Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087437-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211087361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 10:23:00 đến ngày 2021-11-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,739,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.311E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.621E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học giao thông chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu – đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (có các hạng mục mặt đường láng nhựa, cống thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên nghành kỹ sư xây dựng cầu - đường- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (có các hạng mục mặt đường láng nhựa, cống thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng giao thông trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).- Đã phụ trách quản lý chất lượng, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (có các hạng mục mặt đường láng nhựa, cống thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (có các hạng mục mặt đường láng nhựa, cống thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 5-10 T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 10-25 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5,5 HP
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,6 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Dung tich thung 500 L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo đường liên xóm 7,8,9 - Hùng Tiến xã Giao Tiến
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Tiến , - Địa chỉ: Xã Giao Tiến huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định -Số điện thoại:0915651620 -Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định Mai Phương; - Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên; - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tê và hạ tầng huyện Giao Thủy; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Fourtech; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy.


- Bên mời thầu: UBND xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Tiến , - Địa chỉ: Xã Giao Tiến huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định -Số điện thoại:0915651620 -Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTV, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Tiến , - Địa chỉ: Xã Giao Tiến huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định -Số điện thoại:0915651620 -Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Giao Thủy Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định - SĐT: 0228.3895.014
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn quản lý dự án xây dựng công trình - Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên; + Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. + Số điện thoại: 0916.323.184
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giao Thủy; + Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. - Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn mớiTheo thiết kế được phê duyệt19,9985100m3
2Đào khuôn cũTheo thiết kế được phê duyệt1,8035100m3
3Đánh cấp nền đường- Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt1,0773100m3
4Đào hữu cơTheo thiết kế được phê duyệt3,9654100m3
5Đào bùnTheo thiết kế được phê duyệt2,465100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt16,1656100m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt16,1656100m3/1km
8Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được phê duyệt18,6957100m3
9Thi công lớp móng đá thảiTheo thiết kế được phê duyệt13,9672100m3
10Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo thiết kế được phê duyệt28,8605100m2
11Bù vênh khuôn cũ đá 4x6Theo thiết kế được phê duyệt0,9267100m3
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo thiết kế được phê duyệt62,6964100m2
13Kè vỉa đá hộcTheo thiết kế được phê duyệt93,51m3
14Láng nhựa Phủ vỉa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo thiết kế được phê duyệt3,4633100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo thiết kế được phê duyệt62,6963100m2
16Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo thiết kế được phê duyệt63,8508100m2
17Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt208,26m3
18Lót ni lonTheo thiết kế được phê duyệt1.082,8667m2
19Bê tông cục chắn bánh, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt29,92m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cục chắn bánhTheo thiết kế được phê duyệt4,2439100m2
21Lắp dựng cục chắn bánhTheo thiết kế được phê duyệt386cái
22Sơn cục chắn bánhTheo thiết kế được phê duyệt314,051m2
B HẠNG MỤC: CẦU SỐ 1
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được phê duyệt11,628m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt2,28m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt13,908100m3
4Đào đất móng băng, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt37,8523m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,3786100m3
6Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt0,3786100m3/1km
7Đóng cọc tre , chiều dài cọc Theo thiết kế được phê duyệt17,1384100m
8Vét bùn đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt2,2851m3
9Cát đen phủ đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt2,2851m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,2851m3
11Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được phê duyệt35,535m3
12Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,1004100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,0287tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,103tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,1558tấn
16Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt1,65m3
17Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángTheo thiết kế được phê duyệt0,2321100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt1,483tấn
19Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt4,84m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt43,068m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế được phê duyệt43,068m2
22Sản xuất lan can cầuTheo thiết kế được phê duyệt357,93kg
23Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được phê duyệt5,368m2
24Bu lông M22Theo thiết kế được phê duyệt24cái
C HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 2
1Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo thiết kế được phê duyệt8,0352100m
2Vét bùn đầu cọc treTheo thiết kế được phê duyệt2,0088m3
3Cát đen phủ đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt2,0088m3
4Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo thiết kế được phê duyệt0,8525m3
5Bê tông đế cống bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt1,44m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0695tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0071tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cốngTheo thiết kế được phê duyệt0,0432100m2
9Lắp dựng đế cốngTheo thiết kế được phê duyệt4cái
10Mua + Lắp đặt cống hộp, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 800x800mmTheo thiết kế được phê duyệt7đoạn cống
11Vận chuyển cống hộpTheo thiết kế được phê duyệt7đoạn cống
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế được phê duyệt4,62m2
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo thiết kế được phê duyệt24,48m2
14Trát đai cốngTheo thiết kế được phê duyệt2,1336m2
15Thi công lớp đá đệm móngTheo thiết kế được phê duyệt1,1563m3
16Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nướcTheo thiết kế được phê duyệt10,1445m3
17Trát tường đầu cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt29,276m2
18Bê tông tấm đan phai cống, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt0,1056m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan gaTheo thiết kế được phê duyệt0,0037100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,0092tấn
21Lắp dựng tấm đan gaTheo thiết kế được phê duyệt1cái
22Đào móng công trình, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt0,1667100m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,0017100m3
24Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,0017100m3/1km
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,0556100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 3
1Đóng cọc tre, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt8,0352100m
2Vét bùn đầu cọc treTheo thiết kế được phê duyệt2,0088m3
3Cát đen phủ đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt2,0088m3
4Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo thiết kế được phê duyệt0,8525m3
5Bê tông đế cống bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt1,44m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0695tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0071tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cốngTheo thiết kế được phê duyệt0,0432100m2
9Lắp dựng đế cốngTheo thiết kế được phê duyệt4cái
10Mua + Lắp đặt cống hộp, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 800x800mmTheo thiết kế được phê duyệt7đoạn cống
11Vận chuyển cống hộpTheo thiết kế được phê duyệt7đoạn cống
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế được phê duyệt4,62m2
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo thiết kế được phê duyệt24,48m2
14Vữa xi măng trát đai cốngTheo thiết kế được phê duyệt2,1336m2
15Thi công lớp đá dăm đệm móng,Theo thiết kế được phê duyệt1,1563m3
16Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nướcTheo thiết kế được phê duyệt10,1445m3
17Trát tường đầu cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt29,276m2
18Bê tông tấm đan phai cống, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt0,1056m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan gaTheo thiết kế được phê duyệt0,0037100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,0092tấn
21Lắp dựng tấm đan gaTheo thiết kế được phê duyệt1cái
22Đào móng cống- Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,1611100m3
23Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,0016100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,0554100m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt0,6594m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,6594100m3
27Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IVTheo thiết kế được phê duyệt0,6594100m3/1km
E HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 4
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt6,2477100m
2Vét bùn đầu cọc treTheo thiết kế được phê duyệt1,5619m3
3Cát đen phủ đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt1,5619m3
4Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo thiết kế được phê duyệt1,5619m3
5Bê tông đế cống bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt2,16m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,1042tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0106tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cốngTheo thiết kế được phê duyệt0,0648100m2
9Lắp dựng đế cốngTheo thiết kế được phê duyệt6cái
10Mua + Lắp đặt cống hộp, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 800x800mmTheo thiết kế được phê duyệt9đoạn cống
11Vận chuyển cống hộpTheo thiết kế được phê duyệt9đoạn cống
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế được phê duyệt6,16m2
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo thiết kế được phê duyệt32,64m2
14Vữa xi măng trát đai cốngTheo thiết kế được phê duyệt2,8448m2
15Bê tông đế hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,4585m3
16Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Ván khuôn móng đế hố gaTheo thiết kế được phê duyệt0,0104100m2
17Xây hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,2394m3
18Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,345m2
19Bê tông tấm đan ga, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt0,092m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan gaTheo thiết kế được phê duyệt0,005100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,0077tấn
22Lắp dựng tấm đan gaTheo thiết kế được phê duyệt2cái
23Đào móng cống- Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,4136100m3
24Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,0041100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,0041100m3/1km
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,1379100m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt0,7065m3
28Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,7065100m3
29Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IVTheo thiết kế được phê duyệt0,7065100m3/1km
F HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 5
1Đóng cọc tre , chiều dài cọc Theo thiết kế được phê duyệt8,0352100m
2Vét bùn đầu cọc treTheo thiết kế được phê duyệt2,0088m3
3Cát đen phủ đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt2,0088m3
4Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo thiết kế được phê duyệt0,8525m3
5Bê tông đế cống bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt1,44m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0695tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0071tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cốngTheo thiết kế được phê duyệt0,0432100m2
9Lắp dựng đế cốngTheo thiết kế được phê duyệt4cái
10Mua + Lắp đặt cống hộp, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 800x800mmTheo thiết kế được phê duyệt7đoạn cống
11Vận chuyển cống hộpTheo thiết kế được phê duyệt7đoạn cống
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế được phê duyệt4,62m2
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo thiết kế được phê duyệt24,48m2
14Vữa xi măng trát đai cốngTheo thiết kế được phê duyệt2,1336m2
15Thi công lớp đá dăm đệm móng,Theo thiết kế được phê duyệt1,1563m3
16Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nướcTheo thiết kế được phê duyệt10,1445m3
17Trát tường đầu cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt29,276m2
18Bê tông tấm đan phai cống, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt0,1056m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan gaTheo thiết kế được phê duyệt0,0037100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,0092tấn
21Lắp dựng tấm đan gaTheo thiết kế được phê duyệt1cái
22Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,2289100m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,0023100m3
24Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,0023100m3/1km
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,0763100m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt0,6594m3
27Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,6594100m3
28Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IVTheo thiết kế được phê duyệt0,6594100m3/1km
G HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 6
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo thiết kế được phê duyệt8,0352100m
2Vét bùn đầu cọc treTheo thiết kế được phê duyệt2,0088m3
3Cát đen phủ đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt2,0088m3
4Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo thiết kế được phê duyệt0,8525m3
5Bê tông đế cống bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt1,44m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0695tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0071tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cốngTheo thiết kế được phê duyệt0,0432100m2
9Lắp dựng đế cốngTheo thiết kế được phê duyệt4cái
10Mua + Lắp đặt cống hộp, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 800x800mmTheo thiết kế được phê duyệt7đoạn cống
11Vận chuyển cống hộpTheo thiết kế được phê duyệt7đoạn cống
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế được phê duyệt4,62m2
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo thiết kế được phê duyệt24,48m2
14Vữa xi măng trát đai cốngTheo thiết kế được phê duyệt2,1336m2
15Thi công lớp đá dăm đệm móng,Theo thiết kế được phê duyệt1,1563m3
16Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nướcTheo thiết kế được phê duyệt10,1445m3
17Trát tường đầu cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt29,276m2
18Bê tông tấm đan phai cống, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt0,1056m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,0037100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được phê duyệt0,0092tấn
21Lắp dựng tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt1cái
22Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,2289100m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,0023100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,0763100m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt0,6594m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,6594100m3
27Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IVTheo thiết kế được phê duyệt0,6594100m3/1km
H HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng xây kè, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt15,4247100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt11,2618100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt4,1629100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt4,1629100m3/1km
5Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo thiết kế được phê duyệt546,813100m
6Vét bùn đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt109,36m3
7Cát đen phủ đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt109,36m3
8Đá dăm đệm móngTheo thiết kế được phê duyệt583,22m3
9Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt2.129,81m3
10Miết mạch tường đá loại lồiTheo thiết kế được phê duyệt4.803,649m2
11Đắp đất chân kèTheo thiết kế được phê duyệt449,66m3
12Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngTheo thiết kế được phê duyệt215,02m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt5,82m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,4657100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo thiết kế được phê duyệt233cái
16Vải lọc tương đương TS40Theo thiết kế được phê duyệt1,4902100m2
17Đá dăm 2x4 dày 20cmTheo thiết kế được phê duyệt11,64m3
18Đóng nhổ cọc tre, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt115,38100m
19Tôn dày 3mm chắn bùn hố móng cao 1m;Theo thiết kế được phê duyệt1.807,698kg
20Nhân công đóng nhổ liên kết tôn dày 3mm chắn bùn hố móngTheo thiết kế được phê duyệt45công
21Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt53,9100m
22Tre cây song tử khoá chữ A, 5m/câyTheo thiết kế được phê duyệt138cây
23Phên nứaTheo thiết kế được phê duyệt115tấm
24Thép buộc 3 lyTheo thiết kế được phê duyệt69kg
25Bạt nhựaTheo thiết kế được phê duyệt346m2
26Đắp đất đập tạmTheo thiết kế được phê duyệt2,25100m3
27Bơm nước mặtTheo thiết kế được phê duyệt11ca
28Phá dỡ đập tạmTheo thiết kế được phê duyệt2,25100m3
29Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt2,25100m3
30Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt2,25100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.311E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.621E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học giao thông chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu – đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (có các hạng mục mặt đường láng nhựa, cống thoát nước)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên nghành kỹ sư xây dựng cầu - đường- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (có các hạng mục mặt đường láng nhựa, cống thoát nước)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng giao thông trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).- Đã phụ trách quản lý chất lượng, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (có các hạng mục mặt đường láng nhựa, cống thoát nước)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (có các hạng mục mặt đường láng nhựa, cống thoát nước).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 0,5-1,25m31
2 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn 250 L2
3 Ô tô tự đổ Trọng tải 5-10 T2
4 Máy ủi Công suất 110 Cv1
5 Máy lu bánh thép Trọng lượng tĩnh 10-25 T1
6 Máy cắt uốn thép Công suất 1,5 kW1
7 Máy hàn Công suất 1,5 kW1
8 Máy đầm cóc Công suất 5,5 HP1
9 Máy đầm bàn Công suất 2,6 kW1
10 Máy đầm dùi Công suất 2,1 kW2
11 Máy phun nhựa Dung tich thung 500 L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->