Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 08:49:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,935,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong các hợp đồng tương tự phải có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, cống tròn thoát nước, cống hộp, đường ngang giao với đường sắt và là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông theo chức danh đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí Diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 120T/H |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bộ sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại nút giao giữa QL.21 (Km123+400) và QL.21B (Km66+500), tỉnh Hà Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Hà Nam;
Địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam;
Điện thoại: 0226 3852770 Fax: 0226 3852767. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 385 71444; Fax: 024 385 71440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 Fax: 0226 3852701. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 385 71444; Fax: 024 385 71440 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,438 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 4 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,748 | 100m3 |
| 7 | Cày xới, lu lèn đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,338 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả cát nền đường đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | 100m3 |
| B | Mặt đường mở rộng (KC1) | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,95 | 100m2 |
| 2 | Rải lớp BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,95 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,95 | 100m2 |
| 4 | Rải lớp BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,95 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,719 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,801 | 100m3 |
| C | Mặt đường tăng cường (KC2) | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 2 | Rải lớp BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 4 | Rải lớp BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| D | Mặt đường tăng cường bù vênh BTN (KC3) | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,743 | 100m2 |
| 2 | Rải lớp BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,743 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bằng BTN C12,5 chiều dày 3,45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,743 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,743 | 100m2 |
| E | Vuốt nối với mặt đường cũ | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6299 | 100m2 |
| 2 | Vuốt nối với mặt đường cũ bằng BTN C12.5 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6299 | 100m2 |
| 3 | Cày xới mặt đường BTN cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6299 | 100m2 |
| F | Kết cấu vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường M300 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh bằng CPĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| G | Hạng mục thoát nước cống D1000 | |||
| 1 | Tháo rỡ tấm nắp hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | CK |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cống cũ D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | CK |
| 4 | Vệ sinh ống cống D1000 cũ (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | CK |
| 5 | Tháo dỡ khối đỡ ống bê tông, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | CK |
| 6 | Vệ sinh khối đỡ cống D1000 cũ (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | CK |
| 7 | Đào đất tháo rỡ cống cũ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | CK |
| 9 | Lắp đặt khối đỡ ống bê tông, đường kính D1000mm (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | CK |
| 10 | Nối ống bê tông D1000 bằng vữa xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán Bao tải đay tẩm nhựa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,433 | m2 |
| 12 | Chét mối nối ống cống bằng đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | md |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,939 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông dài 2,5m, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | CK |
| 15 | Lắp đặt khối đỡ ống bê tông, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | CK |
| 16 | Vữa xi măng nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 17 | Joint cao su D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | 100m3 |
| 19 | Cát đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,369 | m3 |
| 20 | Đào đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,405 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,368 | 100m3 |
| 22 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,383 | m3 |
| 23 | Bê tông móng hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,028 | m3 |
| 24 | Đá đệm móng đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,019 | m3 |
| 25 | Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,519 | m3 |
| 26 | Cốt thép xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thép góc xà mũ hố ga 90x90x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan nắp hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 29 | Lắp đặt thép góc tấm đan nắp hố ga 90x90x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 31 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | CK |
| 32 | Bê tông bản chống hôi đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 33 | Cốt thép bản chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 34 | Lắp đặt bản chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | CK |
| 35 | Cốt thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thép góc lưới chắn rác 63x63x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 37 | Bê tông vỉa thu nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 38 | Cốt thép vỉa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 39 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m3 |
| H | Hạng mục thoát nước cống D600 (Đảo nút giao) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | CK |
| 2 | Lắp đặt khối đỡ ống bê tông đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | CK |
| 3 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 4 | Joint cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp cát đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 9 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,403 | m3 |
| 10 | Bê tông móng hố ga đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | m3 |
| 11 | Đá đệm móng Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 12 | Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà mũ hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép góc xà mũ hố ga 90x90x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | Tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan nắp hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép góc tấm đan nắp hố ga 90x90x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | Tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 19 | Bê tông bản chống hôi đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 20 | Cốt thép bản chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 21 | Lắp đặt bản chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CK |
| 22 | Cốt thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép góc lưới chắn rác 63x63x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 24 | Bê tông vỉa thu nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 25 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| I | Cống hộp | |||
| 1 | Bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,305 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,505 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,964 | tấn |
| 4 | Bê tông thân cống, tường cánh đá 1x2, C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,352 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,834 | tấn |
| 6 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,992 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,724 | m3 |
| 8 | Lắp đặt thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | 100m |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | Tấn |
| 10 | Bulong neo M25x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán Bao tải đay tẩm nhựa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,297 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,427 | m2 |
| 13 | Cốt thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,584 | tấn |
| 14 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,858 | m3 |
| 16 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 18 | Xây đá hộc gia cố chân khay, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,508 | m3 |
| 19 | Đá đệm móng Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,403 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,352 | m2 |
| 21 | Bê tông cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,299 | m3 |
| 22 | Cốt thép cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,644 | tấn |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 1m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép góc 100x100x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | Tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | Tấn |
| 26 | Quét nhựa bitum vào mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 27 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | 100m |
| 28 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,016 | 100m3 |
| 29 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,817 | 100m3 |
| 30 | Nạo vét kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 31 | Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,932 | 100m3 |
| 32 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,733 | 100m |
| 34 | Đóng cọc ván thép (cọc larsen) trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m |
| 35 | Thép hình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,128 | tấn |
| 36 | Cọc dẫn H350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 37 | Đóng cọc dẫn H350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 38 | Nhổ cọc dẫn H350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông dài 2,5m, đường kính D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn ống |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m3 |
| 41 | Đá dăm đệm bãi đúc cọc BTCT (KT 5x20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 42 | BT C10, mặt bãi đúc cọc BTCT (50% diện tích bãi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| J | Đảo nút giao | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Block lục giác dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,51 | m2 |
| 2 | Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,51 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | m3 |
| 4 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m2 |
| 5 | Viên vỉa loại 1, kt 40x18x100cm bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 6 | Viên vỉa loại 2, kt 40x18x30cm bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m |
| 7 | Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | m3 |
| 9 | Trát vữa xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,577 | m2 |
| 10 | Xây bó hè bằng gạch không nung 22x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | m3 |
| K | Cây xanh | |||
| 1 | Cây hoa giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 2 | Thảm cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,43 | m2 |
| 3 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Đắp hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,529 | m3 |
| 5 | Đắp đất sét (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,686 | m3 |
| L | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Block lục giác dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1 | m2 |
| 2 | Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,648 | m3 |
| 4 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| M | Bó vỉa hè đường | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | m |
| 2 | Lót vữa xi măng bó vỉa M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,38 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,499 | m3 |
| 4 | Tấm đan rãnh tam giác, kích thước 50x30x5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726 | cái |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | m3 |
| 6 | Lót vữa xi măng rãnh đan M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,58 | m2 |
| 7 | Lót vữa xi măng bó gáy hè M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 8 | Xây bó hè bằng gạch không nung 22x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| N | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,59 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,16 | m2 |
| 3 | Di dời, Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển bát giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | viên |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi tôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,65 | md |
| O | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng LED 185W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng LED 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 4 | Cột đèn pha cao 14m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Khung móng cột 8M24x400x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Khung móng cột 4M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 125A (vỏ Composit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bảng |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đầu cáp |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đầu cáp |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 12 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,001 | 100m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 14 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,743 | 100m |
| 15 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,908 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cột đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,181 | m3 |
| 17 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,71 | m3 |
| 18 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 22 | Đào móng đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 23 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 25 | Móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 26 | Móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 27 | BTNC C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 28 | BTNC C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 29 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D65/50 luồn cáp đi dưới lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 luồn cáp đi dưới lề đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,347 | 100m |
| P | Di dời đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Thu hồi cột THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Di dời cột THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,149 | 100m |
| 4 | Cáp trung tính 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 5 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m3 |
| 6 | Đắp trả móng cột K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt thép ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 luồn cáp đi dưới lề đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| Q | Đào, đắp đất nền đường sắt | |||
| 1 | Đào đất nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1567 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh cũ đá hộc xây đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đầm chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | 100m3 |
| R | Rãnh R50 | |||
| 1 | Bê tông rãnh đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,112 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4586 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | CK |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,088 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan nắp rãnh C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | CK |
| S | Kiến trúc tầng trên | |||
| 1 | Làm lại nền đá lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 2 | Ke chỉnh tà vẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | thanh |
| 3 | Bổ sung lắp đặt tà vẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | thanh |
| 4 | Bổ sung TVBT DƯL TN1+ phụ kiện liên kết đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | thanh |
| 5 | Hàn ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mạch |
| 6 | Nâng chèn vuốt dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 7 | Bổ sung đá vào đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,84 | m3 |
| T | Tấm đan T1A | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,094 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1472 | tấn |
| 3 | Tấm thép đệm số 9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | kg |
| 4 | Tấm thép đệm số 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | kg |
| 5 | Lắp đặt lại cấu kiện BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | CK |
| 6 | Đá dăm đệm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 8 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | kg |
| U | Tấm đan T1 | |||
| 1 | Bê tông tấm M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | tấn |
| 3 | Tấm thép đệm số 9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | kg |
| 4 | Tấm thép đệm số 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | kg |
| 5 | Lắp đặt lại cấu kiện BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CK |
| 6 | Đá dăm đệm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m2 |
| 8 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | kg |
| V | Tấm đan T1B | |||
| 1 | Bê tông tấm M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6176 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2328 | tấn |
| 3 | Tấm thép đệm số 9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | kg |
| 4 | Tấm thép đệm số 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | kg |
| 5 | Lắp đặt lại cấu kiện BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 6 | Đá dăm đệm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 8 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | kg |
| W | Tấm đan T2A | |||
| 1 | Bê tông tấm M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2058 | tấn |
| 3 | Tấm thép đệm số 9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | kg |
| 4 | Tấm thép đệm số 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | kg |
| 5 | Lắp đặt lại cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | CK |
| 6 | Đá dăm đệm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 8 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | kg |
| X | Bổ sung và lắp đặt gối kê | |||
| 1 | Bê tông tấm M300 tấm đan T2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan T2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9058 | tấn |
| 3 | Lắp đặt lại cấu kiện tấm đan T2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | CK |
| 4 | Đá dăm đệm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 5 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | kg |
| 6 | Lắp đặt thanh liên kết tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | thanh |
| 7 | Lắp đặt thanh phòng chống xô tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 8 | Gia cố móng gối kê bê tông C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | CK |
| Y | Bổ sung và lắp đặt lại biển "Ngừng" | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt biển "Ngừng" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bê tông móng đá 4x6 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 5 | Lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| Z | Đường dẫn xe chắn | |||
| 1 | Lắp dựng ray P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5886 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt tà vẹt sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1294 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mốc cụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 4x6 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen nền đường K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 6 | Xây tường bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,31 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8 | m2 |
| 9 | Bê tông đế cột khóa xe C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,39 | m3 |
| AA | Dàn chắn lồng L=10M | |||
| 1 | Dàn chắn số I (Lồng 10M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dàn chắn số II (Lồng 10M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ dẫn hướng dàn I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ dẫn hướng dàn II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Con lăn nâng đầu dàn II (Lồng 10M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cột khóa xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AB | Dàn chắn lồng L=12M | |||
| 1 | Dàn chắn số I (Lồng 12M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dàn chắn số II (Lồng 12M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ dẫn hướng dàn I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ dẫn hướng dàn II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Con lăn nâng đầu dàn II (Lồng 12M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cột khóa xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AC | Dàn chắn lồng L=16M | |||
| 1 | Dàn chắn số I (Lồng 16M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dàn chắn số II (Lồng 16M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ dẫn hướng dàn I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ dẫn hướng dàn II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Con lăn nâng đầu dàn II (Lồng 16M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cột khóa xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AD | Dàn chắn lồng L=22M | |||
| 1 | Dàn chắn số I (Lồng 22M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dàn chắn số II (Lồng 22M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ dẫn hướng dàn I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ dẫn hướng dàn II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Con lăn nâng đầu dàn II (Lồng 22M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cột khóa xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AE | Phần xây dựng nhà gác chắn | |||
| 1 | Đào móng tường, bể phốt đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền nhà độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2984 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 5 | Xây móng tường, bể phốt chiều dày 450 và 330, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 6 | Xây móng tường, bể phốt chiều dày 220, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m3 |
| 7 | Xây móng tường, bể phốt chiều dày 110, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng chiều dày 22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 9 | Xây tường thu hồi chiều dày 11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 10 | Xây bó vỉa chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,64 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,48 | m2 |
| 13 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | m2 |
| 14 | Trát trần, sê nô dày 1cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m2 |
| 15 | Trát thành sê nô dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 16 | Trát gờ má thành sê nô dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 17 | Láng mái, lòng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,56 | m2 |
| 18 | Lát gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 19 | Lát gạch chống trơn nhà vệ sinh 200x200, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 20 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh 20x15, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 21 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 24 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái dày 100mm, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 27 | Sơn trần +seno 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m2 |
| 28 | Sơn tường 1 lớp trắng, hai nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,12 | m2 |
| 29 | Bình bọt cứu hỏa CO2 - 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Bê tông sân đá 1x2, C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,94 | m3 |
| AF | Phần nước nhà gác chắn | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3222 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Tê thu thép mạ kẽm 25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tê thu thép mạ kẽm 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tê thép mạ kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Khóa đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cút thép mạ kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút khủy 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m |
| 13 | Lặp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 23 | Keo dán ống nhựa PVC loại 50gam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tuýp |
| 24 | Gom rác nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Máy bơm chân không công suất 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Phao tự động lắp cho bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AG | Phần điện nhà gác chắn | |||
| 1 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 trong nhà gác chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đèn compact 220V-35W, hình chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn nê ông 220V-40W, L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AH | Cửa nhà gác chắn | |||
| 1 | Cửa đi pano kính trắng 5mm không có khuôn Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cửa đi pano hoa dâu 3mm không có khuôn Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cửa sổ kính trắng 3mm không khuôn S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Cửa sổ kính lật kính hoa dâu 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Khóa ổ Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 7 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 10 | Song hoa sắt 1200x1500 lắp cho cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| AI | Trang thiết bị sinh hoạt cấp cho nhà gác | |||
| 1 | Cờ tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Đèn hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Ghế tựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đồng hồ treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Phích nước 2,5l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ấm chén sư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Sà beng 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cuốc chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cuốc bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Xẻng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Dụng cụ vệ sinh khe ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Capoo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bảng phoocmi ca 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Bảng phoocmi ca 80x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Biển tiên đường ngang Mica 5mm kích thước 30x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AJ | Công trình phụ trợ phục vụ thi công đường ngang | |||
| 1 | Xây dựng mới cột thông tin loại cao 7m, loại cột kết cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Thi công cáp quang thông tin chôn trực tiếp 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | km |
| 3 | Thi công cáp đồng thông tin chôn 3x2x0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | km |
| 4 | Thi công cáp đồng thông tin chôn 4x4x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | km |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn Φ60 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Măng sông cáp đồng loại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Măng sông cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Làm dây co 5FeD4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Đổ bê tông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9856 | m3 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất 5 cọc cho hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ |
| 11 | Thi công hệ thống thu lôi thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ |
| 12 | Đào đất hố móng chân cột H, hố chân Block dây co bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,277 | m3 |
| 13 | Đào rãnh chôn trực tiếp ven đường sắt đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,25 | m3 |
| 14 | Lấp đất rãnh cáp mới ven đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,25 | m3 |
| 15 | Thi công cáp đồng thông tin treo 1x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | km |
| 16 | Phòng vệ trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| AK | Nâng cao độ đường dây trần | |||
| 1 | Cột thông tin loại cao 7m loại cột chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt, hàn nối dây lưỡng kim Csø3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | km |
| 3 | Lắp đặt, hàn nối dây Feø4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | km |
| AL | Xây dựng hệ thống thông tin tín hiệu cho đường ngang có gác | |||
| 1 | Tháo dỡ di chuyển lắp đặt máy điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất 5 cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp 10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại hệ tín hiệu dồn loại 1 cơ cấu 2 đèn cột thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cơ cấu |
| 5 | Lắp đặt mới hệ tín hiệu phòng vệ phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 6 | Lăp đặt mới hệ tín hiệu ngăn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển tín hiệu đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đài |
| 8 | Lắp đặt mới hộp cáp HZ-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại PTYA23 (PTYAH23) - 7 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại PTYA23 (PTYAH23) - 9 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn Φ60 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cắt khe mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10m |
| 15 | Đào rãnh, cáp tín hiệu đất cấp IV bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả rãnh cáp tín hiệu, bằng đầm cóc (cấp phối đá dăm loại 1, K0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100M3 |
| 17 | Bê tông nhựa hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi cột tín hiệu phòng vệ đường bô cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tbộ |
| 20 | Phòng vệ, đẩm bảo thông tin liên lạc trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 21 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống Camera giám sát chắn đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 22 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất 5 cọc cho thiết bị tín hiệu đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 23 | Xây móng bằng gạch chỉ chân tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch chỉ chân tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 25 | Trát tường bằng vữa Xi măng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong các hợp đồng tương tự phải có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, cống tròn thoát nước, cống hộp, đường ngang giao với đường sắt và là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông theo chức danh đề xuất. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 12 | Có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình giao thông | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất 110Cv | 1 |
| 3 | Máy lu | Công suất ≥ 16T | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | Công suất ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Máy đầm bánh hơi tự hành | Công suất ≥ 16T | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150l | 1 |
| 8 | Máy nén khí Diezen | Công suất ≥ 600 m3/h | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥ 120T/H | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 10T | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Công suất 190 CV | 1 |
| 12 | Máy rải BTN | Công suất ≥ 130CV | 1 |
| 13 | Bộ sơn vạch kẻ đường | Đồng bộ | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5KW | 2 |
| 16 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi