Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm cả hạng mục PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102430-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm cả hạng mục PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211083636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 08:31:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,075,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng ( bao gồm hạng mục PCCC) có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực.- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm cả hạng mục PCCC) Cải tạo, sửa chữa khu trụ sở Liên cơ quan (Trung tâm dạy nghề - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Trung tâm Phát triển quỹ đất - Văn phòng đăng ký đất đai), huyện Mê Linh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường cột, trụ | Chương V | 4.463,63 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 2.231,37 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây, chiều dày | Chương V | 2,283 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây, chiều dày | Chương V | 2,274 | m3 |
| 5 | Phá vỡ lớp vữa trát tường đã bong tróc, rêu mốc | Chương V | 1.313,33 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền sàn | Chương V | 1.676,04 | m2 |
| 7 | Phá dỡ đá granite ốp cột, tường | Chương V | 39,368 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch ốp tường wc | Chương V | 219,472 | m2 |
| 9 | Phá dỡ đá granite bậc tam cấp | Chương V | 63,111 | m2 |
| 10 | Phá dỡ granito cầu thang, tam cấp | Chương V | 49,927 | m2 |
| 11 | Cạo gỉ sắt thép cầu thang, hoa sắt cửa sổ | Chương V | 181,89 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép | Chương V | 81,047 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa mái tôn | Chương V | 4,44 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống ống và phụ kiện cấp thoát nước | Chương V | 2 | công |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 36 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ tiểu nam | Chương V | 24 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 24 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ gương soi | Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Chương V | 36 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ rọ chắn rác inox | Chương V | 29 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ vách nhựa trắng dày 8mm | Chương V | 17,82 | m2 |
| 22 | Di dời bồn nước inox cũ | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Tháo dỡ đèn, hệ thống điện | Chương V | 1 | công |
| 24 | Di chuyển đồ đạc có sẵn | Chương V | 10 | công |
| 25 | Bốc xếp phế thải | Chương V | 83,866 | m³ |
| 26 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường, phạm vi 5km bằng ô tô 5 km | Chương V | 83,866 | m³ |
| 27 | Xây gạch xi măng cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,396 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.077,97 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 278,33 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6.328,59 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.722,7 | m2 |
| 32 | Lát sàn gạch granite 600x600 | Chương V | 1.568,44 | m2 |
| 33 | Ốp gạch chân tường 150x600 màu sáng | Chương V | 103,199 | m2 |
| 34 | Quét sika chống thấm 3 nước mái sảnh và seno mái | Chương V | 214,601 | m2 |
| 35 | Lát gạch thông tâm 6 lỗ chống nóng mái sảnh | Chương V | 34,1 | m2 |
| 36 | Lát gạch lá nem 400x400 chống nóng mái sảnh | Chương V | 34,1 | m2 |
| 37 | Lát đá granite tự nhiên dày 20mm bậc tam cấp, cầu thang | Chương V | 113,038 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V | 42,36 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Chương V | 179,52 | m |
| 40 | Gờ móc nước | Chương V | 179,52 | m |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 181,89 | m2 |
| 42 | Lan can inox SU304 tay vịn D60x1,5mm; thanh trụ đỡ D25x1,5mmm | Chương V | 0,303 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can | Chương V | 25,352 | m2 |
| 44 | Bật sắt tròn trong tường L100mm liên kết với lan can | Chương V | 52 | cỏi |
| 45 | Lắp đặt lại cửa nhựa lõi thép (thay thế bản lề mới) | Chương V | 105,3 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm; phụ kiện đồng bộ | Chương V | 23,747 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 23,747 | m2 |
| 48 | Thay thế khóa cửa sổ cửa nhôm nhựa lõi thép | Chương V | 20 | bộ |
| 49 | Thay thế mái tôn mới, tôn liên doanh dày 0,45mm | Chương V | 4,44 | m2 |
| 50 | Thay thế chữ mika bằng inox SU304 hộp màu vàng | Chương V | 1 | Công |
| 51 | Rọ chắn rác D110 tầng mái | Chương V | 17 | cái |
| 52 | Thay mới bồn nước inox trên mái | Chương V | 1 | bể |
| 53 | Lắp dựng giàn giáo thi công | Chương V | 22,672 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch xi măng cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,472 | m3 |
| 55 | Lát sàn vệ sinh gạch granite 300x300 men mờ | Chương V | 69,061 | m2 |
| 56 | Ốp tường vệ sinh gạch granite 600x600 men bóng | Chương V | 228,325 | m2 |
| 57 | Ốp đá granite dày 20mm mặt bậc tường xây mới | Chương V | 0,396 | m2 |
| 58 | Bàn đá granite tự nhiên dày 20mm màu đen | Chương V | 10,899 | m2 |
| 59 | Hệ khung inox hộp 304 40x40x1,5 đỡ bàn đá lavabo | Chương V | 269,719 | kg |
| 60 | Tấm composite chịu nước dày 12mm màu ghi sáng, đã bao gồm phụ kiện | Chương V | 38,171 | m2 |
| 61 | Gương soi mài vát cạnh dày 5mm | Chương V | 12 | cái |
| 62 | Quét chống thấm wc, vén chân tường cao 300 | Chương V | 94,491 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led bán nguyệt gắn trần 1.2m, 54w | Chương V | 134 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn ốp trần D200 18w | Chương V | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn downlight bóng led D90 7w, âm trần | Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh kèm hộp số | Chương V | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt Công tắc đơn lắp chìm 10A-250V | Chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt Công tắc đôi lắp chìm 10A-250V | Chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc bốn lắp chìm 10A-250V | Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cu pvc 1x2,5mm2 | Chương V | 1.335 | m |
| 10 | Lắp đặt Cu pvc 1x1,5mm2 | Chương V | 1.467 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V | 667,5 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiện | Chương V | 1.401 | m |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỀU HOÀ THÔNG GIÓ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Quạt thông gió gắn tường ( LL:200m3/h) | Chương V | 44 | cái |
| 2 | Ống đồng cuộn D6,4 | Chương V | 1,08 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V | 1,08 | 100m |
| 4 | Băng cuốn cách ẩm | Chương V | 27 | kg |
| 5 | Ống nước ngưng uPVC D34 | Chương V | 1,25 | 100m |
| 6 | Ống nước ngưng uPVC D27 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 7 | Ống nước ngưng uPVC D21 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Cu.PVC (2x2,5+2,5E)mm2 | Chương V | 108 | m |
| 9 | Cu.PVC (2x1,5)mm2 | Chương V | 108 | m |
| 10 | Ống gen mềm D16 | Chương V | 108 | m |
| D | HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V | 40 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ổ cắm thoại RJ11 | Chương V | 40 | cỏi |
| 3 | Lắp đặt Đế âm tường | Chương V | 40 | hộp |
| 4 | Phiến đấu dây IDF 50P | Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2P-0,5 | Chương V | 1.500 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp mạng RG6 | Chương V | 1.500 | m |
| 7 | Swittch1: 48 port | Chương V | 1 | cỏi |
| 8 | ODF 2 core | Chương V | 1 | cỏi |
| 9 | Modem | Chương V | 1 | cỏi |
| 10 | Tủ rack 12U | Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt Ghen dẹt 60x40mm bảo vệ dây dẫn | Chương V | 220 | m |
| E | HẠNG MỤC: CÁP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Chương V | 1,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Chương V | 0,38 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 14 | lắp đặt Van nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | lắp đặt Van nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cụm van báo tín hiệu mực nước | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V | 72 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 21 | lắp đặt Cút ren trong D20 | Chương V | 60 | cái |
| 22 | lắp đặt Nút bịt DN15 | Chương V | 60 | cái |
| 23 | lắp đặt Tê PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | lắp đặt Tê PPR D40/25 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | lắp đặt Tê PPR D32/25 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | lắp đặt Tê PPR D25/20 | Chương V | 48 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép ren ngoài DN15 | Chương V | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt Kép thép DN15 | Chương V | 60 | cái |
| 30 | Lắp đặt Côn PPR D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Thử áp lực đường ống D40 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Thử áp lực đường ống D32 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Thử áp lực đường ống D25 | Chương V | 1,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Thử áp lực đường ống D20 | Chương V | 0,38 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC PN10 D110 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC PN10 D90 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC PN8 D110 | Chương V | 0,72 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC PN8 D75 | Chương V | 0,96 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC PN8 D42 | Chương V | 1,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Phễu thu sàn tắm wc | Chương V | 36 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y uPVC D110/42 | Chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y uPVC D90/76 | Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y uPVC D75 | Chương V | 42 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y uPVC D75/42 | Chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt Chếch uPVC D110 | Chương V | 96 | cái |
| 47 | Lắp đặt Chếch uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt Chếch uPVC D75 | Chương V | 66 | cái |
| 49 | Lắp đặt Chếch uPVC D42 | Chương V | 84 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút uPVC D42 | Chương V | 84 | cái |
| 51 | Lắp đặt Côn uPVC D60/42 | Chương V | 36 | cái |
| 52 | Lắp đặt Bịt thông tắc D110 | Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Bịt thông tắc D75 | Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Thử áp lực đường ống D110 | Chương V | 1,32 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Thử áp lực đường ống D90 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Thử áp lực đường ống D75 | Chương V | 0,96 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Thử áp lực đường ống D42 | Chương V | 1,08 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo 400x400mm màu ghi bị sụt lún | Chương V | 1.411,33 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp cát vàng gia cố xi măng dày 100mm | Chương V | 1.411,33 | m² |
| 3 | Caọ gỉ sắt thép hàng rào hoa sắt | Chương V | 197,98 | m² |
| 4 | Cạo lớp vôi đã bạc màu hàng rào, trụ cổng | Chương V | 744,949 | m² |
| 5 | Tháo dỡ đá ốp trụ cổng | Chương V | 16,673 | m² |
| 6 | Tháo dỡ cổng sắt | Chương V | 13,2 | m² |
| 7 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V | 183,806 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường, phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Chương V | 183,806 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường, phạm vi 4km tiếp theo bằng ô tô 5 tấn | Chương V | 183,806 | m3 |
| 10 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,083 | 100m3 |
| 11 | Trải lớp bạt dứa trước khi đổ bê tông | Chương V | 2.165,48 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân vườn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 259,858 | m3 |
| 13 | Cắt khe co giãn rộng 15, khoảng cách 3000*3000 | Chương V | 14,018 | 100m |
| 14 | Quét nhựa bitum khe co giãn | Chương V | 21,027 | m² |
| 15 | Đánh mặt sân bê tông | Chương V | 2.165,48 | m² |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 12,71 | m3 |
| 17 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Chương V | 396,67 | m2 |
| 18 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chương V | 3,604 | m3 |
| 19 | Xây gạch XMCL không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,745 | m3 |
| 20 | Trát tường bó bồn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,12 | m2 |
| 21 | Sơn 2 nước tường màu trắng | Chương V | 74,12 | m² |
| 22 | Sơn sắt thép 3 nước chống gỉ | Chương V | 197,98 | 1m² |
| 23 | Quét vôi, ve 3 nước tường, trụ hàng rào, trụ cổng | Chương V | 744,949 | m² |
| 24 | Trát trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,673 | m2 |
| 25 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,673 | m2 |
| 26 | Cổng inox SU304 chạy bằng mô tơ điện (bao gồm cả mô tơ) | Chương V | 7,945 | m2 |
| 27 | Vệ sinh nạo vét bùn rãnh, hố ga | Chương V | 2 | công |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Chương V | 0,069 | tấn |
| 29 | Ván khuôn bê tông tấm đan hố ga | Chương V | 0,129 | 100m² |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,07 | m3 |
| 31 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Chương V | 46 | cấu kiện |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường cột, trụ | Chương V | 119,214 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 34,858 | m² |
| 3 | Sơn tường tường, dầm, cột trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 77,914 | m² |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 76,158 | m² |
| 5 | Thông tắc rọ chắn rác, vệ sinh seno | Chương V | 1 | công |
| H | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Bóng đèn led cao áp 100w | Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn 4 bóng compact 20w- E27 | Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dây điện Cu/ Pvc (2x4)mm2 | Chương V | 220 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 220 | m |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | lắp đặt bộ chuyển đổ nguồn 220VAC-24VDC | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lấp đặt đầu báo khói loại thường bao gồm cả đế-Chungmei | Chương V | 4,5 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Chungmei | Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy - Chungmei | Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy - Chungmei | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 920 | m |
| 11 | kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 515 | m |
| 12 | kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2 | Chương V | 95 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V | 13,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 730 | cái |
| 16 | kẹp giữ ống d16 | Chương V | 1.305 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 130 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 19 | lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | măng sông nhựa d25 | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Kẹp ống d25 | Chương V | 15 | cái |
| 23 | Đào đất đường ống | Chương V | 25,2 | m3 |
| 24 | lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 6 | bình |
| 25 | kệ để bình chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,123 | m2 |
| 27 | Lắp đặt tủ đựng dụng cụ chữa cháy, tủ vách tường | Chương V | 6 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng ( bao gồm hạng mục PCCC) có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực.- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi