Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068704-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng TLD |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 12:35:00 đến ngày 2021-11-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,740,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6102535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2205E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.218.118.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.654.354.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã trực tiếp tham gia công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn ngành nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu; trong đó có đầy đủ các loại thợ: Thợ nền, thợ copha, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ sơn.+ Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn lao động, Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích gàu≥ 0,8m3 (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T(chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL≥70Kg (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 tấn(thời gian kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cân bằng laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥30kVA (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW(chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW(chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Dàn giáo thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | KT 1,2x1,7m |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng TLD |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cơ Sở khám chữa bệnh tại thôn Cù Bai, xã Hướng Lập, huyện Hướng Hóa 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Quảng Trị
+ Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Dựng TLD; Địa chỉ: Số 10, Đoàn Hữu Trưng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852501. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852529. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852529. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,046 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,046 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% khối lượng đào) | Chương V-E-HSMT | 0,904 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10% khối lượng đào) | Chương V-E-HSMT | 16,452 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 8,221 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 11,067 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,534 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 18,742 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,523 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,485 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 3,634 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,645 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 6,439 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng Blô12x20x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,378 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V-E-HSMT | 0,702 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 7,01 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,768 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền nhà theo đúng yêu cầu kỹ thuật | Chương V-E-HSMT | 50,675 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn 4x6 | Chương V-E-HSMT | 15,249 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,933 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 5,048 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 1,107 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 1,723 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 17,23 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,698 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 4,495 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 1,087 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,977 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK>10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK>10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 40 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 9x9x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 13,32 | m3 |
| 41 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 9,273 | m3 |
| 42 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 43 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 10,876 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 46 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 7,071 | m3 |
| 47 | Sản xuất xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V-E-HSMT | 1,163 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,163 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42ly | Chương V-E-HSMT | 2,869 | 100m2 |
| 50 | Ke chống bão 6cái/m2 | Chương V-E-HSMT | 1.721,4 | cái |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 80,682 | 1m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 194,85 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 18,63 | m2 |
| 54 | Cắt mạch tường loại lõm | Chương V-E-HSMT | 18,63 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 349,603 | m2 |
| 56 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 23,656 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 76,9 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 151,571 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 172,3 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 41,4 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 690,332 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 301,318 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600mm | Chương V-E-HSMT | 136,204 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch 300x300mm | Chương V-E-HSMT | 15,882 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch 300x600mm | Chương V-E-HSMT | 25,83 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch 120x600mm | Chương V-E-HSMT | 14,859 | m2 |
| 67 | Lát gạch bậc tam cấp gạch gốm Hạ Long có mủi bậc hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 10,625 | m2 |
| 68 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro400x400 mm | Chương V-E-HSMT | 9,425 | m2 |
| 69 | Lan can thép đường khuyết tật | Chương V-E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 70 | Ống thép tráng kẽm VinapipeD60 dày 2,5 ly | Chương V-E-HSMT | 18,6 | m |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 3,504 | 1m2 |
| 72 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mm | Chương V-E-HSMT | 10,395 | m2 |
| 73 | Cửa đi mở quay khung nhựa sử dụng thanh uPVC, kính dán an toàn 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 27,965 | m2 |
| 74 | Khoá chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Khoá chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V-E-HSMT | 11 | bộ |
| 76 | Cửa sổ quay, hất khung nhựa sử dụng thanh uPVC, kính dán an toàn 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 18,16 | m2 |
| 77 | Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 78 | Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Lớp Decal mờ giữa 2 lớp kính | Chương V-E-HSMT | 3,213 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 56,52 | m2 |
| 82 | Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 ly | Chương V-E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 23,2 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 85 | Hộp PCCC( Hộp400x600x200 + Bình MFZL4+BìnhMT3+ Tiêu lệnh) | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 2,427 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-E-HSMT | 1,599 | 100m2 |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 89 | Lấp và san đất đào | Chương V-E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 1,172 | m3 |
| 91 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 92 | Ván khuôn đáy bể | Chương V-E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng Blô12x20x30cm (mác 100, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,156 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,562 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 0,925 | m3 |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 102 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 1 | Chương V-E-HSMT | 31,393 | m2 |
| 103 | Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 2 | Chương V-E-HSMT | 31,393 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 31,393 | m2 |
| 105 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Chương V-E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 106 | Nắp tôn khung thép bể xử lý nước thải theo thiết kế | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32/32mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32/25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25/20mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20/20mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PPR, Đường kính =32mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PPR, Đường kính =25mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PPR, Đường kính =20mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm ren trong | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25/20mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32/25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao tự động (phao cơ), D=32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước tương đương Pentax 4S 10-07 | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=90mm, dày 2,7mm | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=60mm, dày 2,3mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=34mm, dày 2,0ly | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =110/110mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê xiên nhựa, uPVC, Đường kính =60/60mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =90/60mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =110/110mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =90/90mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =60/60mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =60/34mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =90/60mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Măng song nhựa uPVC D110 TN Tiền Phong hoặc tđ | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Măng song nhựa uPVC D90 TN Tiền Phong hoặc tđ | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Măng song nhựa uPVC D60 TN Tiền Phong hoặc tđ | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Măng song nhựa uPVC D34 TN Tiền Phong hoặc tđ | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, Đường kính =34mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, Đường kính =110/60mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, Đường kính =90/60mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt xi phong nhựa uPVC, Đường kính =60mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu inox vuông | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa + dây mềm+ bộ xã | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu treo men sứ trắng + van xã | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt trọn bộ + dây mềm+ vòi xịt | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xí xổm trọn bộ | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn trọn bộ | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi đồng lấy nước | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Sọt rác đựng giấy vệ sinh 15L | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x1,2mx40W/220V | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài Led bán nguyệt 1,2mx40W/220V | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn lốp trần Led Panel 24W | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiển | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường + điều khiển tự động | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 75A - 22KV | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 40A - 4,5KV | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1P, 20A | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Đế âm công tắc, ổ cắm (chống cháy) tương đương Sinô | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây các loại | Chương V-E-HSMT | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba 2 chấu | Chương V-E-HSMT | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện CKR12 KT 550x400x200 âm tường | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 modul | Chương V-E-HSMT | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây 2x1,5mm2VCmo | Chương V-E-HSMT | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, 2x2,5mm2, CU/PVC/PVC | Chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, 2x6mm2, CU/PVC/PVC | Chương V-E-HSMT | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, 2x10mm2, CU/PVC/PVC | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, 3x25+1x16mm2 CU/PVC/PVC | Chương V-E-HSMT | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK40mm | Chương V-E-HSMT | 25 | m |
| 24 | Băng dính cách điện | Chương V-E-HSMT | 5 | cuộn |
| 25 | Đinh vít các loại | Chương V-E-HSMT | 2 | kg |
| 26 | Đầu cốt M25 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Kẹp cáp đồng | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2, CU/PVC | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2, CU/PVC | Chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 30 | Dây liên kết đồng trần M10 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 31 | Đóng cọc tiếp đất fi16, L=2,0m cọc mạ đồng | Chương V-E-HSMT | 6 | cọc |
| 32 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V-E-HSMT | 6 | mối |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 8 | m |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + BỒN CÂY TRỒNG THUỐC NAM | |||
| 1 | Rải bạt nilon tarpaulin | Chương V-E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V-E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, sạn 4x6 | Chương V-E-HSMT | 30 | m3 |
| 4 | Cắt khe chống nứt mặt sân bê tông chia ô 2,0x2,0m | Chương V-E-HSMT | 3 | 100m |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V-E-HSMT | 300 | m2 |
| 6 | Đào đất bó vĩa, bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 1,737 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất đổ đi bằng thủ công-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 11,397 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 1,158 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng Blô12x20x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,088 | m3 |
| 10 | Trát vĩa bồn dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 19,3 | m2 |
| 11 | Sơn bó vĩa bồn hoa+ bông cây ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 19,3 | m2 |
| 12 | Đổ đất mùn trồng cây | Chương V-E-HSMT | 30,392 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 7,55 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 1,421 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,644 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 10 | Xây móng tường bằng bờ lô 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,664 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,844 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,932 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 18 | Xây tường bằng bờ lô 10x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,835 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,785 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 74,2 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 16,17 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 22,21 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 86,3 | m |
| 24 | Nhân công đắp chử bảng hiệu công trình | Chương V-E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 112,58 | m2 |
| 26 | Cổng chính làm bằng ống thép (Bao gồn sơn + phụ kiện lề, khóa) | Chương V-E-HSMT | 6,848 | m2 |
| 27 | Bản lề cối sắt tiện | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V-E-HSMT | 3,125 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 3,125 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 25 | 1cấu kiện |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 24 | m2 |
| 35 | Kéo lưới thép gai làm tường rào dày 3ly | Chương V-E-HSMT | 76,909 | kg |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 24 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SỤC RỬA GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6102535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2205E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.218.118.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.654.354.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phải | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã trực tiếp tham gia công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | + Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn ngành nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu; trong đó có đầy đủ các loại thợ: Thợ nền, thợ copha, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ sơn.+ Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn lao động, Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | thể tích gàu≥ 0,8m3 (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≥7T(chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc cầm tay | TL≥70Kg (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy vận thăng | ≥0,8 tấn(thời gian kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy thuỷ bình | (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy cân bằng laze | (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy phát điện | ≥30kVA (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép loại | ≥5kW(chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Máy hàn | ≥23kW(chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | ≥1,5kW | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | ≥1,3kW | 2 |
| 14 | Dàn giáo thép các loại | KT 1,2x1,7m | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi