Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 08:24:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,414,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.424E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về quy mô: với giá trị hợp đồng ≥ 7.991.000.000 đồng (Bằng chữ:Bảy tỷ chín trăm chín mươi mốt triệu đồng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 11 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu)(11). - Về bản chất và độ phức tạp: Công trình đê điều (đê sông hoặc đê biển) từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình đê điều cấp IV); Công tác chính gồm: Đắp đất mở rộng hoặc đắp mới mặt cắt đê, thi công cứng hóa mặt đê đá dăm nước, láng nhựa.Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.991.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chuyên môn: Là kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình (đê sông hoặc đê biển) cấp III hoặc 02 công trình (đê sông hoặc đê biển) cấp IV, có tính chất, quy mô tương tự công trình này.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình đê sông hoặc đê biển (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 8,5 đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu ≤ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị nấu nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, hoàn thiện mặt cắt đê, đoạn từ K 16+000 đến K 19+700, đê Hữu Hóa 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều) Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.735.889, fax: 02273.736.889. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: 233 đường Hai Bà Trưng, TP thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02276.831.774, fax: 02276.830.326. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hoàn thiện mặt cắt đê | |||
| 1 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,9934 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,9719 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 0,737km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,9719 | 100m³/km |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,0215 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1,338km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,0215 | 100m³/km |
| 6 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,9934 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình, đắp đê, dung trọng khô ≥1,45T/m3, chưa tính phần dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 69,236 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất đê, dung trọng khô ≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 210,5861 | 100m³ |
| 9 | Đào xúc đất để đắp đê, phạm vi 30m, đất cấp I, đắp phạm vi ao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,633 | 100m³ |
| 10 | Đào hạ cấp đổ ra bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.068,45 | m³ |
| 11 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28.696 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 246,8347 | 100m² |
| 13 | Vận chuyển cỏ về trồng trong phạm vi 500m (vầng cỏ dày trung bình 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,3417 | 100m³ |
| 14 | Phát quang mái đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 173,3936 | 100m² |
| 15 | Láng vữa mác 100, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,5574 | m³ |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,52 | 100m |
| 17 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 45,98 | m2 |
| 18 | Nhân công làm cọc tre phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| B | Dải phân cách | |||
| 1 | Vật tư cho dải phân cách bằng tôn lượn sóng dài 175,91m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 2 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 175,91 | m |
| 3 | Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,76 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,9414 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9955 | 100m² |
| C | Cứng hóa mặt đê | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2904 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới và lớp bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,3943 | 100m³ |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,8158 | 100m³ |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 198,2635 | 100m² |
| 5 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 198,2635 | 100m² |
| 6 | Phá dỡ đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,4597 | m³ |
| 7 | Phá dỡ đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,032 | m³ |
| 8 | Vận chuyển trong phạm vi ≤1000m, vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1871 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển 0,737km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1871 | 100m³/km |
| 10 | Vận chuyển trong phạm vi ≤1000m, vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0975 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển 1,338km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0975 | 100m³/km |
| 12 | Vận chuyển trong phạm vi ≤1000m, vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0403 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển 0,737km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0403 | 100m³/km |
| D | Tường gia cố cống tại C118 và C50A | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4865 | m³ |
| 2 | Đào xúc, phạm vi 30m, đất cấp IV, đào mái đá xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển trong phạm vi ≤1000m, vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển 0,737km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m³/km |
| 5 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100, xây bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,216 | m³ |
| E | Cột Km | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,44 | m³ |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1697 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,651 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, dung trọng khô ≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0078 | 100m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0069 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0181 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0324 | 100m² |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 10 | Sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,725 | m² |
| 11 | Đinh rive đồng d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| F | Biển báo hạn chế tải trọng | |||
| 1 | Thép ngàm Ф8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,948 | kg |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,231 | m³ |
| 3 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,375 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m² |
| 5 | Bulông d14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Sơn cột biển báo, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,3732 | m² |
| 7 | Ống thép Ф88.9mm dài 3.15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,45 | m |
| 8 | Thép bản 2mm biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,117 | kg |
| 9 | Nắp nhựa bịt đầu ống Ф88.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình, dung trọng khô ≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0014 | 100m³ |
| G | Biển phân định danh giới các xã | |||
| 1 | Ống thép Ф88.9mm dài 3.15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,3 | m |
| 2 | Thép ngàm Ф8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,632 | kg |
| 3 | Công hàn biển báo vào cột ống thép của biển báo hạn chế tải trọng và biển phân định ranh giới các xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 4 | Sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,698 | m² |
| 5 | Bu lông Ф20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 75,24 | kg |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,152 | m³ |
| 8 | Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | m³ |
| 9 | Đắp đất công trình, dung trọng khô ≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0009 | 100m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m² |
| H | Dốc nhựa | |||
| 1 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0405 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 0,737km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0405 | 100m³/km |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3595 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1,338km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3595 | 100m³/km |
| 6 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m³ |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0734 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất công trình, dung trọng khô ≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,4039 | 100m³ |
| 9 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 249,8776 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4525 | 100m² |
| 11 | Vận chuyển cỏ về trồng trong phạm vi 500m ( vầng cỏ dày trung bình 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0726 | 100m³ |
| 12 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,7916 | 100m² |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,7916 | 100m² |
| 14 | Bù vênh đá dăm 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0054 | 100m³ |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1754 | 100m³ |
| I | Dốc bê tông | |||
| 1 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7266 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3211 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 0,737km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3211 | 100m³/km |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4056 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1,338km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4056 | 100m³/km |
| 6 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7266 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình, dung trọng khô ≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,5839 | 100m³ |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0702 | 100m³ |
| 9 | Đất mua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 376,4576 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,0997 | 100m² |
| 11 | Vận chuyển cỏ về trồng trong phạm vi 500m (vầng cỏ dày trung bình 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,205 | 100m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 127,287 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông lót rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,3476 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7239 | 100m² |
| 15 | Bù vênh đá dăm 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0336 | 100m³ |
| 16 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 110,3137 | kg |
| 17 | Gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,244 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,2095 | m³ |
| 19 | Vận chuyển trong phạm vi ≤1000m, vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1388 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển 0,737km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1388 | 100m³/km |
| 21 | Vận chuyển trong phạm vi ≤1000m, vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0833 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển 1,338km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0833 | 100m³/km |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,76 | m³ |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,2 | m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4711 | 100m² |
| 26 | Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,558 | m³ |
| 27 | Bê tông đá dăm, bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7662 | m³ |
| J | Chỉnh trang mái đê đoạn đầu cống Hệ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,6655 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0021 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1464 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0741 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2825 | 100m² |
| 7 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,438 | m² |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cấu kiện đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,1367 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200, bê tông đổ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5983 | m³ |
| 10 | Đá dăm 1x2 lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,49 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9775 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0218 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 205 | cấu kiện |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9313 | 100m² |
| 15 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,55 | m³ |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0159 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m² |
| 18 | Sơn 2 nước (đỏ+ trắng) gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,8 | m² |
| 19 | Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,224 | m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông lót rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,704 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1584 | 100m² |
| K | Gia cố mái khu đền Hệ | |||
| 1 | Mua đất trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,39 | m3 |
| 2 | Mua cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 388,48 | m2 |
| 3 | Trồng cỏ mái đê mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,8848 | 100m² |
| 4 | Xây bờ ô trồng cỏ, gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,664 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, bê tông mái gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 82,39 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm, rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100, bê tông lót mái gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,6225 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250, bê tông dầm chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,9416 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm, vữa bê tông mác 100, bê tông lót dầm chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,6472 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái đê, kè đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,2115 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8961 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,0559 | 100m² |
| 12 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,491 | m² |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,738 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,5633 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6376 | 100m² |
| 16 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,6 | m³ |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1906 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,792 | 100m² |
| 19 | Sơn 2 nước (đỏ+ trắng) gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 105,6 | m² |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4409 | m³ |
| 21 | Đổ bê tông lót dầm khóa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4803 | m³ |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0121 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0387 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0961 | 100m² |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,32 | m³ |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,67 | m² |
| L | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,7535 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,5545 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7858 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,6247 | 100m² |
| 5 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 39,965 | m² |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,082 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9381 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5227 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9379 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6254 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250, bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,8725 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3923 | 100m² |
| 13 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0956 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0598 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1066 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0462 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m² |
| 20 | Sơn 2 nước đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,6 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.424E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về quy mô: với giá trị hợp đồng ≥ 7.991.000.000 đồng (Bằng chữ:Bảy tỷ chín trăm chín mươi mốt triệu đồng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 11 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu)(11). - Về bản chất và độ phức tạp: Công trình đê điều (đê sông hoặc đê biển) từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình đê điều cấp IV); Công tác chính gồm: Đắp đất mở rộng hoặc đắp mới mặt cắt đê, thi công cứng hóa mặt đê đá dăm nước, láng nhựa.Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.991.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Bằng cấp, chuyên môn: Là kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình (đê sông hoặc đê biển) cấp III hoặc 02 công trình (đê sông hoặc đê biển) cấp IV, có tính chất, quy mô tương tự công trình này.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường: | 2 | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình đê sông hoặc đê biển (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 8,5 đến 10 tấn | đảm bảo yêu cầu | 3 |
| 2 | Máy đầm bánh lốp ≥ 16 tấn | đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 25T | đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | đảm bảo yêu cầu | 8 |
| 5 | Máy đào ≤ 1,25m3 | đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110CV | đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường ≥ 190CV | đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 8 | Cần cẩu ≤ 6 tấn | đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | đảm bảo yêu cầu | 3 |
| 10 | Ô tô tưới nước | đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 12 | Thiết bị nấu nhựa đường | đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 14 | Đầm bàn | đảm bảo yêu cầu | 3 |
| 15 | Đầm dùi | đảm bảo yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi