Gói thầu: Thi công Xây dựng kho chứa tinh quặng sắt nhà máy tuyển khoáng 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104270-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
Tên gói thầu Thi công Xây dựng kho chứa tinh quặng sắt nhà máy tuyển khoáng 1
Số hiệu KHLCNT 20210812276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu (KHTSCĐ của TCT)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 10:21:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,850,130,246 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng các công trình nhà xưởng khung kết cấu thép, nhà kho khung kết cấu thép … công trình xây dựng công nghiệp cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích >= 10 tấn; Máy đào - dung tích gầu >= 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích >= 10 tấn; Máy đào - dung tích gầu >= 0,80 m3 (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn >= 1,0 kW; Máy cắt bê tông >= 7,50 kW; Máy cắt uốn cốt thép >= 5,0 kW; Máy đầm dùi >= 1,5 kW; Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg; Máy hàn >= 23,0 kW; Máy khoan đứng >= 4,5 kW; Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >= 1,50 kW; Máy mài >=1kW; Máy nén khí >= 360,00 m3/h; Máy trộn bê tông >= 250,0
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >= 1,7Kw, Máy hàn >= 23 Kw, Máy khoan >= 4,5 Kw, Máy trộn bê tông >= 250 lít, Máy khoan bê tông >=1,5 kW, Máy mài >=2,7 Kw (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độĐặc điểm thiết bị: Đo cao độ (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn(Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
E-CDNT 1.2 Thi công Xây dựng kho chứa tinh quặng sắt nhà máy tuyển khoáng 1
Xây dựng kho chứa tinh quặng sắt nhà máy tuyển khoáng 1
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu (KHTSCĐ của TCT)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico , địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội), Bên mời thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico (Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Quang Anh + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico , địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội), Bên mời thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico (Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội), Bên mời thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico (Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico (Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO CHỨ TINH QUẶNG SẮT NHÀ MÁY TUYỂN KHOÁNG SỐ 1
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,184m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,184m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V51,552m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,8559100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,2m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,11100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V30,922m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,351100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,736m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,478100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,358tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,857tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,159tấn
14Bu lông neo móng M24, L=1250mm, cấp độ bền 8.8 ((3.57*30000+3544+800)*1.25=139305)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V108cái
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,941m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,749100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,936m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V31,018m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,682100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,165tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,342tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5,142tấn
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,944100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,214100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,642100m3/1km
26Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V22,467tấn
27Lắp cột thép các loạiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V22,467tấn
28Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,438tấn
29Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,112tấn
30Lắp cột thép các loạiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,55tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V458,641m2
32Gia công thanh xà thép tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,216tấn
33Lắp dựng thanh xà thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,216tấn
34Gia công thanh xà thép hìnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,736tấn
35Lắp dựng thanh xà thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,736tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V223,8761m2
37Bu lông M24, L150Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V100cái
38Bu lông M20, L150Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V62cái
39Gia công xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5,347tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5,347tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6151m2
42Gia công thép liên kết xà gồTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,851tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,851tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V21,6721m2
45Bu lông M14, L150Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V448cái
46Gia công giằng mái thép hình thép V80x80x8Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,149tấn
47Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,149tấn
48Gia công giằng mái thép bằng thép tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,839tấn
49Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,839tấn
50Bu lông M16, L150Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V144cái
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V160,4431m2
52Gia công bán kèo thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,456tấn
53Lắp dựng bán kèoTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,456tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12,6721m2
55Gia công giằng mái thép tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,108tấn
56Lắp dựng giằng thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,108tấn
57Gia công giằng mái thép trònTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,898tấn
58Lắp dựng giằng thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,898tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V28,6581m2
60Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,754100m2
61Tháo dỡ xà gỗ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,001tấn
62Lợp mái tôn dày 0,4mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V14,647100m2
63Tôn úp góc dày 0,4, R600Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V34md
64Diềm tôn dày 0,4ly, R=600Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V28,1md
65Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,992m3
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,992m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V77,976m3
68Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,741100m3
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,8991m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V15,853m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V56,612m3
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,794100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,041tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,803tấn
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,266100m3
76Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V63,61m3
77Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5,089100m2
78Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037tấn
79Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,0206tấn
80Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,3718tấn
81Rải bạt dứaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,7516100m2
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V207,5459m3
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,08m3
84Cắt khe đường lăn, sân đỗTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V19,65910m
85Tủ điện 500x400x200Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
86Aptomat 1 pha 32ATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
87Aptomat 1 pha 20ATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
88Đèn pha Metal 150W và chao đènTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16bộ
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V150m
90Gen cứng PVC D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V143m
91Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60m
92Gia công kim thu sét D16, L=1.8mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
93Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
94Dây dẫn mái D10 mạ kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V186m
95Bật đỡ dây D8Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V113cái
96Dây nối đất D14 mạ kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V72m
97Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7cọc
98Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7cọc
99Thanh đồng dẹt 30x3mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,1195kg
100Thép góc ốp tường 50x50x5Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V62,8kg
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,61m2
102Phá dỡ nền BT để đào mương chôn cápTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,002m3
103Đào mương chôn tiếp địaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V23,1481m3
104Đắp đất chôn tiếp địaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V23,148m3
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,002m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng các công trình nhà xưởng khung kết cấu thép, nhà kho khung kết cấu thép … công trình xây dựng công nghiệp cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên))55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV))33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích >= 10 tấn; Máy đào - dung tích gầu >= 0,80 m3 Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích >= 10 tấn; Máy đào - dung tích gầu >= 0,80 m3 (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.)1
2 Máy đầm bàn >= 1,0 kW; Máy cắt bê tông >= 7,50 kW; Máy cắt uốn cốt thép >= 5,0 kW; Máy đầm dùi >= 1,5 kW; Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg; Máy hàn >= 23,0 kW; Máy khoan đứng >= 4,5 kW; Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >= 1,50 kW; Máy mài >=1kW; Máy nén khí >= 360,00 m3/h; Máy trộn bê tông >= 250,0 lít Máy cắt gạch đá >= 1,7Kw, Máy hàn >= 23 Kw, Máy khoan >= 4,5 Kw, Máy trộn bê tông >= 250 lít, Máy khoan bê tông >=1,5 kW, Máy mài >=2,7 Kw (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.)1
3 Máy thuỷ bình Đo cao độĐặc điểm thiết bị: Đo cao độ (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.)1
4 Ô tô tự đổ >=7 tấn(Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->