Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211102863-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211065628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 09:23:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,348,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8523E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động đối với nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động đối với nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình văn hóa kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động đối với nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động đối với nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động đối với nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn thời hạn kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn thời hạn kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn thời hạn kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn thời hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước ≥ 2kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Xây dựng nhà hội trường đa năng và phòng truyền thống huyện Bình Lục
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Lục.Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Xúc tiến và Tư vấn đầu tư. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Lục.Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Lục.Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Lục. Địa chỉ: huyện Bình Lục - tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRUYỂN THỐNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn150,247m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột12,239100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm9,422tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm24,139tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,92tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện9,603tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện9,603tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp I24,436100m
9Cọc dẫn2cái
10Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm, đất cấp I3,068100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm2361 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép5,9m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên4721 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống4721 cấu kiện
15Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10km37,5710 tấn/1km
16Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB3010m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30100m2
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II3,733100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II25,5911m3
20Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II15,8821m3
21Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB3029,422m3
22Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật1,398100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm5,653tấn
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4094,045m3
25Ván khuôn xà dầm, giằng3,665100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,175tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,49tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m10,586tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB4047,01m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,768100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,389tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m5,23tấn
33Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,213m3
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3056,602m3
35Ván khuôn xà dầm, giằng0,9100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,272tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,357tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB3010,983m3
39Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,952,212100m3
40Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m, đất cấp II1,936100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp II1,936100m3/1km
42Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,953,766100m3
43Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB3051,22m3
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,717tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m15,369tấn
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật6,794100m2
47Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4032,612m3
48Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4019,635m3
49Ván khuôn xà dầm, giằng9,132100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,952tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,769tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m20,77tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB4087,817m3
54Ván khuôn sàn mái14,789100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m23,488tấn
56Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40208m3
57Xây tường thẳng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30411,322m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3010,225m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3064,66m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3019,369m3
61Con tiện xi măng671cấu kiện
62Con kê xi măng lan can632cấu kiện
63Đắp trụ lan can16trụ
64Ván khuôn xà dầm, giằng0,461100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,072tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,42tấn
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB306,916m3
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30403,08m
69Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30406,883m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ588,053m2
71Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,087100m2
72Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,978m3
73Ván khuôn cầu thang thường0,533100m2
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,117tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,258tấn
76Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB306,885m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB302,063m3
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB308,657m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB3053,337m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ61,994m2
81Lát đá bậc cầu thang, PCB3045,919m2
82Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30103,22m
83Gia công lan can inox0,146tấn
84Lắp dựng lan can inox21,098m2
85Bậc thép thang thăm mái33,96kg
86Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30218,024m2
87Quét chống thấm mái sảnh bằng SHELLKOTE hoặc tương đương218,024m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.327,743m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302.863,278m2
90Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30508,554m2
91Trát trụ cột trong nhà dày 2cm, vữa XM M75, PCB3093,154m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30533,99m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB301.478,889m2
94Gia công xà gồ thép0,843tấn
95Lắp dựng xà gồ thép0,843tấn
96Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ33,9731m2
97Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,976100m2
98Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB301,631100m2
99Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao38,807m2
100Bả bằng bột bả vào tường4.191,021m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.614,587m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ4.969,311m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ1.836,297m2
104Biểu tượng trống đồng2hv
105Gạch hoa tranh414viên
106Đắp chi tiết đầu hồi ĐH12hv
107Đắp chi tiết đầu hồi ĐH24hv
108Đắp chi tiết đầu hồi ĐH38hv
109Đắp đầu, chân cột sảnh chính + phụ16cái
110Đắp đầu, chân cột giả quanh nhà18cái
111Đắp gờ lồi ở các chi tiết MD1, MD1.1, MD215Công
112Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh + sảnh76,143m2
113Đắp nền móng công trình17,557m3
114Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB307,614m3
115Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB301.118,284m2
116Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2m2, XM PCB3043,02m2
117Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm2, XM PCB30113,556m2
118Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2, XM PCB3011,957m2
119Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II8,1661m3
120Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB304,083m3
121Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3019,551m3
122Lát đá mặt bệ các loại, PCB3097,565m2
123Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II5,7031m3
124Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB302,852m3
125Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3014,216m3
126Lát đá mặt bệ các loại, PCB3061,843m2
127Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,044100m2
128Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,706m3
129Lát đá bậc tam cấp, PCB3011,401m2
130Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB304,105m2
131Bả bằng bột bả vào tường4,105m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ4,105m2
133Sản xuất cửa ra vào pano dày 4cm, kính dày 6.3883,917m2
134Sản xuất cửa ra vào pano dày 4cm, kính dày 6.3830,918m2
135Khuôn cửa kép 6x26217,44m
136Sản xuất cửa đi mở quay kính đơn 5mm hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương19,048m2
137Phụ kiện cửa đi 1 cánh hệ nhôm việt pháp11bộ
138Sản xuất cửa sổ pano dày 4cm, kính dày 6.3850,4m2
139Sản xuất cửa sổ mở quay kính đơn 5mm hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương10,71m2
140Phụ kiện cửa sổ 2 cánh2bộ
141Phụ kiện cửa sổ 1 cánh7bộ
142Sản xuất vách kính khung nhôm kính dày 6.38mm51,553m2
143Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền51,553m2
144Gia công cửa sắt, hoa sắt inox0,352tấn
145Lắp dựng hoa sắt cửa61,11m2
146Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng51bộ
147Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng6bộ
148Lắp đặt đèn sát trần có chụp52bộ
149Lắp đặt công tắc 1 hạt8cái
150Lắp đặt công tắc 2 hạt48cái
151Lắp đặt công tắc đảo chiều4cái
152Lắp đặt ổ cắm đôi41cái
153Lắp đặt aptomat 1 pha 150A-65KA1cái
154Lắp đặt aptomat 1 pha 75A-35KA2cái
155Lắp đặt aptomat 1 pha 30A-6KA11cái
156Lắp đặt aptomat 1 pha 25A-6KA11cái
157Lắp đặt aptomat 1 pha 16A-6KA2cái
158Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe2bộ
159Hộp đấu dây12hộp
160Đế âm + mặt thiết bị141cái
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm650m
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm1.170m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2960m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2400m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2200m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm25m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2100m
168Khớp nối nhựa195cái
169Hộp nối phân dây120Hộp
170Tủ điện âm tường14tủ
171Tủ điện tổng 500x350x1801tủ
172Tủ điện tổng 350x250x1503tủ
173Bu lông D2072cái
174Bàn chân đế 200x200x618cái
175Khung móng M16x240x550-4 (chiều dài 600)18khung
176Cột đền trang trí sân vườn18cột
177Chùm đèn CH04 (4+1)18chùm
178Lắp cột thép các loại18công
179Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB301,288m3
180Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III3,7441m3
181Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,864m3
182Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,099100m2
183Làm tiếp địa cho cột điện181 bộ
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm250m
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2200m
186Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy8Bộ
187Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy8cái
188Bình chữa cháy bình bọt:24Bình
189Giá treo bình chữa cháy8Cái
190Tủ chứa bình cứu hỏa 50x60x18cm8cái
191Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m3cái
192Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm70m
193Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm50m
194Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
195Bu lông1Bộ
196Lắp đặt bể nước Inox 2m33bể
197Máy bơm 3m3/h h=15m1cái
198Lắp đặt xí bệt6bộ
199Lắp đặt chậu tiểu nữ4bộ
200Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
201Van nhấn tiểu nam8cái
202Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nhà VS (của lavabo)4bộ
203Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (của lavabo)4bộ
204Lắp đặt vòi rửa 1 vòi10bộ
205Lắp đặt gương soi4cái
206Van phao cơ, điện2cái
207Bộ giá treo máy bơm nước1cái
208Rọ máy bơm nước1cái
209Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,3100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm0,3100m
211Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm15cái
212Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm30cái
213Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm30cái
214Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm15cái
215Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm8cái
216Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm6cái
217Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm6cái
218Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 40mm3cái
219Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 27mm3cái
220Lắp đặt kẹp inox - Đường kính 20mm50cái
221Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm0,3100m
222Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm1,6100m
223Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 75mm0,5100m
224Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 48mm0,3100m
225Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm6cái
226Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm12cái
227Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 75mm10cái
228Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mm16cái
229Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm6cái
230Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm16cái
231Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 75mm10cái
232Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 48mm16cái
233Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 100mm6cái
234Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 89mm9cái
235Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 67mm16cái
236Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm12cái
237Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm18cái
238Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 75mm10cái
239Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 48mm16cái
240Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110mm12cái
241Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 90mm28cái
242Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 75mm10cái
243Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm6cái
244Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm20cái
245Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm15cái
246Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm12cái
247Đai inox D9090cái
248Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mm thoát trần0,1100m
249Ga thu sàn D754cái
250Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
251Cầu chắn rác13cái
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II3,471m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II0,325100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,239100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB308,611m3
5Bê tông đáy rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB306,219m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB308,157m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3035,88m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3074,152m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,382100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,852tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn3,913m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg2911cấu kiện
13Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,950,108100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II0,252100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp II0,252100m3/1km
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II0,7971m3
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II0,072100m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,037100m2
19Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB300,973m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,635m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB302,504m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB306,052m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3027,984m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,026100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,018tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn0,48m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg91cấu kiện
28Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,950,024100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II0,056100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp II0,056100m3/1km
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II2,2931m3
32Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB300,252m3
33Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,07100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,024tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,017tấn
36thép tấm39,5kg
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,756m3
38Gia công cột bằng thép hình0,2tấn
39Lắp cột thép các loại0,2tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,161tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,161tấn
42Gia công xà gồ thép0,172tấn
43Lắp dựng xà gồ thép0,172tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,0771m2
45Bu lông M16x40016cái
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,235100m2
47Diềm + máng tôn11m
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,688m3
49Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II0,016100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp II0,016100m3/1km
51Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,950,666100m3
52Ni lông chống mất nước1.332,61m2
53Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30199,892m3
54Lát sân bằng gạch Terazzo 400x400x35 vữa XM M75#1.332,61m2
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II13,9641m3
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,011100m2
57Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB300,693m3
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1tấn
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,025100m2
60Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB301,473m3
61Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB304,219m3
62ván khuôn xà dầm, giằng0,01100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,012tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,072tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,22m3
66Cút nhựa D901cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm0,004100m
68Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3017,864m2
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB303,294m2
70Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,028tấn
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,133100m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn0,276m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg81cấu kiện
74Ngâm nước xi măng bể6,813m2
75Quét nước xi măng 2 nước17,864m2
76Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II2,9951m3
77Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II0,27100m3
78Đóng cọc tre chiều dài cọc 9100m2
79Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB301,44m3
80Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,015100m2
81Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB303,6m3
82Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,038100m2
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,501tấn
84ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,449100m2
85Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,033tấn
86Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,27tấn
87Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB304,488m3
88Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,26m3
89ván khuôn sàn mái0,084100m2
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm0,677tấn
91Xây thành nắp bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB300,264m3
92Nắp tôn đậy bể1cái
93Quét nước xi măng 2 nước29,568m2
94Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB3017,358m2
95Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,950,059100m3
96Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II0,241100m3
97Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II4,2451m3
98Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II0,382100m3
99Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I31,4100m
100Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB305,024m3
101Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,088100m2
102Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4012,56m3
103Xây bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB307,524m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3035,168m2
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3033,234m2
106Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB3025,12m2
107Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II0,425100m3
108Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II6,4061m3
109Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II0,087100m3
110Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,01100m2
111Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB300,62m3
112Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB301,653m3
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB307,515m2
114Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB307,515m2
115Đất màu trồng cây5,252m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8523E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động đối với nhân sự54
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động đối với nhân sự33
3 Kỹ thuật thi công 1 -- Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình văn hóa kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động đối với nhân sự33
4 Kỹ thuật thi công 2 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động đối với nhân sự33
5 Kỹ thuật thi công quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động đối với nhân sự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
3 Máy đầm cóc ≥ 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
5 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn thời hạn kiểm định.1
6 Máy hàn điện 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn thời hạn kiểm định.2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn thời hạn kiểm định.1
8 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
9 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn thời hạn kiểm định1
10 Máy bơm nước ≥ 2kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
11 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
12 Máy ép cọc ≥ 100 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->