Gói thầu: TC.01.2022.TP: Thi công xây lắp phần không chuyên điện phục vụ cho công tác “Xử lý sự cố, gắn mới điện kế, XDM trạm chuyên dùng, đế tủ RMU và tủ phân phối” trên địa bàn PCTP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ |
| Tên gói thầu | TC.01.2022.TP: Thi công xây lắp phần không chuyên điện phục vụ cho công tác “Xử lý sự cố, gắn mới điện kế, XDM trạm chuyên dùng, đế tủ RMU và tủ phân phối” trên địa bàn PCTP |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 09:30:00 đến ngày 2021-11-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,262,843,285 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,942,000 VNĐ ((Mười tám triệu chín trăm bốn mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.894264928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11386E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 883.990.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu của 01 công trình cùng loại, cùng cấp trở lên, có quy mô, tính chất (các công trình điện ngầm hoặc các công trình đào, tái lập mương cáp ngầm, ..…) và giá trị tương tự .- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Điện hoặc xây dựng theo tính chất gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học. Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi công công trình …... qua Quyết định phân công/Nhật ký công trường/Biên bản nghiệm thu,... có tên và chữ ký.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện/XD.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi công công trình…qua Quyết định phân công/ Nhật ký công trường/ Biên bản nghiệm thu ,...có tên và chữ ký. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công xây lắp |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp phù hợp.- Tất cả công nhân khi tham gia thi công phải được huấn luyện ATVS lao động và được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực. Giấy chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 01 đến 02 tấn Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết thiết bị thi công dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | thuộc nhà thầu hoặc thuê (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | thuộc nhà thầu hoặc thuê (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | thuộc nhà thầu hoặc thuê (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Biển báo và đèn báo hiệu công trường (phục vụ công tác thi công ban đêm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thuộc nhà thầu hoặc thuê (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy khoan bê tông (dùng đào đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thuộc nhà thầu hoặc thuê (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện công suất tối thiểu 5,2 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | thuộc nhà thầu hoặc thuê (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
TC.01.2022.TP: Thi công xây lắp phần không chuyên điện phục vụ cho công tác “Xử lý sự cố, gắn mới điện kế, XDM trạm chuyên dùng, đế tủ RMU và tủ phân phối” trên địa bàn PCTP Thi công không chuyên điện quận Tân Phú năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD và SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu; - Bảo đảm dự thầu hợp lệ theo quy định; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.942.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.724; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tân Phú 42B Trần Hưng đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.724 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tân Phú (Phòng Kế hoạch Vật tư). Điện thoại: 22.400.724 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch Vật tư – Công ty Điện lực Tân Phú - Vũ Minh Hùng TP ĐT: 22400724 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024 37.686.611 - Địa chỉ mail Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Không Chuyên điện | |||
| B | Về công tác Đào, tái lập mương cáp (bao gồm VT+NC) | |||
| 1 | Đào tái lập mương cáp bê tông xi măng (BTXM) hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,4) m | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Đào tái lập mương cáp bê tông xi măng (BTXM) hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,7) m | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Đào tái lập mương cáp gạch Terrazzo hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,4) m | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Đào tái lập mương cáp gạch Terrazzo hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,7) m | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Đào tái lập mương cáp gạch Grannite hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,4) m | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Đào tái lập mương cáp gạch Grannite hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,7) m | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Đào tái lập mương cáp bê tông nhựa nóng (BTNN) hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,4) m | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Đào tái lập mương cáp Gạch con sâu hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,7) m | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Đào tái lập mương cáp bê tông nhựa nóng (BTNN) trung thế - kích thước (0,4x0,9) m, E ≤ 120MPa | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Đào tái lập mương cáp bê tông nhựa nóng (BTNN) trung thế - kích thước (0,55x0,9) m, E ≤ 120MPa | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Đào tái lập mương cáp BTXM lòng đường trung thế - kích thước (0,4x0,9) m | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Đào tái lập mương cáp Gạch Terrazzo trung thế - kích thước (0,4x0,9) m | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Đào tái lập mương cáp Gạch con sâu trung thế - kích thước (0,4x0,9) m | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Đào tái lập mương cáp Gạch Grannite trung thế - kích thước (0,4x0,9) m | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Đào tái lập mương đường đất đá trung thế - kích thước (0,4x0,9) m | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Đào tái lập mương cáp BTXM kích thước (1,2x0,9)m | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Đào tái lập mương cáp sự cố đá Granite kích thước (1,2x0,9)m | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Đào tái lập mương cáp BTNN trung thế - kích thước (1.2x1.1)m | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Đào tái lập mương cáp BTNN trung thế - kích thước (1,4x1,1)m | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Đào tái lập mương cáp BTNN trung thế - kích thước(0,4x1,1)m | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Đào và tái lập BTXM công tác mở puly kéo cáp mắc điện kích thước (0,5x0,4)m | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Đào và tái lập gạch Terazol công tác mở puly kéo cáp mắc điện kích thước (0,5x0,4)m | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| C | Về các công tác khác | |||
| 1 | Móng trạm trụ thép | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Móng đế tủ RMU | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Đế tủ phân phối hạ thế | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư, thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Móng |
| D | Về vật tư bổ sung | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 125 (đường kính trong min 121mm) | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE đk 65/50 | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 300 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Nhà thầu chào bao gồm đơn giá vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 300 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.894264928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11386E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 883.990.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu của 01 công trình cùng loại, cùng cấp trở lên, có quy mô, tính chất (các công trình điện ngầm hoặc các công trình đào, tái lập mương cáp ngầm, ..…) và giá trị tương tự .- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Điện hoặc xây dựng theo tính chất gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học. Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi công công trình …... qua Quyết định phân công/Nhật ký công trường/Biên bản nghiệm thu,... có tên và chữ ký.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện/XD.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi công công trình…qua Quyết định phân công/ Nhật ký công trường/ Biên bản nghiệm thu ,...có tên và chữ ký. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công xây lắp | 6 | - Có bằng cấp phù hợp.- Tất cả công nhân khi tham gia thi công phải được huấn luyện ATVS lao động và được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực. Giấy chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 01 đến 02 tấn Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết thiết bị thi công dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | thuộc nhà thầu hoặc thuê (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | thuộc nhà thầu hoặc thuê (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | thuộc nhà thầu hoặc thuê (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 4 | Biển báo và đèn báo hiệu công trường (phục vụ công tác thi công ban đêm) | thuộc nhà thầu hoặc thuê (kèm tài liệu chứng minh) | 5 |
| 5 | Máy khoan bê tông (dùng đào đường) | thuộc nhà thầu hoặc thuê (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy phát điện công suất tối thiểu 5,2 kVA | thuộc nhà thầu hoặc thuê (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi