Gói thầu: Xây dựng công trình Nhân rộng mô hình lắp đặt hệ thống chiếu sáng an ninh bằng đèn Led cho các xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Nhân rộng mô hình lắp đặt hệ thống chiếu sáng an ninh bằng đèn Led cho các xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211059160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên năm 2021 (hoạt động tiết kiệm năng lượng) đã giao Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại Tiền Giang quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 10:22:00 đến ngày 2021-11-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 719,771,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.079657458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15931491E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ ba hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 503.840.147 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.511.520.441 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đính kèm bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật điện, điện tử hoặc ngành điện công nghiệp và dân dụng và tài liệu chứng minh nhân sự trên thuộc nhà thầu quản lý |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW.Mới hoặc đã qua sử dụng, hoạt động tốt. Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu thuộc nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê ít nhất 1 năm kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít.Mới hoặc đã qua sử dụng, hoạt động tốt. Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu thuộc nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê ít nhất 1 năm kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng, chiều cao ≥ 12 m.Mới hoặc đã qua sử dụng, hoạt động tốt. Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu thuộc nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê ít nhất 1 năm kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW.Mới hoặc đã qua sử dụng, hoạt động tốt. Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu thuộc nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê ít nhất 1 năm kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW.Mới hoặc đã qua sử dụng, hoạt động tốt. Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu thuộc nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê ít nhất 1 năm kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Nhân rộng mô hình lắp đặt hệ thống chiếu sáng an ninh bằng đèn Led cho các xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh. Dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên năm 2021 (hoạt động tiết kiệm năng lượng) đã giao Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại Tiền Giang quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019 và 2020, hợp đồng tương tự và các tài liệu có liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 387, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3886.288, Fax: 0273.3886.289.
Bên mời thầu: Trung tâm Thông tin – Tư vấn – Dịch vụ Tài chính Tiền Giang. Địa chỉ: Số 40, Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3872.797. Fax: 0273.3975.323. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 387, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3873.269. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, Địa chỉ: Số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3873.381. Fax: 0273.3875.487. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 387, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3974.747, Fax: (0273) 3886.289. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến đường Bình Minh, xã Bình Phú, huyện Gò Công Tây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng lại đất đào đắp chung quanh móng) | 3,6 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,2 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | 24 | cột |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt khung móng | Cung cấp lắp đặt khung móng 4 bulon M14x600, 4 đai thép d6 (xem chi tiết bản vẽ) | 24 | Bộ |
| 7 | Lắp đèn đường led | Lắp đèn đường led COB 30W, 4000K, 3600lm | 24 | Bộ |
| 8 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng tole sơn tĩnh điện 600x400x300x1.2 +phụ kiện+khoá | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa | Lắp đặt tiếp địa M14x2400 | 1 | Bộ |
| 10 | Kéo dây, cáp đồng trần | Kéo dây, cáp đồng trần C6mm2 | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,04 | 100m |
| 12 | Kẹp cọc nối đất | Kẹp cọc nối đất | 1 | Cái |
| 13 | Đai Inox | Đai Inox 20x5 | 1 | Cái |
| 14 | Kéo dây, cáp | Kéo dây, cáp Duplex DuAV-2x10mm2 | 8,09 | 100m |
| 15 | Dây đồng bọc | Dây đồng bọc CVV-2x1,5mm2 lên đèn | 0,43 | 100m |
| 16 | Băng keo điện | Băng keo điện | 2 | Cuộn |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ ống chỉ | Lắp đặt các loại sứ ống chỉ | 24 | Sứ |
| B | Hạng mục 2: Tuyến đường đoạn từ cầu Chợ Giồng đến cầu Bà Rằng, xã Mỹ Hội, huyện Cái Bè | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng lại đất đào đắp chung quanh móng) | 3,6 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,2 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | 24 | cột |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt khung móng | Cung cấp lắp đặt khung móng 4 bulon M14x600, 4 đai thép d6 (xem chi tiết bản vẽ) | 24 | Bộ |
| 7 | Lắp đèn đường led | Lắp đèn đường led COB 30W, 4000K, 3600lm | 24 | Bộ |
| 8 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng tole sơn tĩnh điện 600x400x300x1.2 +phụ kiện+khoá | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa | Lắp đặt tiếp địa M14x2400 | 1 | Bộ |
| 10 | Kéo dây, cáp đồng trần | Kéo dây, cáp đồng trần C6mm2 | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,04 | 100m |
| 12 | Kẹp cọc nối đất | Kẹp cọc nối đất | 1 | Cái |
| 13 | Đai Inox | Đai Inox 20x5 | 1 | Cái |
| 14 | Kéo dây, cáp | Kéo dây, cáp Duplex DuAV-2x10mm2 | 8,19 | 100m |
| 15 | Dây đồng bọc | Dây đồng bọc CVV-2x1,5mm2 lên đèn | 0,43 | 100m |
| 16 | Băng keo điện | Băng keo điện | 2 | Cuộn |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ ống chỉ | Lắp đặt các loại sứ ống chỉ | 24 | Sứ |
| C | Hạng mục 3: Tuyến đường từ giao lộ đường huyện 69 nối liền đường cấp 2, ấp 5 xã Mỹ Thành Bắc, huyện Cai Lậy | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng lại đất đào đắp chung quanh móng) | 3,6 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,2 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | 24 | cột |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt khung móng | Cung cấp lắp đặt khung móng 4 bulon M14x600, 4 đai thép d6 (xem chi tiết bản vẽ) | 24 | Bộ |
| 7 | Lắp đèn đường led | Lắp đèn đường led COB 30W, 4000K, 3600lm | 24 | Bộ |
| 8 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng tole sơn tĩnh điện 600x400x300x1.2 +phụ kiện+khoá | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa | Lắp đặt tiếp địa | 1 | Bộ |
| 10 | Kéo dây, cáp đồng trần | Kéo dây, cáp đồng trần C6mm2 | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,04 | 100m |
| 12 | Kẹp cọc nối đất | Kẹp cọc nối đất | 1 | Cái |
| 13 | Đai Inox | Đai Inox 20x5 | 1 | Cái |
| 14 | Kéo dây, cáp | Kéo dây, cáp Duplex DuAV-2x10mm2 | 8,25 | 100m |
| 15 | Dây đồng bọc | Dây đồng bọc CVV-2x1,5mm2 lên đèn | 0,43 | 100m |
| 16 | Băng keo điện | Băng keo điện | 2 | Cuộn |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ ống chỉ | Lắp đặt các loại sứ ống chỉ | 24 | Sứ |
| D | Hạng mục 4: Tuyến đường Kênh Tây Mới, ấp Tân Hưng Đông, xã Tân Hòa Tây, huyện Tân Phước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng lại đất đào đắp chung quanh móng) | 3,6 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,2 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | 24 | Cột |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt khung móng | Cung cấp lắp đặt khung móng 4 bulon M14x600, 4 đai thép d6 (xem chi tiết bản vẽ) | 24 | Bộ |
| 7 | Lắp đèn đường led | Lắp đèn đường led COB 30W, 4000K, 3600lm | 24 | Bộ |
| 8 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng tole sơn tĩnh điện 600x400x300x1.2 +phụ kiện+khoá | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa | Lắp đặt tiếp địa M14x2400 | 1 | Bộ |
| 10 | Kéo dây, cáp đồng trần | Kéo dây, cáp đồng trần C6mm2 | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,04 | 100m |
| 12 | Kẹp cọc nối đất | Kẹp cọc nối đất | 1 | Cái |
| 13 | Đai Inox | Đai Inox 20x5 | 1 | Cái |
| 14 | Kéo dây, cáp | Kéo dây, cáp Duplex DuAV-2x10mm2 | 9,3 | 100m |
| 15 | Dây đồng bọc | Dây đồng bọc CVV-2x1,5mm2 lên đèn | 0,42 | 100m |
| 16 | Băng keo điện | Băng keo điện | 2 | Cuộn |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ ống chỉ | Lắp đặt các loại sứ ống chỉ | 24 | Sứ |
| E | Hạng mục 5: Tuyến đường Sáu Đồng, ấp Tân Minh, xã Tân Phú, huyện Tân Phú Đông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng lại đất đào đắp chung quanh móng) | 3,6 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,2 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | 24 | Cột |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt khung móng | Cung cấp lắp đặt khung móng 4 bulon M14x600, 4 đai thép d6 (xem chi tiết bản vẽ) | 24 | Bộ |
| 7 | Lắp đèn đường led | Lắp đèn đường led COB 30W, 4000K, 3600lm | 24 | Bộ |
| 8 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng tole sơn tĩnh điện 600x400x300x1.2 +phụ kiện+khoá | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa | Lắp đặt tiếp địa M14x2400 | 1 | Bộ |
| 10 | Kéo dây, cáp đồng trần | Kéo dây, cáp đồng trần C6mm2 | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,04 | 100m |
| 12 | Kẹp cọc nối đất | Kẹp cọc nối đất | 1 | Cái |
| 13 | Đai Inox | Đai Inox 20x5 | 1 | Cái |
| 14 | Kéo dây, cáp | Kéo dây, cáp Duplex DuAV-2x10mm2 | 8,32 | 100m |
| 15 | Dây đồng bọc | Dây đồng bọc CVV-2x1,5mm2 lên đèn | 0,43 | 100m |
| 16 | Băng keo điện | Băng keo điện | 2 | Cuộn |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ ống chỉ | Lắp đặt các loại sứ ống chỉ | 24 | Sứ |
| F | Hạng mục 6: Tuyến đường cặp kênh Trần Văn Dõng, ấp Thuận Hòa, xã Long Thuận, thị xã Gò Công | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng lại đất đào đắp chung quanh móng) | 3,6 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,2 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | 24 | Cột |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt khung móng | Cung cấp lắp đặt khung móng 4 bulon M14x600, 4 đai thép d6 (xem chi tiết bản vẽ) | 24 | Bộ |
| 7 | Lắp đèn đường led | Lắp đèn đường led COB 30W, 4000K, 3600lm | 24 | Bộ |
| 8 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng tole sơn tĩnh điện 600x400x300x1.2 +phụ kiện+khoá | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa | Lắp đặt tiếp địa M14x2400 | 1 | Bộ |
| 10 | Kéo dây, cáp đồng trần | Kéo dây, cáp đồng trần C6mm2 | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,04 | 100m |
| 12 | Kẹp cọc nối đất | Kẹp cọc nối đất | 1 | Cái |
| 13 | Đai Inox | Đai Inox 20x5 | 1 | Cái |
| 14 | Kéo dây, cáp | Kéo dây, cáp Duplex DuAV-2x10mm2 | 9,6 | 100m |
| 15 | Dây đồng bọc | Dây đồng bọc CVV-2x1,5mm2 lên đèn | 0,43 | 100m |
| 16 | Băng keo điện | Băng keo điện | 2 | Cuộn |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ ống chỉ | Lắp đặt các loại sứ ống chỉ | 24 | Sứ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.079657458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15931491E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ ba hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 503.840.147 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.511.520.441 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật | 2 | Có đính kèm bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật điện, điện tử hoặc ngành điện công nghiệp và dân dụng và tài liệu chứng minh nhân sự trên thuộc nhà thầu quản lý | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW.Mới hoặc đã qua sử dụng, hoạt động tốt. Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu thuộc nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê ít nhất 1 năm kể từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít.Mới hoặc đã qua sử dụng, hoạt động tốt. Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu thuộc nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê ít nhất 1 năm kể từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Xe nâng | Xe nâng, chiều cao ≥ 12 m.Mới hoặc đã qua sử dụng, hoạt động tốt. Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu thuộc nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê ít nhất 1 năm kể từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW.Mới hoặc đã qua sử dụng, hoạt động tốt. Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu thuộc nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê ít nhất 1 năm kể từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW.Mới hoặc đã qua sử dụng, hoạt động tốt. Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu thuộc nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê ít nhất 1 năm kể từ thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi