Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại TP Đà Nẵng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087759-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại TP Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT 20211082280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 09:26:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,329,379,483 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trìnhTối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san, máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại TP Đà Nẵng
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại TP Đà Nẵng
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp”. Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Quận Cẩm Lệ TP. Đà Nẵng
B Vật tư chính A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V9.397m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V20bộ
3Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V98bộ
4Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V86bộ
5Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V184bộ
6Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V441,6m
7Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V368bộ
8Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V17cái
9Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V40cái
C Phần xây dựng
D Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V184cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V8,531 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V20bộ ODF
E Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,8671 km cáp
F Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 25 kmTham khảo Phần II, Chương V1,9tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 0 kmTham khảo Phần II, Chương V1,9tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V1,9tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V1,9tấn
G Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Quận Hải Châu TP. Đà Nẵng
H Vật tư chính A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V4.722m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V6.051m
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V32bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V61bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V57bộ
6ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, Chương V218,6441m
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V118bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V283,2m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V236bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V9cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V29cái
I Phần xây dựng
J Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V118cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V6,0511 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V32bộ ODF
K Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V138,998m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V36,554m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V6,4639m3
4Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V3bể
5Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống (hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V2bể
6Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V7nắp đan
7Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, Chương V3bể
8Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V2bể
9Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V3bể
10Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V2bể
11Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V5bể
12Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V2bể
13Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V2,1864100 m/1 ống
14Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V32m
15Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, Chương V2m
16Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V201 nút bịt ống
17Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V11,4331 m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V10,4109m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,3678100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,3678100m3
21Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V4,7221 km cáp
L Hoàn trả hè đường
M Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, Chương V64,5m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, Chương V0,0645100m3
N Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, Chương V64,5m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, Chương V0,0645100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V64,5m2
O Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, Chương V2,85tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 0 kmTham khảo Phần II, Chương V2,85tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V2,85tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V2,85tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTham khảo Phần II, Chương V41000v
6Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTham khảo Phần II, Chương V41000v
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, Chương V41000v
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, Chương V41000v
P Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Huyện Hòa Vang TP. Đà Nẵng
Q Vật tư chính A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V2.740m
2Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, Chương V886m
3Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V18.267m
4Cáp gặm nhấm loại ADSS24Tham khảo Phần II, Chương V1.200m
5măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V7bộ
6ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V22bộ
7Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V207bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V114bộ
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V6bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V321bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V770,4m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V642bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V61cái
14Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V25cái
R Vật tư chính B cấp
1Ống HDPE D40/30Tham khảo Phần II, Chương V3.540m
2Cột BTLT 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V2cột
S Phần xây dựng
T Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V321cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V18,4681 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V7bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V22bộ ODF
U Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V2cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,0264100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,30651 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V1,28m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V0,8228m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V2cột
V Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Lắp ống HDPE 30/40 đi trong mương cáp, số lượng ống Tham khảo Phần II, Chương V35,4100 m/1 ống
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V3,7391 km cáp
W Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng.Tham khảo Phần II, Chương V0,3100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông.Tham khảo Phần II, Chương V0,93m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V144,7129m3
4Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, Chương V4vị trí
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, Chương V144,7129m3
6Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,01531 km cáp
7Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,8161 km cáp
8Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, Chương V71 cọc mốc
9Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, Chương V0,83131 km/1 băng báo hiệu
X Hoàn trả hè đường
Y Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V4,65m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V4,65m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V0,93m3
Z Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 35 kmTham khảo Phần II, Chương V8,3tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 0 kmTham khảo Phần II, Chương V8,3tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V8,3tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V8,3tấn
AA Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Quận Liên Chiểu TP. Đà Nẵng
AB Vật tư chính A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V16.754m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V30bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V203bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V127bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V2bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V330bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V792m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V660bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V41cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V33cái
AC Phần xây dựng
AD Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V330cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V16,7541 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V30bộ ODF
AE Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V3,38tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 0 kmTham khảo Phần II, Chương V3,38tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V3,38tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V3,38tấn
AF Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Quận Ngũ Hành Sơn TP. Đà Nẵng
AG Vật tư chính A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V1.347m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V9.868m
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V26bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V103bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V58bộ
6ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, Chương V727,1186m
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V161bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V386,4m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V322bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V23cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V25cái
AH Phần xây dựng
AI Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V161cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V8,5221 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V26bộ ODF
AJ Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V394,1294m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V123,0771m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V3,232m3
4Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V11bể
5Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống (hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V1bể
6Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V13nắp đan
7Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, Chương V11bể
8Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
9Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V11bể
10Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V1bể
11Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V12bể
12Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V1bể
13Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V7,2712100 m/1 ống
14Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V25m
15Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V481 nút bịt ống
16Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V38,02151 m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V34,6224m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V1,0518100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V1,0518100m3
20Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V2,6931 km cáp
AK Hoàn trả hè đường
AL Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
AM Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, Chương V187,5m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, Chương V0,1875100m3
AN Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, Chương V187,5m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, Chương V0,1875100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V187,5m2
AO Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; bê tông đá 4x6 mác 150; vữa XM mác 75; Lát Đá xẻ
AP Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (dày 10cm)Tham khảo Phần II, Chương V27m3
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20 - 25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%.Tham khảo Phần II, Chương V0,027100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, Chương V27m2
AQ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (dày 10cm)Tham khảo Phần II, Chương V27m3
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3 /h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, Chương V0,027100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, Chương V27m2
AR Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 45 kmTham khảo Phần II, Chương V4,4tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 0 kmTham khảo Phần II, Chương V4,4tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V4,4tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V4,4tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTham khảo Phần II, Chương V71000v
6Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTham khảo Phần II, Chương V71000v
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, Chương V71000v
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, Chương V71000v
AS Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Quận Sơn Trà TP. Đà Nẵng
AT Vật tư chính A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V3.544m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V2.494m
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V12bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V34bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V19bộ
6ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, Chương V76,2712m
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V53bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V127,2m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V106bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V5cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V12cái
AU Phần xây dựng
AV Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V53cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V2,4941 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V12bộ ODF
AW Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V48,3248m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V14,1621m3
3Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V2bể
4Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V2nắp đan
5Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, Chương V2bể
6Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V2bể
7Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V2bể
8Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V0,7627100 m/1 ống
9Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V81 nút bịt ống
10Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V3,98831 m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V3,6317m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,1198100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,1198100m3
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V3,5441 km cáp
AX Hoàn trả hè đường
AY Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, Chương V22,5m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, Chương V0,0225100m3
AZ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, Chương V22,5m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, Chương V0,0225100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V22,5m2
BA Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 40 kmTham khảo Phần II, Chương V1,46tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 0 kmTham khảo Phần II, Chương V1,46tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V1,46tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V1,46tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTham khảo Phần II, Chương V11000v
6Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTham khảo Phần II, Chương V11000v
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, Chương V11000v
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, Chương V11000v
BB Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Quận Thanh Khê TP. Đà Nẵng
BC Vật tư chính A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V6.465m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V16bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V83bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V48bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V2bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V131bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V314,4m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V262bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V13cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V21cái
BD Phần xây dựng
BE Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V131cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V6,4651 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V16bộ ODF
BF Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, Chương V1,32tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 0 kmTham khảo Phần II, Chương V1,32tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V1,32tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V1,32tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trìnhTối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: 6 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
2 Máy đo quang OTDR Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
3 Máy đo công suất quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
4 Máy điện thoại liên lạc quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
5 Máy cắt BT MCD218 Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
7 Máy trộn 250l Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
8 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
9 Đầm dùi 1.5kW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
10 Máy cắt uốn 5kW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
11 Máy hàn 23kW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
12 Máy khoan xuyên đường Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Ô tô tự đỗ 7T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Cần cẩu 5T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy phát điện 20kW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
16 Máy lu bánh hơi 25T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy lu bánh thép 10T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy san, máy ủi Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->