Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211087361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 10:23:00 đến ngày 2021-11-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,739,747,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.311E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.621E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học giao thông chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu – đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (có các hạng mục mặt đường láng nhựa, cống thoát nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên nghành kỹ sư xây dựng cầu - đường- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (có các hạng mục mặt đường láng nhựa, cống thoát nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng giao thông trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).- Đã phụ trách quản lý chất lượng, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (có các hạng mục mặt đường láng nhựa, cống thoát nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (có các hạng mục mặt đường láng nhựa, cống thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,5-1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 5-10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh 10-25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5,5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,6 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tich thung 500 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, cải tạo đường liên xóm 7,8,9 - Hùng Tiến xã Giao Tiến 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTV, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Tiến ,
- Địa chỉ: Xã Giao Tiến huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
-Số điện thoại:0915651620
-Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Giao Thủy Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định - SĐT: 0228.3895.014 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn quản lý dự án xây dựng công trình - Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên; + Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. + Số điện thoại: 0916.323.184 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giao Thủy; + Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. - Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn mới | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,9985 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8035 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường- Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0773 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,9654 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,465 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,1656 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,1656 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,6957 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp móng đá thải | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,9672 | 100m3 |
| 10 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,8605 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh khuôn cũ đá 4x6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9267 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 62,6964 | 100m2 |
| 13 | Kè vỉa đá hộc | Theo thiết kế được phê duyệt | 93,51 | m3 |
| 14 | Láng nhựa Phủ vỉa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,4633 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 62,6963 | 100m2 |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 63,8508 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 208,26 | m3 |
| 18 | Lót ni lon | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.082,8667 | m2 |
| 19 | Bê tông cục chắn bánh, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,92 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cục chắn bánh | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,2439 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cục chắn bánh | Theo thiết kế được phê duyệt | 386 | cái |
| 22 | Sơn cục chắn bánh | Theo thiết kế được phê duyệt | 314,05 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,628 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,28 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,908 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,8523 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3786 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3786 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,1384 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2851 | m3 |
| 9 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2851 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2851 | m3 |
| 11 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,535 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1004 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0287 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,103 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1558 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,65 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2321 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,483 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,84 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,068 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,068 | m2 |
| 22 | Sản xuất lan can cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 357,93 | kg |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,368 | m2 |
| 24 | Bu lông M22 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,0352 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc tre | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,0088 | m3 |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,0088 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8525 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cống bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0695 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0071 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng đế cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Mua + Lắp đặt cống hộp, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 800x800mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | đoạn cống |
| 11 | Vận chuyển cống hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | đoạn cống |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,62 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,48 | m2 |
| 14 | Trát đai cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,1336 | m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1563 | m3 |
| 16 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,1445 | m3 |
| 17 | Trát tường đầu cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,276 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan phai cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1056 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0037 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0092 | tấn |
| 21 | Lắp dựng tấm đan ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1667 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0017 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0017 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0556 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 3 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,0352 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc tre | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,0088 | m3 |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,0088 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8525 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cống bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0695 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0071 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng đế cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Mua + Lắp đặt cống hộp, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 800x800mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | đoạn cống |
| 11 | Vận chuyển cống hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | đoạn cống |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,62 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,48 | m2 |
| 14 | Vữa xi măng trát đai cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,1336 | m2 |
| 15 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1563 | m3 |
| 16 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,1445 | m3 |
| 17 | Trát tường đầu cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,276 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan phai cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1056 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0037 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0092 | tấn |
| 21 | Lắp dựng tấm đan ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Đào móng cống- Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1611 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0016 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0554 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6594 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6594 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6594 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 4 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,2477 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc tre | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5619 | m3 |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5619 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5619 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cống bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1042 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0106 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng đế cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Mua + Lắp đặt cống hộp, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 800x800mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | đoạn cống |
| 11 | Vận chuyển cống hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | đoạn cống |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,64 | m2 |
| 14 | Vữa xi măng trát đai cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,8448 | m2 |
| 15 | Bê tông đế hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4585 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Ván khuôn móng đế hố ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0104 | 100m2 |
| 17 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2394 | m3 |
| 18 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,345 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,092 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0077 | tấn |
| 22 | Lắp dựng tấm đan ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Đào móng cống- Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4136 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0041 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0041 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1379 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7065 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7065 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7065 | 100m3/1km |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 5 | |||
| 1 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,0352 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc tre | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,0088 | m3 |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,0088 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8525 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cống bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0695 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0071 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng đế cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Mua + Lắp đặt cống hộp, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 800x800mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | đoạn cống |
| 11 | Vận chuyển cống hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | đoạn cống |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,62 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,48 | m2 |
| 14 | Vữa xi măng trát đai cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,1336 | m2 |
| 15 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1563 | m3 |
| 16 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,1445 | m3 |
| 17 | Trát tường đầu cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,276 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan phai cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1056 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0037 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0092 | tấn |
| 21 | Lắp dựng tấm đan ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2289 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0023 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0023 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0763 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6594 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6594 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6594 | 100m3/1km |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 6 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,0352 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc tre | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,0088 | m3 |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,0088 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8525 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cống bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0695 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0071 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng đế cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Mua + Lắp đặt cống hộp, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 800x800mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | đoạn cống |
| 11 | Vận chuyển cống hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | đoạn cống |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,62 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,48 | m2 |
| 14 | Vữa xi măng trát đai cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,1336 | m2 |
| 15 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1563 | m3 |
| 16 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,1445 | m3 |
| 17 | Trát tường đầu cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,276 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan phai cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1056 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0037 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0092 | tấn |
| 21 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2289 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0023 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0763 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6594 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6594 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6594 | 100m3/1km |
| H | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng xây kè, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,4247 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,2618 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,1629 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,1629 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 546,813 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 109,36 | m3 |
| 7 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 109,36 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 583,22 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.129,81 | m3 |
| 10 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo thiết kế được phê duyệt | 4.803,649 | m2 |
| 11 | Đắp đất chân kè | Theo thiết kế được phê duyệt | 449,66 | m3 |
| 12 | Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 215,02 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,82 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4657 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo thiết kế được phê duyệt | 233 | cái |
| 16 | Vải lọc tương đương TS40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,4902 | 100m2 |
| 17 | Đá dăm 2x4 dày 20cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,64 | m3 |
| 18 | Đóng nhổ cọc tre, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 115,38 | 100m |
| 19 | Tôn dày 3mm chắn bùn hố móng cao 1m; | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.807,698 | kg |
| 20 | Nhân công đóng nhổ liên kết tôn dày 3mm chắn bùn hố móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 45 | công |
| 21 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 53,9 | 100m |
| 22 | Tre cây song tử khoá chữ A, 5m/cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 138 | cây |
| 23 | Phên nứa | Theo thiết kế được phê duyệt | 115 | tấm |
| 24 | Thép buộc 3 ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 69 | kg |
| 25 | Bạt nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 346 | m2 |
| 26 | Đắp đất đập tạm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,25 | 100m3 |
| 27 | Bơm nước mặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | ca |
| 28 | Phá dỡ đập tạm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,25 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,25 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,25 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.311E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.621E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học giao thông chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu – đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (có các hạng mục mặt đường láng nhựa, cống thoát nước) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên nghành kỹ sư xây dựng cầu - đường- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (có các hạng mục mặt đường láng nhựa, cống thoát nước) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng giao thông trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).- Đã phụ trách quản lý chất lượng, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (có các hạng mục mặt đường láng nhựa, cống thoát nước) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (có các hạng mục mặt đường láng nhựa, cống thoát nước). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu 0,5-1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn 250 L | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 5-10 T | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất 110 Cv | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng tĩnh 10-25 T | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất 1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất 5,5 HP | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất 2,6 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất 2,1 kW | 2 |
| 11 | Máy phun nhựa | Dung tich thung 500 L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi