Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085642-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 09:39:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,907,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0361322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.072E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư:+ biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư+ Quyết toán hợp đồng;+ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.835.284.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.670.568.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,4m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị Nâng cấp, cải tạo nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ UBND và lắp đặt nội thất nhà văn hóa trung tâm xã Mộc Bắc 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Mộc Bắc; Địa chỉ: Xã Mộc Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Mộc Bắc; Địa chỉ: xã Mộc Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9244 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,125 | 100m |
| 3 | Phủ cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,796 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2894 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7448 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2055 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3098 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0182 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2097 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9751 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6331 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4734 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3404 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2917 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8295 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4654 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7687 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7973 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6031 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4723 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2972 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | m3 |
| 37 | Xây tường gờ mái, tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2642 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | tấn |
| 40 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 41 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5478 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3706 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3706 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,814 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6159 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | md |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4856 | m3 |
| 48 | Xây cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5555 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3274 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9967 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | m3 |
| 55 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3133 | m3 |
| 56 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,791 | m2 |
| 57 | Xây bệ bếp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 58 | Bê tông tấm đan bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8347 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bệ bếp, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 61 | Lát bê bếp - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8195 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8465 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,028 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,904 | m2 |
| 65 | Láng sê nô, ô văng dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9156 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,122 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,31 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6794 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,27 | m |
| 71 | Kẻ mạch lõm quanh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,34 | m |
| 72 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1448 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột cremic - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,156 | m2 |
| 74 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,778 | m2 |
| 75 | Đắp chi tiết khóa đầu vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,123 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,8261 | m2 |
| 78 | Cửa nhựa PVC lõi thép panô kính đơn dày 5mm, cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Cửa nhựa PVC lõi thép panô kính đơn dày 5mm, cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 83 | Vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6935 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6535 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5876 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, đèn Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu dao 63 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 99 | Lắp đặt Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC - (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m |
| 103 | Dây dưỡng cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 105 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 107 | Bảng Tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 110 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt bồn rửa nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | Bếp đun gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bếp |
| 114 | Vòi gạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa bằng p/p gián keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa bằng p/p gián keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông nhựa PPr, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Cút 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Cút 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Cút 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 130 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Van phao tự ngắt + dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Van xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| B | NHÀ WC | |||
| 1 | Đào móng nhà vệ sinh- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5406 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3973 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4525 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2411 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2815 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6525 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng bê phốt, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 14 | Bê tông móng bể phốt, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 15 | Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3721 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,726 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2932 | m2 |
| 21 | Bả bằng xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,474 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8467 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1966 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2267 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2669 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0546 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6147 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3036 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2213 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4091 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | m3 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,162 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,897 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,808 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6688 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,108 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,96 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,32 | m2 |
| 51 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 56 | Vách ngăn compoxit trong nhà vệ sinh KT 700x1500x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 57 | Ke inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Khoá đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren - Đường kính42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 73 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Tê nhựa D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Tê nhựa D42-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Cút D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 77 | Cút D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Cút D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 79 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Măng sông D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 81 | Tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 82 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Máy bơm tăng áp chiều cáo đẩy 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | mặt công tắc si no | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Đế âm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| C | NHÀ MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng mái che - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4016 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4143 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2976 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,096 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0956 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6247 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0086 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0181 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0956 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0086 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6247 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0181 | tấn |
| 17 | Bu lông J20x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 18 | Bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 19 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7238 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | 100m |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m3 |
| 24 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2 | 1m2 |
| 25 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | 1m2 |
| 26 | Lắp đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| D | SÂN VUỐT DỐC CỔNG | |||
| 1 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4858 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8296 | m3 |
| E | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO ( SÂN 09) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,836 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4684 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1224 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,224 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazo 400x400, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.312,24 | m2 |
| 6 | Cắt khe co giãn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,901 | 100m |
| F | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO ( SÂN 09A) | |||
| 1 | Lát gạch Terrazo 400x400, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,52 | m2 |
| G | ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Mua vật liệu bù vênh: mạt san lấp( GVL quý III/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,212 | m3 |
| 2 | Bê tông hè đường, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,404 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazo 400x400x3.5, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,04 | m2 |
| H | BÓ HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,271 | m3 |
| 2 | Láng vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,813 | m2 |
| 3 | Xây bó vỉa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3272 | m3 |
| 4 | Trát bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5214 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5214 | m2 |
| I | BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0037 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3548 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5361 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0581 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng băng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3682 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4249 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1503 | 100m3 |
| 10 | ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5119 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,067 | m2 |
| J | HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1123 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3032 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | cấu kiện |
| 4 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5967 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5379 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3086 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8822 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,06 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3236 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7127 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2697 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | cái |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3978 | 100m3 |
| K | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cổng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9088 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4577 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6331 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9696 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2662 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8476 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 17 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 18 | Ốp đá Granit vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3392 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 22 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Chi tiết gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chi tiết |
| L | TƯỜNG RÀO XÂY (33,0M) | |||
| 1 | Đào móng tường rào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1926 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8279 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6335 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6827 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9023 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0797 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,1992 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,656 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,62 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,729 | m2 |
| M | TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào móng tường rào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5861 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9677 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0793 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4318 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4438 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5446 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1189 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5496 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,172 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,32 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,74 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,853 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6625 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4625 | m2 |
| 18 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0392 | 1m2 |
| N | ĐIỆN CHIẾU SÁNG +LAN CAN BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,056 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 6 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cột |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 10 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cọc |
| 12 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1544 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,2 | m2 |
| O | NHÀ LÁN CHE SỐ 02 | |||
| 1 | Đào móng lán xe, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1728 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 4x6, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0576 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m3 |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7527 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6486 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7775 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4843 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6486 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7775 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7527 | tấn |
| 15 | Bu lông ĐK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 16 | Bu lông ĐK 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1392 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 19 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 20 | Vát tôn KT = 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| P | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, vữa đục tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tủ điện tổng 300x200x150 - tôn 1,5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 13 | Trát tường hoàn lại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 15 | Cửa nhựa UPVC lõi thép, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa sổ UPVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9802 | 100m2 |
| Q | PHÁ DỠ PHẦN MÁI NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ UỶ BAN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,3762 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát thành sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,9004 | m2 |
| 3 | Công tác vệ sinh quét dọn, cạo bỏ mái trần Sê nô đọng rác thải, rêu mốc, lá cây khô. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1928 | m2 |
| 4 | Đục tường sàn bê tông thành, mái ngấm vị trí thoát nước mái. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| R | PHÁ DỠ PHẦN THÂN TẦNG 2 NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ UỶ BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,528 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,0636 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,807 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,2 | m2 |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2994 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,653 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,653 | m3 |
| S | PHÁ DỠ PHẦN THÂN TẦNG 1 NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ UỶ BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công phục vụ công tác sơn sửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,376 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ Hoa sắt cửa phục vụ công tác sơn sửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8064 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát chân tường cao 1.5m & cổ móng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,4436 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,788 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,11 | m2 |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2239 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4198 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4198 | m3 |
| T | CẢI TẠO PHẦN MÁI | |||
| 1 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,376 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,376 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,5 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Nối + Cút V90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt khoá đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| U | CẢI TẠO PHẦN TẦNG 2 | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0213 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,043 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch 40x40, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,29 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,581 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2046 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,056 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,056 | m2 |
| 10 | Lắp crêmôn cửa đi, cửa cũ sửa chữa lắp mở ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 11 | Bản lề thay thế cửa cũ sửa chữa lắp mở ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Cửa ra vào panô, kính cái dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,098 | đ/m2 |
| 13 | Cửa sổ panô, kính cái dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | đ/m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa Gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,528 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7329 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,733 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,996 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa PVC lõi thép cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đ/bộ |
| 20 | Phụ kiện cửa PVC lõi thép cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đ/bộ |
| 21 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép, cửa 4 cánh được tính thêm 7% so với cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,64 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đ/bộ |
| 24 | Lắp dựng cửa PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,156 | m2 |
| V | CẢI TẠO PHẦN TẦNG 1 | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,8147 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,357 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0984 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch 40x40, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,411 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,647 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,168 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,168 | m2 |
| 9 | Lắp crêmôn cửa đi, cửa cũ sửa chữa lắp mở ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 bộ |
| 10 | Bản lề thay thế cửa cũ sửa chữa lắp mở ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | bộ |
| 11 | Cửa ra vào panô, kính cái dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,992 | đ/m2 |
| 12 | Cửa sổ panô, kính cái dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | đ/m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,376 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7428 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7428 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,24 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,644 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa PVC lõi thép cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đ/bộ |
| 19 | Phụ kiện cửa PVC lõi thép cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đ/bộ |
| 20 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,36 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đ/bộ |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,004 | m2 |
| W | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 5 | Bốc xếp quạt trần cũ, đèn cũ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | kg |
| 6 | Vận chuyển quạt trần cũ, đèn cũ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn led đôi, L=1200 - 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 30x30, 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cáp Cu/XPLE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ chữa cháy 500x600x180, bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Tủ chữa cháy 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Bình cứu hỏa CO2 MT5- 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,75 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 36 | Ống bảo ôn D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4754 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8368 | 100m2 |
| 39 | Bạt che phủ công trình trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,536 | m2 |
| X | PHÀN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn gỗ loại đại biểu kích thước (150x50x75)m (BHT15DH2V HòaPhát hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Ghế gỗ loại đại biểu kích thước (62x73×109)cm (GH10 Hòa Phát hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | chiếc |
| 3 | Ghế ngồi họp kích thước (5,6x57x100)cm (D605V Hòa Phát hoặc tương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | chiếc |
| 4 | Bục nói chuyện kích thước (80x60x120)cm (LT03 Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bục để tượng Bác Hồ kích thước (80x60x120)cm (LTS04 Hòa Phát hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Khẩu hiệu bằng đồng (3 cái). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m2 |
| 7 | Đồng hồ treo tường hiệu RHYTHM - Japan CMG533NR19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy chiếu Panasomic PT-VW435N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Hệ thống âm thanh gồm 01 đôi loa full đơn JBL JRX 215, 01 đôi loa sub siêu trầm Soundking H18s, 01 mixer sound Craft EFX8, 01 bộ phân tần DXB 223s, 2 đôi loa OBT 584, 01 cục đẩy công suất KP 500i, 1 Amply OBT 6250, 1 bộ micro karaoke Weisre 8009, 01 bộ micro hội thảo OBT 8052a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Máy phát điện Honda SH11000EX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m2 |
| 12 | Rèm sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 13 | Thảm nỉ trải sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| 14 | Điều hòa Media 12000BTU/MEDIA-MSAFA-10CRDN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Bàn bóng bàn Đức Long TL04. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 16 | Bàn ăn gấp inox, chân gấp - Hòa Phát BCN712B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Ghế ăn gấp khung Inox Xuân Hòa GI-04-00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Đèn pha Led 200W (mã ZFR-200SB ZALAA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Bóng đèn và pin năng lượng mặt trời SOLAR-100W QOS-100SH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0361322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.072E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư:+ biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư+ Quyết toán hợp đồng;+ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.835.284.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.670.568.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm đầm đất cầm tay | Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,4m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi