Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tượng Văn, huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211102390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 250 triệu đồng và ngân sách xã được lấy từ nguồn cấp quyền sữ dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 08:30:00 đến ngày 2021-11-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,094,147,736 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.641221604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28244E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Nộp kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết toán dự án hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.833.415 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.531.666.830 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tượng Văn, huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa đài tưởng niệm Liệt sỹ xã Tượng Văn, huyện Nông Cống. 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 250 triệu đồng và ngân sách xã được lấy từ nguồn cấp quyền sữ dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Văn. Địa chỉ: Xã Tượng Văn , huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa;
- Bên mời thầu: UBND xã Tượng Văn. Địa chỉ: Xã Tượng Văn , huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tượng Văn. Địa chỉ: Xã Tượng Văn , huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tượng Văn. Địa chỉ: Xã Tượng Văn , huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 32,0992 | m3 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 13,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 100,849 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu ốp lát trên kỳ đài | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 85,91 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 35 | cây |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 5 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 5 | gốc |
| 9 | vận chuyển gốc cây bỏ đi | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 1 | chuyến |
| B | SÂN + KHUÔN VIÊN + CỔNG | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 56,723 | m3 |
| 2 | Lát gạch TEZARO KT 400x400x30, XM PCB40 | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 567,23 | m2 |
| 3 | Trồng cây tùng tháp cao 1,2m-1,5m | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 16 | cây |
| 4 | Trồng cây vạn tuế cao 1m | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 2 | cây |
| 5 | Trồng cây ngâu tròn | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 239,08 | 1m2/lần |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 68,9051 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất màu bồn cây | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 70,4207 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 31,17 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 123,0772 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 123,0772 | m2 |
| 12 | Thay ray cổng + thay bánh xe | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 135,312 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 45 | 1m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 0,9408 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Mua khung móng mạ kẽm nhúng nóng M16x260x260x500mm | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 2 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 8 | m |
| 24 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 25 | Lắp choá đèn lét (150w) cao 9m | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 200x300x150mm | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 2 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| C | KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Lát đá mặt bệ, bậc tam cấp kỳ đài, PCB40 | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 129,7812 | m2 |
| 2 | Trát, trám vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 6,2083 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 83,0415 | m2 |
| 4 | Lư hương bằng đá | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bàn đá đặt hoa quả KT: 127*60*81cm | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thay mới mặt hoa văn trống đồng | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thay lá cờ tổ quốc | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 1 | chiếc |
| D | HAI NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL) | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 0,2551 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 2,8339 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất, đổ, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 3,045 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất, đổ, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 4,0898 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 0,2688 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 0,2539 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nhà bia, đổ, mác 200, đá 1x2 | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng nhà bia | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng móng đường kính thép | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 0,1254 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 7,7252 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 31,5346 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 16 | Lát đá Granit tự nhiên nền nhà bia màu xám trắng | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 17 | Bê tông cột, dầm, mái nhà bia, đá 1x2, mác 200 | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 1,1616 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 0,1618 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 1,6352 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 0,2968 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 0,2433 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 8,63 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn, ván khuôn sàn mái | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 0,5308 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 0,6748 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 1,213 | m3 |
| 29 | Trát tường chân mái trên, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 11 | m2 |
| 30 | Đổ cát tạo dốc mái cong nhà bia | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 3,5427 | m3 |
| 31 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông, ngói 75viên/m2 | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 64,586 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (=DT ván khuôn) | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 29,68 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 (=DT ván khuôn) | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 53,08 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 93,76 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 0,9715 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 28,256 | m2 |
| 37 | ốp đá tự nhiên cột nhà bia | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 8,064 | m2 |
| 38 | Sơn cột, sơn giả đá thân cột và đỉnh cột | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 20,192 | m2 |
| 39 | Bia đá nguyên khối | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 2 | bia |
| 40 | Đắp Rồng quấn cột | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 8 | con |
| 41 | Khung hoa văn diềm mái trên đúc sẵn | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Khung hoa văn diềm dưới trên đúc sẵn | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Đầu đao đúc sẵn bốn góc mái trên | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp dựng con rồng chầu mua sẵn bốn góc mái dưới nhà bia | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 8 | con |
| 45 | Lắp mặt nguyệt đỉnh mái nhà bia | Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.641221604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28244E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Nộp kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết toán dự án hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.833.415 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.531.666.830 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | ≥ 5 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi