Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211087390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 10:04:00 đến ngày 2021-11-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,782,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4937593835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.156265639E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng xây dựng Công trình dân dụng cấp II trở lên, đáp ứng yêu cầu tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các phần việc chính, diện tích sàn xây dựng tối thiểu 834,82m2, có giá trị tối thiểu là 12.898.277.000 VND và quy mô các hợp đồng tương tự còn lại được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó đáp ứng yêu cầu tương tự về bản chất và độ phực tạp đối với các phần chính, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.694.833.100 VND- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp, giá trị khối lượng hoàn thành, nội dung và quy mô công trình.+ Hồ sơ chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận;+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng của công trình mà nhà thầu thi công theo hợp đồng hoặc theo quy định phân cấp công trình của Nhà nước ( không chấp nhận trường hợp Chủ đầu tư tự xác nhận cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.898.277.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.694.831.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, bản gốc hoặc bản photo có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên, đã trực tiếp đảm nhiệm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu đang xét; Có giá trị hợp đồng ≥ 12.898.277.000 đồng.(Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan).- Có chứng nhận đã hoàn thành hóa huấn luyện an toàn lao động và PCCC còn hiệu lực- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 01 người,Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật 01 người,Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 01 người,Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 01 người,(Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, bản gốc hoặc bản photo có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng; khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng và quản lý dự án (Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, bản gốc hoặc bản photo có chứng thực;- Đã trực tiếp đảm nhiệm cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng của ít nhất 1 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu đang xét.(Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường hoặc bảo hộ lao động (Bằng tốt nghiệp đại học), chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, bản gốc hoặc bản photo có chứng thực).Đã trực tiếp đảm nhiệm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu đang xét.(Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công về phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC, (bản gốc hoặc bản photo có chứng thực).Đã trực tiếp đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có công việc thi công phòng cháy và chữa cháy.(Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao, bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 3 (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gầu ≥0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 2 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận kết quả kiểm định, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép >=12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông, vữa >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít ,Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu xây lắp, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt. tối thiểu 1000m2. Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 13-Giàn giáo ( bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu xây lắp đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt. tối thiểu 450 bộ. Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 450 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Quế Sơn 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - Giấy xác nhận không nợ thuế đến quý I/2021. - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu,...) - Đối với hoạt động thi công xây dựng : Nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng chứng chỉ: Tối thiểu hạng II - Đối với hoạt động thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy đồng thời người đứng đầu (người đại diện theo pháp luật) phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (Theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy và chữa cháy và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật phòng cháy và chữa cháy) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam.
+ Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, TP Tam Kỳ, Quảng Nam.
+ Số điện thoại: 0235.3852438; Fax: 0235.3852438 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam. + Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, TP Tam Kỳ, Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.3852438; Fax: 0235.3852438 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam. + Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, TP Tam Kỳ, Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.3852438; Fax: 0235.3852438 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam + Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Điện thoại : 02353.810.394; Fax :02353.810.396 - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4,6535 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 49,8355 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 10,1049 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 42,3996 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,7415 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,2936 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,7588 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,1306 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 83,32 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,2271 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,1106 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,2664 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ cột, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 9,75 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,502 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,2959 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,7257 | tấn |
| 18 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4,5241 | 100m2 |
| 19 | Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 21,1175 | m3 |
| 20 | Bê tông móng bó nền, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 44,78 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đáy, tường bể nước ngầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,4113 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bể nước ngầm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,3632 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,314 | m3 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,072 | m3 |
| 25 | LĐ băng cản nước Waterbar rộng 200 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 10,4 | md |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5,6648 | m3 |
| 27 | Quét 2 lớp sika topseal 107 chống thấm bể nước sinh hoạt (đm 2kg/1m2) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 20,8 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 67,36 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 11,55 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 20,8 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,5908 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0664 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,4745 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0264 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0264 | tấn |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4,9093 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng khối lượng đất đào san nền) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,2853 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 38,8898 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép nền ram dốc, ĐK ≤10mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,3424 | tấn |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 8,96 | m3 |
| 43 | Lát đá granite màu xám chấm đen khò mặt 300x600mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 44,8 | m2 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,0049 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,1575 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4,8589 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,9475 | tấn |
| 48 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 43,4914 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,8707 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 10,5651 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,9774 | tấn |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,097 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 53,328 | m3 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 17,1493 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 17,743 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0889 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 187,6512 | m3 |
| 58 | Chèn xốp nâng sàn trước khi đổ sàn cấu tạo, Xốp EPS tỷ trong 12kg/m3, dày 17-20cm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4,7186 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,7165 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,221 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,1603 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 12,3615 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,5784 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,1066 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,7265 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 20,1158 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0455 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0574 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan lavabo, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,8814 | m3 |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 268,9678 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6,7586 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 30,1956 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 17,7254 | m3 |
| 76 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1.145,13 | m2 |
| 77 | Quét 2 lớp dung dịch sika top seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 662,6 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 632,84 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ, lito thép mạ kẽm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,0014 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 184,38 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng xà gồ, lito thép mạ kẽm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,0014 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,3995 | 100m2 |
| 83 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,0868 | 100m2 |
| 84 | Quét 2 lớp dung dịch sika top seal 107 chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 40,825 | m2 |
| 85 | Quét 3 lớp Sika MEMBRANE dày 2mm chống thấm phểu thu (định mức 2kg/1m2/3 lớp) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,1602 | m2 |
| 86 | Quét lớp hồ dầu bảo vệ Sika Latex cho phểu thu (định mức 0,25 lít/1m2) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,1602 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 586,4868 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát 2,5 lần tạo độ dày theo mặt đứng) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 70 | m2 |
| 89 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2.467,0324 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 528,9756 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 161,812 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 309,5204 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 93,4 | m |
| 94 | Đắp phào, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3.470,1721 | m |
| 95 | Lắp đặt con tiện bê tông lan can, sơn giả đá màu theo thiết kế | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 44 | cái |
| 96 | Ốp đá granite màu đỏ vào trụ, tường ngoài nhà có chốt inox | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 441,9657 | m2 |
| 97 | Ốp lam nhựa pvc 3 sóng vào tường trong nhà | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 45,81 | m2 |
| 98 | Ốp Tấm nhựa pvc nano phẳng có độ dày 4ly vào tường trong nhà | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 90,5756 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch granite 100x600mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 57,975 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột phòng vệ sinh gạch ceramic 300x600mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 348,228 | m2 |
| 101 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6,792 | m2 |
| 102 | Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 51,1663 | m2 |
| 103 | Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, bậc cấp sân khấu | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 127,3071 | m2 |
| 104 | Lát đá granite màu trắng xứ bề mặt đan lavabo | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 8,721 | m2 |
| 105 | Lát đá granite màu đen ngạch cửa đi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 10,43 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 300x600mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 51,2775 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 901,5705 | m2 |
| 108 | GCLD trần thả tấm thạch cao 605x605x9 loại chống ẩm hệ khung sườn thép mạ kẽm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 74,0775 | m2 |
| 109 | GCLD trần chìm tấm thạch cao dày 9mm 605x605x9 loại chống ẩm hệ khung sườn thép mạ kẽm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 897,1111 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 586,4868 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2.330,6468 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, cầu thang, dầm, trần | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1.897,4191 | m2 |
| 113 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 546,0423 | m2 |
| 114 | Sơn cột, cầu thang, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4.228,0659 | m2 |
| 115 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá màu theo thiết kế | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 58,3267 | m2 |
| 116 | GCLD vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 36,09 | m2 |
| 117 | GCLD lan can cầu thang kính cường lực dày 12mm, trụ gỗ nhóm II, PU hoàn thiện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 34,7662 | md |
| 118 | GCLD tay vịn lan can cầu thang, tay vịn gỗ D60, gỗ nhóm II, PU hoàn thiện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 36,8782 | md |
| 119 | GCLD lan can hành lang sắt tròn D14, cả tay vịn sắt ống tròn D60 mạ kẽm, cao 1,1m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 15,8 | md |
| 120 | GCLD cửa đi 4 cánh, cửa lề sàn kính cường lực dày 12mm + phụ kiện đồng bộ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 12,8 | m2 |
| 121 | GCLD cửa đi 2 cánh, kính cường lực dày 12mm + phụ kiện đồng bộ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4,86 | m2 |
| 122 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm + phụ kiện đồng bộ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 18,297 | m2 |
| 123 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm + phụ kiện đồng bộ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 63,6 | m2 |
| 124 | GCLD cửa đi 4 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm + phụ kiện đồng bộ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 38,16 | m2 |
| 125 | GCLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm + phụ kiện đồng bộ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 137,64 | m2 |
| 126 | GCLD cửa sổ mở hất nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm + phụ kiện đồng bộ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4,2 | m2 |
| 127 | GCLD vách nhôm xingfa kính cường lực dày 10mm + phụ kiện đồng bộ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 26,2784 | m2 |
| 128 | GCLD khung bảo vệ cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm, lăn sơn hoàn thiện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 137,64 | m2 |
| 129 | LĐ Quốc huy nhà làm việc | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 12,7842 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5,8951 | 100m2 |
| 132 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 167,3934 | m3 |
| 133 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 54,8107 | m3 |
| 134 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,865 | tấn |
| 135 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 76,1877 | 10m2 |
| 136 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 45,7472 | tấn |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC, ĐHKK NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | VẬT TƯ ĐIỆN | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 2 | Đèn Dowlight âm trần 16w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 350 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led 1,2m-18w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần 18w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Đèn gắn tường trang trí | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Đèn pha led 20W | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 37 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 145 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 cực âm sàn + mặt nạ+ hộp chôn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều đơn+ mặt nạ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 11 | Công tắc 1 chiều đôi + mặt nạ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 12 | Công tắc 1 chiều ba+ mặt nạ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 17 | cái |
| 13 | Công tắc 2 chiều đơn+ mặt nạ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 14 | Công tắc 2 chiều đôi + mặt nạ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 15 | Hộp chôn công tắc | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 197 | hộp |
| 16 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 4X10mm2 + E10mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 17 | m |
| 17 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 4X4mm2 + E4mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 50 | m |
| 18 | Dây đơn CU/PVC 6.0MM2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 50 | m |
| 19 | Dây đơn CU/PVC 4.0MM2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1.868 | m |
| 20 | Dây đơn CU/PVC 2.5MM2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7.828 | m |
| 21 | Dây đơn CU/PVC 1.5MM2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7.031 | m |
| 22 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D32 đi nổi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 270 | m |
| 23 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D32 đi âm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 30 | m |
| 24 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D25 đi nổi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 174 | m |
| 25 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D25 đi âm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 49 | m |
| 26 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi nổi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5.285 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi âm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 854 | m |
| 28 | Hộp chia ngã 3 đường D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 575 | hộp |
| 29 | Trunking 200x100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 105 | m |
| 30 | TỦ ĐIỆN TẦNG 1 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 31 | Tủ vỏ kim loại dày 1.2ly sơn tĩnh điện 1000x600x250 HxLxD) + phụ kiện đối nối | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 32 | MCCB 3P - 150A - 18KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 33 | MCCB 3P - 50A - 10KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 34 | MCCB 3P - 25A - 10KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 35 | MCB 1P - 25A- 6KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 36 | MCB 1P - 20A- 6KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 13 | cái |
| 37 | MCB 1P - 16A- 6KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 38 | MCB 1P - 10A- 6KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cầu chì 2A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 40 | ĐÈN BÁO PHA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 41 | VÔN KẾ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 42 | TỦ ĐIỆN TẦNG 2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 43 | Tủ vỏ kim loại dày 1.2ly sơn tĩnh điện 800x500x250 HxLxD) + phụ kiện đối nối | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 44 | MCCB 3P - 50A - 10KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 45 | MCB 3P - 20A - 10KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 46 | MCB 1P - 25A- 6KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 47 | MCB 1P - 20A- 6KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 13 | cái |
| 48 | MCB 1P - 16A- 6KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 49 | MCB 1P - 10A- 6KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cầu chì 2A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 51 | ĐÈN BÁO PHA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 52 | VÔN KẾ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 53 | TỦ ĐIỆN TẦNG 3 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 54 | Tủ vỏ kim loại dày 1.2ly sơn tĩnh điện 800x500x250 HxLxD) + phụ kiện đối nối | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 55 | MCCB 3P - 50A - 10KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 56 | MCCB 3P - 25A - 6KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 57 | MCB 1P - 32A- 6KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 58 | MCB 1P - 25A- 6KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 59 | MCB 1P - 20A- 6KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 60 | MCB 1P - 16A- 6KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 61 | MCB 1P - 10A- 6KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 62 | Cầu chì 2A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 63 | ĐÈN BÁO PHA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 64 | VÔN KẾ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 65 | HỆ THỐNG ĐHKK | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 66 | Quạt hút gắn trần 110m3/h | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 14 | cái |
| 67 | Quạt hút hướng trục 1200 m3/h - 200 Pa | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 68 | Quạt hút hướng trục 760 m3/h - 200 Pa | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 69 | Quạt hút hướng trục 550 m3/h - 150 Pa | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 70 | Tole ống gió : 0.55mmT | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 75 | m2 |
| 71 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 25 | m |
| 72 | Ống gió mềm không cách nhiệt D100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 30 | m |
| 73 | Louver 500X300 kèm lưới chắn côn trùng (I.S) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lôuver 700X300 kèm lưới chắn côn trùng (I.S) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 75 | Miêng gió âm trần 350x350 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 22 | cái |
| 76 | Ống ga D6.4 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,843 | 100m |
| 77 | Ống ga D12.7 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,827 | 100m |
| 78 | Ống ga D9.5 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,206 | 100m |
| 79 | Ống ga D15.9 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,756 | 100m |
| 80 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,843 | 100m |
| 81 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,827 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,206 | 100m |
| 83 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,756 | 100m |
| 84 | Ống nhựa PVC D27 -PN8 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 85 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,9 | 100m |
| 87 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 88 | Bảo ôn đường ống D27 dày 10mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 89 | Bảo ôn đường ống D34 dày 10mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 90 | Bảo ôn đường ống D42 dày 10mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,9 | 100m |
| 91 | Bảo ôn đường ống D60 dày 10mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 92 | Lơi PVC D27 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 40 | cái |
| 93 | Lơi PVC D34 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 94 | Lơi PVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 95 | Lơi PVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 96 | Y PVC D60x42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 97 | Y PVC D42x34 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 98 | Y PVC D42x27 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 99 | Côn thu PVC D60x34 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1.023 | m |
| 101 | Ống mềm luồn dây điện D20 đi nổi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 255,75 | m |
| 102 | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN ( ngoài nhà) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 103 | Lỗ khoan sâu 12m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 24 | m |
| 104 | Cọc đồng D16 dài 2,4 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 10 | cọc |
| 105 | Dây cáp đồng Cu/PCV 16mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 16 | m |
| 106 | Măng xông nối cọc d16 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 107 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 108 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | mối |
| 109 | Hóa chất giảm điện trở đất bột gem | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | bao |
| 110 | VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Vật tư nước |
| 111 | Ống uPVC | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 112 | Ống nhựa uPVC PN8 D42 dày 1,7mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 113 | Ống nhựa uPVC PN8 D60 dày 2,3mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,55 | 100m |
| 114 | Ống nhựa uPVC PN8 D90 dày 3,5mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,2 | 100m |
| 115 | Ống nhựa uPVC PN8 D110 dày 4,2mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,55 | 100m |
| 116 | Ống PPR | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 122 | Phụ kiện ống uPVC PN8 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 123 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 60-60-42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 124 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 60-60-60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 34 | cái |
| 125 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 90-90-42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 126 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 90-90-60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 127 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 90-90-90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 23 | cái |
| 128 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 110-110-60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 14 | cái |
| 129 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 110-110-90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 15 | cái |
| 130 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 110-110-110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 131 | Bịt xả thông tắc uPVC PN8 D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 132 | Bịt xả thông tắc uPVC PN8 D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 133 | Bịt xả thông tắc uPVC PN8 D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 134 | Nối thẳng chuyển bậc uPVC PN8 60x42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 23 | cái |
| 135 | Nối thẳng chuyển bậc uPVC PN8 60x60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 136 | Nối thẳng chuyển bậc uPVC PN8 90x60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 137 | Nối thẳng chuyển bậc uPVC PN8 90x90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 138 | Nối thẳng chuyển bậc uPVC PN8 110x60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 139 | Nối thẳng chuyển bậc uPVC PN8 110x90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 140 | Si phong uPVC PN8 60x60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 141 | Phụ kiện ống PPR | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 142 | Nối góc ren trong 90 độ ống PPR D20-20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 40 | cái |
| 143 | Nối góc ren trong 90 độ ống PPR D50-50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 144 | Nối góc 90 độ ống PPR D20-20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 145 | Nối góc 90 độ ống PPR D25-25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 146 | Nối góc 90 độ ống PPR D32-32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 147 | Nối góc 90 độ ống PPR D50-50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 148 | Ba chạc PPR 90 độ CB D25-25-20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 30 | cái |
| 149 | Ba chạc PPR 90 độ CB D25-25-25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 150 | Ba chạc PPR 90 độ CB D32-32-25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 151 | Ba chạc PPR 90 độ CB D32-32-32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 22 | cái |
| 152 | Ba chạc PPR 90 độ CB D40-40-25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 153 | Ba chạc PPR 90 độ CB D50-50-25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 154 | Van chặn PPR D25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 11 | cái |
| 155 | Van chặn PPR D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 156 | Thiết bị | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 157 | Lavabo đặt bàn đá + 1 vòi rửa lạnh + 1 bộ xả chống | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường + bộ xả van ấn + bộ thoát + phụ kiện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 159 | Bàn cầu 2 khối + vòi xịt tolet + van góc D20+ phụ kiện lắp đặt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | bộ |
| 160 | Phểu thu nước sàn WC DN50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | bể |
| 162 | Quả cầu chắn rác thu nước mưa gắn ống DN110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 163 | Quả cầu chắn rác thu nước mưa gắn ống DN60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | ODF 8 FO, rackmount (Bao gồm đầy đủ phụ kiện đấu nối) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Thanh đấu nối cáp Cat 6, 24 cổng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | 1 bộ |
| 3 | Thanh quản lý cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | 1 bộ |
| 4 | Dây nhảy UTP Cat6 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 74 | sợi |
| 5 | PHẦN DATA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 6 | Bộ ổ cắm mạng đôi âm sàn chuẩn Cat6 (gồm nhân mặt và đế âm) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 44 | cái |
| 7 | LAN cable - Cat. 6 - U/UTP - 4 pairs, PVC, blue | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3.833 | m |
| 8 | Ống nhựa D16 lắp nổi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3.543 | m |
| 9 | Ống nhựa D16 lắp âm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 290 | m |
| 10 | Trungking 100x100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 80 | m |
| 11 | HỆ THỐNG CCTV | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | ÂM THANH | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 13 | Cáp âm thanh chống nhiễu 2x2,5 mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 120 | m |
| 14 | Ống nhựa D20 lắp nổi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 108 | m |
| 15 | Ống nhựa D20 lắp âm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | m |
| D | XÂY LẮP NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | PHẦN KẾT CẤU | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Kết cấu |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II - Tính 90% KL | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,0923 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II- Tính 10% KL | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 12,1368 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 9,18 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,2915 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 10,3326 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,5406 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,2248 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,2211 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,6649 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 14,367 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,056 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,185 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,6506 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 13,352 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,6912 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,1074 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,5384 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,456 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,7536 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,1826 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,0582 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5,024 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,0098 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,8705 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,1979 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 19,6765 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,3789 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,2145 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,4525 | m3 |
| 31 | PHẦN KIẾN TRÚC | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Kiến trúc |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 59,9366 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,7003 | m3 |
| 34 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,4478 | m3 |
| 35 | Xây bậc cấp không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,5327 | m3 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 138,405 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 45,6953 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 45,6953 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,219 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,219 | tấn |
| 41 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,8257 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 105,7253 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 523,7938 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 70,295 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm,lanh tô vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 56,074 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 77,724 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 249,742 | m |
| 48 | Đắp phào, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 104,434 | m |
| 49 | Lắp đặt con tiện bê tông lan can | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 32 | cái |
| 50 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 89,3625 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 600x600 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 32,04 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x600 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 11,375 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 87,19 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường gạch 100x600 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6,31 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, mặt bệ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 14,5 | m2 |
| 56 | Ốp tường đá tổ ong xám KT 100x200 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 10,514 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 105,7253 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 358,607 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 293,4555 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 149,6093 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 608,1785 | m2 |
| 62 | GCLD trần thạch cao khung chìm dày 9mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 89,3625 | m2 |
| 63 | GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 11,375 | m2 |
| 64 | GCLD cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 19,08 | m2 |
| 65 | GCLD cửa đi khung nhôm xingfa kính mờ cường lực dày 8ly | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,072 | m2 |
| 66 | GCLD cửa sổ mở khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 15,54 | m2 |
| 67 | GCLD cửa sổ lật khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,5 | m2 |
| 68 | GCLD khung bảo vệ cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm, lăn sơn hoàn thiện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 15,54 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 209,256 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,4534 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,3278 | 100m2 |
| 72 | BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,1642 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0824 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0818 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,2095 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,969 | m3 |
| 78 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 31,792 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,76 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 16,912 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 17,504 | m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,3168 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0255 | tấn |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, ĐHKK NHÀ LƯU TRÚ | |||
| 1 | HỆ THỐNG ĐIỆN | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Đèn tuýp led 0,6m-10w + máng đèn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led 1,2m-18w + máng đèn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 5 | Công tắc 1 chiều đơn+ mặt nạ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 11 | cái |
| 6 | Công tắc 1 chiều đôi + mặt nạ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Công tắc 2 chiều đơn+ mặt nạ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 26 | cái |
| 9 | Hộp chôn công tắc | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 40 | hộp |
| 10 | MCB 3P -40A (ICU=6KA) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | MCB 2P -25A (ICU=4,5KA) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 12 | MCB 1P - 25A- 4,5KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 13 | MCB 1P - 20A- 4,5KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 14 | MCB 1P - 16A- 4,5KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 15 | Dây đơn CU/PVC 4.0MM2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 110 | m |
| 16 | Dây đơn CU/PVC 2.5MM2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 675,4 | m |
| 17 | Dây tiếp địa CU/PVC 4.0MM2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 55 | m |
| 18 | Dây tiếp địa CU/PVC 2.5MM2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 337,7 | m |
| 19 | Tủ điện âm tường 18 Module | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Tủ điện âm tường 8 Module | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | hộp |
| 21 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi âm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 100 | m |
| 22 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi nổi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 357 | m |
| 23 | MCB dạng khối chôn tường MCB 2P-20A + hộp chôn + mặt nạ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 24 | HỆ THỐNG ĐHKK | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 25 | Ống ga D6.4 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,26 | 100m |
| 26 | Ống ga D12.7 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 27 | Ống ga D15,9 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,26 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 31 | Dây đơn CU/PVC 2.5MM2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 120 | m |
| 32 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,3 | m |
| 33 | Ống nước ngưng PVC D21 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 34 | Bảo ôn đường ống D21 dày 10mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 35 | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 36 | Thiết bị | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 37 | Phểu thu nước sàn inox D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 38 | Bàn cầu 2 khối + vòi xịt tolet + van góc D20+ phụ kiện lắp đặt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lavabo + 1 vòi rửa lạnh + 1 bộ xả chống | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Chậu rửa bếp + bộ vòi + bộ thoát+ phụ kiện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Vòi tắm hương sen | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Máy nước nóng cục bộ 30 lit | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Quả cầu chắn rác D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | lô |
| 45 | Ống nhựa uPVC PN8 D114 dày 4,2mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 46 | Ống nhựa uPVC PN8 D90 dày 3,5mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 47 | Ống nhựa uPVC PN8 D60 dày 2,3mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 48 | Cút nhựa uPVC 45 độ D114 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 49 | Cút nhựa uPVC 45 độ D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 50 | Cút nhựa uPVC 45 độ D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 33 | cái |
| 51 | Y uPVC D60x60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 52 | Y uPVC D90x60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 53 | Y uPVC D114x114 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 54 | Côn thu uPVC D90x60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 55 | Con thỏ uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 56 | Ống PPR cấp nước lạnh | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 57 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,35 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 60 | Cút nhựa PPR 90 độ D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 61 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 62 | Cút nhựa PPR 90 độ D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 24 | cái |
| 63 | Tê nhựa PPR 90 độ D32x20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 64 | Tê nhựa PPR 90 độ D25x25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR 90 độ D25x20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 66 | Côn thu nhựa PPR D25x32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 67 | Côn thu nhựa PPR D25x20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 68 | Cút nhựa PRR ren trong đồng 90 độ D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 69 | Đầu chuyển ren trong ra ngoài (đồng) D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 70 | Van khóa cửa đồng D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 71 | Van khóa cửa đồng D25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 72 | Ống PPR cấp nước nóng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 73 | Ống nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 74 | Cút nhựa PPR 90 độ D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR 90 độ D20x20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 76 | Cút nhựa PRR ren trong đồng 90 độ D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 77 | Đầu chuyển ren trong ra ngoài (đồng) D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | cái |
| F | XÂY LẮP NHÀ TIẾP DÂN + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | PHẦN KẾT CẤU | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Phần kết cấu |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II - Tính 90% KL | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,6046 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II- Tính 10% KL | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6,7184 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 9,18 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,7636 | 100m3 |
| 6 | Đắp tôn nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,2806 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5,893 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,8676 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,1207 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,8816 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,892 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4,572 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5,832 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,624 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,129 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,3456 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0537 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,3589 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,728 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,3818 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,095 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,5694 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,5456 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,1453 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,0227 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0751 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 10,6801 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,1801 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,098 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,1545 | m3 |
| 32 | PHẦN KIẾN TRÚC | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Phần kiến trúc |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 32,202 | m3 |
| 34 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,3181 | m3 |
| 35 | Xây bậc cấp không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,1476 | m3 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 71,58 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 31,7213 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 31,7213 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,0957 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,0957 | tấn |
| 41 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,8217 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 78,5025 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 246,12 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 40,25 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm,lanh tô vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 29,866 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 50,22 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 172,408 | m |
| 48 | Đắp phào, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 61,4 | m |
| 49 | Lắp đặt con tiện bê tông lan can | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 38,84 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 600x600 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 19,8 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x600 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6,475 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 36,064 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường gạch 100x600 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,36 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 16,56 | m2 |
| 56 | Ốp tường đá tổ ong xám KT 100x200 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,021 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 78,5025 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 176,724 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 159,176 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 108,9225 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 305,48 | m2 |
| 62 | GCLD trần thạch cao khung chìm dày 9mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 38,84 | m2 |
| 63 | GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6,475 | m2 |
| 64 | GCLD cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 9,54 | m2 |
| 65 | GCLD cửa đi 1 cánh khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,536 | m2 |
| 66 | GCLD cửa sổ mở khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,4 | m2 |
| 67 | GCLD cửa sổ lật khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,4 | m2 |
| 68 | GCLD khung bảo vệ cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm, lăn sơn hoàn thiện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,4 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 108,114 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,7139 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,6512 | 100m2 |
| 72 | BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,1642 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0824 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0818 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,2095 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,8146 | m3 |
| 78 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 31,792 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,76 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 16,912 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 17,504 | m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,3168 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0255 | tấn |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, ĐHKK NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN | |||
| 1 | HỆ THỐNG ĐIỆN | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 2 | Đèn tuýp led 0,6m-10w + máng đèn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led 1,2m-18w + máng đèn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp led 1,2m đôi -2x18w + máng đèn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 6 | Đèn Exit | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Công tắc 1 chiều đơn+ mặt nạ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Công tắc 1 chiều đôi + mặt nạ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều ba + mặt nạ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 14 | cái |
| 12 | Hộp chôn công tắc | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 19 | hộp |
| 13 | Dây đơn CU/PVC 2.5MM2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 213,4 | m |
| 14 | Dây đơn CU/PVC 1.5MM2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 235,4 | m |
| 15 | Dây tiếp địa CU/PVC 2.5MM2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 100 | m |
| 16 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi âm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 224,4 | m |
| 17 | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 18 | ODB 4 PORT | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 19 | Patch panel 12 port | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 20 | Ổ cắm mạng đôi + hộp chôn + nhân+ mặt nạ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 21 | Dây cáp CAT6 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 181,5 | m |
| 22 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi âm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 181,5 | m |
| 23 | HỆ THỐNG ĐHKK | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 24 | Ống ga D6.4 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,13 | 100m |
| 25 | Ống ga D9,5 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Ống ga D15,9 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,13 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 30 | Dây đơn CU/PVC 2.5MM2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 52 | m |
| 31 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 13 | m |
| 32 | Ống nước ngưng PVC D21 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 33 | Bảo ôn đường ống D21 dày 10mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 34 | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung lớn |
| 35 | Thiết bị | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 36 | Phểu thu nước sàn inox D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 37 | Bàn cầu 2 khối + vòi xịt tolet + van góc D20+ phụ kiện lắp đặt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lavabo + 1 vòi rửa lạnh + 1 bộ xả chống | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Vòi tắm hương sen | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Quả cầu chắn rác D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Ống nhựa uPVC PN8 D114 dày 4,2mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 42 | Ống nhựa uPVC PN8 D90 dày 3,5mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 43 | Ống nhựa uPVC PN8 D60 dày 2,3mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,35 | 100m |
| 44 | Cút nhựa uPVC 45 độ D114 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 45 | Cút nhựa uPVC 45 độ D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 46 | Cút nhựa uPVC 45 độ D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 24 | cái |
| 47 | Y uPVC D90x60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 48 | Y uPVC D90x90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 49 | Y uPVC D114x114 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 50 | Côn thu uPVC D90x60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 51 | Con thỏ uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 52 | Ống PPR cấp nước lạnh | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | mục chung |
| 53 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 55 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 56 | Cút nhựa PPR 90 độ D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 57 | Tê nhựa PPR 90 độ D32x25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 58 | Tê nhựa PPR 90 độ D25x20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 59 | Côn thu nhựa PPR D25x20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cút nhựa PRR ren trong đồng 90 độ D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 61 | Đầu chuyển ren trong ra ngoài (đồng) D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 62 | Van khóa cửa đồng D25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| H | XÂY LẮP NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | PHẦN KẾT CẤU | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Phần kết cấu |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II - Tính 90% KL | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,5148 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II- Tính 10% KL | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5,72 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,776 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,4888 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4,3095 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,6244 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0874 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,7541 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6,78 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,724 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5,01 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,456 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,443 | m3 |
| 16 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,443 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0449 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,2656 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,53 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,5362 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,1691 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,6987 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,1085 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,8944 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,1561 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,1294 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 10,9293 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,1736 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,07 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,057 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,2045 | m3 |
| 33 | PHẦN KIẾN TRÚC | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Phần kiến trúc |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 19,3117 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,1229 | m3 |
| 36 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,4509 | m3 |
| 37 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 63,855 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 34,5888 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 34,5888 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,0849 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,0849 | tấn |
| 42 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,9741 | 100m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 55,865 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 161,46 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 34,7605 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm,lanh tô vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 20,1182 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 122,3164 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 107,22 | m |
| 49 | Đắp phào, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 39,68 | m |
| 50 | Ốp tường đá tổ ong xám KT 100x200 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6,846 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 55,865 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 84,66 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 177,1951 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 55,865 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 261,8551 | m2 |
| 56 | GCLD cửa cuốn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 28,9336 | m2 |
| 57 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 58 | GCLD cửa sổ lam nhôm Xingfa | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 14,72 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 107,04 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,8631 | 100m2 |
| 61 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,161 | 100m3 |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ XE | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1,2m-18w + máng đèn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Công tắc 1 chiều đơn+ mặt nạ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 4 | Hộp chôn công tắc | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | hộp |
| 5 | Tủ điện âm tường 8 Module | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | hộp |
| 6 | MCB 2P -20A (ICU=6KA) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P - 16A- 4,5KA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Dây đơn CU/PVC 2.5MM2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 100 | m |
| 9 | Dây đơn CU/PVC 1.5MM2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 60 | m |
| 10 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi âm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 80 | m |
| 11 | Ống nhựa thoát nước mưa uPVC PN8 D60 dày 2,3mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 12 | Cút nhựa uPVC 45 độ D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 13 | Quả cầu chắn rác D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| J | BỂ NƯỚC PCCC, NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | BỂ PCCC | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,3488 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,5822 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,7666 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,549 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 22,473 | m3 |
| 7 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 18,6825 | m3 |
| 8 | Mạch ngừng thi công Waterbar | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 31,8 | m |
| 9 | Quét phụ gia Sikadur 732 liên kết giữa bê tông cũ và mới (0,8kg/m2) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,95 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 9,4255 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,22 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0552 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,6442 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK ≤10mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,0344 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0251 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,1035 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,3738 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,6608 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,7484 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,6891 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,599 | 100m2 |
| 22 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 144,84 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 54,45 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 144,84 | m2 |
| 25 | Quét 3 lớp Sikatop seal 107 chống thấm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 122,21 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,16 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0271 | tấn |
| 30 | NHÀ ĐẶT BƠM | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0096 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0356 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,336 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0096 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0327 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,16 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0566 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,676 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0016 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0256 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,836 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 15,32 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 15,74 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,36 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,76 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6,2 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 39,5 | m |
| 52 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 9,6 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 18,68 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 23,7 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6,72 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6,72 | m2 |
| 57 | GCLD cửa đi sắt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,8 | m2 |
| 58 | Đèn tuýp led đơn 1,2m nổi 18w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Đèn Exit | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 60 | Đèn sự cố dùng trong 2H | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Công tắc 1 chiều | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 62 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 16,5 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,048 | 100m |
| K | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | THIẾT BỊ TRONG TỦ ĐIỆN TỔNG | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 2 | Tủ điện tổng 2 lớp cửa , vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện , dày 2mm, thanh dẫn, phụ kiện , KT HxWxD 800x600x300 ( Cửa ngoài tủ điện có khóa bảo vệ) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | MCCB-3P-175A-36kA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-150A-18kA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P-75A-15kA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCCB-3P-40A-10kA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCCB-3P-32A-10kA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 25A-10kA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | MCB 1P 20A-10kA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 10 | Bộ biến dòng TI (0-500/5A) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đồng hồ đo dòng (0-500A) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đồng hồ đo điện áp, dòng điện, tần số | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đèn báo pha 230-2A ( bộ 3 bóng led, IP54)+ cầu chì 2A ( đế 32A) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 14 | KHỐI LƯỢNG VẬT TƯ THIẾT BỊ CẤP NGUÔN , HẠ TẦNG MẠNG | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 15 | Dây dẫn đi ngầm CXV/DSTA (4Cx95mm) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 89 | m |
| 16 | Dây dẫn đi ngầm CXV/DSTA (4Cx50mm+E25mm2) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 61 | m |
| 17 | Dây dẫn đi ngầm CXV/FR (4Cx25mm+E25mm2) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 83 | m |
| 18 | Dây dẫn đi ngầm CXV/DSTA (4Cx10mm+E10mm2) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 121 | m |
| 19 | Dây dẫn đi ngầm CXV/DSTA (2Cx4mm+E4mm2) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 242 | m |
| 20 | Ống luồn dây HDPE xoắn D130/100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,89 | 100 m |
| 21 | Ống luồn dây HDPE xoắn D110/90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,61 | 100 m |
| 22 | Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,83 | 100 m |
| 23 | Ống luồn dây HDPE xoắn D40/30 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,21 | 100 m |
| 24 | Ống luồn dây HDPE xoắn D30/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,85 | 100 m |
| 25 | Cáp quang 4 Core | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 198 | m |
| 26 | Trụ đèn 8m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | 1 cột |
| 27 | Đèn led 150W | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Trụ đèn sân vườn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | 1 cột |
| 29 | Đèn sân vườn 4 bóng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Đèn pha led 10W | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Đào mương cáp ngầm rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,848 | 100m3 |
| 32 | Lớp gạch thẻ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6.844,4444 | viên |
| 33 | Cát mịn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 101,4178 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,8338 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,0142 | 100m3 |
| 36 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6,504 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,216 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,448 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 41 | Bulong mạ kẽm M24x500 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 40 | cái |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 36,45 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,2219 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,646 | m3 |
| 46 | Xây hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,92 | m3 |
| 47 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 77,184 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,63 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0504 | tấn |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 52 | Gia công niềng đan bằng thép V40x40x4 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0904 | tấn |
| 53 | Lắp đặt niềng đan | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0904 | tấn |
| 54 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,1426 | 100m3 |
| L | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa DN75 HDPE PN12,5 dày 5,6mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,25 | 100 m |
| 2 | Ống nhựa DN50 HDPE PN12,5 dày 3,7mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,1 | 100 m |
| 3 | Ống nhựa DN32 HDPE PN12,5 dày 2,4mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,2 | 100 m |
| 4 | Ống nhựa DN25 HDPE PN12,5 dày 2mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,25 | 100 m |
| 5 | Ống nhựa DN32 PPR PN10 dày 2,9mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,91 | 100m |
| 6 | Nối góc 90 độ HDPE DN50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 7 | Nối thẳng chuyển bậc HDPE DN50x32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Nối thẳng chuyển bậc HDPE DN32x25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 9 | Ba chạc 90 độ HDPE DN50x25x50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Ba chạc 90 độ HDPE DN32x25x32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 11 | Nối góc 90 độ HDPE DN32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 12 | Nối góc 90 độ HDPE DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 13 | Đai khởi thủy DN110xDN50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đào mương cáp ngầm rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3- đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,642 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,642 | 100m3 |
| 16 | Cụm đồng hồ đo DN50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 17 | Đồng hồ D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Khóa 1 chiều D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Khóa ren D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Khâu nối RN D63-2'' HDPE | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 21 | Kép nối RN 2 đầu 2' | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 22 | Y lọc D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,1 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,176 | m3 |
| 26 | Xây hố đồng hồ gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,36 | m3 |
| 27 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5,04 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0703 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0069 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 32 | Gia công thép niềng đan bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,051 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép niềng đan | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,051 | tấn |
| 34 | Cụm vòi tưới cây ( 13 cụm) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 35 | Ống nhựa DN25 HDPE PN12,5 dày 2mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,052 | 100 m |
| 36 | Khâu nối RT D25-3/4'' HDPE | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 13 | cái |
| 37 | Vòi tưới D20 gai ngoài | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 13 | bộ |
| 38 | Hộp bảo vệ vòi tưới D160 HDPE | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 13 | hộp |
| M | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào mương , hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,8001 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,9534 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,8467 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 11,9615 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 23,2951 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 10,4738 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mương, hố ga | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,901 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 8,2232 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,4383 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,8664 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, hố thu ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,2034 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 153,56 | cái |
| 13 | Chèn mối nối vữa dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 35,9656 | m2 |
| 14 | Gia công thép niềng đan bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,7441 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép niềng đan | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,7441 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0875 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,2818 | 100m |
| 18 | Lắp tấm chắn rác cường độ cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 13 | cái |
| N | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,4195 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN100x3,2mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,108 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DN80x2.9mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,454 | 100m |
| 5 | Cút thép DN100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 24 | cái |
| 6 | Tê thép DN100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 7 | Tê thép DN100/DN80 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cút thép DN80 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 9 | Tê thép DN80 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê thép DN80/50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cút thép DN50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 88,288 | m2 |
| 13 | Trụ tiếp nước DN65x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Bích thép DN100mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 18 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 650x500x220 (Gồm: 02 Cuộn vòi DN65 x20m 16 bar + 2 Lăng phun DN65x16mm) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong ngoài nhà 600x400x200 (Gồm: 01 Cuộn vòi DN50 x20m, 16 bar + 01 Lăng phun DN50x13mm) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt kệ đôi đựng bình chữa cháy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 22 | hộp |
| 19 | Luppe đường kính DN100mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Luppe đường kính DN32mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 21 | Y lọc rác đường kính DN100mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 22 | Y lọc rác đường kính DN32mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Nối mềm đường kính DN100mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 24 | Nối mềm đường kính DN32mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 25 | Van cổng đường kính 100mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 26 | Van 1 chiều đường kính 100mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 27 | Van cổng đường kính 32mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 28 | Van 1 chiều DN32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 29 | Van mồi nước DN25mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 30 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 31 | Công tấc điều chỉnh áp suất | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,562 | 100m |
| 33 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 34 | Đầu báo cháy khói, đầu báo cháy nhiệt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | 10 đầu |
| 35 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 36 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 37 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt đèn báo cháy (đèn báo cháy phòng trên cửa đi) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây nguồn báo cháy loại dây 2x1.5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 552 | m |
| 41 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại dây 2x1.0mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1.104 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 828 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 828 | m |
| 44 | Hộp nối dây 20x20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | hộp |
| 45 | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 46 | Lắp đặt dây nguồn cho đèn thoát hiểm (Exit), đèn chiếu sáng sự cố loại dây 2x1.5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 450 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 225 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 225 | m |
| 49 | Hộp nối dây 20x20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Exit) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt đèn sự cố (Emergency) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 15 | bộ |
| 53 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 54 | Đào đất lắp đặt dây tiếp địa | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,4 | m3 |
| 55 | Đắp đất | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,3 | m3 |
| 56 | Khoan giếng đóng cọc tiếp địa-12m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 36 | m |
| 57 | Đóng cọc chống sét (L=12m) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | cọc |
| 58 | Kéo rải dây chống sét bằng bằng đồng S=50mm2 theo tường, cột và mái nhà | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 45 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 35 | m |
| 60 | Lắp dựng cột chống sét bằng ống thép mạ kẽm D90 L=5m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | 1 cột |
| 61 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| O | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài (Đào hào; Xử lý hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch LENFOS 50EC 1,2%; Lấp hào) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 74,916 | m3 |
| 2 | Xử lý phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch LENFOS 50EC 1,2% | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 711,44 | m2 |
| 3 | Xử lý phòng mối chân tường công trình bằng dung dịch LENFOS 50EC 1,2% | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 337,92 | m2 |
| P | GIAO THÔNG | |||
| 1 | GIAO THÔNG SÂN BÃI KHU VỰC NHÀ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,7237 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 10,639 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền sân, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 106,39 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terazo 400x400x30 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1.063,9 | m2 |
| 6 | BÓ VỈA LOẠI 1 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 7 | Đào móng bó vỉa bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,7554 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,5445 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,18 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 12,72 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,5964 | 100m3 |
| 12 | Trát thành bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 125,63 | m2 |
| 13 | Sơn thành bó vỉa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 125,63 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,8827 | 100m3 |
| Q | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 19,7113 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,3919 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 15,0341 | 100m3 |
| R | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng -trồng 91,6% diện tích đất | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 8,7068 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm điện 1,5kW | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 8,7068 | 100m2/tháng |
| S | KÈ + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | PHẦN KẾT CẤU | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II - Tính 90% KL | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4,144 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II- Tính 10% KL | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 17,8256 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II-10% khối lượng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 28,2159 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,8504 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 24,9525 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,444 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,1767 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,6377 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤10mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,7026 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,2062 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 123,9115 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,7904 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép kè , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,8721 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép kè , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,1788 | tấn |
| 16 | Bê tông kè- chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 116,8187 | m3 |
| 17 | Làm tầng lọc ngược đá 2x4 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc ngược đá dăm 4x6 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0181 | 100m3 |
| 19 | Vải địa | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 22,6195 | m2 |
| 20 | Ống PVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 23,4 | m |
| 21 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 8,0586 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 9,1738 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,7691 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,2721 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,7293 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 8,9409 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,7975 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,6793 | tấn |
| 29 | Bê tông giằng tường rào bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6,7868 | m3 |
| 30 | PHẦN KIẾN TRÚC | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 53,1261 | m3 |
| 32 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 9,5737 | m3 |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 67,2 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 67,2 | m2 |
| 35 | Gia công cổng sắt hộp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,6228 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,6228 | m2 |
| 37 | Lắp chông sắt bảo vệ hàng rào | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 283 | cái |
| 38 | Cổng xếp inox 304 tự động cao 1,5m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 6,7 | md |
| 39 | Đầu máy cổng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 70,8228 | 1m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 736,316 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 152,8798 | m2 |
| 43 | Trát giằng vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 134,8175 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 318,5912 | m |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 36,1572 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1.024,0133 | m2 |
| 47 | Chữ mạ inox đồng cao 150mm '" VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN QUẾ SƠN'' | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 29 | chữ |
| 48 | Chữ mạ inox đồng cao 75mm '" ĐC: THỊ TRẤN ĐÔNG PHÚ , H QUẾ SƠN, T QUẢNG NAM'' | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 39 | chữ |
| 49 | Logo ngành kiểm sát ( đúc bằng bê tông cốt thủy tinh) KT 422x422 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 25 | cái |
| 50 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,7541 | 100m3 |
| 51 | Đổ đất trồng cây | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,4016 | m3 |
| 52 | Trồng cây kim tiền | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,0089 | 100m2 |
| T | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống ĐHKK | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 2 | Điều Hòa Âm Trần Daikin 48000Btu 1 Chiều FCNQ48MV1/RNQ48MY1 Gas R410a hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 3 | Điều Hòa Âm Trần Daikin 30000Btu 1 Chiều Inverter FCFC85DVM/RZFC85DY1 3 Pha R32 hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Điều Hòa Âm Trần Daikin 18000Btu 1 Chiều Inverter FCF50CVM/RZF50CV2V hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 5 | Điều Hòa Daikin 24000Btu 1 Chiều Inverter FTKC71UVMV/RKC71UVMV hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Điều Hòa Daikin 22000Btu 1 Chiều Inverter FTKA60UAVMV/RKA60UVMV hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Điều Hòa Daikin 18000Btu 1 Chiều Inverter FTKA50UAVMV/RKA50UAVMV Gas R32 hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 8 | Điều Hòa Daikin 12000Btu 1 Chiều Inverter FTKA35VAVMV/RKA35VAVMV Gas R32 hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 9 | Hệ thống cấp nước, PCCC, chống sét | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 10 | Máy bơm nước Pentax CMT 314 hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | MÁY BƠM CHỮA CHÁY DIESEL HYUNDAI D4BB hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bơm chữa cháy động cơ Điện liền trục Pentax CM 50-250C hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, trục đứng, bơm bù áp Model: U5V-300/10T hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bình tich áp Varem 100lit-16bar, Model: S5 100361 CS000000 Dung tích: 100lit, áp lực: 16bar, Kích thước bình 450x910, Đầu ra: 1"; Kiểu bình: Đứng, có chân, màu sắc: đỏ. Nhà SX: Varem - Ý hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bình chữa cháy CO2 MT3,Hãng sản xuất: DRAGON hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 22 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy ABC, Mã sản phẩm: MFZL4,Hãng sản xuất: DRAGON hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 22 | cái |
| 18 | Tủ Trung tâm báo cháy 5zon HORING GIH TAIWAN Model: AH-00212 hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Kim thu sét Stormaster ESE 60 hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Tủ điện chứa 3 máy bơm chữa cháy tự động, đấu sao tam giác, thiết bị nhập khẩu Hàn Quốc, lắp ráp tại Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 21 | Hệ thống điện TTLL, camera | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mục chung |
| 22 | Tủ rack 19" 32U sâu 800mm, bao gồm 2 thanh nguồn 10 ổ cắm có MCB hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tổng đài điện thoại IP 40 máy nhánh, Tổng đài IP UCM6304 hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 24 | Điện thoại lập trình GXP1450, Điện thoại IP, 2 cổng LAN 10/100 có PoE, 2 tài khoản SIP, Màn hình LCD, Jack tai nghe RJ9, Contact 500 số, Call log 200 số hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cổng Access switch 24 port PoE, ECS2100-28P: 24 ports 10/100/1000Base-T + 4G SFP uplink ports with 24 port PoE (200W) hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 26 | Module quang tích hợp Core Switch 1000BASE-LX Single mode SFP transceiver, up to 10Km (1310nm) hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bộ lưu điện Eaton 9SX3000IR (9103-83962) 3000VA 230VAC 50Hz, Online, rack-mount 2U with rack kit, with LCD displayTopology: On-line double conversion with PFC (Power Factor Correction) system hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | Thiết bị phát sóng wifi chuyên dùng trong nhà - nhà làm việc + nhà bảo vệ, hãng Edgecore ECW5211-L hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 29 | Camera IP Dome hồng ngoại indoor - nhà làm việc + nhà bảo vệ, Camera quan sát IP Puratech, PRC-235IP 5.0, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 30 | Camera IP BULLET hồng ngoại outdoor- nhà làm việc + nhà bảo vệ, Camera quan sát IP Puratech, PRC-505IP 5.0, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 31 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 8Tb- Toshiba hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đầu ghi hình 32 kênh IP Camera PURATECH, PRC-19000N hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 33 | Loa hội trường Full Aplus AD-615 hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 34 | Cục đẩy Aplus AD-4600 hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 35 | Bàn Mixer Dynacord CMS D1000 hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 36 | Micro không dây, APlus UT 8500 hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 37 | Bộ Micro cổ ngỗng APlus AC-1030 hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 38 | Tủ rack 12U sâu 800mm, bao gồm 2 thanh nguồn 10 ổ cắm có MCB | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 39 | Camera wifi - nhà lưu trú | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 40 | Bộ thu phát Videos sang quang, 1 kênh 720P dành cho camera AHD - TVI - CVI. Vivotek 8102 hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 41 | Bộ phát wifi TP-Link TL-841N hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 42 | Smart Tivi LED LG 43 inch 43LM6360PTB, hãng sx: LG hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tủ rack 6U- nhà bảo vệ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 44 | Switch - nhà bảo vệ, 16 - Port 100Mbps Fast Ethernet Smart PoE Switch HIKVISION DS-3E1318P-EI hoặc tương đương | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | cái |
| U | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 7 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 13 | máy |
| V | DỰ PHÒNG KHỐI LƯỢNG | |||
| 1 | DỰ PHÒNG KHỐI LƯỢNG | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4937593835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.156265639E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng xây dựng Công trình dân dụng cấp II trở lên, đáp ứng yêu cầu tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các phần việc chính, diện tích sàn xây dựng tối thiểu 834,82m2, có giá trị tối thiểu là 12.898.277.000 VND và quy mô các hợp đồng tương tự còn lại được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó đáp ứng yêu cầu tương tự về bản chất và độ phực tạp đối với các phần chính, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.694.833.100 VND- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp, giá trị khối lượng hoàn thành, nội dung và quy mô công trình.+ Hồ sơ chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận;+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng của công trình mà nhà thầu thi công theo hợp đồng hoặc theo quy định phân cấp công trình của Nhà nước ( không chấp nhận trường hợp Chủ đầu tư tự xác nhận cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.898.277.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.694.831.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, bản gốc hoặc bản photo có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên, đã trực tiếp đảm nhiệm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu đang xét; Có giá trị hợp đồng ≥ 12.898.277.000 đồng.(Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan).- Có chứng nhận đã hoàn thành hóa huấn luyện an toàn lao động và PCCC còn hiệu lực- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 01 người,Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật 01 người,Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 01 người,Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 01 người,(Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, bản gốc hoặc bản photo có chứng thực). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng; khối lượng | 1 | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng và quản lý dự án (Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, bản gốc hoặc bản photo có chứng thực;- Đã trực tiếp đảm nhiệm cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng của ít nhất 1 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu đang xét.(Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường hoặc bảo hộ lao động (Bằng tốt nghiệp đại học), chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, bản gốc hoặc bản photo có chứng thực).Đã trực tiếp đảm nhiệm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu đang xét.(Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công về phòng cháy và chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC, (bản gốc hoặc bản photo có chứng thực).Đã trực tiếp đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có công việc thi công phòng cháy và chữa cháy.(Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao, bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) | 30 | Có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 3 (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gầu ≥0,80 m3 | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 3 | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 2 T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận kết quả kiểm định, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 tấn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép >=12T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 8 | Máy phát điện lưu động | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông, vữa >=250 lít | Dung tích >=250 lít ,Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 5 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 2 |
| 11 | Máy phun hóa chất | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 12 | Ván khuôn (m2) | Theo yêu cầu xây lắp, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt. tối thiểu 1000m2. Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1000 |
| 13 | Giàn giáo ( bộ) | Theo yêu cầu xây lắp đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt. tối thiểu 450 bộ. Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 450 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi