Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211102611-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211060096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh bố trí)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 10:08:00 đến ngày 2021-11-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,547,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.547148E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.591E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông cấp IV hoặc cao hơn, trong đó các hạng mục chính là: Thi công đào nền đường; kết cấu mặt đường bê tông xi măng; Thi công cầu treo, cầu treo dân sinh hoặc sửa chữa cầu treo, cầu treo dân sinh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.683.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, gầu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 1,25m3 + đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, gầu 1,25m3 + đầu búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 4
5-Cần trục ô tô 25T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng 5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm Bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm Bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá; máy cắt uốn mỗi loại
- Đặc điểm thiết bị Máy gia công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ tải trọng 5T - 7T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5T-7T
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy lu bánh thép hoặc lu rung 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép 8,5 T - 12 T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí diezel 1200m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel 1200m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan cầm tay f42mm
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đá
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường đi bộ vào động Dơi, xã Đồng Loan, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
18 Tháng
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh bố trí)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206.3.858.506; Fax: 0206.3.854.050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế công trình 136 (Địa chỉ: số nhà 062, tổ 11, phường Sông Hiến, TP Cao Bằng) + Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng công trình Cao Bằng (Địa chỉ: Km3 - Nà Cáp – Phường Sông Hiến, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý dự án – Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông (Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206.3.858.506; Fax: 0206.3.854.050


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206.3.858.506; Fax: 0206.3.854.050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân tỉnh Cao Bằng: số 011 đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. SĐT: 0206.3.852.139
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3.852182
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3.852182. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường, hệ thống thoát nước
1Đào nền đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng29,5764100m3
2Đào nền đường đá cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng16,7055100m3
3Đào hữu cơĐào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định2,0536100m3
4Đắp nềnBốc, xúc, vận chuyển đất về đắp. Gồm toàn công tác đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 trên các tuyến 1,2,3,4,5,6 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định)13,3491100m3
5Xây đá hộcBốc xúc vận chuyển đá về xây đá hộc. Gồm toàn bộ các công tác xây đá hộc vữa XM mác 100 trên các tuyến 1,2,3,4,5,6 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định)710,3149m3
6Trát rãnh, mương thuỷ lợiChiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.009,793m2
7Xây đá hộcBốc, xúc, vận chuyển đá về xây đá hộc. Gồm toàn bộ các công tác xây đá hộc vữa XM mác 75 trên tuyến 1 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định)19,6m3
8Bê tông lớp phủ mặt cầu cũ M250Bê tông đá 1x2, mác 250.4,32m3
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnhGồm toàn bộ công tác ván khuôn, cốt thép, bê tông để sản xuất tấm đan bê tông cốt thép đá 1x2, mác 250 + lắp đặt hoàn thiện. Cốt thép yêu cầu theo TCVN1651:201835Tấm
10Ống nhựa thoát nước ngangHDPE PN10 D200 dày 13.3mm9m
11Trồng cỏ mái ta luyCỏ nhật90,9m2
12Cống bản B=0,5m- Đào móng cống thoát nước.- Đá hộc xây móng, thân, tường cánh cống và trát tường cánh, thân cống vữa XM mác 100.- Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250- Bê tông cốt thép bản cống, đá 1x2 mác 200- Bê tông phủ mặt cống, đá 1x2 mác 250- Đắp đất, độ chặt k=0,9(hoàn thiện cống thoát nước theo thiết kế)6,65m dài
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan qua nhà dânGồm toàn bộ các công tác ván khuôn, cốt thép, đổ bê tông để sản xuất Tấm đan bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200 + lắp đặt và hoàn thiện. Cốt thép yêu cầu theo TCVN1651:20183tấm
B Hạng mục: Mặt đường + Sân dừng nghỉ
1Bê tông bậc lên xuống, đường đi bộ, sân dừng nghỉBê tông đá 1x2, mác 200161,303m3
2Bê tông đường đi bộGồm công tác ván khuôn và đổ bê tông đá 1x2, mác 250280,4882m3
3Xây gạch bậc lên xuốngGạch đất sét nung 6,5x10,5x22; xây vữa XM mác 7543,77m3
4Lát đá bậc tam cấp màu ghi xámĐá tự nhiên KT 300x300x20,vữa XM mác 75823,645m2
5Lát nền đá tự nhiên màu xám xanh sân dừng nghỉ, đường đi bộĐá tự nhiên KT 300x300x20, vữa XM mác 751.008,94m2
6Bàn bê tông sơn giả gỗKích thước: dài x rộng =1200x700 (mm)1cái
7Ghế bê tông sơn giả gỗKích thước dài 1200 (mm), nặng 90kg/1cái20cái
C Hạng mục: Ô trồng cây + Lan can tay vịn
1Ô trồng cây mác noạn- Xây gạch đất sét 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75
- Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
25Ô
2Cây Mắc NoạnCây mác noạng loại đường kính gốc 17-20cm; chiều cao 3-4m, bao gồm cây, trồng, chăm sóc, bảo hành 1 năm.25Cây
3Ô trồng hoa- Xây gạch đất sét 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75- Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 758Ô
4Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịnGồm toàn bộ các công tác ván khuôn, cốt thép, bê tông để sản xuất lan can, tay vịn bê tông cốt thép đá 1x2, mác 250. Lắp dựng và sơn hoàn thiện. Cốt thép yêu cầu theo TCVN1651:2018653,4m dài
D Hạng mục: Cầu treo
1Đá hộc xây thân tường cánh, tường thânBốc xúc vận chuyển đá đến địa điểm xây đá hộc vữa XM mác 100 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định)43,48m3
2Miết mạch tường đáMiết mạch lồi vữa XM mác 10017,22m2
3Trát đỉnh tường cánhChiều dày trát 2cm, vữa XM mác 758,8m2
4Đào móng cổng cầu đất cấp 3Đào, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng2,8919100m3
5Đào đá cấp 3Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng1,2394100m3
6Đắp đất công trìnhBốc, xúc, vận chuyển đất về đắp. Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định)1,377100m3
7Bê tông lót móngBê tông đá 4x6, mác 1003,94m3
8Bê tông móngGồm các công tác ván khuôn, bê tông đá 2x4, mác 20070,85m3
9Bê tông trụ cổngGồm các công tác ván khuôn, bê tông đá 2x4, mác 25010,75m3
10Bê tông mũ trụGồm các công tác ván khuôn, bê tông đá 1x2, mác 2504,86m3
11Bê tông cột cổng cầuGồm các công tác ván khuôn, bê tông đá 1x2 mác 3003,52m3
12Bê tông xà ngangGồm các công tác ván khuôn, bê tông đá 1x2 mác 3000,72m3
13Lắp dựng + tháo dỡ hệ đà giáo thi công cổng cầuHệ đà giáo thép; TCXDVN 296:2004; lắp dựng, tháo dỡ và khấu hao VLC.2,2tấn
14Sơn cột cổng cầu, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN 8790 : 2011, Sơn bảo vệ kết cấu theo, quy trình thi công và nghiệm thu89,6m2
15Thép cổng cầu fi >18 mmtheo TCVN1651:20180,8394tấn
16Thép cổng cầu fi theo TCVN1651:20181,5588tấn
17Thép cổng cầu fi theo TCVN1651:20180,5219tấn
18Sản xuất, lắp dựng hệ thép bản cổng cầukết cấu thép trong 22TCN 272-050,2675tấn
19Puly fi240 s=64kết cấu thép trong 22TCN 272-058cái
20Sản xuất, lắp dựng cột lan can L63x63x5kết cấu thép trong 22TCN 272-050,1789tấn
21Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can L63x63x5kết cấu thép trong 22TCN 272-050,2694tấn
22Sản xuất, lắp đặt Bu lông M14,L50kết cấu thép trong 22TCN 272-0576cái
23Sản xuất, lắp đặt bản neo L50x50x5kết cấu thép trong 22TCN 272-050,0491tấn
24Sản xuất, lắp đặt thép lan can, đường kính 16 mmkết cấu thép trong 22TCN 272-050,2654tấn
25Sản xuất, lắp đặt cáp chống lắc ngang lõi thép fi 20kết cấu thép trong 22TCN 272-05 và ASTM A603113,92Kg
26Sản xuất, lắp đặt cáp chống lắc dọc lõi thép fi 20kết cấu thép trong 22TCN 272-05 và ASTM A603126,02Kg
27Sản xuất, lắp đặt tăng đơ dây treo loại 2,0Tkết cấu thép 22TCN 272-0520bộ
28Sản xuất, lắp đặt dây treo fi 16kết cấu thép trong 22TCN 272-05 và ASTM A6030,0928tấn
29Sản xuất, lắp đặt cáp chủ D25 dẫn vào cầukết cấu thép trong 22TCN 272-05 và ASTM A603670,8Kg
30Sản xuất, lắp đặt cáp chủ D25 nối neo - pu ly - tăng đơkết cấu thép trong 22TCN 272-05 và ASTM A60383,71Kg
31Sản xuất, lắp đặt, bu lông quang UM18kết cấu thép trong 22TCN 272-0526bộ
32Sản xuất, lắp đặt, bulông liên kết, bu lông M16, L=150kết cấu thép trong 22TCN 272-0552bộ
33Sản xuất, lắp dựng hệ thép bản cụm đỡ cáp có mạ kẽmkết cấu thép trong 22TCN 272-050,0915tấn
34Sản xuất, lắp đặt Tăng đơ cáp chủ 50Tkết cấu thép trong 22TCN 272-052bộ
35Sản xuất, lắp đặt, Khóa cáp chủ răng ngựa (Gang cầu đúc)kết cấu thép trong 22TCN 272-0552bộ
36Sản xuất, lắp đặt, Cụm Puly chuyển hướng (Puly kép)kết cấu thép trong 22TCN 272-052bộ
37Sản xuất, lắp đặt, Bản liên kết puly képkết cấu thép trong 22TCN 272-050,0718tấn
38Sản xuất, lắp dựng thép chốt bảnkết cấu thép trong 22TCN 272-050,0297tấn
39Sản xuất, lắp dựng Tăng đơ cáp chống lắc dọc, ngang 1,5Tkết cấu thép trong 22TCN 272-054bộ
40Sản xuât, lắp dựng Khóa cáp chống lắc (Gang cầu đúc)kết cấu thép trong 22TCN 272-0532bộ
41Mỡ Lap bôi trơnMỡ bôi trơn trục cấu kiện thép60Kg
42Mạ kẽm hệ thép mặt cầukết cấu thép trong 22TCN 272-052,0431tấn
43Sản xuất, lắp dựng hệ thép hình mạ kẽmkết cấu thép trong 22TCN 272-051,6062tấn
44Sản xuất, lắp dựng tấn bản mặt cầu Grating mạ kẽmkết cấu thép trong 22TCN 272-051,2286tấn
45Sản xuất, lắp dựng bản thép tạo nhám 1000x400x3 mạ kẽmkết cấu thép trong 22TCN 272-050,2638Tấn
46Bu lông M14,L=50kết cấu thép trong 22TCN 272-05336cái
47Bu lông M16,L=60kết cấu thép trong 22TCN 272-05704cái
48Sản xuất, lắp dựng hệ thép hình mạ kẽmkết cấu thép trong 22TCN 272-050,7952tấn
49Sản xuất, lắp dựng thép bản mạ kẽmkết cấu thép trong 22TCN 272-050,0984tấn
50Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính kết cấu thép trong 22TCN 272-050,0107tấn
51Bu lông M16,L=60kết cấu thép trong 22TCN 272-05360cái
52Bu lông M22,L=120kết cấu thép trong 22TCN 272-0530cái
53Đào móng neo, đất cấp 3Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng0,4251100m3
54Đào móng neo, đất cấp 4Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng0,8737m3
55Đào đá cấp 3Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng0,8264100m3
56Bê tông neoGồm công tác ván khuôn, Bê tông đá 2x4 mác 200113,4m3
57Đắp đất lòng neoĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K=0,90 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định)0,7086100m3
58Bê tông mặt lòng neo, đá 1x2, mác 200Bê tông đá 1x2 mác 200, lớp lót giấy dầu1,104m3
59Đắp hoàn trả lòng neo bằng cấp phối đá thảichiều dày đã lèn ép 12 cm0,0082m2
60Sản xuất, lắp dựng hệ thép hìnhkết cấu thép 22TCN 272-051,5872tấn
61Sản xuất, lắp dựng thép bảnkết cấu thép 22TCN 272-050,3133tấn
62Puly fi240 s=64kết cấu thép 22TCN 272-056cái
63Sản xuất thép trònkết cấu thép 22TCN 272-050,0611tấn
64Sản xuất, lắp dựng cột biển báo tên cầuGồm các cônng tác đào móng, đổ bê tông móng đá 1x2 mác 150, sản xuất lắp đặt biển báo theo QCVN 41:2019/BGTVT2cái
E Hạng mục: Nhà Chòi
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định15,2821m3
2Bê tông lót móngBê tông đá 4x6, mác 1001,176m3
3Bê tông móngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn, cốt thép và đổ bê tông đá 1x2, mác 200. Cốt thép theo TCVN1651:20183,604m3
4Bê tông cộtGồm các công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn, cốt thép và đổ bê tông đá 1x2, mác 200. Cốt thép theo TCVN1651:20181,296m3
5Trát trụ, cộtchiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7517,28m2
6Ốp đá vào chân cộtĐá granit tự nhiên0,96m2
7Ốp gạch inaxKT 2x14.5cm, vữa XM mác 7516,56m2
8Đắp đất móng, nền nhàđộ chặt yêu cầu K=0,95 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định)0,1263100m3
9Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Bê tông đá 2x4, mác 1506,96m3
10Xây bậc tam cấpgạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 750,5304m3
11Trát tường ngoàichiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,752m2
12Lát đá bậc tam cấp màu ghi xámĐá tự nhiên KT 300x300x20,vữa XM mác 752,16m2
13Lát nền đá tự nhiên màu ghi xámĐá tự nhiên KT 300x300x20,vữa XM mác 7520,038m2
14Lát đá viền màu đen, vữa XM mác 75Đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM mác 751,62m2
15Láng gắn sỏi nền, sân, hè đườngchiều dày láng 2cm18,06m2
16Gia công, lắp dựng các kết cấu lan can gỗTCVN 8164:2015 - Gỗ Lim Nam Phi0,4413m3 CK
17Gia công chi tiết chữ hỷTCVN 8164:2015 - Gỗ Lim Nam Phi6cái
18Gia công giằng vì kèoTCVN 8164:2015- Gỗ Lim Nam Phi0,3788m3 CK
19Gia công vì kèo mái ngóiTCVN 8164:2015- Gỗ Lim Nam Phi0,2724m3 CK
20Gia công xà gồ mái nối, mái gócTCVN 8164:2015- Gỗ Lim Nam Phi0,3571m3 CK
21Gia công cầu phong gỗTCVN 8164:2015- Gỗ Lim Nam Phi0,0165m3 CK
22Lợp mái ngói âm dương màu đỏTCVN 8164:20150,432100m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN 8164:201569,1912m2
F Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng0,1109100m3
2Bê tông lót móngBê tông đá 1x2, mác 200, ván khuôn lót móng0,5512m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng25,312m3
4Đắp đấtĐắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định)0,0966100m3
5Cát lót móngSan, rải cát, đầm tạo phẳng theo yêu cầu kỹ thuật0,958m3
6Xây đá hộc, xây móngvữa XM mác 75 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định)19,604m3
7Xây bể tự hoạigạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M752,9814m3
8Trát tường trong bể,lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M7513,81m2
9Trát tường trong bểlần 2 dày 1cm VXM7513,81m2
10Láng đáy bểdày 2cm, vữa XM 752,4045m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTCVN5674:199215,879m2
12Bê tông tấm đanBê tông đá 1x2, mác 2000,3006m3
13Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đantheo TCVN1651:20180,0297tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanVán khuôn gỗ theo yêu cầu kỹ thuật0,0139100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnLắp đặt, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật4cái
16Bê tông giằng móngBao gồm công tác lắp dựng ván khuôn, cốt thép, đổ bê tông đá 1x2, mác 200, cốt thép theo theo TCVN1651:20181,188m3
17Bê tông nềnBê tông đá 2x4, mác 1501,216m3
18Xây tường thẳng gạch đất sét nungKT gạch: 6,5x10,5x22, vữa XM mác 5011,4952m3
19Xây cột, trụ gạch đất sét nungKT gạch: 6,5x10,5x22, vữa XM mác 500,4792m3
20Bê tông lanh tôBao gồm các công tác lắp dựng ván khuôn, cốt thép, đổ Bê tông đá 1x2, mác 200. Cốt thép theo TCVN1651:20180,1831m3
21Bê tông sàn máiBao gồm các công tác lắp dựng ván khuôn, cốt thép. Đổ bê tông đá 1x2, mác 200. Cốt thép theo TCVN1651:20185,184m3
22Bê tông dầmBao gồm các công tác lắp dựng ván khuôn, cốt thép. Đổ Bê tông đá 1x2, mác 200. Cốt thép theo TCVN1651:20182,66m3
23Láng sàn mái có đánh màudày 3cm, vữa XM mác 7565,52m2
24Trát tường ngoàichiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5084,693m2
25Trát tường trongchiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50108,024m2
26Trát trụ, cộtchiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,26m2
27Trát trầnvữa XM mác 7561,4424m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cộtGạch ốp Primer 300x450, vữa XM mác 7571,82m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN5674:199291,95m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN5674:199297,647m2
31Lát nền, sànGạch chống trơn Primer 300x300, vữa XM mác 7528,3766m2
32Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5ly (kính màu)TCVN 9366-2:20123,6792m2
33Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5ly (kính màu)TCVN 9366-2:20122,4m2
34Lắp dựng cửa khung nhômTCVN 9366-2:20126,08m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtTCVN 9366-2:20120,0353tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN 9366-2:20122,4m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN 9366-2:20123,744m2
38Sản xuất, lắp dựng vách ngăn CompacVách ngăn Compac 18mm bao gồm đầy đủ phụ kiện15,2988m2
39Lắp đặt chậu xí bệtTCVN 7743: 2007; TCVN 6073:20054bộ
40Lắp đặt hộp đựng giấyTCVN 7743: 2007; TCVN 6073:20054cái
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTCVN 7743: 2007; TCVN 6073:20057cái
42Voi lavabo + xi phông + ống xả thải chậu rửaTCVN 7743: 2007; TCVN 6073:20052bộ
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3TCVN 7743: 2007; TCVN 6073:20052bể
44Lắp đặt chậu tiểu nam T1 (Vòi ống xả cụm gioăng JT1 giá GC1)TCVN 7743: 2007; TCVN 6073:20053bộ
45Lắp đặt chậu tiểu nữTCVN 7743: 2007; TCVN 6073:20053bộ
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTCVN 7743: 2007; TCVN 6073:20052bộ
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmQCVN 07:20161,2100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmQCVN 07:20163100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQCVN 07:20160,8100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmQCVN 07:20160,15100m
51Tê trơn PPR D32QCVN 07:20162cái
52Tê trơn PPR D25QCVN 07:20162cái
53Tê ren ngoài PPR D25 -1/2QCVN 07:201616cái
54Tê ren trong PPR D25 -1/2QCVN 07:20163cái
55Cút trơn PPR D50QCVN 07:20161cái
56Cút trơn PPR D32QCVN 07:20165cái
57Cút trơn PPR D25QCVN 07:201615cái
58Cút trơn PPR D20QCVN 07:20168cái
59Cút ren ngoài PPR D25 -1/2QCVN 07:20165cái
60Côn thu PPR D50x32QCVN 07:20161cái
61Côn thu PPR D32x25QCVN 07:20162cái
62Măng xông PPR D32QCVN 07:20163cái
63Măng xông PPR D25QCVN 07:20166cái
64Măng xông PPR D20QCVN 07:20165cái
65Măng xông ren ngoài PPR D50QCVN 07:20161cái
66Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmQCVN 07:20161cái
67Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmQCVN 07:20162cái
68Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mmQCVN 07:20161cái
69Rắc co D32QCVN 07:20161cái
70Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmQCVN 07:20161cái
71Lắp đặt van xả cặn két nướcQCVN 07:20161cái
72Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmQCVN 07:20160,25100m
73Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mmQCVN 07:20160,35100m
74Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 34mmQCVN 07:20160,05100m
75Tê đều UPVC D90QCVN 07:20166cái
76Tê 135 độ UPVC D110QCVN 07:20164cái
77Tê 135 độ UPVC D90QCVN 07:20161cái
78Cút 90 độ UPVC D110QCVN 07:20166cái
79Cút 90 độ UPVC D90QCVN 07:20163cái
80Cút 90 độ UPVC D34QCVN 07:20166cái
81Cút 135 độ UPVC D110QCVN 07:20164cái
82Cút 135 độ UPVC D90QCVN 07:20163cái
83Măng xông UPVC D110QCVN 07:20167cái
84Măng xông UPVC D90QCVN 07:20169cái
85Măng xông UPVC D34QCVN 07:20162cái
86Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmQCVN 07:20167cái
87Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmQCVN 07:20160,16100m
88Lồng chắn rắcQCVN 07:20164cái
89Cút 135 độ fi 90QCVN 07:20168cái
90Cút 90 độ fi 90QCVN 07:20164cái
91Đai giữ ốngQCVN 07:201612cái
92Ống lồng qua tường fi 90QCVN 07:20164ống
93Ống tràn fi 34QCVN 07:20164m
94Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTCXD 25:1991; TCN 18,19,20,21: 20069bộ
95Lắp đặt ổ cắm đơnTCXD 25:1991; TCN 18,19,20,21: 20067cái
96Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTCXD 25:1991; TCN 18,19,20,21: 20061cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2TCXD 25:1991; TCN 18,19,20,21: 200620m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2TCXD 25:1991; TCN 18,19,20,21: 200640m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCXD 25:1991; TCN 18,19,20,21: 200655m
100Mặt che công tắcTCXD 25:1991; TCN 18,19,20,21: 20068cái
101Đế âm cài bảngTCXD 25:1991; TCN 18,19,20,21: 20068cái
102Đào đất đặt đường ống đất cấp IIIQCVN 07:2016; Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng72m3
103Đắp đất đường ốngQCVN 07:2016; Đắp đất đạt yêu cầu kỹ thuật; (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định)72m3
104Lắp đặt ống nhựa HDPE D=40mm PN10QCVN 07:20163,5100m
105Lắp đặt ống nhựa HDPE D=25mm PN10QCVN 07:20162,5100m
106Cút HDPE D50 45 độQCVN 07:20162cái
107Cút HDPE D50 90 độQCVN 07:20164cái
108Lắp nút bịt HDPE, đ. kính d=50mmQCVN 07:20162cái
109Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmQCVN 07:20162cái
110Đào đất móng băng, đất cấp 3Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng6,8538m3
111Đắp đất nền móng công trìnhSan, xăm, đầm từng lớp, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định)0,8567m3
112Xây móng, mặt bằng đá hộc đáy bểvữa XM M75 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định)3,8039m3
113Bê tông đáy bểBê tông đá 1x2, mác 2001,17m3
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép theo TCVN1651:20180,0611tấn
115Xây bể chứaGạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 755,2496m3
116Láng đáy bể chứavữa XM M75 dày 2cm6m2
117Trát tường trongvữa XM M75 dày 2cm16,7184m2
118Trát tường ngoàivữa XM M75 dày 2cm26,412m2
119Quét nước ximăng 2 nước trong bểTCVN5674:199222,7184m2
120Bê tông dầm đỡBê tông đá 1x2, mác 2000,12m3
121SXLD cốt thép dầm đỡ đktheo TCVN1651:20180,0063tấn
122SXLD cốt thép dầm đỡ đktheo TCVN1651:20180,0205tấn
123Bê tông tấm đanBê tông đá 1x2, mác 2000,63m3
124SXLĐ cốt thép tấm đan đktheo TCVN1651:20180,0449tấn
125Ván khuôn gỗ cho CK bê tông bểGỗ ván khuôn, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công0,12100m2
126Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngLắp đặt, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật10cái
127Thép tròn bậc thang lên xuống đ.kính =18 mmtheo TCVN1651:20180,012tấn
128Xây hố ga, hố vanGạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 750,6575m3
129Trát tường trongvữa XM mác 50 dày 1,5cm2,9886m2
130Đắp cát nền móng công trìnhSan, tưới nước, đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện.0,3294m3
131Xây bó nền sângạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M752,904m3
132Bê tông sân bểBê tông đá 1x2, mác 1500,5814m3
133Láng sân bể nướcvữa XM 100, dày 2cm6,588m2
134Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmQCVN 07:20160,038100m
135Cút 90 độ tráng kẽm d= 32mmQCVN 07:20162cái
136Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmQCVN 07:20161cái
137Lắp đặt vòi rửa D20QCVN 07:20165bộ
138Lắp đặt ống thép tráng kẽm d= 50mmQCVN 07:20160,016100m
139Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmQCVN 07:20161cái
140Máy bơmLoại Panasonic A200 JAK2cái
141Kéo rải dây nguồn máy bơm, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Lắp đặt, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật150m
G Hạng mục: Bãi đỗ xe
1Đào đất cấp IIIGồm các công tác đào: taluy, đào rãnh, san gạt mặt bằng, khuôn sân bãi đỗ xe, đào móng kè. Đào, xúc, vận chuyển đổ đi, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng34,8341100m3
2Đào đá cấp IIIGồm các công tác đào: taluy, đào rãnh, san gạt mặt bằng. Đào, xúc, vận chuyển đổ đi, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng25,8232100m3
3Đào hữu cơĐào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định2,5116100m3
4Đắp nền đất, độ chặt K90Gồm các công tác đắp đất sân, nền bãi đỗ xe, đắp hoàn trả sau kè, đắp tôn móng bậc lên xuống, độ chặt yêu cầu K90 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định)11,0772100m3
5Bê tông sânBê tông đá 1x2, mác 250 và ván khuôn sân bê tông512,96m3
6Xây đá hộc VXM mác 100Vận chuyển đá. Xây bó nền, xây ốp mãi, xây móng kè, xây thân kè, xây khóa 2 mang bậc lên xuống, vữa XM mác 100 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định)310,118m3
7Miết mạch tường đámiết mạch lồi vữa XM mác 100173,9m2
8Lan can tay vịnBê tông cốt thép đá 1x2, mác 250, ván khuôn thép. Lắp dựng và sơn hoàn thiện. Thép theo TCVN1651:201876,7m dài
9Bê tông móng bậcBê tông đá 1x2, mác 2004,05m3
10Xây móng, vữa XM mác 75gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 752,3m3
11Lát đá bậc tam cấpĐá tự nhiên 300x300x20, vữa XM mác 7549,3m2
12Rãnh BTCT có nắp đậyGồm các công tác: Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150; thép và đổ Bê tông cốt thép thân rãnh đá 1x2 mác 200; lắp dựng tháo dỡ ván khuôn; lắp đặt cấu kiện tấm đan và hoàn thiện. Cốt thép theo TCVN1651:201850m dài
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.547148E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.591E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông cấp IV hoặc cao hơn, trong đó các hạng mục chính là: Thi công đào nền đường; kết cấu mặt đường bê tông xi măng; Thi công cầu treo, cầu treo dân sinh hoặc sửa chữa cầu treo, cầu treo dân sinh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.683.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.22
2 Kỹ sư phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng. 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng.22
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. 2 - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Máy đào, gầu 0,8m32
2 Máy đào 1,25m3 + đầu búa thủy lực Máy đào, gầu 1,25m3 + đầu búa thủy lực1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đầm cóc3
4 Máy trộn 250l Dung tích thùng trộn 250l4
5 Cần trục ô tô 25T Tải trọng nâng 25T1
6 Tời 5 tấn Tải trọng nâng 5T2
7 Đầm dùi Đầm Bê tông2
8 Đầm bàn Đầm Bê tông2
9 Máy cắt gạch đá; máy cắt uốn mỗi loại Máy gia công2
10 Ô tô tự đổ tải trọng 5T - 7T Tải trọng 5T-7T4
11 Máy lu bánh thép hoặc lu rung 16T Lu rung1
12 Máy lu bánh thép 8,5 T - 12 T Lu bánh thép2
13 Máy nén khí diezel 1200m3/h Máy nén khí diezel 1200m3/h2
14 Máy khoan cầm tay f42mm Máy khoan đá2
15 Máy ủi 110CV Máy ủi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->