Gói thầu: Mua sắm linh kiện điện tử, cơ khí tổng hợp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm linh kiện điện tử, cơ khí tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211083984 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSKH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 09:37:00 đến ngày 2021-11-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 178,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm linh kiện điện tử, cơ khí tổng hợp Hợp đồng KHCN số 01/HĐKHCN-VRĐ2021 ngày 30/10/2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSKH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bo mạch lập trình FPGA xử lý tín hiệu 1 | 1 | cái | - Hệ thống xử lý: + Nhân kép ARM Cortex-A9 + Tần số tối đa: 1 GHZ + Bộ nhớ trên chip: 256 kB + Hỗ trợ bộ nhớ ngoài: DDR3, DDR3L, DDR2, LPDDR2 + Ngoại vi: 2x UART, 2x CAN 2.0B, 2x I2C, 2x SPI, 4x 32b GPIO- Logic khả trình: + Số đơn vị logic khả trình: 85 000 + LUTs: 53 200 + Flip-Flop: 150 000 + Block RAM: 9,3 Mb + DSP slice: 220 | ||
| 2 | Hộp cơ khí | 1 | Cái | - Khối lượng: ≤ 300 gram- Kích thước tổng quan: 320 x 200 x 50 mm- Cấu tạo chính: Nắp hộp, thân hộp, tay xách- Độ dày thân hộp: 2 mm- Độ dày nắp hộp: 2 mm- Kết cấu chi tiết: theo tài liệu thiết kế kèm theo- Công nghệ gia công: Phay nhôm- Xử lý bề mặt: Anod hoá | ||
| 3 | Bộ chuyển đổi nguồn 12V | 1 | Cái | - Điện áp đầu vào: AC 110V-120V, 220V-240V, 50/60Hz - Điện áp đầu ra: DC 12V - Dòng đầu ra: phụ thuộc thiết bị (10A 120W, 20A 240W, 30A 360W) - Công suất đầu ra cực đại: 600W - Số lượng cổng ra: 3 - Khối lượng: ≤ 300 gram - Kích thước tới hạn: 20cm x12 cm x 6cm | ||
| 4 | Bo mạch lập trình FPGA xử lý tín hiệu 2 | 1 | cái | - LE (k): 170 - ALM: 41 509 - Register: 166 036 - Bộ nhớ: + M10K: 5140 + MLAB: 621 - PLLs: + FPGA: 8 + HPS: 3 - Bộ truyền dữ liệu (3 GBps): 9 | ||
| 5 | Giắc BNC, SMA | 11 | Cái | - Kiểu giắc: Cái-Vật liệu: Đồng mạ bạc-Trở kháng: 50Ω- Nhiệt độ: -20°C ÷ +70°C - Độ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 6 | Giắc nạp | 1 | Cái | - Số chân: 9 chân- Kiểu giắc: Cái-Vật liệu: Đồng mạ bạc- Dòng cực đại: 3A (1 chân)- Nhiệt độ hoạt động: -20°C ÷ +80°C- Độ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 7 | Chip FPGA DSP | 2 | cái | - Thành phần logic: 114,480 logic elements (LEs)- Bộ nhớ nhúng: 3,888 Embedded memory (Kbits)- Các bộ nhân nhúng: 266 ( 18 x 18 )- 4 PLLs- Cổng vào ra: 528 User I/OsLinh kiện lập trình:- EPCS64 - JTAG và AS | ||
| 8 | Chip nạp ROM | 2 | Cái | - Dung lượng bộ nhớ: 6 Mb - Điện áp đầu vào (Max): 3.3V- Điện áp nguồn: 5V - Tiêu chuẩn vỏ: 20-TSSOP- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C | ||
| 9 | Mạch in | 2 | Cái | - Diện tích: 11 dm2- Độ dày mạch: 1,6 mm- Độ dầy lớp điện môi: 0.13mm- Độ dày lớp dẫn: 0.017mm- Hằng số điện môi: 10.2 ± 0.3/10GHz- Tổn hao tagD: 0.0022- Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C | ||
| 10 | Chip đệm ADC | 7 | Cái | - Công nghệ: 0.18µm CMOS- Điện áp nguồn: 3.3V - Công suất tiêu thụ: | ||
| 11 | Chíp điều khiển vi sai tốc độ cao | 6 | Cái | - Thời gian truy cập địa chỉ (Max): 80ns- Số chân cho phép đầu vào: 03- Đầu ra: 3 trạng thái.- Điện áp nguồn: 4.75V đến 5.25V- Điện áp đầu vào(Max): 5.5V- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C | ||
| 12 | Chíp ADC 12 bit | 10 | Cái | - Số bit: 12 bit.- Tốc độ lấy mẫu: 50 MSPS- Mức điện áp: CMOS- Thời gian chuyển đổi (Max): 250μs- Nguồn nuôi: ±12V đến ±15V- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +125°C | ||
| 13 | Bộ tạo dao động chuẩn 50 MHz | 10 | Cái | - Tần số: 50MHz- Sai số tần số theo nhiệt độ: ±2.5ppm- Sai số tần số theo nguồn cấp: ±0.5ppm (Vdd ±5%).- Điện áp đầu ra: 0.5V- Điện áp nguồn: 3.3V±5%- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C . | ||
| 14 | Điện trở dán | 200 | Cái | - Điện trở các giá trị 100Ω, 220Ω, 330Ω, 470Ω, 1KΩ.- Sai số: 1%.- Công suất (Max): 1W.- Công nghệ: SMD 0805; 1206- Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C | ||
| 15 | Tụ điện hóa | 200 | Cái | - Điện dung: 2200uF/250V, 3300uF/250V, 4700uF/250V.- Sai số: 5%.- Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +85°C. - Công nghệ: SMD 0805; 1206 | ||
| 16 | IC điều biến điện áp | 10 | Cái | - Cường độ dòng đầu ra: 1 A- Điện áp đầu vào tối thiểu: 15 V- Điện áp đầu vào tối đa: 35V- Điện áp đầu ra: 5 V; 3.3V; 1.2V; 2.5V- Sai số giá trị điện áp đầu ra: 1%.- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C | ||
| 17 | Vật liệu tẩm phủ | 2 | Hộp | - Cách nhiệt, chống ẩm, chống thấm nước và chống rung- Độ linh hoạt, độ bám dính và độ bền tốt, - Chống ăn mòn điện hóa tốt.- Độ bền cao, chống ồn, sức chịu nhiệt và chống hóa chất tốt.- Khả năng chịu sốc tốt, chống ăn mòn và chống rung | ||
| 18 | Thiếc hàn | 1 | Cuộn | - Thành phần: Thiếc 80%, Bạc 3%, đồng 7%, hỗn hợp nhựa thông 10%- Đường kính sợi: 0.8mm, 0.6mm, 1.5mm | ||
| 19 | Nhựa thông | 0,5 | Kg | - Màu vàng óng, dạng rắn - Nhiệt độ nóng chảy 300°C | ||
| 20 | Keo dán đặc chủng | 2 | Hộp | - Chức năng dán và dẫn nhiệt tốt- Có độ cứng cao và khô ngay lập tức, nó có thể được gỡ bỏ ra được- Có giới hạn nhiệt độ lớn và cách điện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi