Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Bắc Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087753-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20211082431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 10:23:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,590,807,892 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.226.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trìnhTối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san, máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Bắc Ninh
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Bắc Ninh
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp”. - Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Tp.Bắc Ninh tỉnh Bắc Ninh
B Vật tư chính A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V2.700m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V17.680m
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V35bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V227bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V122bộ
6ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, Chương V569m
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V349bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V837,6m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V698bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V42cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V27cái
C Vật tư chính B cấp
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, Chương V19cột
D Phần xây dựng
E Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V349cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V16,9251 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V35bộ ODF
F Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V19cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,228100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V2,44861 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V9,386m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V5,6791m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V19cột
G Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V363,536m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V89,318m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V18,9408m3
4Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V3bể
5Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V3bể
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống (hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V6bể
7Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V21nắp đan
8Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, Chương V3bể
9Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V9bể
10Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V3bể
11Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V9bể
12Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V12bể
13Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V9bể
14Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V5,69100 m/1 ống
15Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V60m
16Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, Chương V3m
17Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V241 nút bịt ống
18Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V29,77911 m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V22,3908m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,859100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,859100m3
22Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V3,051 km cáp
H Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công.Tham khảo Phần II, Chương V215,0108m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V63,65m3
3Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V2bể
4Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V2bể
5Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V2bể
6Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể trên hè)Tham khảo Phần II, Chương V2bể
7Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống)Tham khảo Phần II, Chương V2bể
8Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V20m
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, Chương V63,65m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0631100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0631100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,129100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,129100m3
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,021 km cáp
15Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,3851 km cáp
16Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, Chương V41 cọc mốc
17Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, Chương V0,3931 km/1 băng báo hiệu
I Hoàn trả hè đường
J Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
K Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V436,8m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, Chương V436,8m2
3Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, Chương V109,2m2
4Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V109,2m2
L Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, Chương V5,81tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 49 kmTham khảo Phần II, Chương V5,81tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V5,81tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V5,81tấn
M Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh
N Vật tư chính A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V18.670m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V20bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V204bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V88bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V1bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V292bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V700,8m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V584bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V37cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V18cái
O Vật tư chính B cấp
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, Chương V1cột
P Phần xây dựng
Q Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V292cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V18,4151 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V20bộ ODF
R Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V1cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,012100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,12891 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,494m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V0,2989m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V1cột
S Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,2551 km cáp
T Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, Chương V3,61tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 49 kmTham khảo Phần II, Chương V3,61tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V3,61tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V3,61tấn
U Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh
V Vật tư chính A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V9.320m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V8bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V123bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V52bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V1bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V175bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V420m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V350bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V11cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V13cái
W Vật tư chính B cấp
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, Chương V10cột
X Phần xây dựng
Y Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V175cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V9,321 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V8bộ ODF
Z Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V10cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,12100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V1,28881 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V4,94m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V2,989m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V10cột
AA Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, Chương V1,85tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 49 kmTham khảo Phần II, Chương V1,85tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V1,85tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V1,85tấn
AB Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh
AC Vật tư chính A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V15.160m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V22bộ
3Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V168bộ
4Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V69bộ
5ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, Chương V132m
6Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V237bộ
7Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V568,8m
8Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V474bộ
9Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V43cái
10Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V17cái
AD Phần xây dựng
AE Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V237cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V13,8941 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V22bộ ODF
AF Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V25,982m3
2Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V2bể
3Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
4Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V4nắp đan
5Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, Chương V2bể
6Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
7Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V2bể
8Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V1bể
9Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V3bể
10Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V1bể
11Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V1,32100 m/1 ống
12Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, Chương V1m
13Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V61 nút bịt ống
14Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V6,9131 m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V12,4702m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,135100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,135100m3
18Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,2661 km cáp
AG Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V172,9m3
2Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V2bể
3Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V2bể
4Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V2bể
5Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể trên hè)Tham khảo Phần II, Chương V2bể
6Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống)Tham khảo Phần II, Chương V2bể
7Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V15m
8Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V35m
9Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3m chôn trực tiếp).Tham khảo Phần II, Chương V17bộ
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, Chương V172,9m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0661100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0661100m3
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,0151 km cáp
14Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,9851 km cáp
15Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, Chương V71 cọc mốc
16Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, Chương V0,9691 km/1 băng báo hiệu
AH Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, Chương V3,34tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 49 kmTham khảo Phần II, Chương V3,34tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V3,34tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V3,34tấn
AI Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Huyện Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh
AJ Vật tư chính A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V940m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
3Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V16bộ
4Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V9bộ
5Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V25bộ
6Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V60m
7Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V50bộ
8Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V2cái
9Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V3cái
AK Phần xây dựng
AL Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V25cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,941 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
AM Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, Chương V0,2tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 49 kmTham khảo Phần II, Chương V0,2tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,2tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V0,2tấn
AN Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh
AO Vật tư chính A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V950m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V9.000m
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V15bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V86bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V41bộ
6ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, Chương V407m
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V127bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V304,8m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V254bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V16cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V10cái
AP Vật tư chính B cấp
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, Chương V4cột
AQ Phần xây dựng
AR Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V127cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V5,9591 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V15bộ ODF
AS Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V4cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,048100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,51551 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V1,976m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V1,1956m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V4cột
AT Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V256,671m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V63,366m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V25,8557m3
4Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V5bể
5Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống (hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V8bể
6Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V21nắp đan
7Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, Chương V5bể
8Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V8bể
9Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V5bể
10Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V8bể
11Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V13bể
12Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V8bể
13Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V4,07100 m/1 ống
14Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V85m
15Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V23m
16Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, Chương V1m
17Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V261 nút bịt ống
18Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3m cống bể)Tham khảo Phần II, Chương V11bộ
19Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V21,27081 m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V15,9934m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,732100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,732100m3
23Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V3,6651 km cáp
AU Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V56,3114m3
2Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
3Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, Chương V1bể
4Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V1bể
5Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể trên hè)Tham khảo Phần II, Chương V1bể
6Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V25m
7Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3m chôn trực tiếp).Tham khảo Phần II, Chương V12bộ
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, Chương V54,782m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0153100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0153100m3
11Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,3261 km cáp
12Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, Chương V21 cọc mốc
13Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, Chương V0,3071 km/1 băng báo hiệu
AV Hoàn trả hè đường
AW Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
AX Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V192m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, Chương V192m2
3Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, Chương V48m2
4Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V48m2
AY Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, Chương V3,14tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 49 kmTham khảo Phần II, Chương V3,14tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V3,14tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V3,14tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.226.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trìnhTối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: 6 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
2 Máy đo quang OTDR Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
3 Máy đo công suất quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
4 Máy điện thoại liên lạc quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
5 Máy cắt BT MCD218 Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
7 Máy trộn 250l Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
8 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
9 Đầm dùi 1.5kW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
10 Máy cắt uốn 5kW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
11 Máy hàn 23kW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
12 Máy khoan xuyên đường Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Ô tô tự đỗ 7T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Cần cẩu 5T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy phát điện 20kW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
16 Máy lu bánh hơi 25T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy lu bánh thép 10T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy san, máy ủi Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->