Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103738-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Khu vực Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý của NHPT Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 09:31:00 đến ngày 2021-11-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,586,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có hạng mục: phá dỡ, cải tạo sửa chữa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.111.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Khu vực Đông Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình) Cải tạo, sửa chữa trụ sở phòng Giao dịch Quảng Ninh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí quản lý của NHPT Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh về năng lực hành nghề xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, cụ thể: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. * Ghi chú: - Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên. - Nếu trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu, Chủ đầu tư Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh NHPT khu vực Đông Bắc
Địa chỉ: Số 47A Lương Khánh Thiện, P. Lương Khánh Thiện, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng
Điện thoại: 02253920061 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng phát triển Việt Nam; Địa chỉ: 25A Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024 3736 5659. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh NHPT khu vực Đông Bắc; Địa chỉ: Số 47A Lương Khánh Thiện, P. Lương Khánh Thiện, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng; Điện thoại: 02253920061. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng phát triển Việt Nam; Địa chỉ: 25A Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024 3736 5659 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ rãnh + cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ trần trần nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 376,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ paghết nhựa chân tường phòng làm việc 1 và phòng làm việc 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2521 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 836,1 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,788 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2042 | m3 |
| 13 | Phá dỡ lớp láng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,9371 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,7079 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,9697 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,7815 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1439 | m2 |
| 18 | Vệ sinh bề mặt tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.593,9553 | m2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt bạo cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,5044 | m2 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 524,7879 | m2 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 404,4705 | m2 |
| 22 | Vệ sinh bề mặt trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,0073 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa để sơn sửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,72 | m2 |
| 24 | Vệ sinh bề mặt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 498,144 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa hư hỏng để thay thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,28 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 27 | Cắt tường để đi ống gen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | 10m |
| 28 | Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8 | m2 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,9396 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,9396 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,9396 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,9396 | m3 |
| 33 | Che bạt chống bụi xung quanh công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 889,6 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6758 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,291 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2991 | 100m2 |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Lát đá granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 324,7079 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,9697 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,9254 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,788 | m2 |
| 6 | Đóng trần thạch cao tấm thả 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 441,9 | m2 |
| 7 | Đóng trần thạch cao chịu nước vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà + bạo cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.018,7838 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 377,5154 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,9282 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.015,4768 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 881,1362 | m2 |
| 13 | Chống thấm sàn khu vệ sinh tầng 2+3+4 bằng tấm Bitum dán + khò chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,598 | m2 |
| 14 | Chống thấm sàn mái, tấm thu nước mái bằng tấm Bitum dán + khò chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,3578 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn mái, rãnh thu nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,7 | m2 |
| 16 | Trát tường rãnh thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,2371 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 759,9 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600 chông trượt, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn các khu vệ sinh gạch Ceramic 300x300 chông trượt, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8 | m2 |
| 20 | Gia công cửa đi chớp gỗ nhóm 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sổ chớp gỗ nhóm 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,04 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,86 | m2 cấu kiện |
| 23 | Sơn cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,72 | m2 |
| 24 | Sơn cửa gỗ đã vệ sinh bề mặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 498,144 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đã vệ sinh vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,72 | m2 cấu kiện |
| 26 | Cạo rỉ và sơn cũ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | m2 |
| 27 | Sơn hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | m2 |
| 28 | Vệ sinh đánh bóng bậc đi + chiếu nghỉ cầu thang sảnh chính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,7705 | m2 |
| 29 | Vệ sinh bề mặt tay vịn lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1564 | m2 |
| 30 | Đánh vecni tay vịn cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1564 | 1m2 |
| 31 | Cạo rỉ và sơn cũ lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,424 | m2 |
| 32 | Sơn lan can cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,424 | m2 |
| 33 | Lắp đặt lại chậu rửa đã tháo dỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi thay mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt lại vòi rửa đã tháo dỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa thay mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt lại chậu xí bệt đã tháo dỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt thay mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt lại chậu tiểu nữ đã tháo dỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt lại chậu tiểu nam đã tháo dỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen thay mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi đã tháo dỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi thay mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| C | Cải tạo đường điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 9 cực aptomat MCB 9PL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 6 cực aptomat MCB 6PL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 50A -250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 40A -250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 32A -250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A -250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 20A -250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 16A -250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực cường độ dòng điện 10A -250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực cường độ dòng điện 6A -250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led panel 600x1200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led downlight 9W-220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12W-220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió gắn trần 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đơn + đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đôi + đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại ba + đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại bốn + đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm ba loại 2 chấu 16A-250V + đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80 loại có cầu đấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 22 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC (1x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC (1x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC (1x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x1)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 30 | Vệ sinh và bảo dưỡng điều hòa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | máy |
| 31 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 32 | Sâu vít các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | bộ |
| D | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | 1 | trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có hạng mục: phá dỡ, cải tạo sửa chữa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.111.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô | ≥ 25 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | ≥7,5 Kw | 1 |
| 4 | Máy khoan | ≥ 0,62kW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | ≥ 1,7kW | 5 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi