Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211054751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 09:35:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,825,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7737E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.547E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,8m3, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 Tấn, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 9 tấn, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-9 tấn, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 16 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (hạng III trở lên đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 147.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ, địa chỉ: huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3860.150 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,796 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 16 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,928 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,686 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,004 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,885 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,964 | 100m |
| 8 | Lá tôn cuộn dầy 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,047 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,501 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,935 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,528 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đài móng, cổ móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đài móng, cổ móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,124 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,193 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,337 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,505 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,694 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,937 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,424 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,629 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,506 | m3 |
| 35 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,798 | m3 |
| 36 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,798 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,029 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,924 | m3 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,501 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,729 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,341 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,382 | m2 |
| 46 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,76 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,09 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,09 | m2 |
| 49 | Láng sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,1 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,36 | m |
| 51 | Đắp trang trí giữa thanh vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,267 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,089 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,703 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,817 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,634 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,634 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,863 | 1m2 |
| 76 | Bu lông fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | cái |
| 77 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 78 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | tấn |
| 79 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 80 | Lắp dựng thép giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | tấn |
| 81 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 82 | Bu lông D16 + Bu lonng chốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 83 | Bu lông D28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 84 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,191 | 1m2 |
| 85 | Lợp mái che sảnh bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m2 |
| 86 | Lợp mái che sảnh bằng tôn múi dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 88 | Sản xuất thép hộp lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.177,91 | kg |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,878 | m2 |
| 90 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 91 | Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,837 | m3 |
| 94 | Bê tông đáy hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 95 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,778 | m3 |
| 96 | Trát tường hố ga, rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,88 | m2 |
| 97 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,16 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,509 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | 1cấu kiện |
| 102 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,342 | m3 |
| 103 | Đào móng tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,122 | 1m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,853 | m3 |
| 105 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,623 | m3 |
| 106 | Xây bó bờ tam cấp, bờ sân khấu gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,334 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,041 | m3 |
| 108 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,386 | m2 |
| 109 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,15 | m |
| 110 | Trát tường chắn bậc tam cấp, sân khấu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,142 | m2 |
| 111 | Ốp gạch thẻ bó bờ sân khấu, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,679 | m2 |
| 112 | Xây bó bờ bục giảng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,395 | m3 |
| 113 | Xây tường bó bờ bục giảng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,395 | m3 |
| 114 | Đắp cát bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,145 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,237 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,098 | m3 |
| 117 | Xây tường thành sê nô bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,697 | m3 |
| 118 | Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,228 | m3 |
| 119 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,438 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,085 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,727 | m2 |
| 123 | Trát tường thành sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,718 | m2 |
| 124 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.491,033 | m2 |
| 125 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,213 | m2 |
| 126 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,498 | m2 |
| 127 | Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,056 | m2 |
| 128 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,422 | m2 |
| 129 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,472 | m2 |
| 130 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 131 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | m3 |
| 132 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,282 | m2 |
| 133 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,98 | m |
| 134 | Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,921 | m3 |
| 135 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,531 | m2 |
| 136 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhữa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 137 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,296 | m2 |
| 138 | Phụ kiện cửa sổ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 139 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 140 | Vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 141 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,976 | m2 |
| 144 | Sản xuất cửa. hoa bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.393,79 | kg |
| 145 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,08 | m2 |
| 146 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | 100m2 |
| 147 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,53 | m |
| 148 | Tôn mạ kẽm đậy thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m2 |
| 149 | Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | 1m3 |
| 150 | Bê tông lót móng bồn hoa, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | m3 |
| 151 | Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,345 | m3 |
| 152 | Đắp đất hoàn trả bồn hoa móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | m3 |
| 153 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,405 | m2 |
| 154 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | m2 |
| 155 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,353 | m2 |
| 156 | Đổ đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,721 | m3 |
| 157 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,187 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.786,541 | m2 |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,165 | 100m2 |
| 160 | Đào móng cột cờ, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 1m3 |
| 161 | Đắp đất hoàn trả cột móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | m3 |
| 162 | Bê tông lót móng cột cờ, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 163 | Bê tông móng cột cờ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 164 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 165 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 166 | Bu lông d28 chân cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 167 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 168 | Chao chụp inox 110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 169 | Chao chụp inox 90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 170 | Quả cầu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 171 | Ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 172 | Dây kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 173 | Lắp đặt đèn LED 1x2x2x18W máng trơn lắp áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn LED 10w ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 175 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 176 | DIMMER điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 180 | Hộp CB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 181 | Hộp nối vuông 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 182 | Lắp đặt MCB -1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB -3P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Tủ điện âm tường 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 185 | Tủ điện âm tường 250x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.455 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | m |
| 192 | Móc treo quạt thép d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 193 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 194 | Tủ đựng bình cứu hỏa 650x550x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy, nội quy an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 196 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 1m3 |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 198 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 200 | Kéo rải dây thu sét thép ĐK12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 201 | Kéo rải dây tiếp địa ĐK18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 202 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 203 | Cọc tiếp địa L63x63x6 : L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 204 | Bu lụng M10x300 thộp gúc L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 207 | Quả cẩu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,073 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,871 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,934 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,937 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMXL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,518 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,452 | m3 |
| 15 | Trát tường trong bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,506 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,506 | m2 |
| 17 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m2 |
| 18 | Láng nền bể phốt không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,054 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,701 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,257 | m3 |
| 25 | Xây tường thành sê nô bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,628 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,98 | m2 |
| 28 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 29 | Trát tường chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,512 | m2 |
| 30 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,116 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | m |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,245 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,817 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,925 | m2 |
| 41 | Đào móng tam cấp, hố ga đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất hoàn trả hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 44 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 45 | Láng tam cấp, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 46 | Trát bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m |
| 48 | Xây bệ tiểu nam, nữa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | m3 |
| 49 | Bê tông máng nước, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | m3 |
| 50 | Láng bệ tiểu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,853 | m2 |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,412 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,828 | m2 |
| 54 | Láng sàn, mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,784 | m2 |
| 55 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,799 | m3 |
| 56 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,838 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,775 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,62 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 64 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 34mm, đoạn ống dài 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 72 | Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi đông D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 80 | Đầu nối ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Măng sông nối nhựa PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Măng sông nối nhựa PPRD21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Móc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 93 | Máy bơm 5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK D34x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK D34x110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK D90x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn LED lắp ốp trần: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 114 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tủ điện 250x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,994 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,326 | m3 |
| 6 | Tôn nền bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,665 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,422 | m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | tấn |
| 11 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,295 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,358 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,023 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,537 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,913 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,712 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,938 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,532 | 1m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,268 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,882 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,778 | m2 |
| 31 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,565 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,554 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,07 | m |
| 35 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 36 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 38 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 40 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | m2 |
| 41 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (300x300mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,598 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 47 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Sản xuất của đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 49 | Sản xuất của sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,634 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,993 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,399 | m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn LED 1x18w dài 1.2m hộp 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | BỂ NƯỚC SẠCH (02 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng bể nước, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,472 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bể nước, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,816 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,822 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,299 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,687 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,58 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,294 | m2 |
| 16 | Bả xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,58 | m2 |
| 17 | Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,78 | m2 |
| 18 | Tôn nắp bể (0,76x0,76)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,416 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,936 | m2 |
| 14 | Giá công cánh cổng bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 15 | Tấm Inox dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,389 | kg |
| 16 | Sản xuất khung thép bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,38 | kg |
| 17 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,128 | m2 |
| 18 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Chốt khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Khoá MK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 7 | Xếp đá 4x6 lẫ đá 1x2 khu đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,336 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,749 | m2 |
| 14 | Đắp vữa đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m |
| 15 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,202 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m |
| 17 | Sơn tường rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,657 | m2 |
| I | SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Lớp nilon giữ ẩm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.023,87 | m2 |
| 2 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,387 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazzo 400x400mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.635,92 | m2 |
| 4 | Đào móng bồn cây thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,881 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,199 | m3 |
| 7 | Xây bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,016 | m3 |
| 8 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,391 | m2 |
| 9 | Đổ đất bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,777 | m3 |
| 10 | Sơn tường bồn cây không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,391 | m2 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước hố ga, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,845 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | m3 |
| 5 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,884 | m3 |
| 6 | Trát tường hố ga, rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,96 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố ga, rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,16 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,903 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | 1cấu kiện |
| 12 | Sản xuất thép vuông đặc 20x20 trên mặt rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053,15 | kg |
| 13 | Lắp dựng tấm thép trên mặt rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7737E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.547E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Công suất ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kw | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 2 |
| 9 | Máy mài | Công suất ≥ 1 kw | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,5 kw | 2 |
| 11 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,8m3, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi 6T | ≥ 6 Tấn, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Công suất ≥ 110 CV, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép 9T | Công suất ≥ 9 tấn, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng 5-9 tấn, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 16 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 100 tấn | 1 |
| 17 | Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi