Gói thầu: Đầu tư trang thiết bị phòng in ấn, nhân bản giáo trình tài liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210933792-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Đầu tư trang thiết bị phòng in ấn, nhân bản giáo trình tài liệu
Số hiệu KHLCNT 20210633411
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 09:49:00 đến ngày 2021-11-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 441,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 309.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 927.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có địa chỉ cơ sở bảo hành tại TP.HCM hoặc các tỉnh thành lân cận.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
E-CDNT 1.2 Đầu tư trang thiết bị phòng in ấn, nhân bản giáo trình tài liệu
Các gói thầu mua sắm năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 NSQP thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự, địa chỉ: Số 189 Nguyễn Oanh, phường 10, Gò Vấp, TP.HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tên đơn vị: Hội đồng mua sắm/Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự. + Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Oanh, phường 10, Gò Vấp, TP.HCM. + Điện thoại: 028. 398.42768


- Bên mời thầu: TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ , địa chỉ: Số 189 Nguyễn Oanh, phường 10, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự, địa chỉ: Số 189 Nguyễn Oanh, phường 10, Gò Vấp, TP.HCM.


E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có công chứng (còn giá trị pháp lý tại thời điểm tham gia đấu thầu) giấy phép kinh doanh hoặc hành nghề của Nhà thầu phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu; - Giấy uỷ quyền ký đơn xin dự thầu trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người có thẩm quyền cao nhất của doanh nghiệp - Bảo đảm dự thầu theo qui định của HSMT. - Kê khai các hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 3 năm gần đây kèm bản sao hợp đồng tương tự. - Các chứng chỉ chất lượng đã được cấp (nếu có). - Báo cáo về tình hình tài chính của nhà thầu trong 3 năm gần đây. - Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
a. Các hàng hóa chào thầu trong E-HSDT phải nêu rõ: Mã hiệu, nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, cam kết cung cấp đầy đủ chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO) đối với các thiết bị nhập khẩu, giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất đối với mặt hàng được sản xuất, gia công trong nước và các giấy tờ khác có liên quan đảm bảo đưa thiết bị vào vận hành sử dụng theo yêu cầu của Chủ Đầu tư (Bản gốc hoặc sao y công chứng nhà nước và bản dịch sang tiếng Việt). b. Nhà thầu phải kèm theo catalogue của hàng hóa chào thầu, cung cấp giấy ủy quyền của hãng sản xuất cho việc đảm bảo hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành cũng như cung cấp phụ tùng thay thế (đối với thiết bị số 1 tại mục Phạm vi cung cấp).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển, bàn giao bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tại đơn vị sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 96 tháng (đối với thiết bị số 1 tại mục Phạm vi cung cấp)
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (bản chính và bản dịch có công chứng) hoặc giấy phép bán hàng của đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (bản chính và bản dịch có công chứng) đối với thiết bị số 1 tại mục Phạm vi cung cấp. Trong trường hợp giấy phép bán hàng là của đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam thì phải có giấy ủy quyền của Hãng cho đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự, địa chỉ: Số 189 Nguyễn Oanh, phường 10, Gò Vấp, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự. + Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Oanh, phường 10, Gò Vấp, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Hội đồng mua sắm/Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự. + Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Oanh, phường 10, Gò Vấp, TP.HCM. + Điện thoại: 028. 398.42768
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đào tạo/Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự. + Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Oanh, phường 10, Gò Vấp, TP.HCM.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy nhân bản siêu tốc kỹ thuật số1CáiKiểu máy Thẳng đứngPhương pháp chế bảnChế bản kỹ thuật số cảm nhiệtThời gian chế bản 18 giây (A4. 100%)Độ phân giảiĐộ phân giải quét: 600dpi x 600 dpiĐộ phân giải in: 300dpi x 600dpiPhương pháp quét: Quét phẳng Vùng quét, Vùng lấy ảnh A3 (293mm x 428mm)Khổ giấy in Tối đa A3+ (320mm x 450mm)Tốc độ in Tối đa 155 tờ/phút, có 5 mức điều chỉnhGiao diện sử dụngMàn hình điều khiển cảm ứng màu 5.7 inchesChức năng khácNhân bản (2,4,8 &16), Xóa gáy sách, Chức năng bảo mậtTạo lại master (lưu dữ liệu từ bản master trước đó)Chế độ tự động nhận diện định lượng giấyLặp lại số bản in (mặc định), Khởi động êm ái, nhẹ nhàng ,in thửChế độ tiết kiệm năng lượng, Tự động ngắt nguồn, Chế độ bơm mựcTự động cài đặt vị trí cũ, Xem trước nội dungNhận diện khổ bản gốc, Lưu trữ bản gốcPhát hiện lỗi kéo giấy đôi, Hiển thị số master chưa sử dụng, Tự động điểu chỉnh áp lựcNhận diện: Bộ nhận bao thưChế độ tiết kiệm năng lượng: 0WCác tiêu chuẩn về an toànTheo Luật về thiết bị điện tử và an toàn vật liệu, CE, CCC, EAC, FCC, RoHS, Chinese RohS, VCCI, UL, WEEE, BSMI, Luật Green Purchasing (Japan), Eco Mark (Japan)
2Máy tính bàn1Bộ- CPU Intel Core i5-10400 (2.90 GHz ) - Memory: Ram 8GB DDr4 bus 2400 MHz - SSD: 256GB Sata 3 - DVDRW - Mouse USB - Keyboard USB - Monitor21.5" HD LED (1920 X 1080;1000:1;5ms )
3Máy in A41CáiIn laser đen trắng, đảo mặt tự động, in không dây Độ phân giải : 1200 x 1200 dpi Kết nối: USB, 802.11b/g/n / 2.4 / 5 GHZ Wi-Fi
4Máy in A31CáiChức năng In Laser A3 Độ phân giải 1200 x 1200 dpi Khổ giấy A3, A4, A5, B5, 16K Kết nối in mạng Tốc độ in trang đầu tiên 9 giây Tốc độ in đen trắng 35 trang/phút Bộ nhớ tiêu chuẩn 256MB
5Máy in màu1CáiKhổ giấy chuẩn:A4 Tốc độ : 40 trang Định lượng: 4500 trang Độ phân giải: 1200dpi3-10users Kết nối wifi IEEE802.11b/g Bộ nhớ chuẩn: 512MB
6Máy huỷ giấy1CáiHọng hủy: 220mm Hủy vụn 2.9x9mm, hủy rất êm Hủy CD/DVD/Credit Card Hủy 5 tờ A4/70gms/lần Hủy được kim bấm, kim kẹp Tự động hủy/dừng/trả ngược giấy Chức năng chống kẹt giấy
7Máy cắt giấy1CáiKhổ giấy cắt tối đa: 310-330mm Cắt được: 40mm = 400 tờ Dao cắt đặt biệt sắc bén bằng thép của nhật siêu bền
8Máy ép plastic1CáiÉp nóng, ép nguội Ép khổ giấy A2 (460mm) Thời gian nóng nhanh: 4-5 phút Tốc độ ép nhanh: 560mm/Phút Chức năng chống kẹt giấy Chức năng điều chỉnh nhiệt độ Có đồng hồ đo nhiệt độ 4 trục rulô ép Định lượng film ép: 75-250 micron
9Máy đóng sách1CáiMáy đóng lò xo kẽm 23 lổ Hệ thống đóng bằng tay Đóng lổ 4X5mm, đục được 27ổ Số lượng giấy đục lổ: 20 tờ A4 (70gms)/lần Số lượng giấy gắn vào lò xo tối đa được 130 tờ Chức năng canh lề, chỉnh gáy từ 2.5mm đến 6.5mm Chức năng bỏ 27 lổ đóng tiện dụng cho các khổ giấy Lò xo sử dụng: 15.9 – 25.4mm (140 - 250 tờ)
10Tủ tài liệu.2CáiKích thước: (1830 x 1000 x 450) mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, cửa kính trắng 3ly.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 309.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 927.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có địa chỉ cơ sở bảo hành tại TP.HCM hoặc các tỉnh thành lân cận.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->