Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng hệ thống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211066639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp thị chính thành phố Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 10:02:00 đến ngày 2021-11-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,396,879,254 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,950,000 VNĐ ((Năm mươi triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.019E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công (kèm theo phụ lục biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT. Tài liệu chứng minh về cấp, quy mô của HĐTT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Đã là Chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tài chính; Kế toán; Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động. Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động. Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động. Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động. Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động. Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 50kg. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động. Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng hệ thống thoát nước Xây dựng hệ thống thoát nước trên đường Đặng Đức Thuật 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp thị chính thành phố Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Hóa đơn VAT; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.950.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: 194 Hà Huy Giáp, Phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822.394 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Số 88, 90 Hưng Đạo Vương, Phường Thanh Bình, Biên Hoà, Đồng Nai - Điện thoại: 02513.822800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Đ/c: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình – TP Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,54 | 100m |
| 2 | Đào móng mương, đường hư hỏng bằng máy đào 1.25m3 đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,335 | 100m3 |
| 3 | Đào móng mương, đường hư hỏng bằng máy đào 1.25m3 đất cấp IV | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,988 | 100m3 |
| 4 | Đào vỉa hè bê tông xi măng hiện hữu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | 100m3 |
| 5 | Xúc xà bần lên xe tải | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả lưng cống, bằng đá mi, lu lèn K95 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,692 | 100m3 |
| 7 | Đắp lưng cống, đệm cống bằng cát đen, lu lèn K95 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 8 | Tái lập lề đường bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,802 | m3 |
| 9 | Vận chuyển hữu cơ, xà bần đổ bỏ, cự ly 1km đầu tiên | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 124,739 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển hữu cơ, xà bần đổ bỏ, cự ly 4km tiếp theo (HSMTC:4) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 124,739 | 10m³/1km |
| 11 | Bê tông lót đá 1x2 M150 lót móng mương, cống, HG | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 40,487 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cống | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20,386 | m3 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cống D600, H30 L=2,5m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 31 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối cống D600 bằng roon cao su | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25 | mối nối |
| 16 | Nối cống D600 bằng vữa XM M.125 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25 | mối nối |
| 17 | Cung cấp lắp đặt cống HDPE D200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | 100m |
| 18 | Bê tông mương đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 157,1 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,78 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 23,275 | tấn |
| 21 | Cốt thép D>10 bê tông đổ tại chỗ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25,546 | m3 |
| 23 | Ván khuôn khuôn mương, nắp đan đúc sẵn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,644 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép mương, nắp đan D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,376 | tấn |
| 25 | Thép hình mạ kẽm bọc cạnh nắp đan,… | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,987 | tấn |
| 26 | Lắp đặt nắp đan TL | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 926 | 1cấu kiện |
| 27 | Lu lèn nền đào, K95 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,627 | 100m2 |
| 28 | Đắp nền đường bằng đá mi dày 30cm, lu lèn K98 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,287 | 100m3 |
| 29 | Trải cán lớp đá dăm nước lớp dưới 15cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,606 | 100m2 |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,606 | 100m2 |
| 31 | Cào bóc lớp bê tông nhựa hiện hữu dày 7cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,767 | 100m2 |
| 32 | Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,372 | 100m2 |
| 33 | Tưới dính bám bằng nhựa pha dầu tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,115 | 100m2 |
| 34 | Trải lớp bê tông nhựa BTNC 12.5 bù vênh dày tb 5,5cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,881 | 100m2 |
| 35 | Trải lớp bê tông nhựa BTNC 12.5 dày 7cm (kết cấu loại 1, kết cấu loại 2) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,372 | 100m2 |
| 36 | Tạo nhám mặt đường cũ (kết cấu vuốt nối) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,856 | 100m2 |
| 37 | Vệ sinh mặt đường cũ (kết cấu vuốt nối) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,856 | 100m2 |
| 38 | Tưới dính bám bằng nhựa pha dầu tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (Phần vuốt nối) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,741 | 100m2 |
| 39 | Trải lớp bê tông nhựa BTNC 12.5 dày 3cm (Trên tuyến + vuốt nối đường ngang) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,856 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,588 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 11 km (HSMTC:11) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,588 | 100tấn |
| 42 | Nạo vét mương hiện hữu dài 380m (50% khẩu độ mương) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 60,8 | m3 |
| 43 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2.0mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 121,833 | m2 |
| 44 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6.0mm (Gờ giảm tốc) (HSVL:2;HSNC:2;HSMTC:2) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 49,8 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 475 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.019E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công (kèm theo phụ lục biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT. Tài liệu chứng minh về cấp, quy mô của HĐTT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Đã là Chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tài chính; Kế toán; Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4 m3. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động. Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải tự đổ | ≥ 8T. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động. Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 3 | Xe lu | ≥ 10T. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động. Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 4 | Xe ủi | ≥ 110CV. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động. Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động | 4 |
| 6 | Đầm dùi | ≥ 1,5kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động | 3 |
| 7 | Đầm bàn | ≥ 70kg. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn sắt thép | Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 1,5Kw Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động. Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 12 | Xe có cần cẩu | Sức nâng ≥ 50kg. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động. Còn sử dụng tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi