Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thiết bị, lắp đặt, đào tạo chuyển giao công nghệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101834-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí thiết bị, lắp đặt, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101231 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 08:28:00 đến ngày 2021-11-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,476,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.214866E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có hóa đơn giá trị gia tăng (liên 1 scan từ bản gốc); Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình (hạng mục, gói thầu) đã thi công hoàn thành.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.033.604.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.812.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; Nhà thầu phải thực hiện việc kiểm tra và khắc phục sự cố thiết bị tại địa điểm sử dụng. Thiết bị sau khi khắc phục phải đảm bảo làm việc bình thường tại điểm sử dụng của bên mua. Thời gian bên bán có mặt để kiểm tra, khắc phục sự cố: Trong vòng 4 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên mua và Giải quyết xong sự cố trong vòng 24h. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu), Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Công nghệ thông tin/tin học (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Kế toán.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí thiết bị, lắp đặt, đào tạo chuyển giao công nghệ Xây dựng hệ thống phục vụ hội nghị trực tuyến từ cấp huyện đến cấp xã trên địa bàn huyện Quỳ Châu giai đoạn 1 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT: 1) Bản scan Giấy đăng ký kinh doanh. 2) Bản scan bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng. 3) Báo cáo tài chính 3 năm: 2018, 2019, 2020 4) Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT. 5) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT). 6) Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư phụ, phụ kiện) để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT. Các tài tài liệu kỹ thuật ngoài tiếng Việt, nhà thầu cần cung cấp thêm bản dịch tiếng Việt kèm theo. 7) Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hóa chào thầu bao gồm: Bộ thiết bị hệ thống quản lý đa điểm MCU, Cổng kết nối các điểm cầu với MCU, Bộ thiết bị đầu cuối. 8) Tất cả tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch thuật, phải được Chứng thực bản dịch của Công ty dịch thuật (có chức năng dịch thuật) hoặc Chứng thực bản dịch của Phòng Tư Pháp thuộc UBND cấp Quận, Huyện (công chứng nhà nước) hoặc Chứng thực bản dịch của công chứng viên – thuộc Văn phòng công chứng tư nhân. 9) Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của hồ sơ khi cần đối chiếu kiểm tra. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. - Toàn bộ các linh kiện, bộ phận cấu thành hàng hóa phải đảm bảo tính đồng bộ và mới 100% được sản xuất năm 2021. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường… - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư phụ, phụ kiện) để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT. Các tài liệu kỹ thuật ngoài tiếng Việt, nhà thầu cần cung cấp thêm bản dịch tiếng Việt kèm theo. - Nhà thầu chỉ được phép chào một nguồn gốc xuất xứ đối với mỗi thiết bị chào thầu. - Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của hồ sơ khi cần đối chiếu kiểm tra. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng và lắp đặt tại UBND huyện Quỳ Châu, Huyện ủy Quỳ Châu và Trụ sở làm việc UBND 5 xã, thị trấn trên địa bàn huyện Quỳ Châu. Giá chào thầu đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá, các chi phí khác và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hóa chào thầu bao gồm: Bộ thiết bị hệ thống quản lý đa điểm MCU, Cổng kết nối các điểm cầu với MCU, Bộ thiết bị đầu cuối. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất đối với các hàng hóa yêu cầu. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 4 – Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Quỳ Châu, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Quỳ Châu, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Quỳ Châu, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳ Châu - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-TC huyện Quỳ Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KH-TC huyện Quỳ Châu - Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KH-TC huyện Quỳ Châu - Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị hệ thống quản lý đa điểm MCU | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 2 | Cổng kết nối các điểm cầu với MCU | 7 | Lisien | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 3 | Bộ thiết bị đầu cuối | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 4 | Máy tính điều hành cuộc họp | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 5 | Lưu điện | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 6 | Bộ chia HDMI | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 7 | Tủ rack 20U -19" kèm khay cố định | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 8 | Tủ âm thanh 12U | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 9 | Cáp HDMI | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 10 | Dây mạng | 1 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 11 | Hạt mạng | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 12 | Dây điện | 50 | mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 13 | Nẹp nhựa | 65 | mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 14 | Nẹp bán nguyệt | 50 | mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 15 | Bộ cáp kết nối âm thanh: cáp nối dài míc cro, dây aux, dây loa | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 16 | Ổ cắm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 17 | Gói vật tư phụ kiện | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 18 | Bộ thiết bị đầu cuối | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 19 | Smart Tivi 55inch UHD | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 20 | Loa phục vụ họp trực tuyến | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 21 | Tủ thiết bị chuyên dụng | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 22 | Cáp HDMI | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 23 | Dây mạng | 3 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 24 | Giá treo tivi | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 25 | Hạt mạng | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 26 | Cáp tín hiệu âm thanh | 250 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 27 | Giá treo loa | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 28 | Dây điện | 350 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 29 | Nẹp nhựa | 350 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 30 | Ổ cắm | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% | |
| 31 | Gói vật tư phụ kiện lắp đặt | 6 | Gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | Mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.214866E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có hóa đơn giá trị gia tăng (liên 1 scan từ bản gốc); Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình (hạng mục, gói thầu) đã thi công hoàn thành.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.033.604.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.812.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; Nhà thầu phải thực hiện việc kiểm tra và khắc phục sự cố thiết bị tại địa điểm sử dụng. Thiết bị sau khi khắc phục phải đảm bảo làm việc bình thường tại điểm sử dụng của bên mua. Thời gian bên bán có mặt để kiểm tra, khắc phục sự cố: Trong vòng 4 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên mua và Giải quyết xong sự cố trong vòng 24h. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu), Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt, đào tạo chuyển giao công nghệ | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Công nghệ thông tin/tin học (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Kế toán.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi