Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103179-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211087390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 10:04:00 đến ngày 2021-11-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,782,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4937593835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.156265639E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng xây dựng Công trình dân dụng cấp II trở lên, đáp ứng yêu cầu tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các phần việc chính, diện tích sàn xây dựng tối thiểu 834,82m2, có giá trị tối thiểu là 12.898.277.000 VND và quy mô các hợp đồng tương tự còn lại được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó đáp ứng yêu cầu tương tự về bản chất và độ phực tạp đối với các phần chính, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.694.833.100 VND- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp, giá trị khối lượng hoàn thành, nội dung và quy mô công trình.+ Hồ sơ chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận;+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng của công trình mà nhà thầu thi công theo hợp đồng hoặc theo quy định phân cấp công trình của Nhà nước ( không chấp nhận trường hợp Chủ đầu tư tự xác nhận cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.898.277.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.694.831.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, bản gốc hoặc bản photo có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên, đã trực tiếp đảm nhiệm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu đang xét; Có giá trị hợp đồng ≥ 12.898.277.000 đồng.(Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan).- Có chứng nhận đã hoàn thành hóa huấn luyện an toàn lao động và PCCC còn hiệu lực- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 01 người,Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật 01 người,Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 01 người,Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 01 người,(Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, bản gốc hoặc bản photo có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng; khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng và quản lý dự án (Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, bản gốc hoặc bản photo có chứng thực;- Đã trực tiếp đảm nhiệm cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng của ít nhất 1 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu đang xét.(Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường hoặc bảo hộ lao động (Bằng tốt nghiệp đại học), chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, bản gốc hoặc bản photo có chứng thực).Đã trực tiếp đảm nhiệm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu đang xét.(Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công về phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC, (bản gốc hoặc bản photo có chứng thực).Đã trực tiếp đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có công việc thi công phòng cháy và chữa cháy.(Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao, bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 3 (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 2 T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận kết quả kiểm định, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép >=12T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện lưu động
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông, vữa >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít ,Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu xây lắp, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt. tối thiểu 1000m2. Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).
- Số lượng tối thiểu 1000
13-Giàn giáo ( bộ)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu xây lắp đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt. tối thiểu 450 bộ. Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).
- Số lượng tối thiểu 450
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Quế Sơn
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG QUẢNG NAM , địa chỉ: số 10 Trần Qúy Cáp, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam. + Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, TP Tam Kỳ, Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.3852438; Fax: 0235.3852438
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Quảng Nam. + Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam, đường Điện Biên Phủ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, SĐT: 0235.3852438 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng LTH.Design. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng bền vững Anh Vũ. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Quảng Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam, đường Điện Biên Phủ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, SĐT: 0235.3852438.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG QUẢNG NAM , địa chỉ: số 10 Trần Qúy Cáp, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam. + Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, TP Tam Kỳ, Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.3852438; Fax: 0235.3852438


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - Giấy xác nhận không nợ thuế đến quý I/2021. - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu,...) - Đối với hoạt động thi công xây dựng : Nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng chứng chỉ: Tối thiểu hạng II - Đối với hoạt động thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy đồng thời người đứng đầu (người đại diện theo pháp luật) phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (Theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy và chữa cháy và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật phòng cháy và chữa cháy)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam. + Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, TP Tam Kỳ, Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.3852438; Fax: 0235.3852438
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam. + Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, TP Tam Kỳ, Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.3852438; Fax: 0235.3852438
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam. + Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, TP Tam Kỳ, Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.3852438; Fax: 0235.3852438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam + Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Điện thoại : 02353.810.394; Fax :02353.810.396 - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4,6535100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT49,8355m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT10,1049m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT42,3996m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,7415tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,2936tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3,7588tấn
8Ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,1306100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT83,32m3
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,2271tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,1106tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,2664tấn
13Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,08100m2
14Bê tông cổ cột, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT9,75m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,502tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,2959tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,7257tấn
18Ván khuôn dầm móngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4,5241100m2
19Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT21,1175m3
20Bê tông móng bó nền, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT44,78m3
21Lắp dựng cốt thép đáy, tường bể nước ngầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,4113tấn
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bể nước ngầm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,3632100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3,314m3
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3,072m3
25LĐ băng cản nước Waterbar rộng 200Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT10,4md
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5,6648m3
27Quét 2 lớp sika topseal 107 chống thấm bể nước sinh hoạt (đm 2kg/1m2)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT20,8m2
28Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT67,36m2
29Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT11,55m2
30Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT20,8m2
31Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,5908m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0664100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,4745tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT61cấu kiện
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0264tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0264tấn
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4,9093100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng khối lượng đất đào san nền)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,2853100m3
39Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT38,8898m3
40Lắp dựng cốt thép nền ram dốc, ĐK ≤10mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,3424tấn
41Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,448100m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT8,96m3
43Lát đá granite màu xám chấm đen khò mặt 300x600mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT44,8m2
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7,0049100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,1575tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4,8589tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3,9475tấn
48Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT43,4914m3
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,8707tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT10,5651tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,9774tấn
52Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7,097100m2
53Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT53,328m3
54Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT17,1493100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT17,743tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0889tấn
57Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT187,6512m3
58Chèn xốp nâng sàn trước khi đổ sàn cấu tạo, Xốp EPS tỷ trong 12kg/m3, dày 17-20cmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4,7186m3
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,7165tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,221tấn
61Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,1603100m2
62Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT12,3615m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tườngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,5784100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,1066tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,7265tấn
66Bê tông lanh tô, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT20,1158m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0455100m2
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0574tấn
69Bê tông tấm đan lavabo, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,8814m3
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT12cái
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT91cấu kiện
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT268,9678m3
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6,7586m3
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT30,1956m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT17,7254m3
76Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1.145,13m2
77Quét 2 lớp dung dịch sika top seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT662,6m2
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT632,84m2
79Gia công xà gồ, lito thép mạ kẽmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,0014tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT184,381m2
81Lắp dựng xà gồ, lito thép mạ kẽmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,0014tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,3995100m2
83Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,0868100m2
84Quét 2 lớp dung dịch sika top seal 107 chống thấm sàn vệ sinhMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT40,825m2
85Quét 3 lớp Sika MEMBRANE dày 2mm chống thấm phểu thu (định mức 2kg/1m2/3 lớp)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,1602m2
86Quét lớp hồ dầu bảo vệ Sika Latex cho phểu thu (định mức 0,25 lít/1m2)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,1602m2
87Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT586,4868m2
88Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát 2,5 lần tạo độ dày theo mặt đứng)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT70m2
89Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2.467,0324m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT528,9756m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT161,812m2
92Trát trần, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT309,5204m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT93,4m
94Đắp phào, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3.470,1721m
95Lắp đặt con tiện bê tông lan can, sơn giả đá màu theo thiết kếMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT44cái
96Ốp đá granite màu đỏ vào trụ, tường ngoài nhà có chốt inoxMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT441,9657m2
97Ốp lam nhựa pvc 3 sóng vào tường trong nhàMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT45,81m2
98Ốp Tấm nhựa pvc nano phẳng có độ dày 4ly vào tường trong nhàMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT90,5756m2
99Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch granite 100x600mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT57,975m2
100Ốp tường trụ, cột phòng vệ sinh gạch ceramic 300x600mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT348,228m2
101Lát đá granite màu đen bậc tam cấpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6,792m2
102Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT51,1663m2
103Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, bậc cấp sân khấuMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT127,3071m2
104Lát đá granite màu trắng xứ bề mặt đan lavaboMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT8,721m2
105Lát đá granite màu đen ngạch cửa điMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT10,43m2
106Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 300x600mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT51,2775m2
107Lát nền, sàn gạch granite 600x600mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT901,5705m2
108GCLD trần thả tấm thạch cao 605x605x9 loại chống ẩm hệ khung sườn thép mạ kẽmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT74,0775m2
109GCLD trần chìm tấm thạch cao dày 9mm 605x605x9 loại chống ẩm hệ khung sườn thép mạ kẽmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT897,1111m2
110Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT586,4868m2
111Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2.330,6468m2
112Bả bằng bột bả vào cột, cầu thang, dầm, trầnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1.897,4191m2
113Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT546,0423m2
114Sơn cột, cầu thang, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4.228,0659m2
115Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá màu theo thiết kếMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT58,3267m2
116GCLD vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT36,09m2
117GCLD lan can cầu thang kính cường lực dày 12mm, trụ gỗ nhóm II, PU hoàn thiệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT34,7662md
118GCLD tay vịn lan can cầu thang, tay vịn gỗ D60, gỗ nhóm II, PU hoàn thiệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT36,8782md
119GCLD lan can hành lang sắt tròn D14, cả tay vịn sắt ống tròn D60 mạ kẽm, cao 1,1mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT15,8md
120GCLD cửa đi 4 cánh, cửa lề sàn kính cường lực dày 12mm + phụ kiện đồng bộMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT12,8m2
121GCLD cửa đi 2 cánh, kính cường lực dày 12mm + phụ kiện đồng bộMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4,86m2
122GCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm + phụ kiện đồng bộMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT18,297m2
123GCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm + phụ kiện đồng bộMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT63,6m2
124GCLD cửa đi 4 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm + phụ kiện đồng bộMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT38,16m2
125GCLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm + phụ kiện đồng bộMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT137,64m2
126GCLD cửa sổ mở hất nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm + phụ kiện đồng bộMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4,2m2
127GCLD vách nhôm xingfa kính cường lực dày 10mm + phụ kiện đồng bộMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT26,2784m2
128GCLD khung bảo vệ cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm, lăn sơn hoàn thiệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT137,64m2
129LĐ Quốc huy nhà làm việcMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT12,7842100m2
131Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5,8951100m2
132Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT167,3934m3
133Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT54,8107m3
134Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3,865tấn
135Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT76,187710m2
136Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT45,7472tấn
B HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC, ĐHKK NHÀ LÀM VIỆC
1VẬT TƯ ĐIỆNMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
2Đèn Dowlight âm trần 16wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT350bộ
3Đèn tuýp led 1,2m-18wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2bộ
4Đèn ốp trần 18wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT10bộ
5Đèn gắn tường trang tríMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4bộ
6Đèn pha led 20WMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT10bộ
7Lắp đặt quạt treo tườngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT37cái
8Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT145cái
9Ổ cắm đôi 3 cực âm sàn + mặt nạ+ hộp chônMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6cái
10Công tắc 1 chiều đơn+ mặt nạMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5cái
11Công tắc 1 chiều đôi + mặt nạMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT18cái
12Công tắc 1 chiều ba+ mặt nạMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT17cái
13Công tắc 2 chiều đơn+ mặt nạMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6cái
14Công tắc 2 chiều đôi + mặt nạMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6cái
15Hộp chôn công tắcMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT197hộp
16Dây cáp CU/XLPE/PVC 4X10mm2 + E10mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT17m
17Dây cáp CU/XLPE/PVC 4X4mm2 + E4mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT50m
18Dây đơn CU/PVC 6.0MM2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT50m
19Dây đơn CU/PVC 4.0MM2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1.868m
20Dây đơn CU/PVC 2.5MM2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7.828m
21Dây đơn CU/PVC 1.5MM2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7.031m
22Ống nhựa cứng luồn dây điện D32 đi nổiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT270m
23Ống nhựa cứng luồn dây điện D32 đi âmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT30m
24Ống nhựa cứng luồn dây điện D25 đi nổiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT174m
25Ống nhựa cứng luồn dây điện D25 đi âmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT49m
26Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi nổiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5.285m
27Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi âmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT854m
28Hộp chia ngã 3 đường D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT575hộp
29Trunking 200x100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT105m
30TỦ ĐIỆN TẦNG 1Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
31Tủ vỏ kim loại dày 1.2ly sơn tĩnh điện 1000x600x250 HxLxD) + phụ kiện đối nốiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1hộp
32MCCB 3P - 150A - 18KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
33MCCB 3P - 50A - 10KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
34MCCB 3P - 25A - 10KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
35MCB 1P - 25A- 6KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
36MCB 1P - 20A- 6KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT13cái
37MCB 1P - 16A- 6KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6cái
38MCB 1P - 10A- 6KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
39Cầu chì 2AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3cái
40ĐÈN BÁO PHAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3bộ
41VÔN KẾMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
42TỦ ĐIỆN TẦNG 2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
43Tủ vỏ kim loại dày 1.2ly sơn tĩnh điện 800x500x250 HxLxD) + phụ kiện đối nốiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1hộp
44MCCB 3P - 50A - 10KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
45MCB 3P - 20A - 10KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
46MCB 1P - 25A- 6KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
47MCB 1P - 20A- 6KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT13cái
48MCB 1P - 16A- 6KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5cái
49MCB 1P - 10A- 6KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
50Cầu chì 2AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3cái
51ĐÈN BÁO PHAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3bộ
52VÔN KẾMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
53TỦ ĐIỆN TẦNG 3Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
54Tủ vỏ kim loại dày 1.2ly sơn tĩnh điện 800x500x250 HxLxD) + phụ kiện đối nốiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1hộp
55MCCB 3P - 50A - 10KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
56MCCB 3P - 25A - 6KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3cái
57MCB 1P - 32A- 6KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
58MCB 1P - 25A- 6KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
59MCB 1P - 20A- 6KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4cái
60MCB 1P - 16A- 6KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
61MCB 1P - 10A- 6KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
62Cầu chì 2AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3cái
63ĐÈN BÁO PHAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3bộ
64VÔN KẾMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
65HỆ THỐNG ĐHKKMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
66Quạt hút gắn trần 110m3/hMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT14cái
67Quạt hút hướng trục 1200 m3/h - 200 PaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
68Quạt hút hướng trục 760 m3/h - 200 PaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
69Quạt hút hướng trục 550 m3/h - 150 PaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3cái
70Tole ống gió : 0.55mmTMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT75m2
71Ống gió mềm không cách nhiệt D150Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT25m
72Ống gió mềm không cách nhiệt D100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT30m
73Louver 500X300 kèm lưới chắn côn trùng (I.S)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5cái
74Lôuver 700X300 kèm lưới chắn côn trùng (I.S)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
75Miêng gió âm trần 350x350Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT22cái
76Ống ga D6.4Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,843100m
77Ống ga D12.7Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,827100m
78Ống ga D9.5Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,206100m
79Ống ga D15.9Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,756100m
80Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,843100m
81Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,827100m
82Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,206100m
83Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,756100m
84Ống nhựa PVC D27 -PN8Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,5100m
85Ống nhựa PVC D34Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,6100m
86Ống nhựa PVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,9100m
87Ống nhựa PVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,15100m
88Bảo ôn đường ống D27 dày 10mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,5100m
89Bảo ôn đường ống D34 dày 10mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,6100m
90Bảo ôn đường ống D42 dày 10mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,9100m
91Bảo ôn đường ống D60 dày 10mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,15100m
92Lơi PVC D27Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT40cái
93Lơi PVC D34Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT20cái
94Lơi PVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT10cái
95Lơi PVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4cái
96Y PVC D60x42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5cái
97Y PVC D42x34Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
98Y PVC D42x27Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT9cái
99Côn thu PVC D60x34Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3cái
100Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1.023m
101Ống mềm luồn dây điện D20 đi nổiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT255,75m
102HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN ( ngoài nhà)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
103Lỗ khoan sâu 12mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT24m
104Cọc đồng D16 dài 2,4Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT10cọc
105Dây cáp đồng Cu/PCV 16mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT16m
106Măng xông nối cọc d16Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4cái
107Hộp kiểm tra điện trởMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1hộp
108Mối hàn hóa nhiệtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2mối
109Hóa chất giảm điện trở đất bột gemMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2bao
110VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚCMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Vật tư nước
111Ống uPVCMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
112Ống nhựa uPVC PN8 D42 dày 1,7mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,16100m
113Ống nhựa uPVC PN8 D60 dày 2,3mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,55100m
114Ống nhựa uPVC PN8 D90 dày 3,5mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,2100m
115Ống nhựa uPVC PN8 D110 dày 4,2mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,55100m
116Ống PPRMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,4100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,8100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,25100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,08100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,3100m
122Phụ kiện ống uPVC PN8Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
123Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 60-60-42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT10cái
124Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 60-60-60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT34cái
125Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 90-90-42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
126Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 90-90-60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6cái
127Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 90-90-90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT23cái
128Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 110-110-60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT14cái
129Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 110-110-90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT15cái
130Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 110-110-110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT12cái
131Bịt xả thông tắc uPVC PN8 D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
132Bịt xả thông tắc uPVC PN8 D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
133Bịt xả thông tắc uPVC PN8 D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
134Nối thẳng chuyển bậc uPVC PN8 60x42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT23cái
135Nối thẳng chuyển bậc uPVC PN8 60x60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
136Nối thẳng chuyển bậc uPVC PN8 90x60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT9cái
137Nối thẳng chuyển bậc uPVC PN8 90x90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
138Nối thẳng chuyển bậc uPVC PN8 110x60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5cái
139Nối thẳng chuyển bậc uPVC PN8 110x90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5cái
140Si phong uPVC PN8 60x60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT12cái
141Phụ kiện ống PPRMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
142Nối góc ren trong 90 độ ống PPR D20-20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT40cái
143Nối góc ren trong 90 độ ống PPR D50-50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
144Nối góc 90 độ ống PPR D20-20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT16cái
145Nối góc 90 độ ống PPR D25-25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT20cái
146Nối góc 90 độ ống PPR D32-32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6cái
147Nối góc 90 độ ống PPR D50-50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT12cái
148Ba chạc PPR 90 độ CB D25-25-20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT30cái
149Ba chạc PPR 90 độ CB D25-25-25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5cái
150Ba chạc PPR 90 độ CB D32-32-25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT10cái
151Ba chạc PPR 90 độ CB D32-32-32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT22cái
152Ba chạc PPR 90 độ CB D40-40-25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
153Ba chạc PPR 90 độ CB D50-50-25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
154Van chặn PPR D25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT11cái
155Van chặn PPR D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4cái
156Thiết bịMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
157Lavabo đặt bàn đá + 1 vòi rửa lạnh + 1 bộ xả chốngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT12bộ
158Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường + bộ xả van ấn + bộ thoát + phụ kiệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6bộ
159Bàn cầu 2 khối + vòi xịt tolet + van góc D20+ phụ kiện lắp đặtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT12bộ
160Phểu thu nước sàn WC DN50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT12cái
161Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2bể
162Quả cầu chắn rác thu nước mưa gắn ống DN110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6bộ
163Quả cầu chắn rác thu nước mưa gắn ống DN60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2bộ
C HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ LÀM VIỆC
1ODF 8 FO, rackmount (Bao gồm đầy đủ phụ kiện đấu nối)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1hộp
2Thanh đấu nối cáp Cat 6, 24 cổngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT51 bộ
3Thanh quản lý cápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT51 bộ
4Dây nhảy UTP Cat6Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT74sợi
5PHẦN DATAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
6Bộ ổ cắm mạng đôi âm sàn chuẩn Cat6 (gồm nhân mặt và đế âm)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT44cái
7LAN cable - Cat. 6 - U/UTP - 4 pairs, PVC, blueMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3.833m
8Ống nhựa D16 lắp nổiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3.543m
9Ống nhựa D16 lắp âmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT290m
10Trungking 100x100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT80m
11HỆ THỐNG CCTVMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1hệ thống
12ÂM THANHMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
13Cáp âm thanh chống nhiễu 2x2,5 mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT120m
14Ống nhựa D20 lắp nổiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT108m
15Ống nhựa D20 lắp âmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT12m
D XÂY LẮP NHÀ CÔNG VỤ
1PHẦN KẾT CẤUMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Kết cấu
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II - Tính 90% KLMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,0923100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II- Tính 10% KLMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT12,1368m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT9,18m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,2915100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT10,3326m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,5406100m2
8Ván khuôn giằng móngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,2248100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,2211tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,6649tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT14,367m3
12Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7,056m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7,185m3
14Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,6506m3
15Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT13,352m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,6912100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,1074tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,5384tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3,456m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,7536100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,1826tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,0582tấn
23Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5,024m3
24Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,0098100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,8705tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,1979tấn
27Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT19,6765m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,3789100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,2145tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,4525m3
31PHẦN KIẾN TRÚCMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Kiến trúc
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT59,9366m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,7003m3
34Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,4478m3
35Xây bậc cấp không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,5327m3
36Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT138,405m2
37Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT45,6953m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT45,6953m2
39Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,219tấn
40Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,219tấn
41Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,8257100m2
42Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT105,7253m2
43Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT523,7938m2
44Trát trụ cột, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT70,295m2
45Trát xà dầm,lanh tô vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT56,074m2
46Trát trần, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT77,724m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT249,742m
48Đắp phào, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT104,434m
49Lắp đặt con tiện bê tông lan canMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT32cái
50Lát nền, sàn gạch granite 600x600Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT89,3625m2
51Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 600x600Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT32,04m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x600Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT11,375m2
53Ốp tường trụ, cột gạch 300x600Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT87,19m2
54Ốp chân tường gạch 100x600Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6,31m2
55Lát đá bậc tam cấp, mặt bệMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT14,5m2
56Ốp tường đá tổ ong xám KT 100x200Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT10,514m2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT105,7253m2
58Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT358,607m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT293,4555m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT149,6093m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT608,1785m2
62GCLD trần thạch cao khung chìm dày 9mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT89,3625m2
63GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT11,375m2
64GCLD cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT19,08m2
65GCLD cửa đi khung nhôm xingfa kính mờ cường lực dày 8lyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7,072m2
66GCLD cửa sổ mở khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT15,54m2
67GCLD cửa sổ lật khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3,5m2
68GCLD khung bảo vệ cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm, lăn sơn hoàn thiệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT15,54m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT209,2561m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,4534100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,3278100m2
72BỂ TỰ HOẠI, HỐ GAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
73Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,1642100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0824100m3
75Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0818100m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,2095m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,969m3
78Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT31,792m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,76m2
80Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT16,912m2
81Quét dung dịch chống thấm bểMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT17,504m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,3168m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0125100m2
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4cái
85Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0255tấn
E HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, ĐHKK NHÀ LƯU TRÚ
1HỆ THỐNG ĐIỆNMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Hệ thống
2Đèn tuýp led 0,6m-10w + máng đènMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5bộ
3Đèn tuýp led 1,2m-18w + máng đènMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT11bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7cái
5Công tắc 1 chiều đơn+ mặt nạMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT11cái
6Công tắc 1 chiều đôi + mặt nạMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
7Công tắc 2 chiều đơn+ mặt nạMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
8Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT26cái
9Hộp chôn công tắcMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT40hộp
10MCB 3P -40A (ICU=6KA)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
11MCB 2P -25A (ICU=4,5KA)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3cái
12MCB 1P - 25A- 4,5KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3cái
13MCB 1P - 20A- 4,5KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5cái
14MCB 1P - 16A- 4,5KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7cái
15Dây đơn CU/PVC 4.0MM2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT110m
16Dây đơn CU/PVC 2.5MM2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT675,4m
17Dây tiếp địa CU/PVC 4.0MM2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT55m
18Dây tiếp địa CU/PVC 2.5MM2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT337,7m
19Tủ điện âm tường 18 ModuleMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1hộp
20Tủ điện âm tường 8 ModuleMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3hộp
21Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi âmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT100m
22Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi nổiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT357m
23MCB dạng khối chôn tường MCB 2P-20A + hộp chôn + mặt nạMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4cái
24HỆ THỐNG ĐHKKMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Hệ thống
25Ống ga D6.4Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,26100m
26Ống ga D12.7Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,2100m
27Ống ga D15,9Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,06100m
28Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,26100m
29Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,2100m
30Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,06100m
31Dây đơn CU/PVC 2.5MM2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT120m
32Ống nhựa mềm luồn dây điện D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,3m
33Ống nước ngưng PVC D21Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,3100m
34Bảo ôn đường ống D21 dày 10mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,3100m
35HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚCMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Hệ thống
36Thiết bịMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
37Phểu thu nước sàn inox D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4cái
38Bàn cầu 2 khối + vòi xịt tolet + van góc D20+ phụ kiện lắp đặtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4bộ
39Lavabo + 1 vòi rửa lạnh + 1 bộ xả chốngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5bộ
40Chậu rửa bếp + bộ vòi + bộ thoát+ phụ kiệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2bộ
41Vòi tắm hương senMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4bộ
42Máy nước nóng cục bộ 30 litMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4bộ
43Quả cầu chắn rác D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4bộ
44Phụ kiện lắp đặt hệ thốngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1
45Ống nhựa uPVC PN8 D114 dày 4,2mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,15100m
46Ống nhựa uPVC PN8 D90 dày 3,5mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,2100m
47Ống nhựa uPVC PN8 D60 dày 2,3mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,3100m
48Cút nhựa uPVC 45 độ D114Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT10cái
49Cút nhựa uPVC 45 độ D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4cái
50Cút nhựa uPVC 45 độ D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT33cái
51Y uPVC D60x60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4cái
52Y uPVC D90x60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT8cái
53Y uPVC D114x114Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4cái
54Côn thu uPVC D90x60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
55Con thỏ uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5cái
56Ống PPR cấp nước lạnhMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
57Ống nhựa PPR D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,35100m
58Ống nhựa PPR D25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,2100m
59Ống nhựa PPR D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,08100m
60Cút nhựa PPR 90 độ D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4cái
61Cút nhựa PPR 90 độ D25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT20cái
62Cút nhựa PPR 90 độ D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT24cái
63Tê nhựa PPR 90 độ D32x20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5cái
64Tê nhựa PPR 90 độ D25x25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5cái
65Tê nhựa PPR 90 độ D25x20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT8cái
66Côn thu nhựa PPR D25x32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4cái
67Côn thu nhựa PPR D25x20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT9cái
68Cút nhựa PRR ren trong đồng 90 độ D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT16cái
69Đầu chuyển ren trong ra ngoài (đồng) D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT16cái
70Van khóa cửa đồng D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
71Van khóa cửa đồng D25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4cái
72Ống PPR cấp nước nóngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
73Ống nhựa PPR D20 PN20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,25100m
74Cút nhựa PPR 90 độ D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT12cái
75Tê nhựa PPR 90 độ D20x20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7cái
76Cút nhựa PRR ren trong đồng 90 độ D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT12cái
77Đầu chuyển ren trong ra ngoài (đồng) D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT12cái
F XÂY LẮP NHÀ TIẾP DÂN + NHÀ BẢO VỆ
1PHẦN KẾT CẤUMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Phần kết cấu
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II - Tính 90% KLMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,6046100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II- Tính 10% KLMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6,7184m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT9,18m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,7636100m3
6Đắp tôn nền móng công trình bằng thủ côngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,2806m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5,893m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,28100m2
9Ván khuôn giằng móngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,8676100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,1207tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,8816tấn
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7,892m3
13Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4,572m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5,832m3
15Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,624m3
16Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7,129m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,3456100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0537tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,3589tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,728m3
21Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,3818100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,095tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,5694tấn
24Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,5456m3
25Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,1453100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,0227tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0751tấn
28Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT10,6801m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,1801100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,098tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,1545m3
32PHẦN KIẾN TRÚCMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Phần kiến trúc
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT32,202m3
34Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,3181m3
35Xây bậc cấp không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,1476m3
36Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT71,58m2
37Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT31,7213m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT31,7213m2
39Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,0957tấn
40Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,0957tấn
41Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,8217100m2
42Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT78,5025m2
43Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT246,12m2
44Trát trụ cột, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT40,25m2
45Trát xà dầm,lanh tô vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT29,866m2
46Trát trần, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT50,22m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT172,408m
48Đắp phào, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT61,4m
49Lắp đặt con tiện bê tông lan canMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4cái
50Lát nền, sàn gạch granite 600x600Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT38,84m2
51Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 600x600Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT19,8m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x600Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6,475m2
53Ốp tường trụ, cột gạch 300x600Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT36,064m2
54Ốp chân tường gạch 100x600Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3,36m2
55Lát đá bậc tam cấpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT16,56m2
56Ốp tường đá tổ ong xám KT 100x200Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7,021m2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT78,5025m2
58Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT176,724m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT159,176m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT108,9225m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT305,48m2
62GCLD trần thạch cao khung chìm dày 9mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT38,84m2
63GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6,475m2
64GCLD cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT9,54m2
65GCLD cửa đi 1 cánh khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3,536m2
66GCLD cửa sổ mở khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7,4m2
67GCLD cửa sổ lật khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,4m2
68GCLD khung bảo vệ cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm, lăn sơn hoàn thiệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7,4m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT108,1141m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,7139100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,6512100m2
72BỂ TỰ HOẠI, HỐ GAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
73Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,1642100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0824100m3
75Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0818100m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,2095m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,8146m3
78Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT31,792m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,76m2
80Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT16,912m2
81Quét dung dịch chống thấm bểMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT17,504m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,3168m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0125100m2
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4cái
85Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0255tấn
G HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, ĐHKK NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN
1HỆ THỐNG ĐIỆNMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
2Đèn tuýp led 0,6m-10w + máng đènMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2bộ
3Đèn tuýp led 1,2m-18w + máng đènMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3bộ
4Đèn tuýp led 1,2m đôi -2x18w + máng đènMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5cái
6Đèn ExitMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3bộ
7Đèn chiếu sáng sự cốMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3bộ
8Công tắc 1 chiều đơn+ mặt nạMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
9Công tắc 1 chiều đôi + mặt nạMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
10Công tắc 1 chiều ba + mặt nạMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
11Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT14cái
12Hộp chôn công tắcMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT19hộp
13Dây đơn CU/PVC 2.5MM2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT213,4m
14Dây đơn CU/PVC 1.5MM2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT235,4m
15Dây tiếp địa CU/PVC 2.5MM2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT100m
16Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi âmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT224,4m
17HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
18ODB 4 PORTMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT11 bộ
19Patch panel 12 portMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT11 bộ
20Ổ cắm mạng đôi + hộp chôn + nhân+ mặt nạMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3cái
21Dây cáp CAT6Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT181,5m
22Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi âmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT181,5m
23HỆ THỐNG ĐHKKMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
24Ống ga D6.4Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,13100m
25Ống ga D9,5Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,1100m
26Ống ga D15,9Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,03100m
27Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,13100m
28Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,1100m
29Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,03100m
30Dây đơn CU/PVC 2.5MM2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT52m
31Ống nhựa mềm luồn dây điện D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT13m
32Ống nước ngưng PVC D21Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,2100m
33Bảo ôn đường ống D21 dày 10mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,2100m
34HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚCMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung lớn
35Thiết bịMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
36Phểu thu nước sàn inox D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
37Bàn cầu 2 khối + vòi xịt tolet + van góc D20+ phụ kiện lắp đặtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2bộ
38Lavabo + 1 vòi rửa lạnh + 1 bộ xả chốngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2bộ
39Vòi tắm hương senMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2bộ
40Quả cầu chắn rác D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4bộ
41Ống nhựa uPVC PN8 D114 dày 4,2mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,08100m
42Ống nhựa uPVC PN8 D90 dày 3,5mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,08100m
43Ống nhựa uPVC PN8 D60 dày 2,3mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,35100m
44Cút nhựa uPVC 45 độ D114Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT10cái
45Cút nhựa uPVC 45 độ D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT10cái
46Cút nhựa uPVC 45 độ D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT24cái
47Y uPVC D90x60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
48Y uPVC D90x90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
49Y uPVC D114x114Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
50Côn thu uPVC D90x60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
51Con thỏ uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
52Ống PPR cấp nước lạnhMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1mục chung
53Ống nhựa PPR D25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,1100m
54Ống nhựa PPR D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,05100m
55Cút nhựa PPR 90 độ D25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT8cái
56Cút nhựa PPR 90 độ D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT8cái
57Tê nhựa PPR 90 độ D32x25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
58Tê nhựa PPR 90 độ D25x20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4cái
59Côn thu nhựa PPR D25x20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
60Cút nhựa PRR ren trong đồng 90 độ D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6cái
61Đầu chuyển ren trong ra ngoài (đồng) D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6cái
62Van khóa cửa đồng D25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
H XÂY LẮP NHÀ ĐỂ XE
1PHẦN KẾT CẤUMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Phần kết cấu
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II - Tính 90% KLMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,5148100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II- Tính 10% KLMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5,72m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7,776m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,4888100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4,3095m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,216100m2
8Ván khuôn giằng móngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,6244100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0874tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,7541tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6,78m3
12Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,724m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5,01m3
14Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,456m3
15Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7,443m3
16Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7,443m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,255100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0449tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,2656tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,53m3
21Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,5362100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,1691tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,6987tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,1085tấn
25Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3,8944m3
26Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,1561100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,1294tấn
28Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT10,9293m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,1736100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,07tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,057tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,2045m3
33PHẦN KIẾN TRÚCMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Phần kiến trúc
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT19,3117m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,1229m3
36Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,4509m3
37Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT63,855m2
38Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT34,5888m2
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT34,5888m2
40Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,0849tấn
41Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,0849tấn
42Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,9741100m2
43Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT55,865m2
44Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT161,46m2
45Trát trụ cột, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT34,7605m2
46Trát xà dầm,lanh tô vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT20,1182m2
47Trát trần, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT122,3164m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT107,22m
49Đắp phào, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT39,68m
50Ốp tường đá tổ ong xám KT 100x200Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6,846m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT55,865m2
52Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT84,66m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT177,1951m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT55,865m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT261,8551m2
56GCLD cửa cuốnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT28,9336m2
57Mô tơ cửa cuốnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4bộ
58GCLD cửa sổ lam nhôm XingfaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT14,72m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT107,041m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,8631100m2
61Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,161100m3
I HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ XE
1Đèn tuýp led 1,2m-18w + máng đènMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4bộ
2Công tắc 1 chiều đơn+ mặt nạMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
3Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4cái
4Hộp chôn công tắcMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5hộp
5Tủ điện âm tường 8 ModuleMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4hộp
6MCB 2P -20A (ICU=6KA)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
7MCB 1P - 16A- 4,5KAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
8Dây đơn CU/PVC 2.5MM2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT100m
9Dây đơn CU/PVC 1.5MM2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT60m
10Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi âmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT80m
11Ống nhựa thoát nước mưa uPVC PN8 D60 dày 2,3mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,8100m
12Cút nhựa uPVC 45 độ D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT12cái
13Quả cầu chắn rác D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4bộ
J BỂ NƯỚC PCCC, NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1BỂ PCCCMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,3488100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,5822100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,7666100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7,549m3
6Bê tông đáy bể BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT22,473m3
7Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT18,6825m3
8Mạch ngừng thi công WaterbarMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT31,8m
9Quét phụ gia Sikadur 732 liên kết giữa bê tông cũ và mới (0,8kg/m2)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7,95m2
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT9,4255m3
11Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,22m3
12Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0552tấn
13Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,6442tấn
14Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK ≤10mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,0344tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0251tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,1035tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,3738tấn
18Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,6608100m2
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,7484tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,6891tấn
21Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,599100m2
22Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT144,84m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT54,45m2
24Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT144,84m2
25Quét 3 lớp Sikatop seal 107 chống thấmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT122,21m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,16m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0064100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT21cấu kiện
29Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0271tấn
30NHÀ ĐẶT BƠMMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0672100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0096tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0356tấn
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,336m3
35Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,032100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0096tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0327tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,16m3
39Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,062100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0566tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,676m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,512100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0016tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0256m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,836m3
46Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT15,32m2
47Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT15,74m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3,36m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,76m2
50Trát trần, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6,2m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT39,5m
52Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT9,6m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT18,68m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT23,7m2
55Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6,72m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6,72m2
57GCLD cửa đi sắtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,8m2
58Đèn tuýp led đơn 1,2m nổi 18wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1bộ
59Đèn ExitMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,25 đèn
60Đèn sự cố dùng trong 2HMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1bộ
61Công tắc 1 chiềuMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
62Dây điện 2x1,5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT16,5m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,048100m
K ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1THIẾT BỊ TRONG TỦ ĐIỆN TỔNGMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
2Tủ điện tổng 2 lớp cửa , vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện , dày 2mm, thanh dẫn, phụ kiện , KT HxWxD 800x600x300 ( Cửa ngoài tủ điện có khóa bảo vệ)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT11 tủ
3MCCB-3P-175A-36kAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
4MCCB-3P-150A-18kAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
5MCCB-3P-75A-15kAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
6MCCB-3P-40A-10kAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
7MCCB-3P-32A-10kAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
8MCB 1P 25A-10kAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
9MCB 1P 20A-10kAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4cái
10Bộ biến dòng TI (0-500/5A)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1bộ
11Đồng hồ đo dòng (0-500A)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
12Đồng hồ đo điện áp, dòng điện, tần sốMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
13Đèn báo pha 230-2A ( bộ 3 bóng led, IP54)+ cầu chì 2A ( đế 32A)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1bộ
14KHỐI LƯỢNG VẬT TƯ THIẾT BỊ CẤP NGUÔN , HẠ TẦNG MẠNGMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
15Dây dẫn đi ngầm CXV/DSTA (4Cx95mm)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT89m
16Dây dẫn đi ngầm CXV/DSTA (4Cx50mm+E25mm2)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT61m
17Dây dẫn đi ngầm CXV/FR (4Cx25mm+E25mm2)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT83m
18Dây dẫn đi ngầm CXV/DSTA (4Cx10mm+E10mm2)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT121m
19Dây dẫn đi ngầm CXV/DSTA (2Cx4mm+E4mm2)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT242m
20Ống luồn dây HDPE xoắn D130/100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,89100 m
21Ống luồn dây HDPE xoắn D110/90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,61100 m
22Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,83100 m
23Ống luồn dây HDPE xoắn D40/30Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,21100 m
24Ống luồn dây HDPE xoắn D30/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3,85100 m
25Cáp quang 4 CoreMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT198m
26Trụ đèn 8mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT61 cột
27Đèn led 150WMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6bộ
28Trụ đèn sân vườnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT21 cột
29Đèn sân vườn 4 bóngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2bộ
30Đèn pha led 10WMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2bộ
31Đào mương cáp ngầm rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,848100m3
32Lớp gạch thẻMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6.844,4444viên
33Cát mịnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT101,4178m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,8338100m3
35Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,0142100m3
36Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6,504m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0384100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,216m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,448m3
40Ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,1632100m2
41Bulong mạ kẽm M24x500Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT40cái
42Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0266100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT36,45m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,2219100m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,646m3
46Xây hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7,92m3
47Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT77,184m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,63m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0252100m2
50Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0504tấn
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT9cái
52Gia công niềng đan bằng thép V40x40x4Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0904tấn
53Lắp đặt niềng đanMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0904tấn
54Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,1426100m3
L CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống nhựa DN75 HDPE PN12,5 dày 5,6mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,25100 m
2Ống nhựa DN50 HDPE PN12,5 dày 3,7mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,1100 m
3Ống nhựa DN32 HDPE PN12,5 dày 2,4mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,2100 m
4Ống nhựa DN25 HDPE PN12,5 dày 2mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,25100 m
5Ống nhựa DN32 PPR PN10 dày 2,9mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,91100m
6Nối góc 90 độ HDPE DN50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6cái
7Nối thẳng chuyển bậc HDPE DN50x32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
8Nối thẳng chuyển bậc HDPE DN32x25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4cái
9Ba chạc 90 độ HDPE DN50x25x50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
10Ba chạc 90 độ HDPE DN32x25x32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7cái
11Nối góc 90 độ HDPE DN32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT10cái
12Nối góc 90 độ HDPE DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT10cái
13Đai khởi thủy DN110xDN50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
14Đào mương cáp ngầm rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3- đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,642100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,642100m3
16Cụm đồng hồ đo DN50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
17Đồng hồ D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
18Khóa 1 chiều D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
19Khóa ren D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
20Khâu nối RN D63-2'' HDPEMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
21Kép nối RN 2 đầu 2'Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4cái
22Y lọc D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
23Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,1m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0116100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,176m3
26Xây hố đồng hồ gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,36m3
27Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5,04m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0703m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,003100m2
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0069tấn
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
32Gia công thép niềng đan bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,051tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép niềng đanMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,051tấn
34Cụm vòi tưới cây ( 13 cụm)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
35Ống nhựa DN25 HDPE PN12,5 dày 2mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,052100 m
36Khâu nối RT D25-3/4'' HDPEMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT13cái
37Vòi tưới D20 gai ngoàiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT13bộ
38Hộp bảo vệ vòi tưới D160 HDPEMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT13hộp
M THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào mương , hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,8001100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,9534100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,8467100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT11,9615m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT23,2951m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT10,4738m3
7Ván khuôn mương, hố gaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3,901100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT8,2232m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,4383100m2
10Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,8664tấn
11Lắp dựng cốt thép xà mũ, hố thu ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,2034tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT153,56cái
13Chèn mối nối vữa dày 2cm, vữa XM M100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT35,9656m2
14Gia công thép niềng đan bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,7441tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép niềng đanMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,7441tấn
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0875100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,2818100m
18Lắp tấm chắn rác cường độ caoMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT13cái
N HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào đất đặt đường ống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,4195100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,243100m3
3Ống thép tráng kẽm DN100x3,2mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,108100m
4Ống thép tráng kẽm DN80x2.9mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,454100m
5Cút thép DN100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT24cái
6Tê thép DN100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT8cái
7Tê thép DN100/DN80Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3cái
8Cút thép DN80Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6cái
9Tê thép DN80Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
10Tê thép DN80/50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6cái
11Cút thép DN50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT12cái
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT88,288m2
13Trụ tiếp nước DN65x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
14Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3cái
15Bích thép DN100mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT18cặp bích
16Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 650x500x220 (Gồm: 02 Cuộn vòi DN65 x20m 16 bar + 2 Lăng phun DN65x16mm)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3tủ
17Lắp đặt tủ chữa cháy trong ngoài nhà 600x400x200 (Gồm: 01 Cuộn vòi DN50 x20m, 16 bar + 01 Lăng phun DN50x13mm)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6hộp
18Lắp đặt kệ đôi đựng bình chữa cháyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT22hộp
19Luppe đường kính DN100mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
20Luppe đường kính DN32mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
21Y lọc rác đường kính DN100mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
22Y lọc rác đường kính DN32mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
23Nối mềm đường kính DN100mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4cái
24Nối mềm đường kính DN32mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
25Van cổng đường kính 100mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3cái
26Van 1 chiều đường kính 100mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
27Van cổng đường kính 32mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
28Van 1 chiều DN32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
29Van mồi nước DN25mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3cái
30Đồng hồ đo áp lựcMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
31Công tấc điều chỉnh áp suấtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3cái
32Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,562100m
33HỆ THỐNG BÁO CHÁYMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
34Đầu báo cháy khói, đầu báo cháy nhiệtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT510 đầu
35Lắp đặt chuông báo cháyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,25 chuông
36Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,25 nút
37Lắp đặt đèn báo cháyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,25 đèn
38Lắp đặt đèn báo cháy (đèn báo cháy phòng trên cửa đi)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT45 đèn
39Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1bộ
40Lắp đặt dây nguồn báo cháy loại dây 2x1.5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT552m
41Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại dây 2x1.0mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1.104m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT828m
43Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT828m
44Hộp nối dây 20x20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6hộp
45HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
46Lắp đặt dây nguồn cho đèn thoát hiểm (Exit), đèn chiếu sáng sự cố loại dây 2x1.5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT450m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT225m
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT225m
49Hộp nối dây 20x20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6hộp
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
51Lắp đặt đèn thoát hiểm (Exit)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,45 đèn
52Lắp đặt đèn sự cố (Emergency)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT15bộ
53HỆ THỐNG CHỐNG SÉTMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
54Đào đất lắp đặt dây tiếp địaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,4m3
55Đắp đấtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,3m3
56Khoan giếng đóng cọc tiếp địa-12mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT36m
57Đóng cọc chống sét (L=12m)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3cọc
58Kéo rải dây chống sét bằng bằng đồng S=50mm2 theo tường, cột và mái nhàMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT45m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT35m
60Lắp dựng cột chống sét bằng ống thép mạ kẽm D90 L=5mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT11 cột
61Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1hộp
O PHÒNG CHỐNG MỐI
1Tạo hào phòng mối bao ngoài (Đào hào; Xử lý hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch LENFOS 50EC 1,2%; Lấp hào)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT74,916m3
2Xử lý phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch LENFOS 50EC 1,2%Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT711,44m2
3Xử lý phòng mối chân tường công trình bằng dung dịch LENFOS 50EC 1,2%Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT337,92m2
P GIAO THÔNG
1GIAO THÔNG SÂN BÃI KHU VỰC NHÀMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3,7237100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT10,639100m2
4Bê tông nền sân, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT106,39m3
5Lát gạch Terazo 400x400x30Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1.063,9m2
6BÓ VỈA LOẠI 1Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
7Đào móng bó vỉa bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,7554100m3
8Ván khuôn bó vỉaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,5445100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3,18m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT12,72m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,5964100m3
12Trát thành bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT125,63m2
13Sơn thành bó vỉa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT125,63m2
14Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3,8827100m3
Q SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT19,7113100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3,3919100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT15,0341100m3
R CÂY XANH
1Trồng cỏ lá gừng -trồng 91,6% diện tích đấtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT8,7068100m2
2Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm điện 1,5kWMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT8,7068100m2/tháng
S KÈ + TƯỜNG RÀO
1PHẦN KẾT CẤUMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II - Tính 90% KLMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4,144100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II- Tính 10% KLMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT17,8256m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II-10% khối lượngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT28,2159m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,8504100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT24,9525m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,444m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,1767100m2
9Ván khuôn dầm móngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,6377100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤10mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,7026tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,2062tấn
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT123,9115m3
13Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3,7904100m2
14Lắp dựng cốt thép kè , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3,8721tấn
15Lắp dựng cốt thép kè , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2,1788tấn
16Bê tông kè- chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT116,8187m3
17Làm tầng lọc ngược đá 2x4Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0226100m3
18Thi công tầng lọc ngược đá dăm 4x6Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0181100m3
19Vải địaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT22,6195m2
20Ống PVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT23,4m
21Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT8,0586m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT9,1738m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,7691100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,2721tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,7293tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT8,9409m3
27Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,7975100m2
28Lắp dựng cốt thép giằng tường rào ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,6793tấn
29Bê tông giằng tường rào bê tông M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6,7868m3
30PHẦN KIẾN TRÚCMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT53,1261m3
32Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT9,5737m3
33Gia công hàng rào song sắt.Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT67,2m2
34Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT67,2m2
35Gia công cổng sắt hộpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3,6228m2
36Lắp dựng cổng sắtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3,6228m2
37Lắp chông sắt bảo vệ hàng ràoMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT283cái
38Cổng xếp inox 304 tự động cao 1,5mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT6,7md
39Đầu máy cổngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT70,82281m2
41Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT736,316m2
42Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT152,8798m2
43Trát giằng vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT134,8175m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT318,5912m
45Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dánMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT36,1572m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1.024,0133m2
47Chữ mạ inox đồng cao 150mm '" VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN QUẾ SƠN''Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT29chữ
48Chữ mạ inox đồng cao 75mm '" ĐC: THỊ TRẤN ĐÔNG PHÚ , H QUẾ SƠN, T QUẢNG NAM''Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT39chữ
49Logo ngành kiểm sát ( đúc bằng bê tông cốt thủy tinh) KT 422x422Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT25cái
50Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1,7541100m3
51Đổ đất trồng câyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,4016m3
52Trồng cây kim tiềnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT0,0089100m2
T CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Hệ thống ĐHKKMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
2Điều Hòa Âm Trần Daikin 48000Btu 1 Chiều FCNQ48MV1/RNQ48MY1 Gas R410a hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3cái
3Điều Hòa Âm Trần Daikin 30000Btu 1 Chiều Inverter FCFC85DVM/RZFC85DY1 3 Pha R32 hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
4Điều Hòa Âm Trần Daikin 18000Btu 1 Chiều Inverter FCF50CVM/RZF50CV2V hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT3cái
5Điều Hòa Daikin 24000Btu 1 Chiều Inverter FTKC71UVMV/RKC71UVMV hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
6Điều Hòa Daikin 22000Btu 1 Chiều Inverter FTKA60UAVMV/RKA60UVMV hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
7Điều Hòa Daikin 18000Btu 1 Chiều Inverter FTKA50UAVMV/RKA50UAVMV Gas R32 hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4cái
8Điều Hòa Daikin 12000Btu 1 Chiều Inverter FTKA35VAVMV/RKA35VAVMV Gas R32 hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5cái
9Hệ thống cấp nước, PCCC, chống sétMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
10Máy bơm nước Pentax CMT 314 hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT2cái
11Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
12MÁY BƠM CHỮA CHÁY DIESEL HYUNDAI D4BB hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
13Bơm chữa cháy động cơ Điện liền trục Pentax CM 50-250C hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
14Máy bơm chữa cháy động cơ điện, trục đứng, bơm bù áp Model: U5V-300/10T hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
15Bình tich áp Varem 100lit-16bar, Model: S5 100361 CS000000 Dung tích: 100lit, áp lực: 16bar, Kích thước bình 450x910, Đầu ra: 1"; Kiểu bình: Đứng, có chân, màu sắc: đỏ. Nhà SX: Varem - Ý hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
16Bình chữa cháy CO2 MT3,Hãng sản xuất: DRAGON hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT22cái
17Bình chữa cháy ABC, Mã sản phẩm: MFZL4,Hãng sản xuất: DRAGON hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT22cái
18Tủ Trung tâm báo cháy 5zon HORING GIH TAIWAN Model: AH-00212 hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
19Kim thu sét Stormaster ESE 60 hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
20Tủ điện chứa 3 máy bơm chữa cháy tự động, đấu sao tam giác, thiết bị nhập khẩu Hàn Quốc, lắp ráp tại Việt Nam hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Tủ
21Hệ thống điện TTLL, cameraMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1Mục chung
22Tủ rack 19" 32U sâu 800mm, bao gồm 2 thanh nguồn 10 ổ cắm có MCB hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
23Tổng đài điện thoại IP 40 máy nhánh, Tổng đài IP UCM6304 hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
24Điện thoại lập trình GXP1450, Điện thoại IP, 2 cổng LAN 10/100 có PoE, 2 tài khoản SIP, Màn hình LCD, Jack tai nghe RJ9, Contact 500 số, Call log 200 số hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
25Cổng Access switch 24 port PoE, ECS2100-28P: 24 ports 10/100/1000Base-T + 4G SFP uplink ports with 24 port PoE (200W) hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT5cái
26Module quang tích hợp Core Switch 1000BASE-LX Single mode SFP transceiver, up to 10Km (1310nm) hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
27Bộ lưu điện Eaton 9SX3000IR (9103-83962) 3000VA 230VAC 50Hz, Online, rack-mount 2U with rack kit, with LCD displayTopology: On-line double conversion with PFC (Power Factor Correction) system hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
28Thiết bị phát sóng wifi chuyên dùng trong nhà - nhà làm việc + nhà bảo vệ, hãng Edgecore ECW5211-L hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7cái
29Camera IP Dome hồng ngoại indoor - nhà làm việc + nhà bảo vệ, Camera quan sát IP Puratech, PRC-235IP 5.0, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT9cái
30Camera IP BULLET hồng ngoại outdoor- nhà làm việc + nhà bảo vệ, Camera quan sát IP Puratech, PRC-505IP 5.0, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT8cái
31Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 8Tb- Toshiba hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
32Đầu ghi hình 32 kênh IP Camera PURATECH, PRC-19000N hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
33Loa hội trường Full Aplus AD-615 hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT4cái
34Cục đẩy Aplus AD-4600 hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
35Bàn Mixer Dynacord CMS D1000 hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
36Micro không dây, APlus UT 8500 hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
37Bộ Micro cổ ngỗng APlus AC-1030 hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
38Tủ rack 12U sâu 800mm, bao gồm 2 thanh nguồn 10 ổ cắm có MCBMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
39Camera wifi - nhà lưu trúMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
40Bộ thu phát Videos sang quang, 1 kênh 720P dành cho camera AHD - TVI - CVI. Vivotek 8102 hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
41Bộ phát wifi TP-Link TL-841N hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
42Smart Tivi LED LG 43 inch 43LM6360PTB, hãng sx: LG hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
43Tủ rack 6U- nhà bảo vệMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
44Switch - nhà bảo vệ, 16 - Port 100Mbps Fast Ethernet Smart PoE Switch HIKVISION DS-3E1318P-EI hoặc tương đươngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
U LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT7máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT13máy
V DỰ PHÒNG KHỐI LƯỢNG
1DỰ PHÒNG KHỐI LƯỢNGMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V HSMT1TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4937593835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.156265639E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng xây dựng Công trình dân dụng cấp II trở lên, đáp ứng yêu cầu tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các phần việc chính, diện tích sàn xây dựng tối thiểu 834,82m2, có giá trị tối thiểu là 12.898.277.000 VND và quy mô các hợp đồng tương tự còn lại được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó đáp ứng yêu cầu tương tự về bản chất và độ phực tạp đối với các phần chính, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.694.833.100 VND- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp, giá trị khối lượng hoàn thành, nội dung và quy mô công trình.+ Hồ sơ chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận;+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng của công trình mà nhà thầu thi công theo hợp đồng hoặc theo quy định phân cấp công trình của Nhà nước ( không chấp nhận trường hợp Chủ đầu tư tự xác nhận cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.898.277.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.694.831.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, bản gốc hoặc bản photo có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên, đã trực tiếp đảm nhiệm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu đang xét; Có giá trị hợp đồng ≥ 12.898.277.000 đồng.(Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan).- Có chứng nhận đã hoàn thành hóa huấn luyện an toàn lao động và PCCC còn hiệu lực- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.105
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 01 người,Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật 01 người,Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 01 người,Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 01 người,(Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, bản gốc hoặc bản photo có chứng thực).43
3 Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng; khối lượng 1 - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng và quản lý dự án (Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, bản gốc hoặc bản photo có chứng thực;- Đã trực tiếp đảm nhiệm cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng của ít nhất 1 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu đang xét.(Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan).33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường hoặc bảo hộ lao động (Bằng tốt nghiệp đại học), chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, bản gốc hoặc bản photo có chứng thực).Đã trực tiếp đảm nhiệm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu đang xét.(Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan).33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công về phòng cháy và chữa cháy 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC, (bản gốc hoặc bản photo có chứng thực).Đã trực tiếp đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có công việc thi công phòng cháy và chữa cháy.(Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao, bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).55
6 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) 30 Có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 3 (còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu ≥0,80 m3 Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).1
2 Máy ủi 110CV Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).1
3 Máy vận thăng lồng - sức nâng: 2 T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận kết quả kiểm định, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 tấn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).1
5 Máy lu bánh thép >=12T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).1
6 Máy thủy bình Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).1
7 Máy toàn đạc Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).1
8 Máy phát điện lưu động Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).2
9 Máy trộn bê tông, vữa >=250 lít Dung tích >=250 lít ,Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).5
10 Máy cắt, uốn thép Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).2
11 Máy phun hóa chất Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, có chứng nhận đăng ký, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).1
12 Ván khuôn (m2) Theo yêu cầu xây lắp, đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt. tối thiểu 1000m2. Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).1000
13 Giàn giáo ( bộ) Theo yêu cầu xây lắp đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt. tối thiểu 450 bộ. Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).450
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->