Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211048821-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211032463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 08:49:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,935,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong các hợp đồng tương tự phải có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, cống tròn thoát nước, cống hộp, đường ngang giao với đường sắt và là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông theo chức danh đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí Diezen
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 120T/H
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bộ sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại nút giao giữa QL.21 (Km123+400) và QL.21B (Km66+500), tỉnh Hà Nam
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Số 80 Đinh Tiên Hoàng, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Nam; Địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852770 Fax: 0226 3852767.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Giang Đông. Địa chỉ: Số 6C-15 khu đô thị Mỗ Lao, phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Số 80 Đinh Tiên Hoàng, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Nam; Địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852770 Fax: 0226 3852767.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Nam; Địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852770 Fax: 0226 3852767.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 385 71444; Fax: 024 385 71440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 Fax: 0226 3852701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 385 71444; Fax: 024 385 71440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,438100m3
2Đào đất không thích hợp đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,911100m3
3Đánh cấp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
4Đào đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,795100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,31100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,748100m3
7Cày xới, lu lèn đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,338100m3
8Đắp trả cát nền đường đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,254100m3
B Mặt đường mở rộng (KC1)
1Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,95100m2
2Rải lớp BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,95100m2
3Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,95100m2
4Rải lớp BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,95100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,719100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,801100m3
C Mặt đường tăng cường (KC2)
1Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m2
2Rải lớp BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m2
3Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m2
4Rải lớp BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
D Mặt đường tăng cường bù vênh BTN (KC3)
1Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,743100m2
2Rải lớp BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,743100m2
3Bù vênh bằng BTN C12,5 chiều dày 3,45cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,743100m2
4Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,743100m2
E Vuốt nối với mặt đường cũ
1Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6299100m2
2Vuốt nối với mặt đường cũ bằng BTN C12.5 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6299100m2
3Cày xới mặt đường BTN cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,6299100m2
F Kết cấu vuốt nối dân sinh
1Đổ bê tông mặt đường M300 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
4Bù vênh bằng CPĐD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
G Hạng mục thoát nước cống D1000
1Tháo rỡ tấm nắp hố ga cũMô tả kỹ thuật theo chương V24CK
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V13m3
3Tháo dỡ cống cũ D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V322CK
4Vệ sinh ống cống D1000 cũ (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V226CK
5Tháo dỡ khối đỡ ống bê tông, đường kính D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V322CK
6Vệ sinh khối đỡ cống D1000 cũ (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V226CK
7Đào đất tháo rỡ cống cũ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m3
8Lắp đặt ống bê tông dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V226CK
9Lắp đặt khối đỡ ống bê tông, đường kính D1000mm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V226CK
10Nối ống bê tông D1000 bằng vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo chương V225mối nối
11Quét nhựa bitum và dán Bao tải đay tẩm nhựa 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V78,433m2
12Chét mối nối ống cống bằng đay tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V145md
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu tẩm nhựa 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V255,939m2
14Lắp đặt ống bê tông dài 2,5m, đường kính D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V31CK
15Lắp đặt khối đỡ ống bê tông, đường kính D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V93CK
16Vữa xi măng nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
17Joint cao su D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
18Đắp cát công trình độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,879100m3
19Cát đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,369m3
20Đào đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,405100m3
21Đắp đất công trình độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,368100m3
22Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,383m3
23Bê tông móng hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,028m3
24Đá đệm móng đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,019m3
25Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,519m3
26Cốt thép xà mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,272tấn
27Lắp đặt thép góc xà mũ hố ga 90x90x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
28Bê tông tấm đan nắp hố ga đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
29Lắp đặt thép góc tấm đan nắp hố ga 90x90x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,856tấn
30Cốt thép tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
31Lắp đặt tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V24CK
32Bê tông bản chống hôi đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
33Cốt thép bản chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
34Lắp đặt bản chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V12CK
35Cốt thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
36Lắp đặt thép góc lưới chắn rác 63x63x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
37Bê tông vỉa thu nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
38Cốt thép vỉa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
39Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,962100m3
40Đắp đất công trình độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m3
H Hạng mục thoát nước cống D600 (Đảo nút giao)
1Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V13CK
2Lắp đặt khối đỡ ống bê tông đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V52CK
3Vữa xi măng M100 chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
4Joint cao su D600Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Đắp cát công trình độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
6Thi công lớp cát đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
7Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,601100m3
8Đắp đất công trình độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m3
9Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,403m3
10Bê tông móng hố ga đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,689m3
11Đá đệm móng DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,459m3
12Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332m3
13Cốt thép xà mũ hố ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
14Lắp đặt thép góc xà mũ hố ga 90x90x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076Tấn
15Bê tông tấm đan nắp hố ga đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
16Gia công, lắp đặt thép góc tấm đan nắp hố ga 90x90x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,115Tấn
17Cốt thép tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
18Lắp đặt tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4CK
19Bê tông bản chống hôi đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
20Cốt thép bản chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
21Lắp đặt bản chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V2CK
22Cốt thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
23Lắp đặt thép góc lưới chắn rác 63x63x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
24Bê tông vỉa thu nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078m3
25Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3
26Đắp đất công trình độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
I Cống hộp
1Bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V13,305m3
2Cốt thép bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V3,505tấn
3Cốt thép thân cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5,964tấn
4Bê tông thân cống, tường cánh đá 1x2, C30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,352m3
5Cốt thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,834tấn
6Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V17,992m3
7Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,724m3
8Lắp đặt thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,871100m
9Gia công, lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,48Tấn
10Bulong neo M25x600Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
11Quét nhựa bitum và dán Bao tải đay tẩm nhựa 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V25,297m2
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,427m2
13Cốt thép bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V7,584tấn
14Bê tông bản quá độ, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9m3
15Bê tông lót móng đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,858m3
16Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,183m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
18Xây đá hộc gia cố chân khay, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,508m3
19Đá đệm móng DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V11,403m3
20Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V151,352m2
21Bê tông cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V20,299m3
22Cốt thép cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,644tấn
23Đập đầu cọc bê tông trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8321m3
24Gia công, lắp đặt thép góc 100x100x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,439Tấn
25Gia công, lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,274Tấn
26Quét nhựa bitum vào mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
27Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,631100m
28Đắp đất công trình độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,016100m3
29Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,817100m3
30Nạo vét kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m3
31Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,932100m3
32Đắp bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
33Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V67,733100m
34Đóng cọc ván thép (cọc larsen) trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m
35Thép hình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,128tấn
36Cọc dẫn H350x350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
37Đóng cọc dẫn H350x350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
38Nhổ cọc dẫn H350x350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
39Lắp đặt ống bê tông dài 2,5m, đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn ống
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V46,6m3
41Đá dăm đệm bãi đúc cọc BTCT (KT 5x20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
42BT C10, mặt bãi đúc cọc BTCT (50% diện tích bãi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
J Đảo nút giao
1Lát vỉa hè bằng gạch Block lục giác dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,51m2
2Lót vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,51m2
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,226m3
4Lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,645100m2
5Viên vỉa loại 1, kt 40x18x100cm bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V107m
6Viên vỉa loại 2, kt 40x18x30cm bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V35,4m
7Lót vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,6m2
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,848m3
9Trát vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,577m2
10Xây bó hè bằng gạch không nung 22x24Mô tả kỹ thuật theo chương V2,122m3
11Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,758m3
K Cây xanh
1Cây hoa giấyMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
2Thảm cỏ nhung nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V108,43m2
3Đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
4Đắp hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V32,529m3
5Đắp đất sét (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,686m3
L Vỉa hè
1Lát vỉa hè bằng gạch Block lục giác dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V83,1m2
2Lót vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V83,1m2
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,648m3
4Lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,831100m2
5Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
M Bó vỉa hè đường
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V363m
2Lót vữa xi măng bó vỉa M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V94,38m2
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,499m3
4Tấm đan rãnh tam giác, kích thước 50x30x5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V726cái
5Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,267m3
6Lót vữa xi măng rãnh đan M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V190,58m2
7Lót vữa xi măng bó gáy hè M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
8Xây bó hè bằng gạch không nung 22x24Mô tả kỹ thuật theo chương V6,34m3
9Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
N An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V457,59m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,16m2
3Di dời, Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển bát giácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V88viên
9Tháo dỡ, thu hồi tôn hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V85,65md
O Điện chiếu sáng
1Đèn chiếu sáng LED 185WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Đèn chiếu sáng LED 200WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Lắp dựng cột đèn chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
4Cột đèn pha cao 14m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
5Khung móng cột 8M24x400x1300Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Khung móng cột 4M24x675Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Tủ điện điều khiển chiếu sáng 125A (vỏ Composit)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13bảng
9Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26đầu cáp
10Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V26đầu cáp
11Cọc tiếp địa L63x63x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
12Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,001100m
13Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
14Dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,743100m
15Đào móng cột đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,908m3
16Bê tông móng cột đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,181m3
17Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V110,71m3
18Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V73,8m2
19Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446100m3
20Đắp đất công trình độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,657100m3
21Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
22Đào móng đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
23Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
24Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
25Móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
26Móng cấp phối đá dăm loại I lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
27BTNC C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
28BTNC C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
29Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D65/50 luồn cáp đi dưới lòng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m
30Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 luồn cáp đi dưới lề đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,347100m
P Di dời đèn tín hiệu giao thông
1Thu hồi cột THGTMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Di dời cột THGTMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
3Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,149100m
4Cáp trung tính 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
5Đào móng cột đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,712m3
6Đắp trả móng cột K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
7Lắp đặt thép ống D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
8Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 luồn cáp đi dưới lề đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
9Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
10Đắp cát công trình độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
11Đắp đất công trình độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
12Đào rãnh đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
13Đắp cát độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
14Móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
15Móng cấp phối đá dăm loại I lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
Q Đào, đắp đất nền đường sắt
1Đào đất nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1567100m3
2Đào rãnh cũ đá hộc xây đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3494100m3
3Đắp đất nền đường đầm chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1446100m3
4Đắp đất nền đường đầm chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0611100m3
R Rãnh R50
1Bê tông rãnh đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo chương V16,112m3
2Cốt thép thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4586tấn
3Lắp đặt thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V106CK
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,088m3
5Bê tông tấm đan nắp rãnh C20Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
6Cốt thép tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3272tấn
7Lắp đặt tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V106CK
S Kiến trúc tầng trên
1Làm lại nền đá lòng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V200m
2Ke chỉnh tà vẹtMô tả kỹ thuật theo chương V64thanh
3Bổ sung lắp đặt tà vẹtMô tả kỹ thuật theo chương V24thanh
4Bổ sung TVBT DƯL TN1+ phụ kiện liên kết đàn hồiMô tả kỹ thuật theo chương V24thanh
5Hàn rayMô tả kỹ thuật theo chương V4mạch
6Nâng chèn vuốt dốcMô tả kỹ thuật theo chương V360m
7Bổ sung đá vào đườngMô tả kỹ thuật theo chương V77,84m3
T Tấm đan T1A
1Bê tông tấm đan M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,094m3
2Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1472tấn
3Tấm thép đệm số 9Mô tả kỹ thuật theo chương V15,68kg
4Tấm thép đệm số 10Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6kg
5Lắp đặt lại cấu kiện BTĐSMô tả kỹ thuật theo chương V28CK
6Đá dăm đệm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,128m3
7Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
8Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,8kg
U Tấm đan T1
1Bê tông tấm M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442m3
2Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1592tấn
3Tấm thép đệm số 9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12kg
4Tấm thép đệm số 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4kg
5Lắp đặt lại cấu kiện BTĐSMô tả kỹ thuật theo chương V2CK
6Đá dăm đệm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
7Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m2
8Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2kg
V Tấm đan T1B
1Bê tông tấm M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6176m3
2Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2328tấn
3Tấm thép đệm số 9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24kg
4Tấm thép đệm số 10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8kg
5Lắp đặt lại cấu kiện BTĐSMô tả kỹ thuật theo chương V4CK
6Đá dăm đệm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
7Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
8Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4kg
W Tấm đan T2A
1Bê tông tấm M300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
2Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,2058tấn
3Tấm thép đệm số 9Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16kg
4Tấm thép đệm số 10Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56kg
5Lắp đặt lại cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V36CK
6Đá dăm đệm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,988m3
7Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
8Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,6kg
X Bổ sung và lắp đặt gối kê
1Bê tông tấm M300 tấm đan T2AMô tả kỹ thuật theo chương V4,752m3
2Cốt thép tấm đan T2AMô tả kỹ thuật theo chương V0,9058tấn
3Lắp đặt lại cấu kiện tấm đan T2AMô tả kỹ thuật theo chương V36CK
4Đá dăm đệm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
5Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4kg
6Lắp đặt thanh liên kết tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V136thanh
7Lắp đặt thanh phòng chống xô tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
8Gia cố móng gối kê bê tông C16Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
9Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V31CK
Y Bổ sung và lắp đặt lại biển "Ngừng"
1Sản xuất và lắp đặt biển "Ngừng"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bê tông móng đá 4x6 C12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088m3
3Đá dăm đệm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016m3
4Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
5Lấp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
Z Đường dẫn xe chắn
1Lắp dựng ray P43Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5886tấn
2Gia công, lắp đặt tà vẹt sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1294tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép mốc cụtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058tấn
4Bê tông móng đá 4x6 C12Mô tả kỹ thuật theo chương V6,85m3
5Đắp cát đen nền đường K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0409100m3
6Xây tường bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V22,31m3
7Đá dăm đệm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,09m3
8Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V71,8m2
9Bê tông đế cột khóa xe C12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
10Bê tông đá dăm C12Mô tả kỹ thuật theo chương V8,39m3
AA Dàn chắn lồng L=10M
1Dàn chắn số I (Lồng 10M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Dàn chắn số II (Lồng 10M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bộ dẫn hướng dàn IMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Bộ dẫn hướng dàn IIMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Con lăn nâng đầu dàn II (Lồng 10M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cột khóa xeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AB Dàn chắn lồng L=12M
1Dàn chắn số I (Lồng 12M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Dàn chắn số II (Lồng 12M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bộ dẫn hướng dàn IMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Bộ dẫn hướng dàn IIMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Con lăn nâng đầu dàn II (Lồng 12M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cột khóa xeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AC Dàn chắn lồng L=16M
1Dàn chắn số I (Lồng 16M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Dàn chắn số II (Lồng 16M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bộ dẫn hướng dàn IMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Bộ dẫn hướng dàn IIMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Con lăn nâng đầu dàn II (Lồng 16M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cột khóa xeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AD Dàn chắn lồng L=22M
1Dàn chắn số I (Lồng 22M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Dàn chắn số II (Lồng 22M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bộ dẫn hướng dàn IMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Bộ dẫn hướng dàn IIMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Con lăn nâng đầu dàn II (Lồng 22M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cột khóa xeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AE Phần xây dựng nhà gác chắn
1Đào móng tường, bể phốt đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,673100m3
2Lấp đất hố móng công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
3Đắp đất nền nhà độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2984100m3
4Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
5Xây móng tường, bể phốt chiều dày 450 và 330, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
6Xây móng tường, bể phốt chiều dày 220, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,56m3
7Xây móng tường, bể phốt chiều dày 110, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
8Xây tường thẳng chiều dày 22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
9Xây tường thu hồi chiều dày 11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
10Xây bó vỉa chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,64m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,48m2
13Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,14m2
14Trát trần, sê nô dày 1cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,8m2
15Trát thành sê nô dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4m2
16Trát gờ má thành sê nô dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
17Láng mái, lòng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,56m2
18Lát gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
19Lát gạch chống trơn nhà vệ sinh 200x200, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
20Ốp gạch tường nhà vệ sinh 20x15, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
21Láng bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28m2
22Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
23Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V23m
24Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
26Bê tông sàn mái dày 100mm, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
27Sơn trần +seno 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V28,92m2
28Sơn tường 1 lớp trắng, hai nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V252,12m2
29Bình bọt cứu hỏa CO2 - 5 kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Bê tông sân đá 1x2, C10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
31Đắp cát công trình độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
32Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V51,94m3
AF Phần nước nhà gác chắn
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3222100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Tê thu thép mạ kẽm 25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Tê thu thép mạ kẽm 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Tê thép mạ kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Khóa đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Cút thép mạ kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m
9Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
11Lắp đặt cút khủy 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m
13Lặp đặt tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
16Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
18Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
23Keo dán ống nhựa PVC loại 50gamMô tả kỹ thuật theo chương V6tuýp
24Gom rác nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
26Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Máy bơm chân không công suất 350WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Phao tự động lắp cho bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AG Phần điện nhà gác chắn
1Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 trong nhà gác chắnMô tả kỹ thuật theo chương V80m
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Đèn compact 220V-35W, hình chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt đèn nê ông 220V-40W, L=1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AH Cửa nhà gác chắn
1Cửa đi pano kính trắng 5mm không có khuôn Đ1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Cửa đi pano hoa dâu 3mm không có khuôn Đ2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cửa sổ kính trắng 3mm không khuôn S1Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Cửa sổ kính lật kính hoa dâu 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Khóa ổ Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
7Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Móc gióMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,5m2
10Song hoa sắt 1200x1500 lắp cho cửa sổ S1Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
AI Trang thiết bị sinh hoạt cấp cho nhà gác
1Cờ tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Đèn hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3CòiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Ghế tựaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Đồng hồ treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Phích nước 2,5lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Ấm chén sưMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Sà beng 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cuốc chènMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cuốc bànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12XẻngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Dụng cụ vệ sinh khe rayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14CapooMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Bảng phoocmi ca 40x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Bảng phoocmi ca 80x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Biển tiên đường ngang Mica 5mm kích thước 30x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AJ Công trình phụ trợ phục vụ thi công đường ngang
1Xây dựng mới cột thông tin loại cao 7m, loại cột kết cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Thi công cáp quang thông tin chôn trực tiếp 24FOMô tả kỹ thuật theo chương V0,18km
3Thi công cáp đồng thông tin chôn 3x2x0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18km
4Thi công cáp đồng thông tin chôn 4x4x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18km
5Lắp đặt ống nhựa xoắn Φ60 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
6Măng sông cáp đồng loại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Măng sông cáp quang 24FOMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Làm dây co 5FeD4Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Đổ bê tông chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9856m3
10Lắp đặt hệ thống tiếp đất 5 cọc cho hộp cápMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ
11Thi công hệ thống thu lôi thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ
12Đào đất hố móng chân cột H, hố chân Block dây co bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,277m3
13Đào rãnh chôn trực tiếp ven đường sắt đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V71,25m3
14Lấp đất rãnh cáp mới ven đường sắtMô tả kỹ thuật theo chương V71,25m3
15Thi công cáp đồng thông tin treo 1x0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04km
16Phòng vệ trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
AK Nâng cao độ đường dây trần
1Cột thông tin loại cao 7m loại cột chốngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Lắp đặt, hàn nối dây lưỡng kim Csø3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8km
3Lắp đặt, hàn nối dây Feø4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75km
AL Xây dựng hệ thống thông tin tín hiệu cho đường ngang có gác
1Tháo dỡ di chuyển lắp đặt máy điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt hệ thống tiếp đất 5 cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
3Lắp đặt hộp cáp 10x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại hệ tín hiệu dồn loại 1 cơ cấu 2 đèn cột thấpMô tả kỹ thuật theo chương V1cơ cấu
5Lắp đặt mới hệ tín hiệu phòng vệ phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đènMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
6Lăp đặt mới hệ tín hiệu ngăn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển tín hiệu đường ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1đài
8Lắp đặt mới hộp cáp HZ-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại PTYA23 (PTYAH23) - 7 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,33100m
10Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại PTYA23 (PTYAH23) - 9 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,44100m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn Φ60 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V100m
13Lắp đặt bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Cắt khe mặt đường BTNMô tả kỹ thuật theo chương V3,210m
15Đào rãnh, cáp tín hiệu đất cấp IV bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
16Đắp hoàn trả rãnh cáp tín hiệu, bằng đầm cóc (cấp phối đá dăm loại 1, K0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100M3
17Bê tông nhựa hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
18Tháo dỡ, thu hồi cột tín hiệu phòng vệ đường bô cũMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
19Tháo dỡ, thu hồi đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN cũMô tả kỹ thuật theo chương V1Tbộ
20Phòng vệ, đẩm bảo thông tin liên lạc trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
21Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống Camera giám sát chắn đường ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
22Lắp đặt hệ thống tiếp đất 5 cọc cho thiết bị tín hiệu đường ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
23Xây móng bằng gạch chỉ chân tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,124m3
24Xây tường bằng gạch chỉ chân tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,248m3
25Trát tường bằng vữa Xi măng dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong các hợp đồng tương tự phải có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, cống tròn thoát nước, cống hộp, đường ngang giao với đường sắt và là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông theo chức danh đề xuất.32
3 Công nhân kỹ thuật 12 Có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình giao thông11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m32
2 Máy ủi Công suất 110Cv1
3 Máy lu Công suất ≥ 16T1
4 Lu bánh thép Công suất ≥ 10 tấn2
5 Máy đầm bánh hơi tự hành Công suất ≥ 16T1
6 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
7 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150l1
8 Máy nén khí Diezen Công suất ≥ 600 m3/h1
9 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥ 120T/H1
10 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 10T1
11 Máy phun nhựa đường Công suất 190 CV1
12 Máy rải BTN Công suất ≥ 130CV1
13 Bộ sơn vạch kẻ đường Đồng bộ1
14 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 1,5KW1
15 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5KW2
16 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->