Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211054628-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Thiện
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211054576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân hàng Viettinbank tài trợ và Ngân sách xã Quang Thiện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 09:47:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,351,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.905E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quang Thiện
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trường mầm non Quang Thiện, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân hàng Viettinbank tài trợ và Ngân sách xã Quang Thiện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quang Thiện , địa chỉ: Xóm 16 - xã Quang Thiện - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Thiện; địa chỉ: Xã Quang Thiện, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862.123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Nguyễn + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quang Thiện , địa chỉ: Xóm 16 - xã Quang Thiện - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Thiện; địa chỉ: Xã Quang Thiện, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862.123


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) của nhà thầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Thiện; địa chỉ: Xã Quang Thiện, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quang Thiện; địa chỉ: Xã Quang Thiện, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG HỌC KHU A
1Cắt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V72m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V29,375m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,11100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V125,3875100m
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2354m3
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2782100m2
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,7297m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0843100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6866tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0343tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5627tấn
12Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0056m3
13Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3644100m2
14Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
15Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,947tấn
16Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1306m3
17Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,679100m2
18Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
19Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7883tấn
20Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2935m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7754100m3
22Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6284100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7568100m3
24Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6229m3
25Bê tông lót tam cấp, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,931m3
26Xây tam cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,0x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4615m3
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,335m2
28Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3073m3
29Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5246100m2
30Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4313tấn
31Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7767tấn
32Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4441tấn
33Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1608m3
34Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2804100m2
35Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0377tấn
36Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8489tấn
37Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3925tấn
38Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V63,0753m3
39Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,7318100m2
40Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3201tấn
41Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3687m3
42Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,0884100m2
43Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
44Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5498tấn
45Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9685m3
46Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3711100m2
47Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3879tấn
48Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
49Xây tường bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,7436m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0753m3
51Xây cột bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,0x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2799m3
52Xây cầu thang bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,0x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0395m3
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,414m2
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
55Bê tông bàn lavarbo, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536m3
56Ván khuôn bàn lavarboMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m2
57Cốt thép lavarboMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
58Lắp đặt bàn lavarboMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Xây tường bo chân mái gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3692m3
60Xây tường sê nô, thu hồi, bổ trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9525m3
61Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5295m3
62Ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0963100m2
63Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
64Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1239tấn
65Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7943tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7943tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,0592100m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V78,3492m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V78,9492m2
70Gia công lan can INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8353tấn
71Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V49,027m2
72Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223tấn
73Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái):Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Gia xen hoa cửa bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5174tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V99,8213m2
77Mua cửa đi làm bằng nhôm xingfa kính trắng dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V68,64m2
78Mua cửa sổ làm bằng nhôm xingfa kính trắng dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V54,48m2
79Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V123,12m2
80SX Vách kính nhôm Xingfa kính trắng dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
81Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
82Thi công vách ngăn bằng HPL chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
83Mua vách ngăn HPL chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
84Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0327100m3
85Quét dung dịch chống thấm SIKA LATEK nền nhà wcMô tả kỹ thuật theo chương V27,2208m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V386,404m2
87Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,4416m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V270,04m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V533,0436m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,1556m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.340,192m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V516,76m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,7414m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V598,6396m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.064,9214m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5392100m2
97Đào móng bể phốt, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2023100m3
98Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1385m3
99Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7524m3
100Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599m3
101Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0695100m2
102Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
103Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
104Xây bể phốt, gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2304m3
105Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
106Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
107Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 0,0323tấn
108Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,315m2
110Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9473m2
111Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,93m3
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
113Lắp đặt đèn sát trần có chụp đèn LED 60WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
114Lắp đặt đèn sát trần có chụp đèn LED 40WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
115Lắp đặt đèn huỳnh quang ba 3x40 có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
116Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40 có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
117Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
118Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
119Mua và lắp dặt móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
120Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
121Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
122Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
124Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
126Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+ 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
127Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
131Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
137Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
138Dây đồng nối đất 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
139Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Tủ điện phòng 200x250x180Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
143Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
144Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Sứ ốp chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
147Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
148Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
149Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
150Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
151Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
152Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m3
153Lắp đặt lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
154Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
155Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
156Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
157Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
158Lắp đặt máy bơm 1,5 KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
160Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
161Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
162Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
163Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
164Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
166Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
167Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
168Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
169Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
170Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
171Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
172Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
173Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
174Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
181Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
182Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
184Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
185Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
186Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
187Lắp đặt Tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Lắp đặt Tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
190Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
191Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
192Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
193Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
194Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
195Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
196Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m
198Giọ chắn rác thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
199Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
B NHÀ HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG HỌC KHU B
1Cắt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V54m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,125m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9208100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7049m3
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1785100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3735m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6937100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4122tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3709tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,326tấn
11Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0038m3
12Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2428100m2
13Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0374tấn
14Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4814tấn
15Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1939m3
16Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4095100m2
17Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1465tấn
18Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4887tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3146m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,123100m3
21Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9782100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4539100m3
23Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9671m3
24Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,225m3
25Xây tam cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,0x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3937m3
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4399m2
27Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2049m3
28Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0164100m2
29Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122tấn
30Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2477tấn
31Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9173tấn
32Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0689m3
33Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4421100m2
34Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5875tấn
35Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0405tấn
36Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4697tấn
37Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7585m3
38Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9045100m2
39Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5393tấn
40Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2933m3
41Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,6006100m2
42Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2089tấn
43Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3146tấn
44Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9685m3
45Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3711100m2
46Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3879tấn
47Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,8085m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,953m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7961m3
51Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0395m3
52Lát đá bậc cầu thang, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,414m2
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
54Bê tông tấm đan lavarbo, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268m3
55Ván khuôn tấm đan lavarboMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107100m2
56Cốt thép tấm đan lavarbo, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
57Lắp đặt tấm đan lavarboMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2472m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5776m3
60Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2735m3
61Ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0995100m2
62Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
63Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
64Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6893tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6893tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,2692100m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V59,8192m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V60,1192m2
69Gia công lan can INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4611tấn
70Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V28,919m2
71Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223tấn
72Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái):Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Gia công xen hoa inox304 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2501tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V53,7107m2
76Mua cửa đi làm bằng nhôm xingfa kính trắng dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
77Mua cửa sổ làm bằng nhôm xingfa kính trắng dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V31,04m2
78Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V65,36m2
79SX Vách kính nhôm Xingfa kính trắng dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
80Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
81Thi công vách ngăn bằng HPL chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
82Mua vách ngăn HPL chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
83Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0163100m3
84Quét dung dịch chống thấm SIKA LATEK nền nhà wcMô tả kỹ thuật theo chương V13,6104m2
85Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V234,5992m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,2208m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V135,02m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V396,6536m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,1756m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V900,832m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V319,276m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,1659m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V442,6136m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.349,3995m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8352100m2
96Đào móng bể phốt, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2023100m3
97Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1385m3
98Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7524m3
99Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599m3
100Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0695100m2
101Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
102Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2304m3
104Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
105Ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
106Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0323tấn
107Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,315m2
109Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9473m2
110Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,93m3
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
112Lắp đặt đèn sát trần có chụp đèn LED 60WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
113Lắp đặt đèn sát trần có chụp đèn LED 40WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
114Lắp đặt đèn huỳnh quang ba 3x40 có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
115Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40 có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
116Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
117Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118Mua và lắp dặt móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
120Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
125Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+ 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
126Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
130Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
136Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
137Dây đồng nối đất 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
138Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Tủ điện phòng 200x250x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
142Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
143Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Sứ ốp chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
147Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
149Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
150Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
151Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m3
152Lắp đặt lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
153Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
154Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
155Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
157Lắp đặt máy bơm 1,5 KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
159Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
161Lắp đặt 1 vòi tắm,Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
162Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
165Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
166Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
167Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
168Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
170Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
171Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
172Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
173Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
180Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
181Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
184Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
185Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
186Lắp đặt Tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Lắp đặt Tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
190Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
191Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
192Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
194Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
195Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m
197Giọ chắn rác thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
198Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.905E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên31
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250 lít2
2 Máy cắt uốn thép >=5KW1
3 Máy đào >=0,4m31
4 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
5 Máy vận thăng >= 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->