Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh bố trí) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 10:08:00 đến ngày 2021-11-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,547,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.547148E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.591E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông cấp IV hoặc cao hơn, trong đó các hạng mục chính là: Thi công đào nền đường; kết cấu mặt đường bê tông xi măng; Thi công cầu treo, cầu treo dân sinh hoặc sửa chữa cầu treo, cầu treo dân sinh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.683.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, gầu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 1,25m3 + đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, gầu 1,25m3 + đầu búa thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Cần trục ô tô 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm Bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm Bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá; máy cắt uốn mỗi loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng 5T - 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5T-7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy lu bánh thép hoặc lu rung 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép 8,5 T - 12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí diezel 1200m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel 1200m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan cầm tay f42mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường đi bộ vào động Dơi, xã Đồng Loan, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh bố trí) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206.3.858.506; Fax: 0206.3.854.050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân tỉnh Cao Bằng: số 011 đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. SĐT: 0206.3.852.139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3.852182 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3.852182. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền đường, hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào nền đất cấp III | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng | 29,5764 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đá cấp III | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng | 16,7055 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 2,0536 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền | Bốc, xúc, vận chuyển đất về đắp. Gồm toàn công tác đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 trên các tuyến 1,2,3,4,5,6 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định) | 13,3491 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc | Bốc xúc vận chuyển đá về xây đá hộc. Gồm toàn bộ các công tác xây đá hộc vữa XM mác 100 trên các tuyến 1,2,3,4,5,6 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định) | 710,3149 | m3 |
| 6 | Trát rãnh, mương thuỷ lợi | Chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.009,793 | m2 |
| 7 | Xây đá hộc | Bốc, xúc, vận chuyển đá về xây đá hộc. Gồm toàn bộ các công tác xây đá hộc vữa XM mác 75 trên tuyến 1 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định) | 19,6 | m3 |
| 8 | Bê tông lớp phủ mặt cầu cũ M250 | Bê tông đá 1x2, mác 250. | 4,32 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh | Gồm toàn bộ công tác ván khuôn, cốt thép, bê tông để sản xuất tấm đan bê tông cốt thép đá 1x2, mác 250 + lắp đặt hoàn thiện. Cốt thép yêu cầu theo TCVN1651:2018 | 35 | Tấm |
| 10 | Ống nhựa thoát nước ngang | HDPE PN10 D200 dày 13.3mm | 9 | m |
| 11 | Trồng cỏ mái ta luy | Cỏ nhật | 90,9 | m2 |
| 12 | Cống bản B=0,5m | - Đào móng cống thoát nước.- Đá hộc xây móng, thân, tường cánh cống và trát tường cánh, thân cống vữa XM mác 100.- Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250- Bê tông cốt thép bản cống, đá 1x2 mác 200- Bê tông phủ mặt cống, đá 1x2 mác 250- Đắp đất, độ chặt k=0,9(hoàn thiện cống thoát nước theo thiết kế) | 6,65 | m dài |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan qua nhà dân | Gồm toàn bộ các công tác ván khuôn, cốt thép, đổ bê tông để sản xuất Tấm đan bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200 + lắp đặt và hoàn thiện. Cốt thép yêu cầu theo TCVN1651:2018 | 3 | tấm |
| B | Hạng mục: Mặt đường + Sân dừng nghỉ | |||
| 1 | Bê tông bậc lên xuống, đường đi bộ, sân dừng nghỉ | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 161,303 | m3 |
| 2 | Bê tông đường đi bộ | Gồm công tác ván khuôn và đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | 280,4882 | m3 |
| 3 | Xây gạch bậc lên xuống | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22; xây vữa XM mác 75 | 43,77 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp màu ghi xám | Đá tự nhiên KT 300x300x20,vữa XM mác 75 | 823,645 | m2 |
| 5 | Lát nền đá tự nhiên màu xám xanh sân dừng nghỉ, đường đi bộ | Đá tự nhiên KT 300x300x20, vữa XM mác 75 | 1.008,94 | m2 |
| 6 | Bàn bê tông sơn giả gỗ | Kích thước: dài x rộng =1200x700 (mm) | 1 | cái |
| 7 | Ghế bê tông sơn giả gỗ | Kích thước dài 1200 (mm), nặng 90kg/1cái | 20 | cái |
| C | Hạng mục: Ô trồng cây + Lan can tay vịn | |||
| 1 | Ô trồng cây mác noạn | - Xây gạch đất sét 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 - Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25 | Ô |
| 2 | Cây Mắc Noạn | Cây mác noạng loại đường kính gốc 17-20cm; chiều cao 3-4m, bao gồm cây, trồng, chăm sóc, bảo hành 1 năm. | 25 | Cây |
| 3 | Ô trồng hoa | - Xây gạch đất sét 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75- Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8 | Ô |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn | Gồm toàn bộ các công tác ván khuôn, cốt thép, bê tông để sản xuất lan can, tay vịn bê tông cốt thép đá 1x2, mác 250. Lắp dựng và sơn hoàn thiện. Cốt thép yêu cầu theo TCVN1651:2018 | 653,4 | m dài |
| D | Hạng mục: Cầu treo | |||
| 1 | Đá hộc xây thân tường cánh, tường thân | Bốc xúc vận chuyển đá đến địa điểm xây đá hộc vữa XM mác 100 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định) | 43,48 | m3 |
| 2 | Miết mạch tường đá | Miết mạch lồi vữa XM mác 100 | 17,22 | m2 |
| 3 | Trát đỉnh tường cánh | Chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,8 | m2 |
| 4 | Đào móng cổng cầu đất cấp 3 | Đào, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng | 2,8919 | 100m3 |
| 5 | Đào đá cấp 3 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng | 1,2394 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình | Bốc, xúc, vận chuyển đất về đắp. Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định) | 1,377 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng | Bê tông đá 4x6, mác 100 | 3,94 | m3 |
| 8 | Bê tông móng | Gồm các công tác ván khuôn, bê tông đá 2x4, mác 200 | 70,85 | m3 |
| 9 | Bê tông trụ cổng | Gồm các công tác ván khuôn, bê tông đá 2x4, mác 250 | 10,75 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ trụ | Gồm các công tác ván khuôn, bê tông đá 1x2, mác 250 | 4,86 | m3 |
| 11 | Bê tông cột cổng cầu | Gồm các công tác ván khuôn, bê tông đá 1x2 mác 300 | 3,52 | m3 |
| 12 | Bê tông xà ngang | Gồm các công tác ván khuôn, bê tông đá 1x2 mác 300 | 0,72 | m3 |
| 13 | Lắp dựng + tháo dỡ hệ đà giáo thi công cổng cầu | Hệ đà giáo thép; TCXDVN 296:2004; lắp dựng, tháo dỡ và khấu hao VLC. | 2,2 | tấn |
| 14 | Sơn cột cổng cầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN 8790 : 2011, Sơn bảo vệ kết cấu theo, quy trình thi công và nghiệm thu | 89,6 | m2 |
| 15 | Thép cổng cầu fi >18 mm | theo TCVN1651:2018 | 0,8394 | tấn |
| 16 | Thép cổng cầu fi | theo TCVN1651:2018 | 1,5588 | tấn |
| 17 | Thép cổng cầu fi | theo TCVN1651:2018 | 0,5219 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng hệ thép bản cổng cầu | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 0,2675 | tấn |
| 19 | Puly fi240 s=64 | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 8 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cột lan can L63x63x5 | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 0,1789 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can L63x63x5 | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 0,2694 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt Bu lông M14,L50 | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 76 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt bản neo L50x50x5 | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 0,0491 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt thép lan can, đường kính 16 mm | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 0,2654 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cáp chống lắc ngang lõi thép fi 20 | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 và ASTM A603 | 113,92 | Kg |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cáp chống lắc dọc lõi thép fi 20 | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 và ASTM A603 | 126,02 | Kg |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tăng đơ dây treo loại 2,0T | kết cấu thép 22TCN 272-05 | 20 | bộ |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt dây treo fi 16 | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 và ASTM A603 | 0,0928 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cáp chủ D25 dẫn vào cầu | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 và ASTM A603 | 670,8 | Kg |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cáp chủ D25 nối neo - pu ly - tăng đơ | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 và ASTM A603 | 83,71 | Kg |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt, bu lông quang UM18 | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 26 | bộ |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt, bulông liên kết, bu lông M16, L=150 | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 52 | bộ |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng hệ thép bản cụm đỡ cáp có mạ kẽm | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 0,0915 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt Tăng đơ cáp chủ 50T | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 2 | bộ |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt, Khóa cáp chủ răng ngựa (Gang cầu đúc) | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 52 | bộ |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt, Cụm Puly chuyển hướng (Puly kép) | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 2 | bộ |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt, Bản liên kết puly kép | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 0,0718 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng thép chốt bản | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 0,0297 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng Tăng đơ cáp chống lắc dọc, ngang 1,5T | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 4 | bộ |
| 40 | Sản xuât, lắp dựng Khóa cáp chống lắc (Gang cầu đúc) | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 32 | bộ |
| 41 | Mỡ Lap bôi trơn | Mỡ bôi trơn trục cấu kiện thép | 60 | Kg |
| 42 | Mạ kẽm hệ thép mặt cầu | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 2,0431 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng hệ thép hình mạ kẽm | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 1,6062 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tấn bản mặt cầu Grating mạ kẽm | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 1,2286 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng bản thép tạo nhám 1000x400x3 mạ kẽm | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 0,2638 | Tấn |
| 46 | Bu lông M14,L=50 | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 336 | cái |
| 47 | Bu lông M16,L=60 | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 704 | cái |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng hệ thép hình mạ kẽm | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 0,7952 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng thép bản mạ kẽm | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 0,0984 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 0,0107 | tấn |
| 51 | Bu lông M16,L=60 | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 360 | cái |
| 52 | Bu lông M22,L=120 | kết cấu thép trong 22TCN 272-05 | 30 | cái |
| 53 | Đào móng neo, đất cấp 3 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng | 0,4251 | 100m3 |
| 54 | Đào móng neo, đất cấp 4 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng | 0,8737 | m3 |
| 55 | Đào đá cấp 3 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng | 0,8264 | 100m3 |
| 56 | Bê tông neo | Gồm công tác ván khuôn, Bê tông đá 2x4 mác 200 | 113,4 | m3 |
| 57 | Đắp đất lòng neo | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K=0,90 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định) | 0,7086 | 100m3 |
| 58 | Bê tông mặt lòng neo, đá 1x2, mác 200 | Bê tông đá 1x2 mác 200, lớp lót giấy dầu | 1,104 | m3 |
| 59 | Đắp hoàn trả lòng neo bằng cấp phối đá thải | chiều dày đã lèn ép 12 cm | 0,0082 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng hệ thép hình | kết cấu thép 22TCN 272-05 | 1,5872 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng thép bản | kết cấu thép 22TCN 272-05 | 0,3133 | tấn |
| 62 | Puly fi240 s=64 | kết cấu thép 22TCN 272-05 | 6 | cái |
| 63 | Sản xuất thép tròn | kết cấu thép 22TCN 272-05 | 0,0611 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cột biển báo tên cầu | Gồm các cônng tác đào móng, đổ bê tông móng đá 1x2 mác 150, sản xuất lắp đặt biển báo theo QCVN 41:2019/BGTVT | 2 | cái |
| E | Hạng mục: Nhà Chòi | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 15,2821 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Bê tông đá 4x6, mác 100 | 1,176 | m3 |
| 3 | Bê tông móng | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn, cốt thép và đổ bê tông đá 1x2, mác 200. Cốt thép theo TCVN1651:2018 | 3,604 | m3 |
| 4 | Bê tông cột | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn, cốt thép và đổ bê tông đá 1x2, mác 200. Cốt thép theo TCVN1651:2018 | 1,296 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột | chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,28 | m2 |
| 6 | Ốp đá vào chân cột | Đá granit tự nhiên | 0,96 | m2 |
| 7 | Ốp gạch inax | KT 2x14.5cm, vữa XM mác 75 | 16,56 | m2 |
| 8 | Đắp đất móng, nền nhà | độ chặt yêu cầu K=0,95 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định) | 0,1263 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | 6,96 | m3 |
| 10 | Xây bậc tam cấp | gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 0,5304 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,752 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp màu ghi xám | Đá tự nhiên KT 300x300x20,vữa XM mác 75 | 2,16 | m2 |
| 13 | Lát nền đá tự nhiên màu ghi xám | Đá tự nhiên KT 300x300x20,vữa XM mác 75 | 20,038 | m2 |
| 14 | Lát đá viền màu đen, vữa XM mác 75 | Đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 | 1,62 | m2 |
| 15 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường | chiều dày láng 2cm | 18,06 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng các kết cấu lan can gỗ | TCVN 8164:2015 - Gỗ Lim Nam Phi | 0,4413 | m3 CK |
| 17 | Gia công chi tiết chữ hỷ | TCVN 8164:2015 - Gỗ Lim Nam Phi | 6 | cái |
| 18 | Gia công giằng vì kèo | TCVN 8164:2015- Gỗ Lim Nam Phi | 0,3788 | m3 CK |
| 19 | Gia công vì kèo mái ngói | TCVN 8164:2015- Gỗ Lim Nam Phi | 0,2724 | m3 CK |
| 20 | Gia công xà gồ mái nối, mái góc | TCVN 8164:2015- Gỗ Lim Nam Phi | 0,3571 | m3 CK |
| 21 | Gia công cầu phong gỗ | TCVN 8164:2015- Gỗ Lim Nam Phi | 0,0165 | m3 CK |
| 22 | Lợp mái ngói âm dương màu đỏ | TCVN 8164:2015 | 0,432 | 100m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN 8164:2015 | 69,1912 | m2 |
| F | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng | 0,1109 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Bê tông đá 1x2, mác 200, ván khuôn lót móng | 0,5512 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng | 25,312 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định) | 0,0966 | 100m3 |
| 5 | Cát lót móng | San, rải cát, đầm tạo phẳng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,958 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng | vữa XM mác 75 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định) | 19,604 | m3 |
| 7 | Xây bể tự hoại | gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,9814 | m3 |
| 8 | Trát tường trong bể, | lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | 13,81 | m2 |
| 9 | Trát tường trong bể | lần 2 dày 1cm VXM75 | 13,81 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể | dày 2cm, vữa XM 75 | 2,4045 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN5674:1992 | 15,879 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 0,3006 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan | theo TCVN1651:2018 | 0,0297 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Ván khuôn gỗ theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Lắp đặt, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Bê tông giằng móng | Bao gồm công tác lắp dựng ván khuôn, cốt thép, đổ bê tông đá 1x2, mác 200, cốt thép theo theo TCVN1651:2018 | 1,188 | m3 |
| 17 | Bê tông nền | Bê tông đá 2x4, mác 150 | 1,216 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch đất sét nung | KT gạch: 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | 11,4952 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ gạch đất sét nung | KT gạch: 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | 0,4792 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô | Bao gồm các công tác lắp dựng ván khuôn, cốt thép, đổ Bê tông đá 1x2, mác 200. Cốt thép theo TCVN1651:2018 | 0,1831 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái | Bao gồm các công tác lắp dựng ván khuôn, cốt thép. Đổ bê tông đá 1x2, mác 200. Cốt thép theo TCVN1651:2018 | 5,184 | m3 |
| 22 | Bê tông dầm | Bao gồm các công tác lắp dựng ván khuôn, cốt thép. Đổ Bê tông đá 1x2, mác 200. Cốt thép theo TCVN1651:2018 | 2,66 | m3 |
| 23 | Láng sàn mái có đánh màu | dày 3cm, vữa XM mác 75 | 65,52 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 84,693 | m2 |
| 25 | Trát tường trong | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 108,024 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,26 | m2 |
| 27 | Trát trần | vữa XM mác 75 | 61,4424 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột | Gạch ốp Primer 300x450, vữa XM mác 75 | 71,82 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN5674:1992 | 91,95 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN5674:1992 | 97,647 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn | Gạch chống trơn Primer 300x300, vữa XM mác 75 | 28,3766 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5ly (kính màu) | TCVN 9366-2:2012 | 3,6792 | m2 |
| 33 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5ly (kính màu) | TCVN 9366-2:2012 | 2,4 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung nhôm | TCVN 9366-2:2012 | 6,08 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TCVN 9366-2:2012 | 0,0353 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN 9366-2:2012 | 2,4 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN 9366-2:2012 | 3,744 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compac | Vách ngăn Compac 18mm bao gồm đầy đủ phụ kiện | 15,2988 | m2 |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCVN 7743: 2007; TCVN 6073:2005 | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy | TCVN 7743: 2007; TCVN 6073:2005 | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TCVN 7743: 2007; TCVN 6073:2005 | 7 | cái |
| 42 | Voi lavabo + xi phông + ống xả thải chậu rửa | TCVN 7743: 2007; TCVN 6073:2005 | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | TCVN 7743: 2007; TCVN 6073:2005 | 2 | bể |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam T1 (Vòi ống xả cụm gioăng JT1 giá GC1) | TCVN 7743: 2007; TCVN 6073:2005 | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | TCVN 7743: 2007; TCVN 6073:2005 | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN 7743: 2007; TCVN 6073:2005 | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | QCVN 07:2016 | 1,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | QCVN 07:2016 | 3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | QCVN 07:2016 | 0,8 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | QCVN 07:2016 | 0,15 | 100m |
| 51 | Tê trơn PPR D32 | QCVN 07:2016 | 2 | cái |
| 52 | Tê trơn PPR D25 | QCVN 07:2016 | 2 | cái |
| 53 | Tê ren ngoài PPR D25 -1/2 | QCVN 07:2016 | 16 | cái |
| 54 | Tê ren trong PPR D25 -1/2 | QCVN 07:2016 | 3 | cái |
| 55 | Cút trơn PPR D50 | QCVN 07:2016 | 1 | cái |
| 56 | Cút trơn PPR D32 | QCVN 07:2016 | 5 | cái |
| 57 | Cút trơn PPR D25 | QCVN 07:2016 | 15 | cái |
| 58 | Cút trơn PPR D20 | QCVN 07:2016 | 8 | cái |
| 59 | Cút ren ngoài PPR D25 -1/2 | QCVN 07:2016 | 5 | cái |
| 60 | Côn thu PPR D50x32 | QCVN 07:2016 | 1 | cái |
| 61 | Côn thu PPR D32x25 | QCVN 07:2016 | 2 | cái |
| 62 | Măng xông PPR D32 | QCVN 07:2016 | 3 | cái |
| 63 | Măng xông PPR D25 | QCVN 07:2016 | 6 | cái |
| 64 | Măng xông PPR D20 | QCVN 07:2016 | 5 | cái |
| 65 | Măng xông ren ngoài PPR D50 | QCVN 07:2016 | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | QCVN 07:2016 | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | QCVN 07:2016 | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mm | QCVN 07:2016 | 1 | cái |
| 69 | Rắc co D32 | QCVN 07:2016 | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | QCVN 07:2016 | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van xả cặn két nước | QCVN 07:2016 | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | QCVN 07:2016 | 0,25 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm | QCVN 07:2016 | 0,35 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 34mm | QCVN 07:2016 | 0,05 | 100m |
| 75 | Tê đều UPVC D90 | QCVN 07:2016 | 6 | cái |
| 76 | Tê 135 độ UPVC D110 | QCVN 07:2016 | 4 | cái |
| 77 | Tê 135 độ UPVC D90 | QCVN 07:2016 | 1 | cái |
| 78 | Cút 90 độ UPVC D110 | QCVN 07:2016 | 6 | cái |
| 79 | Cút 90 độ UPVC D90 | QCVN 07:2016 | 3 | cái |
| 80 | Cút 90 độ UPVC D34 | QCVN 07:2016 | 6 | cái |
| 81 | Cút 135 độ UPVC D110 | QCVN 07:2016 | 4 | cái |
| 82 | Cút 135 độ UPVC D90 | QCVN 07:2016 | 3 | cái |
| 83 | Măng xông UPVC D110 | QCVN 07:2016 | 7 | cái |
| 84 | Măng xông UPVC D90 | QCVN 07:2016 | 9 | cái |
| 85 | Măng xông UPVC D34 | QCVN 07:2016 | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | QCVN 07:2016 | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | QCVN 07:2016 | 0,16 | 100m |
| 88 | Lồng chắn rắc | QCVN 07:2016 | 4 | cái |
| 89 | Cút 135 độ fi 90 | QCVN 07:2016 | 8 | cái |
| 90 | Cút 90 độ fi 90 | QCVN 07:2016 | 4 | cái |
| 91 | Đai giữ ống | QCVN 07:2016 | 12 | cái |
| 92 | Ống lồng qua tường fi 90 | QCVN 07:2016 | 4 | ống |
| 93 | Ống tràn fi 34 | QCVN 07:2016 | 4 | m |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | TCXD 25:1991; TCN 18,19,20,21: 2006 | 9 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đơn | TCXD 25:1991; TCN 18,19,20,21: 2006 | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | TCXD 25:1991; TCN 18,19,20,21: 2006 | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | TCXD 25:1991; TCN 18,19,20,21: 2006 | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | TCXD 25:1991; TCN 18,19,20,21: 2006 | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCXD 25:1991; TCN 18,19,20,21: 2006 | 55 | m |
| 100 | Mặt che công tắc | TCXD 25:1991; TCN 18,19,20,21: 2006 | 8 | cái |
| 101 | Đế âm cài bảng | TCXD 25:1991; TCN 18,19,20,21: 2006 | 8 | cái |
| 102 | Đào đất đặt đường ống đất cấp III | QCVN 07:2016; Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng | 72 | m3 |
| 103 | Đắp đất đường ống | QCVN 07:2016; Đắp đất đạt yêu cầu kỹ thuật; (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định) | 72 | m3 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D=40mm PN10 | QCVN 07:2016 | 3,5 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D=25mm PN10 | QCVN 07:2016 | 2,5 | 100m |
| 106 | Cút HDPE D50 45 độ | QCVN 07:2016 | 2 | cái |
| 107 | Cút HDPE D50 90 độ | QCVN 07:2016 | 4 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt HDPE, đ. kính d=50mm | QCVN 07:2016 | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | QCVN 07:2016 | 2 | cái |
| 110 | Đào đất móng băng, đất cấp 3 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng | 6,8538 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình | San, xăm, đầm từng lớp, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định) | 0,8567 | m3 |
| 112 | Xây móng, mặt bằng đá hộc đáy bể | vữa XM M75 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định) | 3,8039 | m3 |
| 113 | Bê tông đáy bể | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,17 | m3 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo TCVN1651:2018 | 0,0611 | tấn |
| 115 | Xây bể chứa | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 5,2496 | m3 |
| 116 | Láng đáy bể chứa | vữa XM M75 dày 2cm | 6 | m2 |
| 117 | Trát tường trong | vữa XM M75 dày 2cm | 16,7184 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài | vữa XM M75 dày 2cm | 26,412 | m2 |
| 119 | Quét nước ximăng 2 nước trong bể | TCVN5674:1992 | 22,7184 | m2 |
| 120 | Bê tông dầm đỡ | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 0,12 | m3 |
| 121 | SXLD cốt thép dầm đỡ đk | theo TCVN1651:2018 | 0,0063 | tấn |
| 122 | SXLD cốt thép dầm đỡ đk | theo TCVN1651:2018 | 0,0205 | tấn |
| 123 | Bê tông tấm đan | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 0,63 | m3 |
| 124 | SXLĐ cốt thép tấm đan đk | theo TCVN1651:2018 | 0,0449 | tấn |
| 125 | Ván khuôn gỗ cho CK bê tông bể | Gỗ ván khuôn, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công | 0,12 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Lắp đặt, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 127 | Thép tròn bậc thang lên xuống đ.kính =18 mm | theo TCVN1651:2018 | 0,012 | tấn |
| 128 | Xây hố ga, hố van | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 0,6575 | m3 |
| 129 | Trát tường trong | vữa XM mác 50 dày 1,5cm | 2,9886 | m2 |
| 130 | Đắp cát nền móng công trình | San, tưới nước, đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện. | 0,3294 | m3 |
| 131 | Xây bó nền sân | gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | 2,904 | m3 |
| 132 | Bê tông sân bể | Bê tông đá 1x2, mác 150 | 0,5814 | m3 |
| 133 | Láng sân bể nước | vữa XM 100, dày 2cm | 6,588 | m2 |
| 134 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | QCVN 07:2016 | 0,038 | 100m |
| 135 | Cút 90 độ tráng kẽm d= 32mm | QCVN 07:2016 | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | QCVN 07:2016 | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa D20 | QCVN 07:2016 | 5 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d= 50mm | QCVN 07:2016 | 0,016 | 100m |
| 139 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | QCVN 07:2016 | 1 | cái |
| 140 | Máy bơm | Loại Panasonic A200 JAK | 2 | cái |
| 141 | Kéo rải dây nguồn máy bơm, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Lắp đặt, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| G | Hạng mục: Bãi đỗ xe | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Gồm các công tác đào: taluy, đào rãnh, san gạt mặt bằng, khuôn sân bãi đỗ xe, đào móng kè. Đào, xúc, vận chuyển đổ đi, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng | 34,8341 | 100m3 |
| 2 | Đào đá cấp III | Gồm các công tác đào: taluy, đào rãnh, san gạt mặt bằng. Đào, xúc, vận chuyển đổ đi, không bao gồm vận chuyển điều phối tận dụng | 25,8232 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 2,5116 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đất, độ chặt K90 | Gồm các công tác đắp đất sân, nền bãi đỗ xe, đắp hoàn trả sau kè, đắp tôn móng bậc lên xuống, độ chặt yêu cầu K90 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định) | 11,0772 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sân | Bê tông đá 1x2, mác 250 và ván khuôn sân bê tông | 512,96 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc VXM mác 100 | Vận chuyển đá. Xây bó nền, xây ốp mãi, xây móng kè, xây thân kè, xây khóa 2 mang bậc lên xuống, vữa XM mác 100 (đầy đủ các khoản thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định) | 310,118 | m3 |
| 7 | Miết mạch tường đá | miết mạch lồi vữa XM mác 100 | 173,9 | m2 |
| 8 | Lan can tay vịn | Bê tông cốt thép đá 1x2, mác 250, ván khuôn thép. Lắp dựng và sơn hoàn thiện. Thép theo TCVN1651:2018 | 76,7 | m dài |
| 9 | Bê tông móng bậc | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 4,05 | m3 |
| 10 | Xây móng, vữa XM mác 75 | gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 2,3 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Đá tự nhiên 300x300x20, vữa XM mác 75 | 49,3 | m2 |
| 12 | Rãnh BTCT có nắp đậy | Gồm các công tác: Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150; thép và đổ Bê tông cốt thép thân rãnh đá 1x2 mác 200; lắp dựng tháo dỡ ván khuôn; lắp đặt cấu kiện tấm đan và hoàn thiện. Cốt thép theo TCVN1651:2018 | 50 | m dài |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.547148E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.591E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông cấp IV hoặc cao hơn, trong đó các hạng mục chính là: Thi công đào nền đường; kết cấu mặt đường bê tông xi măng; Thi công cầu treo, cầu treo dân sinh hoặc sửa chữa cầu treo, cầu treo dân sinh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.683.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. | 2 | - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào, gầu 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy đào 1,25m3 + đầu búa thủy lực | Máy đào, gầu 1,25m3 + đầu búa thủy lực | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đầm cóc | 3 |
| 4 | Máy trộn 250l | Dung tích thùng trộn 250l | 4 |
| 5 | Cần trục ô tô 25T | Tải trọng nâng 25T | 1 |
| 6 | Tời 5 tấn | Tải trọng nâng 5T | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Đầm Bê tông | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Đầm Bê tông | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá; máy cắt uốn mỗi loại | Máy gia công | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng 5T - 7T | Tải trọng 5T-7T | 4 |
| 11 | Máy lu bánh thép hoặc lu rung 16T | Lu rung | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép 8,5 T - 12 T | Lu bánh thép | 2 |
| 13 | Máy nén khí diezel 1200m3/h | Máy nén khí diezel 1200m3/h | 2 |
| 14 | Máy khoan cầm tay f42mm | Máy khoan đá | 2 |
| 15 | Máy ủi 110CV | Máy ủi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi