Gói thầu: Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103831-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211016280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 08:51:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,893,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.83995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16799E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép 5.0KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch 1.7KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Khoan cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình
Nhà làm việc Ban quản lý rừng phòng hộ La Ngà
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa , địa chỉ: 30 Võ Chi Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : Ban quản lý rừng phòng hộ La Ngà. Bên mời thầu : Công ty TNHH xây dựng Nam Hòa ( Địa chỉ : Số 30 Võ Chí Công, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư Thăng Long. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng Gia Long. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH xây dựng Nam Hòa (Địa chỉ : số 30 Võ Chí Công, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành ( Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa , địa chỉ: 30 Võ Chi Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : Ban quản lý rừng phòng hộ La Ngà. Bên mời thầu : Công ty TNHH xây dựng Nam Hòa ( Địa chỉ : Số 30 Võ Chí Công, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : Ban quản lý rừng phòng hộ La Ngà. Bên mời thầu : Công ty TNHH xây dựng Nam Hòa ( Địa chỉ : Số 30 Võ Chí Công, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3287100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,184m3
3Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,509m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,362m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4464100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1063tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,476tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6894m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7775100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9036100m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4251m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,319m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2279100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2587tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4705tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7827100m3
17Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,881m3
18Xây bậc cấp bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3878m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,628m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5856100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4473tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4402tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8795m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3166100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1334tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0571tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3837tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5488tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0206tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2418tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V51,22m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1877100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,272tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0483tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,414m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8171100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1635tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3578tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4498m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1414tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7814tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V61,471m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V76,595m3
46Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6712m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5848m3
48Xây hộp gen bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,368m3
49Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,704m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9718m3
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V658,631m2
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V803,695m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,0124m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V273,888m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,724m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,0052m2
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,004m2
58Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3536m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V258,564m2
60Công tác ốp gạch len chân tường gạch Ceramic 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,16m2
61Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V199,32m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V658,631m2
63Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V803,695m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V873,9944m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.532,6254m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V803,695m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,5m
68Kẻ chỉ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V119,7m
69Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V190,685m2
70Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V253,08m2
71Lát nền, sàn, bằng gạch granite nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,19m2
72Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V22,969m2
73Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V47,94m2
74Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,07m2
75Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V20,42m2
76Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3645tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3645tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,12m2
79Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,134100m2
80Lợp ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V58,2Viên
81Lợpn ngói rìaMô tả kỹ thuật theo chương V64,8Viên
82SXLD trần thạch cao khung nổi chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V228,32m2
83Nắp thăm mái bằng khung sắt + tôn phẳng 0,45mm(VL + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
84Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,514100m2
85Cửa đi nhôm panô nhôm kính hệ 1000 không chia ô, kính dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,05m2
86Cửa đi nhôm panô nhôm kính hệ 1000 có chia ô, kính dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V47,3m2
87Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 có chia ô, kính dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
88Khung nhôm kính hệ 65, kính dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V162,2m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V275,27m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V55,92m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,0802m2
93Tay vịn cầu thang inox D60x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
94Thanh chống tay vịn inox D30x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
95Lam nhôm hộp 50x100 (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4m2
96Khung đỡ Lavavbo thép hộp 40x40x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
97Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W (1200x75x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
98Lắp đặt đèn led ốp trần đế nhôm 22W, 220V-D220x36mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
99Lắp đặt đèn led ốp trần đế nhôm 12W, 220V-D160x36mmMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
100Lắp đặt đèn Downlight âm trần 7W, 200VMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
101Lắp đặt quạt hút 22W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp đặt quạt trần 80W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
103Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
104Lắp đặt công tắc đèn đơn âm một chiều 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Lắp đặt công tắc đèn đôi âm một chiều 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
106Lắp đặt công tắc đèn ba âm một chiều 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt công tắc mặt đơn hai chiều 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Lắp đặt Dimmer đơn 400WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Lắp đặt Dimmer đôi 400WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Lắp đặt Dimmer ba 400WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt MCB 1P 6A-6.0KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Lắp đặt MCB 1P 10A-6.0KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
113Lắp đặt MCB 1P 16A-6.0KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
114Lắp đặt MCB 2P 10A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt MCB 2P 20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Lắp đặt MCB 2P 40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt MCB 2P 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt MCB 3P 40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt MCB 3P 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt MCB 3P 75A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V61hộp
122Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
123Lắp đặt hộp nối dây trònMô tả kỹ thuật theo chương V78hộp
124Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
125Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.142m
126Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V552m
127Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
128Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 EMô tả kỹ thuật theo chương V26m
129Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V79m
130Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 EMô tả kỹ thuật theo chương V39m
131Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
132Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 EMô tả kỹ thuật theo chương V17m
133Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âmMô tả kỹ thuật theo chương V786m
134Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
135Lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
136Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13cuộn
137Măng xông nối ống D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V271cái
138Măng xông nối ống D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Măng xông nối ống D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
140Lắp đặt tủ điện âm tường loại 6-8 module + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
141Lắp đặt tủ điện âm tường loại 12module + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
142Lắp đặt tủ điện tổng 700x500x250mm+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
143Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
144Lắp đặt cầu chì 5A-240VMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
145Lắp đặt máy lạnh 20500BTU (2,5Hp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
146Lắp đặt máy lạnh 17700BTU (2,0Hp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
147Lắp đặt máy lạnh 11300BTU (1,5Hp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
148Lắp đặt ống gas D12,7mm+bọc cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
149Lắp đặt ống gas D9,5mm+bọc cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
150Lắp đặt ống gas D6,4mm+bọc cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
151Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
152Lắp đặt ống nhựa D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
153Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V666m
154Măng xông nối ống D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
155Phụ kiện lắp đặt máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1
156Router Wifi 450MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
157Switch 48portMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
158Lắp đặt hộp đấu dây MDF 10 đôi - phiến đối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
159Chống sét lan truyền 10Line + hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
160Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
161Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại, mạng 1,2,3,4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V33hộp
163Lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 5eMô tả kỹ thuật theo chương V506m
164Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
165Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âmMô tả kỹ thuật theo chương V232m
166Măng xông nối ống D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
167Lắp đặt tủ mạng 6U + quạt tản nhiệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
168Đầu bấm cáp mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
169Đầu bấm cáp mạng RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
170Bình chữa cháy khí 3kg MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bình
171Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bình
172Hộp đừng bình chữa cháy 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
173Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4Bảng
174Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56m3
175Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m3
176Lắp đặt kim thu sét Rbv 82m cấp 1 + khớp nối kim cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
177Lắp đặt dây dẫn chống sét dây ruột đồng bọc nhựa 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
178Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
179Lắp đặt dây tiếp đất đồng trần D70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
180Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
181Chất phụ gia dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6Kg
182Ống sợi thủy tinh cách điện cao 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
183Trụ đỡ kim thu sét (STK) D60mm cao 2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
184Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
185Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
186Dây chằng cáp thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
187Sứ cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
188Tăng đơ căng cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
189Kẹp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
195Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
196Lắp đặt côn nhựa uPVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
197Lắp đặt côn nhựa uPVC D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
198Lắp đặt co nhựa uPVC 45 D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
199Lắp đặt co nhựa uPVC 45 D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
200Lắp đặt co nhựa uPVC 90 D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
201Lắp đặt co nhựa uPVC 90 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
202Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
203Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
204Lắp đặt Y rút nhựa uPVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
205Lắp đặt T rút nhựa uPVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
206Lắp đặt T rút nhựa uPVC D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
207Lắp đặt T rút nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
208Lắp đặt khóa đồng D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
209Lắp đặt khóa đồng D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
210Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Lắp đặt co 90 khâu ren trong D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
212Lắp đặt lavabo âm + vòi rửa inox + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
213Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
214Lắp đặt kệ đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
215Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
216Lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
217Lắp đặt T đồng D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
218Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
219Lắp đặt giá treo áo InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
220Lắp đặt vòi rửa đồng D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
221Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
222Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
223Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
224Lắp đặt chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
225Lắp đặt co nhựa 90 uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
226Lắp đặt cầu chắn rác D149mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
227Bát sắt neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
228Lắp đặt nối thông sàn D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
229Lắp đặt nối thông sàn D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
230Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2973100m3
231Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0679100m3
232Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7595m3
233Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4205m3
234Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,345m3
235Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,888m2
236Làm lớp đệm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
237Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,54m2
238Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V42,768m2
239Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9555m3
240Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0407100m2
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0998tấn
242Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
B ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m3
2Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0307m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1575m3
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
5Ống buy D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
6Lắp đặt cáp điện ruột đồng vặn xắn QU-CV4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
7Lắp đặt cáp điện ruột đồng cách điện XLPE, vỏ bọc PVC CXV/DSTA (4Cx25mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
9Phụ kiện đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1987100m3
12Lát gạch thẻ BTKN 4x8x18, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,82m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
15Lắp đặt co nhựa uPVC 45 D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt co nhựa uPVC 90 D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt T nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt khóa đồng D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.83995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16799E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
3 Kỹ thuật Điện 1 - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại33
4 Kỹ thuật nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ đại học;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l -1
2 Đầm dùi 1.5KW -1
3 Máy cắt, uốn thép 5.0KW -1
4 Máy hàn 23 KW -1
5 Máy cắt gạch 1.7KW -1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg -1
7 Khoan cầm tay 0,5kW -1
8 Máy đầm bàn 1.5KW -1
9 Máy thủy bình -1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn -1
11 Máy đào ≥ 0,8m3 -1
12 Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->