Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp công trình Hạng mục điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211088113-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp công trình Hạng mục điện
Số hiệu KHLCNT 20210546641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 10:17:00 đến ngày 2021-11-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,704,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2018, 2019, 2020
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện, đã làm chỉ huy thi công ít nhất 03 năm trong đó có 1 công trình tương tự, có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện, đã thi công ít nhất 02 năm trong đó có 1 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên,- Có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ thuật phòng cháy chữa cháy.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy, đã thi công công trình tương tự về phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp công trình Hạng mục điện
Xây dựng cây xanh, bãi đỗ xe tại khu vực trước Công an Tỉnh tại phường Hồng Hà
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 02033.825340.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán hạng mục cấp điện: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật đô thị Việt Nam + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC: Sở Công Thương tỉnh Quảng Ninh + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 02033.825340.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc hoặc công chứng: Giấy đăng ký kinh doanh, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự, máy móc thiết bị Bổ sung phương án đổ thải (Vị trí đôt thải có xác nhận chính quyền sở tại)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 02033.825340.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND thành phố Hạ Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HẠ THẾ
B Phần mua sắm. lắp đặt thiết bị
1Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2tủ
2Tủ điện 9 công tơ có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
3Lắp đặt tủ điện công tơ 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3tủ
C Phần xây dựng, lắp đặt mới
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật385,56m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật186,66m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,04m
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 (Trả nguồn sau công tơ 1F)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật630m
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 (Trả nguồn sau công tơ 3F)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
6Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật589,26m
7Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ 3F)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41m
8Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật535,5m
9Ống gen hộp nhựa 80x40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật69m
10Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
11Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Hộp nối cáp ngầm hạ thế 120Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4hộp
13Ống nối cáp hạ thế 50-120Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
14Đầu cốt ép đồng M120 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật36đầu
15Đầu cốt ép đồng M95 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật12đầu
16Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật18đầu
17Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật18đầu
18Đầu cốt ép đồng M25 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật6đầu
19Đầu cốt ép đồng M16 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật1đầu
20Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100đầu
21Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23hộp
22Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủChương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
23Lắp đặt công tơ 3 pha vào tủChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt Aptomat 2P - 40A vào tủChương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
25Lắp đặt Aptomat 3P - 40A vào tủChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Bảng tên tủ điện và biển cấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
27Kẹp siết cáp vặn xoắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Bịt đầu cáp dùng cho dây vặn xoắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
29Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm TMK-16-LTChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
31Cắt đường bê tông xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật598md
32Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,12m3
33Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật119,88m3
34Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,4387m3
35Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật4.014viên
36Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật178,4m2
37Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,54m3
38Hoàn trả mặt đường Bê tông M300, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,16m3
39Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật101,46m3
D Móng tủ điện công tơ
1Đào đất móng tủ, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,224m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,125m2
3Ống nhựa D105/80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9m
4Ống nhựa D50/40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21m
5Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1115m3
6Khung móng tủ điện M16x500x450x650Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,625m2
8Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,522m3
9Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,702m3
E Hố ga nối cáp
1Đào đất hố ga, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,25m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,15m2
3Bê tông hố ga M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,806m3
4Bê tông nắp đan (2 nắp) M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,061m3
5Thép viền miệng hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,24kg
6Thép viền nắp hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật63,53kg
7Tai lắp viền miệng (6 cái)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,588kg
8Tắc kê nở M6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
9Quai nắp Bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x450 (04 bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,908kg
10Ống nhựa D200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3m
11Ống nhựa D114Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9m
12Ống nhựa D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6m
13Cốt thép hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật66,45kg
14Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Đắp đất hố ga, đất cấp 3 (thủ công)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,625m3
16Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,625m3
17Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,95cái
F Tháo dỡ
1Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cột
2Tháo dỡ, thu hồi cáp treo CXV (3x25+1x16)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
3Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x16)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật78,54m
4Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,28m
5Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật176,46m
6Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130,56m
7Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,8m
8Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5hòm
9Tháo dỡ hòm công tơ 1P - H2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hòm
10Tháo dỡ hòm công tơ 1P - H4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4hòm
11Tháo dỡ Hòm công tơ 3PChương V - Yêu cầu kỹ thuật2hòm
12Tháo dỡ Công tơ 1PChương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
13Tháo dỡ Công tơ 3PChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật336m
15Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m
16Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật189m
17Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34m
18Tháo dỡ Aptomat 1PChương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
19Tháo dỡ Aptomat 3PChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
G PHẦN CHIẾU SÁNG
H Phần mua sắm. lắp đặt thiết bị
1Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
2Bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
3Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
4Sim số dịch vụ viễn thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
6Lắp đặt bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
7Lắp đặt Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
I Phần xây dựng, lắp đặt mới
1Cột thép bát giác côn cao 14m + lọng bán nguyệt lắp 4 đèn pha chiếu rộngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cột
2Cột thép tròn côn cao 8m + cần đèn 1 nhánh cao 2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật7Cột
3Cột thép tròn côn cao 8m + cần đèn 2 nhánh cao 2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cột
4Chóa đèn pha chiếu rộng IP65, bóng LED 245WChương V - Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
5Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED 80W (có khả năng kết nối ĐKTT)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14Bộ
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,84m
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x10+1x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật540,6m
8Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130m
9Dây điện Cu/PVC-1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130m
10Dây đồng trần M10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật583,44m
11Bộ tiếp địa an toàn R1CChương V - Yêu cầu kỹ thuật13Bộ
12Bộ tiếp địa trung tính R6CChương V - Yêu cầu kỹ thuật5Bộ
13Đánh số cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật10Cột
14Làm đầu cáp - (3x25+1x16)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Đầu
15Làm đầu cáp - (3x10+1x6)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20Đầu
16Luồn cáp cửa cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật22Đầu
J Móng cột đèn pha cao 14m
1Đào đất móng cột, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,67m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
3Bê tông móng cột M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,87m3
4Trát vữa móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,216m2
5Đắp đất móng cột, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
6ống nhựa D65/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
7Khung móng cột M24x1300x8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Thép móng cột D ≤ 18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84,6kg
9Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,87m3
K Móng cột chiếu sáng đường phố 10m
1Đào đất móng cột, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,84m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật64,944m2
3Bê tông móng cột M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,1322m3
4Trát vữa móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7719m2
5Đắp đất móng cột, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4429m3
6ống nhựa D65/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,3288m
7Khung móng cột M24x300x300x750Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,3288bộ
8Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1997m3
L Móng cột đèn trang trí cao 3,5m
1Đào đất móng cột, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,544m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,908m2
3Bê tông móng cột M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2737m3
4Trát vữa móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,159m2
5Ống nhựa D65/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2m
6Đắp đất móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2703m3
7Khung móng cột M16x240x240x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2737m3
M Móng tủ điều khiển chiếu sáng
1Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật518,44m
2Ống thép tráng kẽm DN80-3,2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38m
3Măng sông Ống thép tráng kẽm D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
4Cắt đường bê tông xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật76md
5Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật127,06m3
6Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,0324m3
7Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.961viên
8Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật146,8m2
9Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,8m3
10Cấp phối đá dăm loại 1 bằng đầm cóc, K =0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,16m3
11Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật49,1m3
N Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
1Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x16)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,625m
2Tháo dỡ, lắp đặt lại dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
3Tháo dỡ, lắp đặt lại cột đèn trang trí cao 3,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cột
4Tháo dỡ, lắp đặt lại cần đèn đơn trên cột BTLTChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cần
5Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn chiếu sáng bóng SON hiện cóChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2018, 2019, 2020
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư điện, đã làm chỉ huy thi công ít nhất 03 năm trong đó có 1 công trình tương tự, có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công53
2 kỹ thuật thi công phần điện 1 Là kỹ sư điện, đã thi công ít nhất 02 năm trong đó có 1 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công22
3 kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên,- Có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.21
4 kỹ thuật phòng cháy chữa cháy. 1 Có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy, đã thi công công trình tương tự về phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ≥5T2
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
5 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử) Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử)1
6 Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện) Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->