Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103813-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211063738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 09:45:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,962,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tƣơng tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục: PCCC, cấp thoát nước, điện ….+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.900.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường (02 người)- Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh).Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực c hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng từ 6T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng từ 25T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá )
- Đặc điểm thiết bị - Công suất từ 1,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất từ 5,0kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Gầu từ 0,8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng từ 70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoáy chiều
- Đặc điểm thiết bị - Công suất từ 14kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất từ 0,62kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích từ 250lit trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng từ 0,8 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng từ 7T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo các yêu cầu đo cao, đo góc- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị - Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp
Trường THCS Mộc Lỵ; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thiên Long Địa chỉ: Tiểu khu 10, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng Địa chỉ: Đường bản Cọ, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có); 2. Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT (Tất cả các hóa đơn VAT hoặc sao kê tài khoản hoặc các tài liệu khác (nếu có) chứng minh doanh thu của nhà thầu tư hoạt động xây dựng) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT; 3. Về năng lực kỹ thuật: + Vê năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT; + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký…nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh; + Nhà thầu phải có chứng nhận đảm bảo năng lực thi công hoặc có đơn vị đảm bảo năng lực (trường hợp liên danh, nhà thầu phụ) thi công hệ thống PCCC theo quy định của pháp luật về PCCC.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Nguyễn Thế Nghĩa - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Họ Và Tên: Nguyễn Tiến Quyết - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,476m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,94m2
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V81,5083m3
4Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V86,508m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V86,508m3
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,2m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,47m2
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V76,1861m3
10Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V81,187m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V81,187m3
B SAN NỀN CẢI TẠO MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3763100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,525100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5219100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3588100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3763100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3763100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1196100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1196100m3/1km
9Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5219100m3
10Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5219100m3
11Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5219100m3/km
C NHÀ LỚP HỌC 3T12P
D Phần móng
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5468100m3
2Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5468100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5468100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5468100m3/km
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6094100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4732100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5718m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,3906100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,9553m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2349100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3685tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1419tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6069tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,943m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3034100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1218tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5389tấn
18Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4003m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0362m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5931m3
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3152m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4832100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6329tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,572100m3
26Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,8866m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1196m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4824100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1149100m3
30Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4556m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3016m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6148m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,04m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,75m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1131m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3189100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V155cấu kiện
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2058100m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9986m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,498m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1112tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM , cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2265m3
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9408m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,365m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,365m2
48Đánh mầu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V25,365m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6131m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0263100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0456tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,900,0433100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5158100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5158100m3/1km
E Phần thân
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5008m3
2Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0016m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9816100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2773tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4171tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5626tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5546tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7335tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8706tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,1791m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6227100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5848tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4339tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7737tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4325tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7098tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7299tấn
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,3194m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7879100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0334tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6177m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1951100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4154tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5022tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6124m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0435100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2962tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1779tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,5088m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7638m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4711m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6335m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,6392m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1529m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2754m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6335m3
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5536tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,037tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V185,0924m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,272100m2
41Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400, dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57,4md
42Thép làm thang thăm mái:Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8kg
43Nắp tôn đậy cửa thăm mái ( bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F Hoàn thiện
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,9912m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,991m2
3Ngâm nước xi măng chống thấm 5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,991m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.190,03m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V339,9992m2
6Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,834m2
7Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V497,436m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.603,425m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.020,8074m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V462,68m
11Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,2m
12Đắp hoa văn trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.297,2938m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.473,2569m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7994m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,126m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.113,7854m2
18Bê tông xỉ tôn nền bục giảng tầng 2+3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,312m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,312m3
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8252m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,1626m2
22Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V44,9865m2
23Lan can sắt sơn tĩnh điện( Bao gồm cả sơn) chưa công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.582,77kg
24Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V95,13m2
25Mặt bích tay vịn d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
26Mặt bích thép 30x30x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V840cái
27Quả cầu inox d140Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Hoa sắt cửa thép vuông đặc 10x10 sơn tĩnh điện( chưa lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.847,5447kg
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V166,467m2
30Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn kép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V882,6md
31Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn đơn sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,15md
32Cửa thép sơn tĩnh điện - cửa sổ kính + ô thoáng trên cửa (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,872m2
33Cửa thép sơn tĩnh điện - cửa sổ chớp + ô thoáng trên cửa (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,224m2
34Cửa thép sơn tĩnh điện - cửa đi pa nô kính (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,734m2
35Cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
36Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
37Vách nhôm kính, kính dày 5ly gồm phụ kiện công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,36m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1478100m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,243100m2
40Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,4449m3
41Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,7201m3
42Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0807tấn
43Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,250210m2
44Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,482310m2
45Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4136m3
46Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2473100m2
47Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,1569tấn
48Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,99310m2
49Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
G Phần điện
1Dây cáp CU/XLPE/PVC 4x 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
2Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
3Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
4Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
5Dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
6Dây đơn CU/PVC 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
7Dây đơn CU/XLPE/PVC 1x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
8Dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
9Ống SP chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
10Ống SP chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
11Đèn lốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
12Đèn tuýp LED 2x40w L= 1,2m có máng phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V78bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
15Bộ điều tốc quạt đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Bộ điều tốc quạt đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
17Aptomat 3 pha 63A -4cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Aptomat 3 pha 40A -4cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Aptomat loại 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Aptomat loại 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
21Aptomat loại 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
22Hộp chứa automat 2-4MODULEMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
23Công tắc đơn 1 chiều (gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
24Công tắc đôi 1 chiều (gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
25Công tắc đơn 2 chiều (gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Ổ cắm đôi 3 chấu (gồm: mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
27Tủ điện tổng 300x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Tủ điện tổng 200x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Vít nở 5cm, 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
30Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
31Hốp nối dây 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
32Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
33Dây tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
34Băng đồng 30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
35Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Đào đất rãnh tiếp địa, bằng máy đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
37Đắp đất rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
H Vật liệu thu sét
1Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
3Bật thép d10, L=200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V280m
5Quả hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
6Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
7Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
8Miếng chì d100, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Thép d10, L=300mm; L=190mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6508kg
11Đào móng rãnh tiếp địa, bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3
12Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3
I Phần vật liệu + thiết bị:
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Vít nở 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
8Vít nở 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
9Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
10Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
12Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
14Máy bơm nước sinh hoạt 1.5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J Ống nhựa PVC thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
4Cút nhựa PVC 135o 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Cút nhựa PVC 135o 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Cút nhựa PVC 135o 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Cút nhựa PVC 90o 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Cút nhựa PVC 90o 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
9Cút nhựa PVC 90o 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Tê nhựa PVC 48/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Y nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Y nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Y nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp nút bịt nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp nút bịt nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Côn nhựa PVC D90/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Côn nhựa PVC D48/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
K Ống nước chịu nhiệt PPR:
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
3Măng sông nhiệt ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Côn nhiệt PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Côn nhiệt PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Van khóa nhiệt D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Van khóa nhiệt D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Rắc co nhiệt PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Rắc co nhiệt PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Cút nhiệt PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Cút nhiệt PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Tê nhiệt PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Cút nhiệt ren ngoài PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
L Ống nhựa HDPE cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
2Cút nhựa HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Rắc co nhựa HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Van khóa HDPE 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Van khóa HDPE 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Rắc co nhựa HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 3 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
3Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510 đầu
4Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
5Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
6Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 chuông
7Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 4x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
9Ống luồn dây tín hiệu báo cháy D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
10Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
11Ắc quy dự phòng làm việc 12hMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Đèn thoát hiểm (Exit)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85 đèn
13Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V135 đèn
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm0,03100m
16Tê thép tráng kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Cút tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Cút tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Vỏ tủ chữa cháy trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
20Khóa tủMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Cuộn vòi D65 L=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
23Lăng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Kính trong suốtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Bình chữa cháy ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V9bình
27Côn thu tráng kẽm D65/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Van xả khí, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Van bi D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tƣơng tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục: PCCC, cấp thoát nước, điện ….+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.900.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường (02 người)- Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh).Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại33
3 Kỹ sư an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực c hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu - Sức nâng từ 6T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.1
2 Cần trục tháp - Sức nâng từ 25T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.1
3 Máy cắt gạch đá ) - Công suất từ 1,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.3
4 Máy cắt uốn thép - Công suất từ 5,0kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.3
5 Máy đào - Gầu từ 0,8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.1
6 Máy đầm dùi - Công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.2
7 Máy đầm bàn - Công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.1
8 Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng từ 70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.1
9 Máy hàn xoáy chiều - Công suất từ 14kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.2
10 Máy khoan bê tông cầm tay - Công suất từ 0,62kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.1
11 Máy trộn bê tông - Dung tích từ 250lit trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.3
12 Máy trộn vữa - Dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.3
13 Máy mài - Công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.1
14 Máy vận thăng - Sức nâng từ 0,8 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.1
15 Ô tô tự đổ - Tải trọng từ 7T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.1
16 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình - Đảm bảo các yêu cầu đo cao, đo góc- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.1
17 Đồng hồ đo áp lực - Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->