Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211068704-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng TLD
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211067179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 12:35:00 đến ngày 2021-11-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,740,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6102535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2205E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.218.118.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.654.354.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã trực tiếp tham gia công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn ngành nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu; trong đó có đầy đủ các loại thợ: Thợ nền, thợ copha, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ sơn.+ Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn lao động, Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị thể tích gàu≥ 0,8m3 (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥7T(chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị TL≥70Kg (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 tấn(thời gian kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cân bằng laze
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥30kVA (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép loại
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW(chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW(chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,3kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Dàn giáo thép các loại
- Đặc điểm thiết bị KT 1,2x1,7m
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng TLD
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cơ Sở khám chữa bệnh tại thôn Cù Bai, xã Hướng Lập, huyện Hướng Hóa
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng TLD , địa chỉ: 10 Đoàn Hữu Trưng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Quảng Trị + Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Dựng TLD; Địa chỉ: Số 10, Đoàn Hữu Trưng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Châu Long Quảng Trị; Địa chỉ: Phường 5, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị. • Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, số 59 đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Dựng TLD. + Thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Dựng TLD. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng TLD , địa chỉ: 10 Đoàn Hữu Trưng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Quảng Trị + Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Dựng TLD; Địa chỉ: Số 10, Đoàn Hữu Trưng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Quảng Trị + Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Dựng TLD; Địa chỉ: Số 10, Đoàn Hữu Trưng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852501.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852529.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852529.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ CHÍNH
1Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChương V-E-HSMT1,046100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChương V-E-HSMT1,046100m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% khối lượng đào)Chương V-E-HSMT0,904100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10% khối lượng đào)Chương V-E-HSMT16,452m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V-E-HSMT8,221m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT11,067m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,249100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,534100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Chương V-E-HSMT18,742m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,523tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,404tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,485100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT3,634m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,645100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT6,439m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,187tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,51tấn
18Xây tường thẳng bằng Blô12x20x30cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT4,378m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V-E-HSMT0,702100m2
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, đá 2x4Chương V-E-HSMT7,01m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,768100m3
22Đắp cát nền nhà theo đúng yêu cầu kỹ thuậtChương V-E-HSMT50,675m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn 4x6Chương V-E-HSMT15,249m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,933100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT5,048m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT1,107100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT8,61m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT1,723100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT17,23m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,698100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT4,495m3
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,184tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,622tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,233tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,087tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,977tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK>10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,117tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,418tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK>10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,044tấn
40Xây tường ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 9x9x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT13,32m3
41Xây tường ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT9,273m3
42Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT10,2m3
43Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT10,876m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,39m3
45Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,21m3
46Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT7,071m3
47Sản xuất xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽmChương V-E-HSMT1,163tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT1,163tấn
49Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42lyChương V-E-HSMT2,869100m2
50Ke chống bão 6cái/m2Chương V-E-HSMT1.721,4cái
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT80,6821m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT194,85m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT18,63m2
54Cắt mạch tường loại lõmChương V-E-HSMT18,63m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT349,603m2
56Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT23,656m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT76,9m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT151,571m2
59Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT172,3m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V-E-HSMT41,4m
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT690,332m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT301,318m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600mmChương V-E-HSMT136,204m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch 300x300mmChương V-E-HSMT15,882m2
65Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch 300x600mmChương V-E-HSMT25,83m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch 120x600mmChương V-E-HSMT14,859m2
67Lát gạch bậc tam cấp gạch gốm Hạ Long có mủi bậc hoặc tương đươngChương V-E-HSMT10,625m2
68Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro400x400 mmChương V-E-HSMT9,425m2
69Lan can thép đường khuyết tậtChương V-E-HSMT5,85m2
70Ống thép tráng kẽm VinapipeD60 dày 2,5 lyChương V-E-HSMT18,6m
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT3,5041m2
72Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mmChương V-E-HSMT10,395m2
73Cửa đi mở quay khung nhựa sử dụng thanh uPVC, kính dán an toàn 6,38mmChương V-E-HSMT27,965m2
74Khoá chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quayChương V-E-HSMT2bộ
75Khoá chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quayChương V-E-HSMT11bộ
76Cửa sổ quay, hất khung nhựa sử dụng thanh uPVC, kính dán an toàn 6,38mmChương V-E-HSMT18,16m2
77Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 2 cánh mở trượtChương V-E-HSMT8bộ
78Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 2 cánh mở quayChương V-E-HSMT1bộ
79Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V-E-HSMT3bộ
80Lớp Decal mờ giữa 2 lớp kínhChương V-E-HSMT3,213m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-E-HSMT56,52m2
82Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 lyChương V-E-HSMT23,2m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT23,21m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E-HSMT23,2m2
85Hộp PCCC( Hộp400x600x200 + Bình MFZL4+BìnhMT3+ Tiêu lệnh)Chương V-E-HSMT2bộ
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V-E-HSMT2,427100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V-E-HSMT1,599100m2
88Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V-E-HSMT0,229100m3
89Lấp và san đất đàoChương V-E-HSMT0,229100m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT1,172m3
91Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,344m3
92Ván khuôn đáy bểChương V-E-HSMT0,032100m2
93Xây tường thẳng bằng Blô12x20x30cm (mác 100, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT3,156m3
94Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,562m3
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,033100m2
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,341m3
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,034100m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V-E-HSMT0,925m3
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V-E-HSMT6cái
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,019tấn
101Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,15tấn
102Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 1Chương V-E-HSMT31,393m2
103Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 2Chương V-E-HSMT31,393m2
104Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E-HSMT31,393m2
105Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Chương V-E-HSMT0,041100m3
106Nắp tôn khung thép bể xử lý nước thải theo thiết kếChương V-E-HSMT1cái
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V-E-HSMT0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V-E-HSMT0,6100m
4Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32/32mmChương V-E-HSMT3cái
5Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32/25mmChương V-E-HSMT2cái
6Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25/20mmChương V-E-HSMT7cái
7Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20/20mmChương V-E-HSMT2cái
8Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mmChương V-E-HSMT5cái
9Lắp đặt co nhựa PPR, Đường kính =32mmChương V-E-HSMT7cái
10Lắp đặt co nhựa PPR, Đường kính =25mmChương V-E-HSMT5cái
11Lắp đặt co nhựa PPR, Đường kính =20mmChương V-E-HSMT12cái
12Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm ren trongChương V-E-HSMT12cái
13Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25/20mmChương V-E-HSMT6cái
14Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32/25mmChương V-E-HSMT2cái
15Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mmChương V-E-HSMT12cái
16Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25mmChương V-E-HSMT12cái
17Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mmChương V-E-HSMT4cái
18Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mmChương V-E-HSMT2cái
19Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 32mmChương V-E-HSMT1cái
20Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=32mmChương V-E-HSMT1cái
21Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=25mmChương V-E-HSMT2cái
22Lắp đặt van phao tự động (phao cơ), D=32mmChương V-E-HSMT1cái
23Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V-E-HSMT1bể
24Lắp đặt máy bơm nước tương đương Pentax 4S 10-07Chương V-E-HSMT11 máy
25Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=110mm, dày 3,2mmChương V-E-HSMT0,24100m
26Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=90mm, dày 2,7mmChương V-E-HSMT0,4100m
27Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=60mm, dày 2,3mmChương V-E-HSMT0,2100m
28Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=34mm, dày 2,0lyChương V-E-HSMT0,08100m
29Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =110/110mmChương V-E-HSMT2cái
30Lắp đặt tê xiên nhựa, uPVC, Đường kính =60/60mmChương V-E-HSMT3cái
31Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =90/60mmChương V-E-HSMT3cái
32Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =110/110mmChương V-E-HSMT2cái
33Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =90/90mmChương V-E-HSMT4cái
34Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =60/60mmChương V-E-HSMT4cái
35Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =60/34mmChương V-E-HSMT6cái
36Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =90/60mmChương V-E-HSMT4cái
37Măng song nhựa uPVC D110 TN Tiền Phong hoặc tđChương V-E-HSMT6cái
38Măng song nhựa uPVC D90 TN Tiền Phong hoặc tđChương V-E-HSMT10cái
39Măng song nhựa uPVC D60 TN Tiền Phong hoặc tđChương V-E-HSMT4cái
40Măng song nhựa uPVC D34 TN Tiền Phong hoặc tđChương V-E-HSMT2cái
41Lắp đặt cút nhựa uPVC, Đường kính =34mmChương V-E-HSMT7cái
42Lắp đặt côn nhựa uPVC, Đường kính =110/60mmChương V-E-HSMT1cái
43Lắp đặt côn nhựa uPVC, Đường kính =90/60mmChương V-E-HSMT8cái
44Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, đường kính 110mmChương V-E-HSMT4cái
45Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, đường kính 90mmChương V-E-HSMT4cái
46Lắp đặt xi phong nhựa uPVC, Đường kính =60mmChương V-E-HSMT4cái
47Lắp đặt phễu thu inox vuôngChương V-E-HSMT4cái
48Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa + dây mềm+ bộ xãChương V-E-HSMT6bộ
49Lắp đặt chậu tiểu treo men sứ trắng + van xãChương V-E-HSMT1bộ
50Lắp đặt chậu xí bệt trọn bộ + dây mềm+ vòi xịtChương V-E-HSMT1bộ
51Lắp đặt xí xổm trọn bộChương V-E-HSMT1bộ
52Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn trọn bộChương V-E-HSMT1bộ
53Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V-E-HSMT2bộ
54Lắp đặt vòi đồng lấy nướcChương V-E-HSMT1cái
55Sọt rác đựng giấy vệ sinh 15LChương V-E-HSMT2cái
56Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT2cái
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x1,2mx40W/220VChương V-E-HSMT6bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài Led bán nguyệt 1,2mx40W/220VChương V-E-HSMT8bộ
3Lắp đặt các loại đèn lốp trần Led Panel 24WChương V-E-HSMT10bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiểnChương V-E-HSMT8cái
5Lắp đặt quạt treo tường + điều khiển tự độngChương V-E-HSMT2cái
6Lắp đặt aptomat loại 3 pha 75A - 22KVChương V-E-HSMT1cái
7Lắp đặt aptomat loại 3 pha 40A - 4,5KVChương V-E-HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat loại 1P, 20AChương V-E-HSMT6cái
9Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng)Chương V-E-HSMT6cái
10Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng)Chương V-E-HSMT9cái
11Đế âm công tắc, ổ cắm (chống cháy) tương đương SinôChương V-E-HSMT36cái
12Lắp đặt hộp nối dây các loạiChương V-E-HSMT5hộp
13Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba 2 chấuChương V-E-HSMT21cái
14Lắp đặt tủ điện CKR12 KT 550x400x200 âm tườngChương V-E-HSMT1hộp
15Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 modulChương V-E-HSMT5hộp
16Lắp đặt dây 2x1,5mm2VCmoChương V-E-HSMT250m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, 2x2,5mm2, CU/PVC/PVCChương V-E-HSMT200m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, 2x6mm2, CU/PVC/PVCChương V-E-HSMT80m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, 2x10mm2, CU/PVC/PVCChương V-E-HSMT50m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, 3x25+1x16mm2 CU/PVC/PVCChương V-E-HSMT160m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mmChương V-E-HSMT200m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mmChương V-E-HSMT40m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK40mmChương V-E-HSMT25m
24Băng dính cách điệnChương V-E-HSMT5cuộn
25Đinh vít các loạiChương V-E-HSMT2kg
26Đầu cốt M25Chương V-E-HSMT6cái
27Kẹp cáp đồngChương V-E-HSMT4cái
28Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2, CU/PVCChương V-E-HSMT60m
29Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2, CU/PVCChương V-E-HSMT200m
30Dây liên kết đồng trần M10Chương V-E-HSMT20m
31Đóng cọc tiếp đất fi16, L=2,0m cọc mạ đồngChương V-E-HSMT6cọc
32Mối hàn hóa nhiệtChương V-E-HSMT6mối
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V-E-HSMT8m
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + BỒN CÂY TRỒNG THUỐC NAM
1Rải bạt nilon tarpaulinChương V-E-HSMT3100m2
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V-E-HSMT0,092100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, sạn 4x6Chương V-E-HSMT30m3
4Cắt khe chống nứt mặt sân bê tông chia ô 2,0x2,0mChương V-E-HSMT3100m
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V-E-HSMT300m2
6Đào đất bó vĩa, bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V-E-HSMT1,737m3
7Đào xúc đất đổ đi bằng thủ công-đất cấp IIChương V-E-HSMT11,397m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT1,158m3
9Xây tường thẳng bằng Blô12x20x30cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT3,088m3
10Trát vĩa bồn dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT19,3m2
11Sơn bó vĩa bồn hoa+ bông cây ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT19,3m2
12Đổ đất mùn trồng câyChương V-E-HSMT30,392m3
E HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V-E-HSMT7,55m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V-E-HSMT2,112m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT1,421m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,46m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,117100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,095tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,017tấn
8Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,644m3
9Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,086100m2
10Xây móng tường bằng bờ lô 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT2,664m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,844m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,168100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,051tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,022tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,932m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,117100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,075tấn
18Xây tường bằng bờ lô 10x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT2,835m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,785m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT74,2m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT16,17m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT22,21m2
23Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V-E-HSMT86,3m
24Nhân công đắp chử bảng hiệu công trìnhChương V-E-HSMT1trọn bộ
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT112,58m2
26Cổng chính làm bằng ống thép (Bao gồn sơn + phụ kiện lề, khóa)Chương V-E-HSMT6,848m2
27Bản lề cối sắt tiệnChương V-E-HSMT3cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V-E-HSMT3,125m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT3,125m3
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT1,125m3
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,123tấn
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V-E-HSMT0,3100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT251cấu kiện
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V-E-HSMT24m2
35Kéo lưới thép gai làm tường rào dày 3lyChương V-E-HSMT76,909kg
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT24m2
F HẠNG MỤC: SỤC RỬA GIẾNG KHOAN
1Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan Chương V-E-HSMT10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6102535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2205E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.218.118.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.654.354.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).75
2 Cán bộ kỹ thuật phải 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã trực tiếp tham gia công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu về loai; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
7 Công nhân kỹ thuật 20 + Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn ngành nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu; trong đó có đầy đủ các loại thợ: Thợ nền, thợ copha, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ sơn.+ Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn lao động, Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào thể tích gàu≥ 0,8m3 (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô vận chuyển ≥7T(chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy đầm cóc cầm tay TL≥70Kg (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy vận thăng ≥0,8 tấn(thời gian kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy thuỷ bình (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy cân bằng laze (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy phát điện ≥30kVA (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy cắt uốn thép loại ≥5kW(chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
9 Máy hàn ≥23kW(chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
10 Máy trộn bê tông ≥250L2
11 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
12 Máy đầm bàn ≥1,5kW2
13 Máy cắt gạch đá ≥1,3kW2
14 Dàn giáo thép các loại KT 1,2x1,7m200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->