Gói thầu: Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 08:51:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,893,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.83995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16799E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép 5.0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch 1.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình Nhà làm việc Ban quản lý rừng phòng hộ La Ngà 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư : Ban quản lý rừng phòng hộ La Ngà.
Bên mời thầu : Công ty TNHH xây dựng Nam Hòa
( Địa chỉ : Số 30 Võ Chí Công, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3287 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,184 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,509 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,362 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6894 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7775 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9036 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4251 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,319 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2279 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2587 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4705 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7827 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,881 | m3 |
| 18 | Xây bậc cấp bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3878 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,628 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5856 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4473 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4402 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8795 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3166 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1334 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0571 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3837 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5488 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0206 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2418 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,22 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1877 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,272 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,414 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8171 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1635 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4498 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7814 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,471 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,595 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6712 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5848 | m3 |
| 48 | Xây hộp gen bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9718 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,631 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,695 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,0124 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,888 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,724 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,0052 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,004 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3536 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,564 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch len chân tường gạch Ceramic 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,32 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,631 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,695 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,9944 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532,6254 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,695 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m |
| 68 | Kẻ chỉ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7 | m |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,685 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,08 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,19 | m2 |
| 72 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,969 | m2 |
| 73 | Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,94 | m2 |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3645 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3645 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,12 | m2 |
| 79 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,134 | 100m2 |
| 80 | Lợp ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | Viên |
| 81 | Lợpn ngói rìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | Viên |
| 82 | SXLD trần thạch cao khung nổi chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,32 | m2 |
| 83 | Nắp thăm mái bằng khung sắt + tôn phẳng 0,45mm(VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,514 | 100m2 |
| 85 | Cửa đi nhôm panô nhôm kính hệ 1000 không chia ô, kính dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | m2 |
| 86 | Cửa đi nhôm panô nhôm kính hệ 1000 có chia ô, kính dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3 | m2 |
| 87 | Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 có chia ô, kính dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 88 | Khung nhôm kính hệ 65, kính dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,2 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,27 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,92 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0802 | m2 |
| 93 | Tay vịn cầu thang inox D60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 94 | Thanh chống tay vịn inox D30x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 95 | Lam nhôm hộp 50x100 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m2 |
| 96 | Khung đỡ Lavavbo thép hộp 40x40x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W (1200x75x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn led ốp trần đế nhôm 22W, 220V-D220x36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn led ốp trần đế nhôm 12W, 220V-D160x36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần 7W, 200V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt hút 22W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm một chiều 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đèn đôi âm một chiều 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đèn ba âm một chiều 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc mặt đơn hai chiều 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt Dimmer đơn 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt Dimmer đôi 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt Dimmer ba 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 1P 6A-6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 2P 10A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 2P 20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 2P 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 2P 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 3P 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 3P 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 3P 75A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | hộp |
| 122 | Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 125 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 136 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cuộn |
| 137 | Măng xông nối ống D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | cái |
| 138 | Măng xông nối ống D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Măng xông nối ống D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 6-8 module + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 141 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 12module + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 142 | Lắp đặt tủ điện tổng 700x500x250mm+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 143 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 144 | Lắp đặt cầu chì 5A-240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 145 | Lắp đặt máy lạnh 20500BTU (2,5Hp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 146 | Lắp đặt máy lạnh 17700BTU (2,0Hp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 147 | Lắp đặt máy lạnh 11300BTU (1,5Hp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 148 | Lắp đặt ống gas D12,7mm+bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống gas D9,5mm+bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống gas D6,4mm+bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666 | m |
| 154 | Măng xông nối ống D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 155 | Phụ kiện lắp đặt máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 156 | Router Wifi 450Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 157 | Switch 48port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 158 | Lắp đặt hộp đấu dây MDF 10 đôi - phiến đối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 159 | Chống sét lan truyền 10Line + hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại, mạng 1,2,3,4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 163 | Lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506 | m |
| 164 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 166 | Măng xông nối ống D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 167 | Lắp đặt tủ mạng 6U + quạt tản nhiệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 168 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 169 | Đầu bấm cáp mạng RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 170 | Bình chữa cháy khí 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 171 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 172 | Hộp đừng bình chữa cháy 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 173 | Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bảng |
| 174 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m3 |
| 175 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m3 |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét Rbv 82m cấp 1 + khớp nối kim cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn chống sét dây ruột đồng bọc nhựa 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 178 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 179 | Lắp đặt dây tiếp đất đồng trần D70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 180 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 181 | Chất phụ gia dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Kg |
| 182 | Ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 183 | Trụ đỡ kim thu sét (STK) D60mm cao 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 184 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 186 | Dây chằng cáp thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 187 | Sứ cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 188 | Tăng đơ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 189 | Kẹp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 198 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 199 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 200 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 201 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 202 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y rút nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 205 | Lắp đặt T rút nhựa uPVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt T rút nhựa uPVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 207 | Lắp đặt T rút nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 208 | Lắp đặt khóa đồng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt khóa đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt co 90 khâu ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 212 | Lắp đặt lavabo âm + vòi rửa inox + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 213 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 214 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 215 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 216 | Lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 217 | Lắp đặt T đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt giá treo áo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt vòi rửa đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 222 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 224 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt co nhựa 90 uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 226 | Lắp đặt cầu chắn rác D149mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 227 | Bát sắt neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 228 | Lắp đặt nối thông sàn D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 229 | Lắp đặt nối thông sàn D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 230 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2973 | 100m3 |
| 231 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | 100m3 |
| 232 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7595 | m3 |
| 233 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4205 | m3 |
| 234 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,345 | m3 |
| 235 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,888 | m2 |
| 236 | Làm lớp đệm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 237 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m2 |
| 238 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,768 | m2 |
| 239 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9555 | m3 |
| 240 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | 100m2 |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | tấn |
| 242 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| B | ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1575 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 5 | Ống buy D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng vặn xắn QU-CV4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng cách điện XLPE, vỏ bọc PVC CXV/DSTA (4Cx25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 9 | Phụ kiện đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch thẻ BTKN 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khóa đồng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.83995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16799E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật Điện | 1 | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | - | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1.5KW | - | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép 5.0KW | - | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | - | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch 1.7KW | - | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - | 1 |
| 7 | Khoan cầm tay 0,5kW | - | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1.5KW | - | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | - | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | - | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - | 1 |
| 12 | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi