Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211102517-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tượng Văn, huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211102390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 250 triệu đồng và ngân sách xã được lấy từ nguồn cấp quyền sữ dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 08:30:00 đến ngày 2021-11-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,094,147,736 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.641221604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28244E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Nộp kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết toán dự án hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.833.415 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.531.666.830 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Tượng Văn, huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa đài tưởng niệm Liệt sỹ xã Tượng Văn, huyện Nông Cống.
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 250 triệu đồng và ngân sách xã được lấy từ nguồn cấp quyền sữ dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tượng Văn, huyện Nông Cống , địa chỉ: Xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Văn. Địa chỉ: Xã Tượng Văn , huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; - Bên mời thầu: UBND xã Tượng Văn. Địa chỉ: Xã Tượng Văn , huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng công trình Đức Long; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam;


- Bên mời thầu: UBND xã Tượng Văn, huyện Nông Cống , địa chỉ: Xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Văn. Địa chỉ: Xã Tượng Văn , huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; - Bên mời thầu: UBND xã Tượng Văn. Địa chỉ: Xã Tượng Văn , huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Văn. Địa chỉ: Xã Tượng Văn , huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; - Bên mời thầu: UBND xã Tượng Văn. Địa chỉ: Xã Tượng Văn , huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tượng Văn. Địa chỉ: Xã Tượng Văn , huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tượng Văn. Địa chỉ: Xã Tượng Văn , huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT32,0992m3
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT13,76m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT100,849m2
4Phá dỡ các kết cấu ốp lát trên kỳ đàiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT85,91m2
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,321100m3
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT35cây
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT5cây
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT5gốc
9vận chuyển gốc cây bỏ điTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1chuyến
B SÂN + KHUÔN VIÊN + CỔNG
1Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT56,723m3
2Lát gạch TEZARO KT 400x400x30, XM PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT567,23m2
3Trồng cây tùng tháp cao 1,2m-1,5mTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT16cây
4Trồng cây vạn tuế cao 1mTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT2cây
5Trồng cây ngâu trònTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT20m
6Trồng dặm cỏ nhungTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT239,081m2/lần
7Đào móng băng, rộng Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT68,90511m3
8Đắp đất màu bồn câyTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT70,4207m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT31,17m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT123,0772m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT123,0772m2
12Thay ray cổng + thay bánh xeTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1bộ
13Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT135,312m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT451m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,94081m3
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,098m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,784m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,0392100m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,06100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT6cái
21Mua khung móng mạ kẽm nhúng nóng M16x260x260x500mmTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT2bộ
22Gia công và đóng cọc chống sétTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT2cọc
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT8m
24Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT21 cột
25Lắp choá đèn lét (150w) cao 9mTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT2cái
26Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 200x300x150mmTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1cái
27Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT2m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT60m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT30m
C KỲ ĐÀI
1Lát đá mặt bệ, bậc tam cấp kỳ đài, PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT129,7812m2
2Trát, trám vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT6,2083m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT83,0415m2
4Lư hương bằng đáTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1cái
5Bàn đá đặt hoa quả KT: 127*60*81cmTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1cái
6Thay mới mặt hoa văn trống đồngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1cái
7Thay lá cờ tổ quốcTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1chiếc
D HAI NHÀ BIA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL)Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,2551100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT2,83391m3
3Bê tông sản xuất, đổ, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT3,045m3
4Bê tông sản xuất, đổ, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT4,0898m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,2688100m2
6Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,0162tấn
7Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,2539tấn
8Bê tông dầm, giằng nhà bia, đổ, mác 200, đá 1x2Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,736m3
9Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng nhà biaTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,0736100m2
10Cốt thép giằng móng đường kính thép Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,0149tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,1254tấn
12Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT7,7252m3
13Lát đá bậc tam cấpTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT30,24m2
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT31,5346m3
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1,05m3
16Lát đá Granit tự nhiên nền nhà bia màu xám trắngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT17,92m2
17Bê tông cột, dầm, mái nhà bia, đá 1x2, mác 200Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1,1616m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,2112100m2
19Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,0199tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,1618tấn
21Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1,6352m3
22Ván khuôn dầm, giằngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,2968100m2
23Cốt thép dầm, giằng, đường kính Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,0286tấn
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,2433tấn
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT8,63m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn, ván khuôn sàn máiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,5308100m2
27Cốt thép sàn mái, đường kính Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,6748tấn
28Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1,213m3
29Trát tường chân mái trên, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT11m2
30Đổ cát tạo dốc mái cong nhà biaTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT3,5427m3
31Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông, ngói 75viên/m2Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT64,586m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (=DT ván khuôn)Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT29,68m2
33Trát trần, vữa XM mác 75 (=DT ván khuôn)Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT53,08m2
34Sơn dầm, trần, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT93,76m2
35Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,9715m3
36Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT28,256m2
37ốp đá tự nhiên cột nhà biaTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT8,064m2
38Sơn cột, sơn giả đá thân cột và đỉnh cộtTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT20,192m2
39Bia đá nguyên khốiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT2bia
40Đắp Rồng quấn cộtTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT8con
41Khung hoa văn diềm mái trên đúc sẵnTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT8cái
42Khung hoa văn diềm dưới trên đúc sẵnTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT8cái
43Đầu đao đúc sẵn bốn góc mái trênTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT8cái
44Lắp dựng con rồng chầu mua sẵn bốn góc mái dưới nhà biaTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT8con
45Lắp mặt nguyệt đỉnh mái nhà biaTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.641221604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28244E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Nộp kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết toán dự án hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.833.415 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.531.666.830 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 - Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.51
4 Cán bộ phụ trách thanh toán: 1 - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥ 5 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
5 Máy đào ≥ 0,4 m31
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->