Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã An Đức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103792-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Đức, huyện Ninh Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã An Đức
Số hiệu KHLCNT 20211102333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 10:31:00 đến ngày 2021-11-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,139,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.209548E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41909E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.497.789.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.493.367.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã An Đức, huyện Ninh Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã An Đức
Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã An Đức
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Đức, huyện Ninh Giang , địa chỉ: Xã An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Đức. Địa chỉ: Xã An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02202.244.624
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Bình HD; Địa chỉ: Số 113 phố Cù Chính Lan, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; SĐT: 0986.171.559. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng VICEN + Đơn vị lập E-HSMT: Cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 098.559.0123. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng DBC . + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 098.559.0123. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng DBC.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Đức, huyện Ninh Giang , địa chỉ: Xã An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Đức. Địa chỉ: Xã An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02202.244.624


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Pháp lý của nhà thầu và các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Đức. Địa chỉ: Xã An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02202.244.624
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã An Đức. Địa chỉ: Xã An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02202.244.624
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220.3.853.574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220.3.853.574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần san lấp
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1398100m3
B Sân, tường bo sân, rãnh thoát nước
1Rải linon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V702,1m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,21m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V59,01100m
4Ván khuôn cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,2406100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1896m3
6Ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,352m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9973m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7896m3
10Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,07m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1864m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2266100m2
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6067tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,933m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V751cấu kiện
C Nhà để xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0083100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2032m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V58,758100m
4Đệm cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,8344m3
5Ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8344m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4477100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4948tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3876tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7308m3
11Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1402100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4025tấn
14Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8577m3
15Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8203m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1567100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2054tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5853m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6425100m3
21Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4778100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tiếp 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4778100m3
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1655100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0206m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7665100m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1122tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9765tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8442m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5439100m2
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8143tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6921m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2767100m2
34Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4679tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3461m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1087100m2
38Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6336m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,4664m3
42Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7311m3
43Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V204,698m2
44Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V254,8856m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 ( ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,25m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 ( trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,656m2
48Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2801tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2801tấn
50Gia công xà gồ thép C100x50x15x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7938tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7938tấn
52Gia công tăng đơ giữ vì kèo D16 ( giá thép theo thông báo giá; nhân công bằng công gia công, lắp dựng thép giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,9kg
53Bu lông neo D20 liên kết kèo và cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V256,82971m2
55Lợp mái tôn liên doanh SSSC dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,9122100m2
56Tôn úp lóc bản 30 dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V51,124m
57Máng nước tôn rộng 0,3m dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V34,04m
58Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V267,948m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V314,1016m2
60Thi công trần thạch cao phẳng ( khung chìm) khung xương Vĩnh Tường tấm thạch cao Gyproc/Boral dày 9mm. ( thi công hoàn thiện chưa bảo gồm sơn, bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V185,3644m2
61Bả bằng bột bả trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V185,3644m2
62Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V185,3644m2
63Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V187,30041m2
64Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V144kg
65Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55 Xingfa màu đen nâu dày 2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 6,38ly. ( bao gồm cả công lắp dựng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
66Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa màu đen nâu dày 2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 6,38ly. ( bao gồm cả công lắp dựng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,024m2
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
68Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Đai giữ ống D76 + vítMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
72Xà đón cáp sứ L50x50x5 dài 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
74Lắp đặt tủ điện KT: 500x350x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
75Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
78Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
79Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
82Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Lắp đặt công tắc 1 hạt ( đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt công tắc 3 hạt ( đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Lắp đặt công tắc 4 hạt ( đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Móc treo quạt trần inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Lắp đặt đèn trang trí âm trần ( KT:600x600; 3 bóng x40W)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
90Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
91Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (L63x63x6; L=2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
92Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
93Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
94Hồ lô sứ chứa kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Bật đỡ sắt D10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
96Đo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3điểm
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,3m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,3m3
D Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% Khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2553100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8362m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,4075100m
4Đắp cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,321m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,321m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1807100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1954tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5687tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8898m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0839tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1162m3
14Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2334m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0935tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7885m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,4554m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2878m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2878m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1795100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1688tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9874m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1492100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2137tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0586m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0012tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1012m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3299100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5133tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,577m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1859m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4002m3
39Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,47521m2
42Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55 Xingfa màu đen nâu dày 2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 5ly. ( bao gồm cả công lắp dựng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
43Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa màu đen nâu dày 2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 5ly. ( bao gồm cả công lắp dựng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
44Vách compac HPL dày 18 phụ kiện đi kèm inox 304.Mô tả kỹ thuật theo chương V25,465m2
45Ốp tường trụ, cột gạch granit KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,056m2
46Lát nền, sàn gạch Granit chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,615m2
47Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,9884m2
48Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,911m2
49Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,99m2
50Gia công, lắp dựng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 bàn chậu rửa ( giá vật liệu theo TB/ giá)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,04kg
51Bàn đá chậu rửa GranitMô tả kỹ thuật theo chương V3,0625m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7696m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,9884m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,901m2
55Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
62Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m
65Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( sịt sùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
72Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Van xả tiểu nam Inax UF-5VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
76Phễu thu sàn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m
79Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0935100m3
84Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,779m3
85Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m2
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496m3
87Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m2
88Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1284tấn
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
90Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2534m3
91Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
92Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
93Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1429m3
94Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3638m2
95Trát thành bể xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6856m2
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
97Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4914m3
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.209548E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41909E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.497.789.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.493.367.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
3 Đầm dùi 1,5 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
4 Máy cắt gạch đá 1,7 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
5 Máy cắt uốn cắt thép 5 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Máy hàn điện 23 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
8 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
9 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
10 Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
12 Ô tô tự đổ 5tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
13 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
14 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->