Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211101557-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211100585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 08:24:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,414,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.424E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về quy mô: với giá trị hợp đồng ≥ 7.991.000.000 đồng (Bằng chữ:Bảy tỷ chín trăm chín mươi mốt triệu đồng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 11 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu)(11). - Về bản chất và độ phức tạp: Công trình đê điều (đê sông hoặc đê biển) từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình đê điều cấp IV); Công tác chính gồm: Đắp đất mở rộng hoặc đắp mới mặt cắt đê, thi công cứng hóa mặt đê đá dăm nước, láng nhựa.Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.991.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Là kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình (đê sông hoặc đê biển) cấp III hoặc 02 công trình (đê sông hoặc đê biển) cấp IV, có tính chất, quy mô tương tự công trình này.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình đê sông hoặc đê biển (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 8,5 đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 25T
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu ≤ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị nấu nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, hoàn thiện mặt cắt đê, đoạn từ K 16+000 đến K 19+700, đê Hữu Hóa
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 01 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.735.889, fax: 02273.736.889.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ Thăng Long 12, địa chỉ: Số 39 tổ 47, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Thẩm định E- HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 01 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.735.889, fax: 02273.736.889.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều) Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.735.889, fax: 02273.736.889.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: 233 đường Hai Bà Trưng, TP thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02276.831.774, fax: 02276.830.326.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hoàn thiện mặt cắt đê
1Bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế33,9934100m³
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,9719100m³
3Vận chuyển đất 0,737km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,9719100m³/km
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế25,0215100m³
5Vận chuyển đất 1,338km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế25,0215100m³/km
6San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế33,9934100m³
7Đắp đất công trình, đắp đê, dung trọng khô ≥1,45T/m3, chưa tính phần dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế69,236100m³
8Đắp đất đê, dung trọng khô ≥1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế210,5861100m³
9Đào xúc đất để đắp đê, phạm vi 30m, đất cấp I, đắp phạm vi aoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,633100m³
10Đào hạ cấp đổ ra bãi tập kết, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1.068,45
11Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế28.696m3
12Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế246,8347100m²
13Vận chuyển cỏ về trồng trong phạm vi 500m (vầng cỏ dày trung bình 5cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,3417100m³
14Phát quang mái đêMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế173,3936100m²
15Láng vữa mác 100, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10,5574
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,52100m
17Phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế45,98m2
18Nhân công làm cọc tre phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3công
B Dải phân cách
1Vật tư cho dải phân cách bằng tôn lượn sóng dài 175,91mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1toàn bộ
2Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế175,91m
3Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,76
4Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10,9414
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,9955100m²
C Cứng hóa mặt đê
1Đào khuôn đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,2904100m³
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới và lớp bù vênhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế19,3943100m³
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế33,8158100m³
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế198,2635100m²
5Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế198,2635100m²
6Phá dỡ đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế28,4597
7Phá dỡ đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,032
8Vận chuyển trong phạm vi ≤1000m, vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1871100m³
9Vận chuyển 0,737km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1871100m³/km
10Vận chuyển trong phạm vi ≤1000m, vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0975100m³
11Vận chuyển 1,338km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0975100m³/km
12Vận chuyển trong phạm vi ≤1000m, vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0403100m³
13Vận chuyển 0,737km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0403100m³/km
D Tường gia cố cống tại C118 và C50A
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,4865
2Đào xúc, phạm vi 30m, đất cấp IV, đào mái đá xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,084100m³
3Vận chuyển trong phạm vi ≤1000m, vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,084100m³
4Vận chuyển 0,737km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,084100m³/km
5Xây đá hộc, vữa XM mác 100, xây bậc thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,216
E Cột Km
1Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,44
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1697
3Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,651
4Đắp đất công trình, dung trọng khô ≥1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0078100m³
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0069tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0181tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,042100m²
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0324100m²
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cấu kiện
10Sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,725
11Đinh rive đồng d10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
F Biển báo hạn chế tải trọng
1Thép ngàm Ф8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,948kg
2Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,231
3Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,375
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,024100m²
5Bulông d14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
6Sơn cột biển báo, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,3732
7Ống thép Ф88.9mm dài 3.15mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,45m
8Thép bản 2mm biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18,117kg
9Nắp nhựa bịt đầu ống Ф88.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
10Đắp đất công trình, dung trọng khô ≥1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0014100m³
G Biển phân định danh giới các xã
1Ống thép Ф88.9mm dài 3.15mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,3m
2Thép ngàm Ф8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,632kg
3Công hàn biển báo vào cột ống thép của biển báo hạn chế tải trọng và biển phân định ranh giới các xãMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1công
4Sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,698
5Bu lông Ф20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
6Tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế75,24kg
7Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,152
8Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,25
9Đắp đất công trình, dung trọng khô ≥1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0009100m³
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,016100m²
H Dốc nhựa
1Bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4100m³
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0405100m³
3Vận chuyển đất 0,737km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0405100m³/km
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3595100m³
5Vận chuyển đất 1,338km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3595100m³/km
6San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4100m³
7Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0734100m³
8Đắp đất công trình, dung trọng khô ≥1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,4039100m³
9Mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế249,8776m3
10Trồng cỏ mái dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,4525100m²
11Vận chuyển cỏ về trồng trong phạm vi 500m ( vầng cỏ dày trung bình 5cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0726100m³
12Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,7916100m²
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,7916100m²
14Bù vênh đá dăm 2*4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0054100m³
15Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1754100m³
I Dốc bê tông
1Bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7266100m³
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3211100m³
3Vận chuyển đất 0,737km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3211100m³/km
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4056100m³
5Vận chuyển đất 1,338km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4056100m³/km
6San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7266100m³
7Đắp đất công trình, dung trọng khô ≥1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,5839100m³
8Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0702100m³
9Đất muaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế376,4576m3
10Trồng cỏ mái dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,0997100m²
11Vận chuyển cỏ về trồng trong phạm vi 500m (vầng cỏ dày trung bình 5cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,205100m³
12Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế127,287
13Bê tông đá dăm, bê tông lót rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế42,3476
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7239100m²
15Bù vênh đá dăm 2*4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0336100m³
16Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế110,3137kg
17GỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,244m3
18Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế22,2095
19Vận chuyển trong phạm vi ≤1000m, vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1388100m³
20Vận chuyển 0,737km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1388100m³/km
21Vận chuyển trong phạm vi ≤1000m, vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0833100m³
22Vận chuyển 1,338km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0833100m³/km
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,76
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,2
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4711100m²
26Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,558
27Bê tông đá dăm, bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7662
J Chỉnh trang mái đê đoạn đầu cống Hệ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,6655
2Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,0021
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1464tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0741tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,27tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2825100m²
7Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,438
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cấu kiện đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11,1367
9Bê tông đá dăm, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200, bê tông đổ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,5983
10Đá dăm 1x2 lótMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,49
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,9775100m²
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0218tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế205cấu kiện
14Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,9313100m²
15Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,55
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0159tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,066100m²
18Sơn 2 nước (đỏ+ trắng) gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,8
19Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,224
20Bê tông đá dăm, bê tông lót rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,704
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1584100m²
K Gia cố mái khu đền Hệ
1Mua đất trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,39m3
2Mua cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế388,48m2
3Trồng cỏ mái đê mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,8848100m²
4Xây bờ ô trồng cỏ, gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,664
5Bê tông đá dăm, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, bê tông mái gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế82,39
6Bê tông đá dăm, rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100, bê tông lót mái gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế34,6225
7Bê tông đá dăm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250, bê tông dầm chânMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,9416
8Bê tông đá dăm, vữa bê tông mác 100, bê tông lót dầm chânMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,6472
9Gia công, lắp dựng cốt thép mái đê, kè đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,2115tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,8961tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,0559100m²
12Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế21,491
13Bê tông đá dăm, bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,738
14Bê tông đá dăm, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,5633
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,6376100m²
16Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,6
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1906tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,792100m²
19Sơn 2 nước (đỏ+ trắng) gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế105,6
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,4409
21Đổ bê tông lót dầm khóa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4803
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0121tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0387tấn
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0961100m²
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,32
26Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế21,67
L Tường chắn
1Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế31,7535
2Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế42,5545
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7858100m²
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,6247100m²
5Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế39,965
6Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,082
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,9381tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,5227tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,9379tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,6254tấn
11Bê tông đá dăm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250, bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,8725
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3923100m²
13Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,25
14Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0956tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0598tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1066tấn
17Bê tông đá dăm, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,6
18Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0462tấn
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,192100m²
20Sơn 2 nước đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế25,6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.424E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về quy mô: với giá trị hợp đồng ≥ 7.991.000.000 đồng (Bằng chữ:Bảy tỷ chín trăm chín mươi mốt triệu đồng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 11 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu)(11). - Về bản chất và độ phức tạp: Công trình đê điều (đê sông hoặc đê biển) từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình đê điều cấp IV); Công tác chính gồm: Đắp đất mở rộng hoặc đắp mới mặt cắt đê, thi công cứng hóa mặt đê đá dăm nước, láng nhựa.Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.991.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Bằng cấp, chuyên môn: Là kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình (đê sông hoặc đê biển) cấp III hoặc 02 công trình (đê sông hoặc đê biển) cấp IV, có tính chất, quy mô tương tự công trình này.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)52
2 Kỹ thuật hiện trường: 2 - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình đê sông hoặc đê biển (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 8,5 đến 10 tấn đảm bảo yêu cầu3
2 Máy đầm bánh lốp ≥ 16 tấn đảm bảo yêu cầu1
3 Máy lu bánh thép 25T đảm bảo yêu cầu1
4 Máy đầm cóc đảm bảo yêu cầu8
5 Máy đào ≤ 1,25m3 đảm bảo yêu cầu2
6 Máy ủi ≥ 110CV đảm bảo yêu cầu1
7 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV đảm bảo yêu cầu1
8 Cần cẩu ≤ 6 tấn đảm bảo yêu cầu1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít đảm bảo yêu cầu3
10 Ô tô tưới nước đảm bảo yêu cầu1
11 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn đảm bảo yêu cầu2
12 Thiết bị nấu nhựa đường đảm bảo yêu cầu1
13 Máy hàn điện đảm bảo yêu cầu2
14 Đầm bàn đảm bảo yêu cầu3
15 Đầm dùi đảm bảo yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->