Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 09:45:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,962,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tƣơng tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục: PCCC, cấp thoát nước, điện ….+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.900.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường (02 người)- Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh).Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực c hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng từ 6T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng từ 25T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất từ 1,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất từ 5,0kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Gầu từ 0,8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng từ 70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoáy chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất từ 14kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất từ 0,62kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích từ 250lit trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng từ 0,8 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng từ 7T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo các yêu cầu đo cao, đo góc- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp Trường THCS Mộc Lỵ; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có); 2. Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT (Tất cả các hóa đơn VAT hoặc sao kê tài khoản hoặc các tài liệu khác (nếu có) chứng minh doanh thu của nhà thầu tư hoạt động xây dựng) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT; 3. Về năng lực kỹ thuật: + Vê năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT; + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký…nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh; + Nhà thầu phải có chứng nhận đảm bảo năng lực thi công hoặc có đơn vị đảm bảo năng lực (trường hợp liên danh, nhà thầu phụ) thi công hệ thống PCCC theo quy định của pháp luật về PCCC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Nguyễn Thế Nghĩa - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Họ Và Tên: Nguyễn Tiến Quyết - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,476 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,94 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,5083 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,508 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,508 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,47 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,1861 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,187 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,187 | m3 |
| B | SAN NỀN CẢI TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3763 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,525 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5219 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3588 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3763 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3763 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1196 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1196 | 100m3/1km |
| 9 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5219 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5219 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5219 | 100m3/km |
| C | NHÀ LỚP HỌC 3T12P | |||
| D | Phần móng | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5468 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5468 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5468 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5468 | 100m3/km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6094 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4732 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5718 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3906 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,9553 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2349 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3685 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1419 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6069 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,943 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3034 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1218 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5389 | tấn |
| 18 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4003 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0362 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5931 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3152 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4832 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6329 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,572 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8866 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1196 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4824 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1149 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4556 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3016 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6148 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,04 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,75 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1131 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3189 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | cấu kiện |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2058 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9986 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,498 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1112 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM , cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2265 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9408 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,365 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,365 | m2 |
| 48 | Đánh mầu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,365 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6131 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0433 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5158 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5158 | 100m3/1km |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5008 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0016 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9816 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2773 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4171 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5626 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5546 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7335 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8706 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,1791 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6227 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5848 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4339 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7737 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4325 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7098 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7299 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,3194 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7879 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0334 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6177 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1951 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4154 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5022 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6124 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0435 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2962 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1779 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,5088 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7638 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4711 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6335 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,6392 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1529 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2754 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6335 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5536 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,037 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,0924 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,272 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4 | md |
| 42 | Thép làm thang thăm mái: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | kg |
| 43 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái ( bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | Hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,9912 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,991 | m2 |
| 3 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,991 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.190,03 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,9992 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,834 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,436 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.603,425 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020,8074 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,68 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,2 | m |
| 12 | Đắp hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.297,2938 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.473,2569 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7994 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,126 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.113,7854 | m2 |
| 18 | Bê tông xỉ tôn nền bục giảng tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8252 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,1626 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9865 | m2 |
| 23 | Lan can sắt sơn tĩnh điện( Bao gồm cả sơn) chưa công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.582,77 | kg |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,13 | m2 |
| 25 | Mặt bích tay vịn d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 26 | Mặt bích thép 30x30x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840 | cái |
| 27 | Quả cầu inox d140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Hoa sắt cửa thép vuông đặc 10x10 sơn tĩnh điện( chưa lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.847,5447 | kg |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,467 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn kép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882,6 | md |
| 31 | Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn đơn sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,15 | md |
| 32 | Cửa thép sơn tĩnh điện - cửa sổ kính + ô thoáng trên cửa (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,872 | m2 |
| 33 | Cửa thép sơn tĩnh điện - cửa sổ chớp + ô thoáng trên cửa (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,224 | m2 |
| 34 | Cửa thép sơn tĩnh điện - cửa đi pa nô kính (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,734 | m2 |
| 35 | Cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 36 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 37 | Vách nhôm kính, kính dày 5ly gồm phụ kiện công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,36 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1478 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,4449 | m3 |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7201 | m3 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0807 | tấn |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2502 | 10m2 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4823 | 10m2 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4136 | m3 |
| 46 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2473 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1569 | tấn |
| 48 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,993 | 10m2 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 4x 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 2 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 3 | Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 4 | Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 5 | Dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 6 | Dây đơn CU/PVC 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 7 | Dây đơn CU/XLPE/PVC 1x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 8 | Dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 9 | Ống SP chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 10 | Ống SP chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 11 | Đèn lốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 12 | Đèn tuýp LED 2x40w L= 1,2m có máng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 15 | Bộ điều tốc quạt đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Bộ điều tốc quạt đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 17 | Aptomat 3 pha 63A -4cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 3 pha 40A -4cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat loại 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Aptomat loại 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Aptomat loại 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 22 | Hộp chứa automat 2-4MODULE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 23 | Công tắc đơn 1 chiều (gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Công tắc đôi 1 chiều (gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Công tắc đơn 2 chiều (gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Ổ cắm đôi 3 chấu (gồm: mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 27 | Tủ điện tổng 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Tủ điện tổng 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Vít nở 5cm, 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 31 | Hốp nối dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 32 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 33 | Dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 34 | Băng đồng 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 35 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Đào đất rãnh tiếp địa, bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| H | Vật liệu thu sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 3 | Bật thép d10, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 5 | Quả hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Miếng chì d100, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Thép d10, L=300mm; L=190mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6508 | kg |
| 11 | Đào móng rãnh tiếp địa, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| I | Phần vật liệu + thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Vít nở 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 8 | Vít nở 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 14 | Máy bơm nước sinh hoạt 1.5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | Ống nhựa PVC thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PVC 135o 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Cút nhựa PVC 135o 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Cút nhựa PVC 135o 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC 90o 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa PVC 90o 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC 90o 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC 48/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Y nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn nhựa PVC D90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Côn nhựa PVC D48/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | Ống nước chịu nhiệt PPR: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Măng sông nhiệt ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Côn nhiệt PPR D50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Côn nhiệt PPR D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Van khóa nhiệt D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Van khóa nhiệt D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Rắc co nhiệt PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Rắc co nhiệt PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cút nhiệt PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Cút nhiệt PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Tê nhiệt PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút nhiệt ren ngoài PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| L | Ống nhựa HDPE cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Cút nhựa HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Rắc co nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Van khóa HDPE 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Van khóa HDPE 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Rắc co nhựa HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 3 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 4 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 4x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 9 | Ống luồn dây tín hiệu báo cháy D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 10 | Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 11 | Ắc quy dự phòng làm việc 12h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đèn thoát hiểm (Exit) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 5 đèn |
| 13 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,03 | 100m | |
| 16 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Cút tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Cút tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Vỏ tủ chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Khóa tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Cuộn vòi D65 L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 23 | Lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Kính trong suốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bình |
| 27 | Côn thu tráng kẽm D65/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Van bi D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tƣơng tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục: PCCC, cấp thoát nước, điện ….+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.900.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường (02 người)- Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh).Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực c hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | - Sức nâng từ 6T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 2 | Cần trục tháp | - Sức nâng từ 25T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ) | - Công suất từ 1,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | - Công suất từ 5,0kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 |
| 5 | Máy đào | - Gầu từ 0,8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | - Trọng lượng từ 70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 9 | Máy hàn xoáy chiều | - Công suất từ 14kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Công suất từ 0,62kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | - Dung tích từ 250lit trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 |
| 12 | Máy trộn vữa | - Dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 |
| 13 | Máy mài | - Công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | - Sức nâng từ 0,8 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng từ 7T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | - Đảm bảo các yêu cầu đo cao, đo góc- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 17 | Đồng hồ đo áp lực | - Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi