Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211054628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quang Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211054576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân hàng Viettinbank tài trợ và Ngân sách xã Quang Thiện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 09:47:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,351,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.905E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quang Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Trường mầm non Quang Thiện, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân hàng Viettinbank tài trợ và Ngân sách xã Quang Thiện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quang Thiện; địa chỉ: Xã Quang Thiện, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862.123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quang Thiện; địa chỉ: Xã Quang Thiện, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862.123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG HỌC KHU A | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,375 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,3875 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2354 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2782 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7297 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0843 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6866 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0343 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5627 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0056 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3644 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1306 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7883 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2935 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7754 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6284 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7568 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6229 | m3 |
| 25 | Bê tông lót tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | m3 |
| 26 | Xây tam cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,0x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4615 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,335 | m2 |
| 28 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3073 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5246 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4313 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7767 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4441 | tấn |
| 33 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1608 | m3 |
| 34 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2804 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0377 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8489 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3925 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0753 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7318 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3201 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3687 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0884 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5498 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9685 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3711 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3879 | tấn |
| 48 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 49 | Xây tường bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7436 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0753 | m3 |
| 51 | Xây cột bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,0x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2799 | m3 |
| 52 | Xây cầu thang bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,0x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0395 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,414 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 55 | Bê tông bàn lavarbo, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bàn lavarbo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép lavarbo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 58 | Lắp đặt bàn lavarbo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Xây tường bo chân mái gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3692 | m3 |
| 60 | Xây tường sê nô, thu hồi, bổ trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9525 | m3 |
| 61 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5295 | m3 |
| 62 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 64 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7943 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7943 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0592 | 100m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3492 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9492 | m2 |
| 70 | Gia công lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8353 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,027 | m2 |
| 72 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 73 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Gia xen hoa cửa bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5174 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8213 | m2 |
| 77 | Mua cửa đi làm bằng nhôm xingfa kính trắng dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | m2 |
| 78 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm xingfa kính trắng dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,48 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m2 |
| 80 | SX Vách kính nhôm Xingfa kính trắng dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 81 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 82 | Thi công vách ngăn bằng HPL chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 83 | Mua vách ngăn HPL chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 84 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm SIKA LATEK nền nhà wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2208 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,404 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4416 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,04 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,0436 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,1556 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.340,192 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,76 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,7414 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,6396 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.064,9214 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5392 | 100m2 |
| 97 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2023 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1385 | m3 |
| 99 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | m3 |
| 100 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 103 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 104 | Xây bể phốt, gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2304 | m3 |
| 105 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 106 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 0,0323 | tấn | |
| 108 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,315 | m2 |
| 110 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9473 | m2 |
| 111 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m3 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 113 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp đèn LED 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp đèn LED 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn huỳnh quang ba 3x40 có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40 có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 119 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+ 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 137 | Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 138 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 139 | Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Tủ điện phòng 200x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 144 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Sứ ốp chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 148 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 150 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 151 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 152 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 153 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 155 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 158 | Lắp đặt máy bơm 1,5 KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 162 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 174 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 181 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 182 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 191 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 192 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m |
| 198 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG HỌC KHU B | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,125 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9208 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7049 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3735 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6937 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4122 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3709 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0038 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2428 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4814 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1939 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4095 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4887 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3146 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,123 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9782 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4539 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9671 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m3 |
| 25 | Xây tam cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,0x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3937 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4399 | m2 |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2049 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0164 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2477 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9173 | tấn |
| 32 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0689 | m3 |
| 33 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4421 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5875 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0405 | tấn |
| 36 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4697 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7585 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9045 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5393 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2933 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2089 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3146 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9685 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3711 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3879 | tấn |
| 47 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8085 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,953 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7961 | m3 |
| 51 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0395 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,414 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan lavarbo, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tấm đan lavarbo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan lavarbo, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 57 | Lắp đặt tấm đan lavarbo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2472 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5776 | m3 |
| 60 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2735 | m3 |
| 61 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 63 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6893 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6893 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2692 | 100m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8192 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1192 | m2 |
| 69 | Gia công lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4611 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,919 | m2 |
| 71 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 72 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Gia công xen hoa inox304 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2501 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7107 | m2 |
| 76 | Mua cửa đi làm bằng nhôm xingfa kính trắng dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 77 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm xingfa kính trắng dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,36 | m2 |
| 79 | SX Vách kính nhôm Xingfa kính trắng dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 80 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 81 | Thi công vách ngăn bằng HPL chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 82 | Mua vách ngăn HPL chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 83 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm SIKA LATEK nền nhà wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6104 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,5992 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2208 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,02 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,6536 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1756 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900,832 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,276 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1659 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,6136 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.349,3995 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8352 | 100m2 |
| 96 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2023 | 100m3 |
| 97 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1385 | m3 |
| 98 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | m3 |
| 99 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m2 |
| 101 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 102 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2304 | m3 |
| 104 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 105 | Ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | tấn |
| 107 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,315 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9473 | m2 |
| 110 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m3 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 112 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp đèn LED 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp đèn LED 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn huỳnh quang ba 3x40 có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40 có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+ 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 136 | Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 137 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 138 | Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Tủ điện phòng 200x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 143 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Sứ ốp chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 147 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 149 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 150 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 151 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 152 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 157 | Lắp đặt máy bơm 1,5 KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt 1 vòi tắm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 173 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 180 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 190 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 191 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| 197 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.905E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | >=5KW | 1 |
| 3 | Máy đào | >=0,4m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 2 |
| 5 | Máy vận thăng | >= 0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi