 40Mpa1.160,385m3
2Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D<=18mm dưới nước.107.619,4kg
3Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D>18mm dưới nước203.838,555kg
4Bê tông khối đúc hẫng và hợp long biên trên cạn 40Mpa1.160,385m3
5Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D<=18mm trên cạn.107.619,4kg
6Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D>18mm trên cạn203.838,555kg
7Bê tông khối K0 dưới nước 40Mpa745,16m3
8Cốt thép khối K0 D44.644,62kg
9Cốt thép khối K0 D>18mm113.129,84kg
10Bê tông khối đúc trên đà giáo trên cạn 40Mpa380,74m3
11Cốt thép khối đúc trên đà giáo D34.548,76kg
12Cốt thép khối đúc trên đà giáo D>18mm trên cạn57.214,68kg
13Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 dầm đúc hẫng kéo sau trên cạn82.618,2434kg
14Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 dầm đúc hẫng kéo sau dưới nước82.618,2434kg
15Lắp đặt ống ghen D90/978.776,202m
16Ống thoát khí332cái
17Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 19 tao - D15.2mm.300đầu neo
18Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cáp45,58m3
19Bê tông ụ neo trên cạn 40Mpa57,78m3
20Cốt thép ụ neo D>18mm trên cạn.66.298,68Kg
G HẠNG MỤC: NHỊP DẪN
1Bê tông dầm Super T 45Mpa1.152,44m3
2Căng cáp dự ứng lực D15.273.832,64kg
3Cốt thép dầm cầu CB400-V, D175.584,9kg
4Cốt thép dầm cầu CB400-V, D>18mm99.982,54kg
5Thép bản mạ kẽm1.230,88kg
6Ống nhựa bọc cáp D22/189.413,6m
7Ống nhựa PVC D50168,7m
8Bộ nối D16/D32, L=100mm1.152bộ
9Vữa Sikadur 73216,9m2
H HẠNG MỤC: BẢN MẶT CẦU
1Bê tông bản mặt cầu 30Mpa716,3m3
2Cốt thép bản mặt cầu CB240-T, D1.540,94kg
3Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D165.185,5kg
I HẠNG MỤC: DẦM NGANG, BẢN VÁN KHUÔN, BẢN LIÊN TỤC NHIỆT
1Bê tông dầm ngang 30Mpa52,56m3
2Cốt thép dầm ngang CB400-V, D4.075,2kg
3Cốt thép dầm ngang CB400-V, D>18mm3.427,2kg
4Bê tông bản ván khuôn 30Mpa62,74m3
5Cốt thép bản ván khuôn CB240-T, D11.013,24kg
6Bê tông bản liên tục nhiệt 30Mpa122,24m3
7Cốt thép bản liên tục nhiệt CB240-T, D362,64kg
8Cốt thép bản liên tục nhiệt CB400-V, D17.755,66kg
9Cốt thép bản liên tục nhiệt CB400-V, D>18mm52.875,9kg
10Tấm đệm đàn hồi dày 20mm54,44m2
11Thép bản mạ kẽm616,22kg
J HẠNG MỤC: LỚP PHỦ MẶT CẦU
1Rải thảm BTN C12.5 dày 7cm7.275,6m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m27.275,6m2
3Lớp phòng nước dạng phun7.275,6m2
K HẠNG MỤC: LAN CAN CẦU
1Lan can thép cầu mạ kẽm32.608,02kg
2Bu lông M22, L=650mm368bộ
3Ống nhựa PVC D100962,44m
4Bê tông gờ lan can 30Mpa279,84m3
5Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D45.652,8kg
6Bê tông 30Mpa8,25m3
7Cốt thép móng cột đèn CB400-V, D2.638,68kg
8Bu lông neo D24, L=300mm132bộ
9Ống PVC D50/6549,5m
10Hộp điện 0.3x0.2x0.2m33bộ
L HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC CẦU
1Ống gang đúc D150, L=500mm60đoạn
2Ống gang đúc D150, L=509mm44đoạn
3Ống nhựa PVC D225577,94m
4Ống nhựa PVC D15081,6m
5Bộ neo ống thoát nước4.521,03kg
6Cút nối C1, C3 ( chữ T chuyển bậc) - D162/23038cái
7Cút nối C2, C4 - D23554cái
8Nắp chắn rác104cái
9Nắp đậy D162/1508cái
10Ống cao su mềm D2252m
11Bu lông M10x501.256cái
12Vít nở chịu lực M121.148cái
13Ống thoát nước thẩm thấu D15/181.063,6m
14Đầu thu nước thẩm thấu12cái
M HẠNG MỤC: CẦU THANG, CỬA THÉP, TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Thang sắt mạ kẽm kiểm tra dầm5.545,56kg
2Bu lông L= 958mm64bộ
3Cửa thép mạ kẽm kiểm tra dầm740,12kg
4Vữa bê tông 20Mpa0,08m3
5Khung giá đỡ biển báo2.049,77kg
6Sơn cột thủy trí ngược2m2
7Biển báo hiệu chỉ được phép đI giữa phạm vi 2 biển C-1.1.34biển
8Biển báo hiệu cấm đi ra ngoài phạm vi 2 biển C-1.1.44biển
9Biển báo hiệu rộng C2.32biển
10Biển báo hiệu cao C2.12biển
11Sơn sắt thép 1 lớp phủ + 2 lớp chống gỉ93,6m2
12Đèn tín hiệu VIJA21812bộ
N HẠNG MỤC: KHE CO GIÃN, GỐI CẦU
1Khe co giãn răng lược62m
2Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D2.006,64kg
3Bê tông không co ngót 40Mpa11,62m3
4Lắp đặt gối chậu đơn hướng dầm liên tục, lực đứng 6500 KN2bộ
5Lắp đặt gối chậu đa hướng dầm liên tục, lực đứng 6500 KN4bộ
6Lắp đặt gối chậu ký hiệu VSP2.1 tải trọng 2100KN cố định cho dầm superT6bộ
7Lắp đặt gối chậu ký hiệu VSP2.1 tải trọng 2100KN đơn hướng cho dầm superT - dọc cầu6bộ
8Lắp đặt gối chậu ký hiệu VSP2.1 tải trọng 2100KN đơn hướng cho dầm superT - ngang cầu36bộ
9Lắp đặt gối chậu ký hiệu VSP2.1 tải trọng 2100KN song hướng hướng cho dầm superT36bộ
10Thép bản đệm gối mạ kẽm3.974,85kg
11Keo Epoxy12,71m2
O HẠNG MỤC: MỐ CẦU
1Bê tông mũ mố 30Mpa1,08m3
2Vữa Sikagrout0,39m3
3Cốt thép mố cầu CB240-T, D531,92kg
4Bê tông 30Mpa409,9m3
5Cốt thép mố cầu CB400-V D13.034,18kg
6Cốt thép mố cầu CB400-V D>18mm12.841,81kg
7Quét nhựa đường nóng354,83m2
8Bê tông 30Mpa78,28m3
9Cốt thép mố cầu CB400-V D4.674,7kg
10Cốt thép mố cầu CB400-V D>18mm8.213,24kg
11Quét nhựa đường nóng225,2m2
12Ống PVC D10024m
13Bê tông 30Mpa421,18m3
14Bê tông 10Mpa tạo phẳng20,29m3
15Cốt thép mố cầu CB400-V D3.273,28kg
16Cốt thép mố cầu CB400-V D>18mm26.626,38kg
17Quét nhựa đường nóng 2 lớp333,77m2
18Đắp vật liệu chọn lọc lòng mố1.131,75m3
19Đắp vật liệu thoát nước hạt thô193,86m3
20Vải địa kỹ thuật26,09m2
21Ống PVC D5025,2m
22Ống PVC D30049,4m
23Cút nối D3154cái
24Rải BTN C12.5 dày 5cm165m2
25Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2165m2
26Rải BTN C19 hạt trung dày 7cm165m2
27Tưới nhựa thấm bám t/c 1,0kg/m2165m2
28Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm24,75m3
29Lớp móng CPĐD loại 2 dày 30cm49,5m3
P HẠNG MỤC: TRỤ DẪN T1, T2, T7, T8
1Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 40Mpa trên cạn639,84m3
2Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cáp5,64m3
3Lắp đặt ống ghen D90/97942,6m
4Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 12 tao - D15.2mm156đầu neo
5Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 xà mũ kéo sau trên cạn14.521,86kg
6Bê tông xà mũ trụ 30Mpa trên cạn767,86m3
7Vữa Sikagrout 60Mpa0,84m3
8Cốt thép trụ cầu CB240-T, D1.554,32kg
9Cốt thép trụ cầu CB400-V D12.896,24kg
10Cốt thép trụ cầu CB400-V D>18mm176.914,42kg
11Ống PVC D487,2m
12Bê tông trụ 30Mpa386,77m3
13Cốt thép trụ cầu CB400-V D19.421,54kg
14Cốt thép trụ cầu CB400-V D>18mm47.089,68kg
15Bê tông trụ 30Mpa785,94m3
16Bê tông 10Mpa tạo phẳng27,98m3
17Cốt thép trụ cầu CB400-V D5.659,52kg
18Cốt thép trụ cầu CB400-V D>18mm54.546,22kg
19Quét nhựa đường nóng 2 lớp587,94m2
Q HẠNG MỤC: TRỤ BIÊN T4, T7
1Bê tông xà mũ trụ 30Mpa trên cạn168,44m3
2Vữa Sikagrout 60Mpa0,66m3
3Cốt thép trụ cầu CB240-T, D695,32kg
4Cốt thép trụ cầu CB400-V D1.700,72kg
5Cốt thép trụ cầu CB400-V D>18mm34.050,5kg
6Bê tông trụ 30Mpa200,69m3
7Cốt thép trụ cầu CB400-V D10.248,84kg
8Cốt thép trụ cầu CB400-V D>18mm26.469,96kg
9Bê tông trụ 30Mpa446,82m3
10Bêtông 10Mpa tạo phẳng15,64m3
11Cốt thép trụ cầu CB400-V D2.716,74kg
12Cốt thép trụ cầu CB400-V D>18mm31.791,42kg
13Quét nhựa đường nóng 2 lớp359,32m2
R HẠNG MỤC: TRỤ CHÍNH T4, T5 - DƯỚI NƯỚC
1Bê tông trụ 35Mpa dưới nước697,34m3
2Cốt thép trụ cầu CB400-V D>18mm dưới nước196.296,92kg
3Bê tông 35Mpa dưới nước2.146,84m3
4Cốt thép trụ cầu CB400-V D21.310,92kg
5Cốt thép trụ cầu CB400-V D>18mm dưới nước184.861,7kg
6Quét nhựa đường nóng 2 lớp547,94m2
7Bê tông xà mũ trụ 30Mpa trên cạn12,62m3
8Cốt thép trụ cầu CB240-T, D83,02kg
9Cốt thép trụ cầu CB400-V D528,08kg
10Cốt thép trụ cầu CB400-V D>18mm12.248,01kg
11Mạ kẽm3.598,75kg
12Tấm đệm đàn hồi dày 20mm62,08m2
13Bitum chèn khe0,108m3
14Ống thép chụp458,52kg
S HẠNG MỤC: CỌC KHOAN NHỒI D1.2M - TRÊN CẠN
1Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - ngoài ống vách1.056,8023m3
2Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - trong ống vách520,2477m3
3Vữa XM 35Mpa20,65m3
4Cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D29.554,26kg
5Cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D>18mm215.799,67kg
6Thép bản cữ định vị3.334,91kg
7Ống thép D54/604.791,87m
8Ống thép D107.5/113.51.555,89m
9Cút nối bằng ống thép D64/60744cái
10Cút nối bằng ống thép D118/114233cái
11Cóc nối M16, L=0.243 (loại 2)4.464bộ
12Cóc nối M16, L=0.226 (loại 3)2.808bộ
13Nút bịt đầu ống thép 57.5/67.5276cái
14Nút bịt đầu ống thép D114.5/124.592cái
T HẠNG MỤC: CỌC KHOAN NHỒI D1.5M - TRÊN CẠN (T3+T6)
1Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - ngoài ống vách446,2025m3
2Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - trong ống vách212,0575m3
3Vữa XM 35Mpa5,46m3
4Cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D14.822,46kg
5Cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D>18mm59.113,32kg
6Thép bản cữ định vị1.037,22kg
7Ống thép D55/601.199,16m
8Ống thép D106.5/113.5388,92m
9Cút nối bằng ống thép D64/60198cái
10Cút nối bằng ống thép D118/11454cái
11Cóc nối M16, L=0.243 (loại 2)1.008bộ
12Cóc nối M16, L=0.226 (loại 3)1.008bộ
13Cóc nối M16, L=0.213 (loại 4)504bộ
14Nút bịt đầu ống thép 57.5/67.572cái
15Nút bịt đầu ống thép D114.5/124.524cái
U HẠNG MỤC: CỌC KHOAN NHỒI 1.5M - DƯỚI NƯỚC (T4+T5)
1Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - ngoài ống vách1.401,6075m3
2Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - trong ống vách636,1725m3
3Vữa XM 35Mpa17,1m3
4Cốt thép CKN dưới nước CB400-V, D45.897,66kg
5Cốt thép CKN dưới nước CB400-V, D>18mm397.086,66kg
6SX thép bản cữ định vị3.312,36kg
7Ống thép D55/604.338,9m
8Ống thép D106.5/113.51.413,9m
9Cút nối bằng ống thép D64/60702cái
10Cút nối bằng ống thép D118/114234cái
11Cóc nối M16, L=0.243 (loại 2)5.184bộ
12Cóc nối M16, L=0.352 (loại 4)1.728bộ
13Cóc nối M16, L=0.350 (loại 4)1.728bộ
14Nút bịt đầu ống thép 57.5/67.5216cái
15Nút bịt đầu ống thép D114.5/124.572cái
V HẠNG MỤC: BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông bản dẫn 25Mpa150,2m3
2Cốt thép bản dẫn CB240-T, D43,52kg
3Cốt thép bản dẫn CB400-V, D7.270,68kg
4Cốt thép bản dẫn CB400-V, D>18mm16.224,52kg
5Đá dăm đệm64,46m3
6Quét nhựa đường nóng29m2
7Xơ đay tẩm nhựa đường6,3248m3
8Bitum chèn khe28m3
9Ống PVC D7054,4m
W HẠNG MỤC: GIA CỐ TỨ NÓN, CHÂN KHAY
1Bê tông chân khay 16Mpa125,75m3
2Bê tông lưới thép 20Mpa165,94m3
3Cốt thép CB240-T, D3.879,78kg
4Láng vữa XM 10Mpa dày 2cm2.074,5m2
5Đá dăm đệm19,82m3
6Đào đất thi công chân khay bằng máy377,31m3
7Đắp đất tứ nón K903.065,65m3
8Ống PVC D6084m
9Đá dăm tầng lọc ngược2,27m3
10Vải địa kỹ thuật không dệt45,36m2
11Đóng cọc tre L4.215m
X HẠNG MỤC: XỬ LÝ ĐẤT YẾU
1Đào đất không thích hợp549,44m3
2V/c bùn, hữu cơ đổ đi549,44m3
3Đắp cát đen K95497,83m3
4Đắp bù lún bằng đất K95248,04m3
5Đắp bao bằng đất tận dụng29,72m3
6Giếng cát D400 - L3.036m
7Vải địa kỹ thuật không dệt1.147,33m2
8Vải địa kỹ thuật tăng cường 400kN5.713,91m2
9Đắp cát vàng K=0.95818,25m3
10Đắp đất đường K=0.954.086,84m3
11Đắp phòng lún bằng đất K9515,6m3
Y HẠNG MỤC: GIA CỐ BỜ ĐÊ ĐẦU CẦU
1Bê tông kè gia cố 25Mpa734,91m3
2Bê tông chân khay cầu 16Mpa1.820,92m3
3Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng85,29m3
4Đá hộc xếp khan91,7m3
5Đệm đá dăm đầm chặt887,77m3
6Ống PVC D603.109,5m
7Xơ đay tẩm nhựa đường2,4232m3
8Cốt thép móng CB240-T, D23.738,16kg
9Cốt thép móng CB400-V, 1010.476,52kg
10Cốt thép móng CB400-V, D>18mm1.805,62kg
11Vải địa kỹ thuật không dệt518,25m2
12Đào đất thi công chân khay4.664,44m3
13Đắp đất tứ nón K904.274,97m3
14Đắp đất mái bờ, vòng vây5.096,35m3
15Đóng cọc tre L32.320m
Z HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông bệ đúc dầm 30Mpa220m3
2Bê tông đệm 10Mpa28,8m3
3Đệm đá dăm86,4m3
4Vữa XM chèn ván khuôn1.000m2
5Cốt thép bệ đúc dầm CB400-V, D12.255,28kg
6Cốt thép bệ đúc dầm CB400-V, D>18mm1.884,96kg
7Hệ căng kéo dầm27.669,18kg
8Đóng cọc tre L=2m14.400m
9Phá dỡ bệ đúc dầm248,8m3
10Bê tông bệ kê dầm 20Mpa57,6m3
11Cốt thép bệ kê dầm CB400-V, D1.966,32kg
12Đóng cọc tre L=2m4.000m
13Bê tông 20Mpa10,5m3
14Cốt thép CB240-T, D27,6kg
15Cốt thép CB400-V, D1.585,5kg
16Thép bản195,96kg
17Bu lông D22, L = 17cm64bộ
18Ray PC 435.358kg
19Đóng cọc tre L=2m1.950m
20Bê tông 10Mpa đẹm bãi công trường277m3
21Đắp đá thải1.141,5m3
22Đắp đất tạo mặt bằng công trường K908.995,6m3
23Hàng rào tôn822m2
24Biển báo công trường8biển
AA HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Vét bùn, đào đất KTH2.868,24m3
2Đào đất nền đường19,36m3
3Đào khuôn, đào cấp nền đường6,47m3
4Đắp đất nền đường K958.564,02m3
5Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm2,688m3
AB HẠNG MỤC: MỐ NHÔ PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đóng cọc ván thép trên cạn L477,68m
2Đóng cọc ván thép trên cạn L530,32m
3Nhổ cọc ván thép trên cạn (ngập đất)477,68m
4Thép nẹp ngang 2I3009.408kg
5Đắp đất nền đường K90346,5m3
6Bê tông tấm bản 25Mpa19,2m3
7Cốt thép tấm bản CB240-T, D29,52kg
8Cốt thép tấm bản CB400-T, D2.351,04kg
9Thép neo D25160,64kg
10Hố thế2hố
11Đắp tứ nón26,04m3
AC HẠNG MỤC: CẦU CẤP BÊ TÔNG
1Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (ngập đất)178,56m
2Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (không ngập đất)109,44m
3Thép cầu cấp BT9.320tấn
4Bê tông 16Mpa2,4m3
5Cốt thép CB240-T, D279,2kg
AD HẠNG MỤC: THI CÔNG MỐ
1Đắp đất tạo mặt bằng778,23m3
2Ống vách D1.26.362,6676kg
3Khoan đất cọc khoan nhồi D1.2113,99m
4Khoan sét cọc khoan nhồi D1.2235,9m
5Khoan đá C3 cọc khoan nhồi D1.286,71m
6Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.245,29m
7Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.2 (m thứ 31)111,483m
8Khoan BT kiểm tra mũi cọc16Cọc
9Siêu âm cọc96Mặt cắt
10Đập bê tông đầu cọc21,71m3
11Bơm vữa Polymer ổn định lỗ khoan676,52m3
12Đóng cọc ván thép trên cạn L1.965,6m
13Đóng cọc ván thép trên cạn L50,4m
14Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (ngập đất)175,5m
15Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (không ngập đất)4,5m
16Thép nẹp ngang 2I3006.920kg
17Đào đất hố móng1.256,87m3
18Đắp đất hố móng1.046,36m3
19Xói hút đất trong khung vây cọc ván thép trên cạn111,258m3
20Đào đất hố móng259,602m3
21Đắp đất hố móng98,8m3
22Gỗ thi công8m3
23Hệ đà giáo thi công94.500,744kg
24Bê tông 16Mpa16,875m3
AE HẠNG MỤC: THI CÔNG TRỤ DẪN (T1 VÀ T8)
1Đắp đất tạo mặt bằng1.033,43m3
2Ống vách D1.26.362,6676kg
3Khoan đất cọc khoan nhồi D1.2108m
4Khoan sét cọc khoan nhồi D1.287,6m
5Khoan đá C3 cọc khoan nhồi D1.293,18m
6Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.247,82m
7Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.228,26m
8Khoan BT kiểm tra mũi cọc12Cọc
9Siêu âm cọc72Mặt cắt
10Đập bê tông đầu cọc16,28m3
11Đóng cọc ván thép trên cạn L1.696,5m
12Đóng cọc ván thép trên cạn L43,5m
13Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (ngập đất)163,8m
14Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (không ngập đất)4,2m
15Thép nẹp ngang 2I3004.730kg
16Đào đất hố móng853,62m3
17Đắp đất hố móng755m3
18Xói hút đất trong khung vây cọc ván thép trên cạn97,539m3
19Đào đất hố móng227,591m3
20Đắp đất hố móng70,4m3
21Gỗ thi công8m3
22Hệ đà giáo thi công93.947,84kg
AF HẠNG MỤC: THI CÔNG TRỤ DẪN (T2 VÀ T7)
1Đắp đất tạo mặt bằng1.362,31m3
2Ống vách D1.26.362,6676kg
3Khoan đất cọc khoan nhồi D1.2173,61m
4Khoan sét cọc khoan nhồi D1.2174,6m
5Khoan đá C3 cọc khoan nhồi D1.298,1m
6Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.275,51m
7Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.244,1m
8Khoan BT kiểm tra mũi cọc18Cọc
9Siêu âm cọc108Mặt cắt
10Đập bê tông đầu cọc24,42m3
11Đóng cọc ván thép trên cạn L2.900m
12Đóng cọc ván thép trên cạn L116m
13Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (ngập đất)288,3m
14Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (không ngập đất)11,7m
15Thép nẹp ngang 2I30014.770kg
16Đào đất hố móng2.174,64m3
17Đắp đất hố móng1.385,62m3
18Xói hút đất trong khung vây cọc ván thép trên cạn223,887m3
19Đào đất hố móng522,403m3
20Đắp đất hố móng106m3
21Gỗ thi công8m3
22Hệ đà giáo thi công247.754,96kg
AG HẠNG MỤC: THI CÔNG TRỤ DẪN T3 VÀ T6
1Đắp đất tạo mặt bằng194,24m3
2Ống vách D1.57.842,3577kg
3Khoan đất cọc khoan nhồi D1.521,48m
4Khoan sét cọc khoan nhồi D1.5195,66m
5Khoan đá C3 cọc khoan nhồi D1.586,4m
6Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.560,36m
7Khoan đá C3 cọc khoan nhồi D1.519,2m
8Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.520,28m
9Khoan BT kiểm tra mũi cọc12Cọc
10Siêu âm cọc72Mặt cắt
11Đập bê tông đầu cọc25,44m3
12Đóng cọc ván thép trên cạn L1.041,3m
13Đóng cọc ván thép trên cạn L26,7m
14Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (ngập đất)93,6m
15Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (không ngập đất)2,4m
16Thép nẹp ngang 2I3001.310kg
17Đào đất hố móng2.776,69m3
18Đắp đất hố móng2.005,35m3
19Gỗ thi công8m3
20Hệ đà giáo thi công97.424,96kg
AH HẠNG MỤC: THI CÔNG TRỤ CHÍNH T4 VÀ T5
1Đóng cọc thép hình dưới nước L>10m (ngập đất)615,3m
2Đóng cọc thép hình dưới nước L>10m (không ngập đất)574,7m
3Vòng vây khung chống61.820kg
4Thùng chụp, sườn tăng cường61.820kg
5Ống vách D1.5239.976,1469kg
6Khoan đất cọc khoan nhồi D1.5 dưới nước39,6m
7Khoan sét cọc khoan nhồi D1.5 dưới nước351m
8Khoan đá C3 cọc khoan nhồi D1.5 dưới nước392,4m
9Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.5 dưới nước317,34m
10Khoan BT kiểm tra mũi cọc36Cọc
11Siêu âm cọc216Mặt cắt
12Đập bê tông đầu cọc76,34m3
13Xói hút đất trong khung vây cọc ván thép dưới nước605,892m3
14Đào đất hố móng1.413,748m3
15Đắp đất hố móng817,34m3
16Bê tông bịt đáy 20Mpa dưới nước2.362,14m3
17Ép cọc ván thép dưới nước (ngập đất)3.518,08m
18Ép cọc ván thép dưới nước (không ngập đất)3.105,92m
19Đóng cọc thép hình dưới nước L>10m (ngập đất)382,4m
20Đóng cọc thép hình dưới nước L>10m (không ngập đất)337,6m
21Thép nẹp ngang 2I300102.760kg
22Gỗ thi công8m3
23Hệ đà giáo thi công74.558,92kg
AI HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM PDA
1Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m)3,17m3
2Vữa XM 35Mpa0,04m3
3Cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D30,88kg
4Cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D>18mm237,47kg
5Thép bản11,15kg
6Ống thép D55/608,4m
7Ống thép D106.5/113.52,8m
8Cút nối bằng ống thép D64/601cái
9Cút nối bằng ống thép D118/1143cái
10Thí nghiệm PDA1cọc
11Đập bê tông đầu cọc3,17m3
12Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m)16,09m3
13Vữa XM 35Mpa0,15m3
14Cốt thép CKN dưới nước CB400-V, D239,67kg
15Cốt thép CKN dưới nước CB400-V, D>18mm865,4kg
16Thép bản27,88tấn
17Ống thép D55/6027,6m
18Ống thép D106.5/113.59,2m
19Cút nối bằng ống thép D64/601cái
20Cút nối bằng ống thép D118/1143cái
21Thí nghiệm PDA1cọc
22Đập bê tông đầu cọc16,26m3
AJ HẠNG MỤC: THI CÔNG NHỊP DẪN
1Nâng hạ, di chuyển, cẩu lắp dầm cầu28dầm
2Nâng hạ, di chuyển, laO lắp dầm cầu14dầm
AK HẠNG MỤC: THI CÔNG GỜ LAN CAN
1Xe đúc gờ lan can7.796,6472kg
2Di chuyển xe đúc gờ lan can218.306,1216kg
AL HẠNG MỤC: THI CÔNG BẢN MẶT CẦU, DẦM NGANG
1Thép thi công dầm ngang12.075,047kg
2Lắp dựng, tháo dỡ thép nẹp ngang48.300,188kg
AM HẠNG MỤC: THI CÔNG DẦM LIÊN TỤC
1Lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng380tấn/ lần đầu
2Tháo di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng trên cạn2.660,375tấn/ 1 lần di chuyển tiếp theo
3Tháo di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng dưới nước2.660,5tấn/ 1 lần di chuyển tiếp theo
4Hệ mở rộng trụ24.440kg
5Lắp dựng, tháo dỡ thép nẹp ngang24.440kg
6Hệ đà giáo thép hình thi công khối K092.120kg
7Lắp dựng, tháo dỡ thép nẹp ngang92.120kg
8Hệ đà giáo định hình17.220kg
9Lắp dựng, tháo dỡ thép nẹp ngang17.220kg
10Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén 2.100tấn/lần
11Thanh neo bằng thép cường độ cao D3664bộ
12Vữa bê tông lấp đầy ống 30 Mpa4,66m3
13Gỗ thi công10m3
14Rọ đá 1.5x1x1m18rọ
15Đắp đất hố móng K95114,46m3
16Đệm đá dăm51,56m3
17Bê tông 16Mpa38,5m3
18Thép tròn xuyên táo D202.000kg
19Hệ đà giáo thép hình thi công khối đúc trên đà giáo287.460kg
20Lắp dựng, tháo dỡ thép nẹp ngang287.460kg
21Thép PC D36460,224kg
22Bê tông 16Mpa1,35m3
23Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải1.413tấn/lần
24Hệ đà giáo thép hình thi công khối hợp long19.386kg
25Thép PC D362.306,5kg
26Bê tông 16Mpa21,36m3
27Bê tông khối đúc hẫng và hợp long biên trên cạn 40Mpa21,36m3
28Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D>18mm trên cạn18.612,48kg
29Đào thanh thải21.274,33m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên với giá trị tối thiểu là 185.300.000.000 VND hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên với giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 185.300.000.000 VNDNhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 185.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm);- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT)42
2 Kỹ sưphụ trách kỹ thuậtthi công 4 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hầm, cầu đường bộ, đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
3 Kỹ sưphụ trách vật liệu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên).(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
4 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
5 Cán bộphụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường 1 - Có bằng từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
6 Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) 30 - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T Ô tô tự đổ ≥ 10T6
2 Máy đào ≥0,8m3 Máy đào ≥0,8m32
3 Máy san ≥ 108cv Máy san ≥ 108cv1
4 Máy ủi ≥ 110cv Máy ủi ≥ 110cv2
5 Lu bánh thép (10T-16T) Lu bánh thép (10T-16T)2
6 Lu rung (16T-25T) Lu rung (16T-25T)2
7 Lu bánh lốp (8T-16T) Lu bánh lốp (8T-16T)2
8 Máy rải cấp phối ≥50 m3/h Máy rải cấp phối ≥50 m3/h1
9 Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa1
10 Máy rải BTN ≥130cv Máy rải BTN ≥130cv1
11 Thiết bị khoan cọc nhồi ≥80KNm2
12 Cần cẩu bánh hơi ≥25T2
13 Cần cẩu xích ≥50T2
14 Sà lan ≥200T1
15 Máy luồn cáp ≥ 15kW2
16 Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (đúc hẫng) ≥ 350T4
17 Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (dầm Super T) ≥ 24T4
18 Phòng thí nghiệm hiện trường. .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->