Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 09:23:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,348,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8523E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động đối với nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động đối với nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình văn hóa kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động đối với nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động đối với nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động đối với nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn thời hạn kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn thời hạn kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn thời hạn kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn thời hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước ≥ 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc ≥ 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp Xây dựng nhà hội trường đa năng và phòng truyền thống huyện Bình Lục 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Lục.Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Lục. Địa chỉ: huyện Bình Lục - tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRUYỂN THỐNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 150,247 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 12,239 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 9,422 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 24,139 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,92 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 9,603 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 9,603 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp I | 24,436 | 100m | |
| 9 | Cọc dẫn | 2 | cái | |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm, đất cấp I | 3,068 | 100m | |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 236 | 1 mối nối | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 5,9 | m3 | |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | 472 | 1 cấu kiện | |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | 472 | 1 cấu kiện | |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10km | 37,57 | 10 tấn/1km | |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 10 | m3 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 100 | m2 | |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | 3,733 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II | 25,591 | 1m3 | |
| 20 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | 15,882 | 1m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 29,422 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 1,398 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 5,653 | tấn | |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 94,045 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,665 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,175 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,49 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 10,586 | tấn | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 47,01 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,768 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,389 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 5,23 | tấn | |
| 33 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,213 | m3 | |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 56,602 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,9 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,272 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,357 | tấn | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 10,983 | m3 | |
| 39 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | 2,212 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m, đất cấp II | 1,936 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp II | 1,936 | 100m3/1km | |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | 3,766 | 100m3 | |
| 43 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 51,22 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,717 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 15,369 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 6,794 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 32,612 | m3 | |
| 48 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,635 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 9,132 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,952 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,769 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 20,77 | tấn | |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 87,817 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | 14,789 | 100m2 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 23,488 | tấn | |
| 56 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 208 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 411,322 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 10,225 | m3 | |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 64,66 | m3 | |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 19,369 | m3 | |
| 61 | Con tiện xi măng | 671 | cấu kiện | |
| 62 | Con kê xi măng lan can | 632 | cấu kiện | |
| 63 | Đắp trụ lan can | 16 | trụ | |
| 64 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,461 | 100m2 | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,072 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,42 | tấn | |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 6,916 | m3 | |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 403,08 | m | |
| 69 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 406,883 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 588,053 | m2 | |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,087 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,978 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,533 | 100m2 | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,117 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,258 | tấn | |
| 76 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 6,885 | m3 | |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 2,063 | m3 | |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 8,657 | m2 | |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 53,337 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 61,994 | m2 | |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | 45,919 | m2 | |
| 82 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 103,22 | m | |
| 83 | Gia công lan can inox | 0,146 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng lan can inox | 21,098 | m2 | |
| 85 | Bậc thép thang thăm mái | 33,96 | kg | |
| 86 | Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 218,024 | m2 | |
| 87 | Quét chống thấm mái sảnh bằng SHELLKOTE hoặc tương đương | 218,024 | m2 | |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.327,743 | m2 | |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2.863,278 | m2 | |
| 90 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 508,554 | m2 | |
| 91 | Trát trụ cột trong nhà dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 93,154 | m2 | |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 533,99 | m2 | |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 1.478,889 | m2 | |
| 94 | Gia công xà gồ thép | 0,843 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,843 | tấn | |
| 96 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,973 | 1m2 | |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,976 | 100m2 | |
| 98 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | 1,631 | 100m2 | |
| 99 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 38,807 | m2 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | 4.191,021 | m2 | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.614,587 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.969,311 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.836,297 | m2 | |
| 104 | Biểu tượng trống đồng | 2 | hv | |
| 105 | Gạch hoa tranh | 414 | viên | |
| 106 | Đắp chi tiết đầu hồi ĐH1 | 2 | hv | |
| 107 | Đắp chi tiết đầu hồi ĐH2 | 4 | hv | |
| 108 | Đắp chi tiết đầu hồi ĐH3 | 8 | hv | |
| 109 | Đắp đầu, chân cột sảnh chính + phụ | 16 | cái | |
| 110 | Đắp đầu, chân cột giả quanh nhà | 18 | cái | |
| 111 | Đắp gờ lồi ở các chi tiết MD1, MD1.1, MD2 | 15 | Công | |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh + sảnh | 76,143 | m2 | |
| 113 | Đắp nền móng công trình | 17,557 | m3 | |
| 114 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 7,614 | m3 | |
| 115 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30 | 1.118,284 | m2 | |
| 116 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2m2, XM PCB30 | 43,02 | m2 | |
| 117 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm2, XM PCB30 | 113,556 | m2 | |
| 118 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2, XM PCB30 | 11,957 | m2 | |
| 119 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 8,166 | 1m3 | |
| 120 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 4,083 | m3 | |
| 121 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 19,551 | m3 | |
| 122 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | 97,565 | m2 | |
| 123 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 5,703 | 1m3 | |
| 124 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 2,852 | m3 | |
| 125 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 14,216 | m3 | |
| 126 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | 61,843 | m2 | |
| 127 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,044 | 100m2 | |
| 128 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,706 | m3 | |
| 129 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 11,401 | m2 | |
| 130 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,105 | m2 | |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường | 4,105 | m2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,105 | m2 | |
| 133 | Sản xuất cửa ra vào pano dày 4cm, kính dày 6.38 | 83,917 | m2 | |
| 134 | Sản xuất cửa ra vào pano dày 4cm, kính dày 6.38 | 30,918 | m2 | |
| 135 | Khuôn cửa kép 6x26 | 217,44 | m | |
| 136 | Sản xuất cửa đi mở quay kính đơn 5mm hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | 19,048 | m2 | |
| 137 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh hệ nhôm việt pháp | 11 | bộ | |
| 138 | Sản xuất cửa sổ pano dày 4cm, kính dày 6.38 | 50,4 | m2 | |
| 139 | Sản xuất cửa sổ mở quay kính đơn 5mm hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | 10,71 | m2 | |
| 140 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | 2 | bộ | |
| 141 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | 7 | bộ | |
| 142 | Sản xuất vách kính khung nhôm kính dày 6.38mm | 51,553 | m2 | |
| 143 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 51,553 | m2 | |
| 144 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | 0,352 | tấn | |
| 145 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 61,11 | m2 | |
| 146 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 51 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 52 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 150 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 48 | cái | |
| 151 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 4 | cái | |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 41 | cái | |
| 153 | Lắp đặt aptomat 1 pha 150A-65KA | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt aptomat 1 pha 75A-35KA | 2 | cái | |
| 155 | Lắp đặt aptomat 1 pha 30A-6KA | 11 | cái | |
| 156 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A-6KA | 11 | cái | |
| 157 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A-6KA | 2 | cái | |
| 158 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | 2 | bộ | |
| 159 | Hộp đấu dây | 12 | hộp | |
| 160 | Đế âm + mặt thiết bị | 141 | cái | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 650 | m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 1.170 | m | |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 960 | m | |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 400 | m | |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 200 | m | |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 5 | m | |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | 100 | m | |
| 168 | Khớp nối nhựa | 195 | cái | |
| 169 | Hộp nối phân dây | 120 | Hộp | |
| 170 | Tủ điện âm tường | 14 | tủ | |
| 171 | Tủ điện tổng 500x350x180 | 1 | tủ | |
| 172 | Tủ điện tổng 350x250x150 | 3 | tủ | |
| 173 | Bu lông D20 | 72 | cái | |
| 174 | Bàn chân đế 200x200x6 | 18 | cái | |
| 175 | Khung móng M16x240x550-4 (chiều dài 600) | 18 | khung | |
| 176 | Cột đền trang trí sân vườn | 18 | cột | |
| 177 | Chùm đèn CH04 (4+1) | 18 | chùm | |
| 178 | Lắp cột thép các loại | 18 | công | |
| 179 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 1,288 | m3 | |
| 180 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | 3,744 | 1m3 | |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,864 | m3 | |
| 182 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,099 | 100m2 | |
| 183 | Làm tiếp địa cho cột điện | 18 | 1 bộ | |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 200 | m | |
| 186 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 8 | Bộ | |
| 187 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy | 8 | cái | |
| 188 | Bình chữa cháy bình bọt: | 24 | Bình | |
| 189 | Giá treo bình chữa cháy | 8 | Cái | |
| 190 | Tủ chứa bình cứu hỏa 50x60x18cm | 8 | cái | |
| 191 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 192 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 70 | m | |
| 193 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | 50 | m | |
| 194 | Gia công, đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 195 | Bu lông | 1 | Bộ | |
| 196 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 3 | bể | |
| 197 | Máy bơm 3m3/h h=15m | 1 | cái | |
| 198 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 200 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 201 | Van nhấn tiểu nam | 8 | cái | |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nhà VS (của lavabo) | 4 | bộ | |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (của lavabo) | 4 | bộ | |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 205 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 206 | Van phao cơ, điện | 2 | cái | |
| 207 | Bộ giá treo máy bơm nước | 1 | cái | |
| 208 | Rọ máy bơm nước | 1 | cái | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,3 | 100m | |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm | 0,3 | 100m | |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 15 | cái | |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm | 30 | cái | |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 30 | cái | |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 15 | cái | |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 8 | cái | |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 6 | cái | |
| 217 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm | 6 | cái | |
| 218 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 40mm | 3 | cái | |
| 219 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 220 | Lắp đặt kẹp inox - Đường kính 20mm | 50 | cái | |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,3 | 100m | |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,6 | 100m | |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 75mm | 0,5 | 100m | |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 48mm | 0,3 | 100m | |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | 10 | cái | |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mm | 16 | cái | |
| 229 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 230 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 231 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 75mm | 10 | cái | |
| 232 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 48mm | 16 | cái | |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 89mm | 9 | cái | |
| 235 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 67mm | 16 | cái | |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | 12 | cái | |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 75mm | 10 | cái | |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 48mm | 16 | cái | |
| 240 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110mm | 12 | cái | |
| 241 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 90mm | 28 | cái | |
| 242 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 75mm | 10 | cái | |
| 243 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 244 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 245 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | 15 | cái | |
| 246 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm | 12 | cái | |
| 247 | Đai inox D90 | 90 | cái | |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mm thoát trần | 0,1 | 100m | |
| 249 | Ga thu sàn D75 | 4 | cái | |
| 250 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 251 | Cầu chắn rác | 13 | cái | |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | 3,47 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | 0,325 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,239 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 8,611 | m3 | |
| 5 | Bê tông đáy rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 6,219 | m3 | |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,157 | m3 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 35,88 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 74,152 | m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,382 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,852 | tấn | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | 3,913 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | 291 | 1cấu kiện | |
| 13 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | 0,108 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,252 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp II | 0,252 | 100m3/1km | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | 0,797 | 1m3 | |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | 0,072 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,037 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,973 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,635 | m3 | |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,504 | m3 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 6,052 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 27,984 | m2 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100m2 | |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,018 | tấn | |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | 0,48 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 9 | 1cấu kiện | |
| 28 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | 0,024 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,056 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp II | 0,056 | 100m3/1km | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | 2,293 | 1m3 | |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,252 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,07 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,024 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,017 | tấn | |
| 36 | thép tấm | 39,5 | kg | |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,756 | m3 | |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2 | tấn | |
| 39 | Lắp cột thép các loại | 0,2 | tấn | |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,161 | tấn | |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,161 | tấn | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | 0,172 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,172 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,077 | 1m2 | |
| 45 | Bu lông M16x400 | 16 | cái | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,235 | 100m2 | |
| 47 | Diềm + máng tôn | 11 | m | |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,688 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,016 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp II | 0,016 | 100m3/1km | |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | 0,666 | 100m3 | |
| 52 | Ni lông chống mất nước | 1.332,61 | m2 | |
| 53 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 199,892 | m3 | |
| 54 | Lát sân bằng gạch Terazzo 400x400x35 vữa XM M75# | 1.332,61 | m2 | |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | 13,964 | 1m3 | |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,011 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,693 | m3 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,025 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,473 | m3 | |
| 61 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,219 | m3 | |
| 62 | ván khuôn xà dầm, giằng | 0,01 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,012 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,072 | tấn | |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,22 | m3 | |
| 66 | Cút nhựa D90 | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,004 | 100m | |
| 68 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,864 | m2 | |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 3,294 | m2 | |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,028 | tấn | |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,133 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | 0,276 | m3 | |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 8 | 1cấu kiện | |
| 74 | Ngâm nước xi măng bể | 6,813 | m2 | |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | 17,864 | m2 | |
| 76 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | 2,995 | 1m3 | |
| 77 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | 0,27 | 100m3 | |
| 78 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 9 | 100m2 | |
| 79 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 1,44 | m3 | |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,015 | 100m2 | |
| 81 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,6 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,038 | 100m2 | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,501 | tấn | |
| 84 | ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,449 | 100m2 | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,033 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,27 | tấn | |
| 87 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,488 | m3 | |
| 88 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,26 | m3 | |
| 89 | ván khuôn sàn mái | 0,084 | 100m2 | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | 0,677 | tấn | |
| 91 | Xây thành nắp bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,264 | m3 | |
| 92 | Nắp tôn đậy bể | 1 | cái | |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | 29,568 | m2 | |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 17,358 | m2 | |
| 95 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | 0,059 | 100m3 | |
| 96 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,241 | 100m3 | |
| 97 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | 4,245 | 1m3 | |
| 98 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | 0,382 | 100m3 | |
| 99 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | 31,4 | 100m | |
| 100 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 5,024 | m3 | |
| 101 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,088 | 100m2 | |
| 102 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,56 | m3 | |
| 103 | Xây bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,524 | m3 | |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 35,168 | m2 | |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 33,234 | m2 | |
| 106 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | 25,12 | m2 | |
| 107 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,425 | 100m3 | |
| 108 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 6,406 | 1m3 | |
| 109 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,087 | 100m3 | |
| 110 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,01 | 100m2 | |
| 111 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,62 | m3 | |
| 112 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,653 | m3 | |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,515 | m2 | |
| 114 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | 7,515 | m2 | |
| 115 | Đất màu trồng cây | 5,252 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8523E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động đối với nhân sự | 5 | 4 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động đối với nhân sự | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | -- Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình văn hóa kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động đối với nhân sự | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động đối với nhân sự | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động đối với nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn thời hạn kiểm định. | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn thời hạn kiểm định. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn thời hạn kiểm định. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn thời hạn kiểm định | 1 |
| 10 | Máy bơm nước ≥ 2kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 11 | Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Máy ép cọc ≥ 100 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi