Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082179-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211054751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 09:35:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,825,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7737E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.547E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,8m3, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 Tấn, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9 tấn, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-9 tấn, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 16 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Số 20, tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ, địa chỉ: huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3860.150
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Lục - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Số 20, tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ, địa chỉ: huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3860.150


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (hạng III trở lên đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 147.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ, địa chỉ: huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3860.150
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V55,796100m3
B NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 16 PHÒNG
1Bê tông cọc, cột M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V130,928m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19,686100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,004tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,885tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,692tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,48tấn
7Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,964100m
8Lá tôn cuộn dầy 1 lyMô tả kỹ thuật theo chương V232cái
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V4641 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,712m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,711100m2
13Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,047m3
14Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,501100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V105,935m3
16Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,528m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,948100m2
18Lắp dựng cốt thép đài móng, cổ móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
19Lắp dựng cốt thép đài móng, cổ móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,124tấn
20Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,193tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,337m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,687100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,505tấn
24Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,649tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,694tấn
26Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V91,937m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,424100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6291m3
29Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,175m3
31Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,506m3
35Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,798m3
36Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,798m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,029m3
38Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V122,924m3
39Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,501m3
40Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,01100m2
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,729100m2
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,181100m2
43Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,341100m2
44Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V660,382m2
46Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,76m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V218,09m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.034,09m2
49Láng sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V135,1m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V935,36m
51Đắp trang trí giữa thanh vòmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,149tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,267tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,393tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,089tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,393tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,703tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,172tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,547tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,849tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,92tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,771tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,857tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,817tấn
73Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,634tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,634tấn
75Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V352,8631m2
76Bu lông fi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V510cái
77Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
78Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,925tấn
79Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
80Lắp dựng thép giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,925tấn
81Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
82Bu lông D16 + Bu lonng chốt M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
83Bu lông D28Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
84Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,1911m2
85Lợp mái che sảnh bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,617100m2
86Lợp mái che sảnh bằng tôn múi dày 0.45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,801100m2
87Sản xuất lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
88Sản xuất thép hộp lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1.177,91kg
89Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V68,878m2
90Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
91Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,683100m3
92Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
93Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,837m3
94Bê tông đáy hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
95Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,778m3
96Trát tường hố ga, rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V109,88m2
97Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,16m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7,509m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m2
100Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,481tấn
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1431cấu kiện
102Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,342m3
103Đào móng tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1221m3
104Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,853m3
105Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,623m3
106Xây bó bờ tam cấp, bờ sân khấu gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,334m3
107Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,041m3
108Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V28,386m2
109Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,15m
110Trát tường chắn bậc tam cấp, sân khấu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,142m2
111Ốp gạch thẻ bó bờ sân khấu, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,679m2
112Xây bó bờ bục giảng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,395m3
113Xây tường bó bờ bục giảng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,395m3
114Đắp cát bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V13,145m3
115Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,237m3
116Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V91,098m3
117Xây tường thành sê nô bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,697m3
118Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,228m3
119Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,438m3
120Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,085m3
121Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,34m3
122Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V377,727m2
123Trát tường thành sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V212,718m2
124Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.491,033m2
125Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,213m2
126Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V554,498m2
127Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V193,056m2
128Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,422m2
129Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,472m2
130Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
131Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,751m3
132Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V21,282m2
133Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,98m
134Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,921m3
135Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V750,531m2
136Sản xuất lắp dựng cửa đi nhữa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
137Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V191,296m2
138Phụ kiện cửa sổ:Mô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
139Phụ kiện cửa đi 2 cánh:Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
140Vách kính khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,22m2
141Trụ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,22m2
143Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V294,976m2
144Sản xuất cửa. hoa bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.393,79kg
145Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V190,08m2
146Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,97100m2
147Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V90,53m
148Tôn mạ kẽm đậy thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,254m2
149Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0951m3
150Bê tông lót móng bồn hoa, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,974m3
151Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,345m3
152Đắp đất hoàn trả bồn hoa móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,695m3
153Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,405m2
154Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,62m2
155Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V9,353m2
156Đổ đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V6,721m3
157Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V834,187m2
158Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.786,541m2
159Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,165100m2
160Đào móng cột cờ, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,881m3
161Đắp đất hoàn trả cột móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,293m3
162Bê tông lót móng cột cờ, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
163Bê tông móng cột cờ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,473m3
164Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
165Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
166Bu lông d28 chân cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
167Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
168Chao chụp inox 110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
169Chao chụp inox 90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
170Quả cầu inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1quả
171Ròng rọcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
172Dây kéo cờMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
173Lắp đặt đèn LED 1x2x2x18W máng trơn lắp áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
174Lắp đặt đèn LED 10w ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
175Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
176DIMMER điều khiển quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
177Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
178Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
179Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
180Hộp CB âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
181Hộp nối vuông 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
182Lắp đặt MCB -1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
183Lắp đặt MCB -3P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Tủ điện âm tường 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
185Tủ điện âm tường 250x350x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V305m
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V169m
189Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
190Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.455m
191Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V169m
192Móc treo quạt thép d16Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
193Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
194Tủ đựng bình cứu hỏa 650x550x220Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
195Bảng tiêu lệnh phòng cháy, nội quy an toànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
196Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,81m3
197Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
198Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
199Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
200Kéo rải dây thu sét thép ĐK12Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
201Kéo rải dây tiếp địa ĐK18Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
202Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
203Cọc tiếp địa L63x63x6 : L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
204Bu lụng M10x300 thộp gúc L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m
206Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
207Quả cẩu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,0731m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,723100m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,662100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,871m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,475tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
8Lắp dựng cốt thép xà giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,934m3
12Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,937m3
13Xây móng bằng gạch XMXL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,518m3
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,452m3
15Trát tường trong bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,506m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V65,506m2
17Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m2
18Láng nền bể phốt không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,054m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,339m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V131cấu kiện
23Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,701m3
24Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,257m3
25Xây tường thành sê nô bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V86,628m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,98m2
28Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,25m2
29Trát tường chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,512m2
30Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,116m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,2m
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
33Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,245m3
34Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m2
35Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,355100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,597tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,688tấn
39Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,817m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,925m2
41Đào móng tam cấp, hố ga đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,281m3
42Đắp đất hoàn trả hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,093m3
43Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
44Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,564m3
45Láng tam cấp, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
46Trát bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4m
48Xây bệ tiểu nam, nữa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,566m3
49Bê tông máng nước, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267m3
50Láng bệ tiểu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,853m2
51Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V146,412m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,828m2
54Láng sàn, mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,784m2
55Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,799m3
56Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V142,838m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,775m2
59Sản xuất cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,62m2
60Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
61Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
62Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
64Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V23,54m2
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
68Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 34mm, đoạn ống dài 200mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100 m
69Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
72Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
74Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
76Lắp đặt van khóa PPR D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt van khóa PPR D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt van khóa PPR D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt vòi đông D15Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
80Đầu nối ren D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Măng sông nối nhựa PPR D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Măng sông nối nhựa PPRD21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
85Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Móc giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt phễu sàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
92Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
93Máy bơm 5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
95Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK D34x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK D34x110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK D90x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
107Lắp đặt cút nhựa nối đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Lắp đặt đèn LED lắp ốp trần:Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
109Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V84m
114Lắp đặt cầu dao 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt tủ điện 250x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
3Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,994m3
5Đắp đất hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,326m3
6Tôn nền bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V16,665m3
7Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,422m3
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,268tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,696tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,961tấn
11Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,268tấn
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,696tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,961tấn
15Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,2951m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,188100m2
17Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3581m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,228m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,023m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638m3
6Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,911m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,537m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175m3
15Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,913m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
18Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,712m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,938m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
27Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,5321m2
28Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,268m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,882m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,778m2
31Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,536m2
32Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,565m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,554m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V122,07m
35Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m2
36Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2471m3
37Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099m3
38Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254m3
39Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,148m3
40Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,238m2
41Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m
42Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041m3
43Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (300x300mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,598m2
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
47Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Sản xuất của đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
49Sản xuất của sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
50Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,69m2
51Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
53Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
54Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,6341m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
57Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,993m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,399m2
60Lắp đặt đèn LED 1x18w dài 1.2m hộp 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Lắp đặt đèn LED ốp trần 9wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
67Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F BỂ NƯỚC SẠCH (02 BỂ)
1Đào móng bể nước, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,4721m3
2Đào móng bể nước, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,699100m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,625100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
5Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,816m3
6Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,822m3
7Ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
8Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
9Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,755tấn
10Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,299m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V97,687m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,58m2
15Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,294m2
16Bả xi măng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V102,58m2
17Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,78m2
18Tôn nắp bể (0,76x0,76)mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,234m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
5Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
10Cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
11Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,172m3
12Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,416m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V15,936m2
14Giá công cánh cổng bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
15Tấm Inox dày 1lyMô tả kỹ thuật theo chương V28,389kg
16Sản xuất khung thép bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V106,38kg
17Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V19,128m2
18Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Chốt khoáMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Khoá MKMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
H TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,6921m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,564m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,93m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m
7Xếp đá 4x6 lẫ đá 1x2 khu đặt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,175m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,336m3
12Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,004m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,749m2
14Đắp vữa đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m
15Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,202m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m
17Sơn tường rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,657m2
I SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1Lớp nilon giữ ẩm cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4.023,87m2
2Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V402,387m3
3Lát gạch Terazzo 400x400mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1.635,92m2
4Đào móng bồn cây thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,881m3
5Đắp đất hoàn trả móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,199m3
7Xây bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,016m3
8Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V166,391m2
9Đổ đất bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V17,777m3
10Sơn tường bồn cây không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V166,391m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh thoát nước hố ga, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,164100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,845m3
4Bê tông đáy hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,769m3
5Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,884m3
6Trát tường hố ga, rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V186,96m2
7Láng đáy hố ga, rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,16m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8,903m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1691cấu kiện
12Sản xuất thép vuông đặc 20x20 trên mặt rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.053,15kg
13Lắp dựng tấm thép trên mặt rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,03m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7737E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.547E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động 1 Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw2
2 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
3 Đầm cóc Công suất ≥ 70 kg2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150 lít2
6 Máy hàn Công suất ≥ 23 kw2
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5 kw2
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw2
9 Máy mài Công suất ≥ 1 kw2
10 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,5 kw2
11 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,8m3, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực1
12 Cần cẩu bánh hơi 6T ≥ 6 Tấn, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực1
13 Máy ủi 110CV Công suất ≥ 110 CV, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực1
14 Máy lu bánh thép 9T Công suất ≥ 9 tấn, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực1
15 Ô tô tải tự đổ Tải trọng 5-9 tấn, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực2
16 Máy ép cọc Lực ép ≥ 100 tấn1
17 Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->