Gói thầu: Thi công Xây dựng kho chứa tinh quặng sắt nhà máy tuyển khoáng 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng kho chứa tinh quặng sắt nhà máy tuyển khoáng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu (KHTSCĐ của TCT) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 10:21:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,850,130,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng các công trình nhà xưởng khung kết cấu thép, nhà kho khung kết cấu thép … công trình xây dựng công nghiệp cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích >= 10 tấn; Máy đào - dung tích gầu >= 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích >= 10 tấn; Máy đào - dung tích gầu >= 0,80 m3 (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn >= 1,0 kW; Máy cắt bê tông >= 7,50 kW; Máy cắt uốn cốt thép >= 5,0 kW; Máy đầm dùi >= 1,5 kW; Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg; Máy hàn >= 23,0 kW; Máy khoan đứng >= 4,5 kW; Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >= 1,50 kW; Máy mài >=1kW; Máy nén khí >= 360,00 m3/h; Máy trộn bê tông >= 250,0 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >= 1,7Kw, Máy hàn >= 23 Kw, Máy khoan >= 4,5 Kw, Máy trộn bê tông >= 250 lít, Máy khoan bê tông >=1,5 kW, Máy mài >=2,7 Kw (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độĐặc điểm thiết bị: Đo cao độ (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn(Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây dựng kho chứa tinh quặng sắt nhà máy tuyển khoáng 1 Xây dựng kho chứa tinh quặng sắt nhà máy tuyển khoáng 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu (KHTSCĐ của TCT) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội), Bên mời thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico (Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico (Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO CHỨ TINH QUẶNG SẮT NHÀ MÁY TUYỂN KHOÁNG SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,184 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,184 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,552 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,8559 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,922 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,351 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,736 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,478 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,358 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,857 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,159 | tấn |
| 14 | Bu lông neo móng M24, L=1250mm, cấp độ bền 8.8 ((3.57*30000+3544+800)*1.25=139305) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 108 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,94 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,749 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,936 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,018 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,682 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,165 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,342 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,142 | tấn |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,944 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,214 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,642 | 100m3/1km |
| 26 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,467 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,467 | tấn |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,438 | tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,112 | tấn |
| 30 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,55 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 458,64 | 1m2 |
| 32 | Gia công thanh xà thép tấm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,216 | tấn |
| 33 | Lắp dựng thanh xà thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,216 | tấn |
| 34 | Gia công thanh xà thép hình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,736 | tấn |
| 35 | Lắp dựng thanh xà thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,736 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 223,876 | 1m2 |
| 37 | Bu lông M24, L150 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | cái |
| 38 | Bu lông M20, L150 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62 | cái |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,347 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,347 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 615 | 1m2 |
| 42 | Gia công thép liên kết xà gồ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,851 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,851 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,672 | 1m2 |
| 45 | Bu lông M14, L150 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 448 | cái |
| 46 | Gia công giằng mái thép hình thép V80x80x8 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,149 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,149 | tấn |
| 48 | Gia công giằng mái thép bằng thép tấm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,839 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,839 | tấn |
| 50 | Bu lông M16, L150 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 144 | cái |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 160,443 | 1m2 |
| 52 | Gia công bán kèo thép hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,456 | tấn |
| 53 | Lắp dựng bán kèo | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,456 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,672 | 1m2 |
| 55 | Gia công giằng mái thép tấm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,108 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,108 | tấn |
| 57 | Gia công giằng mái thép tròn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,898 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,898 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,658 | 1m2 |
| 60 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,754 | 100m2 |
| 61 | Tháo dỡ xà gỗ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,001 | tấn |
| 62 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,647 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp góc dày 0,4, R600 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34 | md |
| 64 | Diềm tôn dày 0,4ly, R=600 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,1 | md |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,992 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,992 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 77,976 | m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,741 | 100m3 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,899 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,853 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,612 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,794 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,041 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,803 | tấn |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 76 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,61 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,089 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,0206 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,3718 | tấn |
| 81 | Rải bạt dứa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,7516 | 100m2 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 207,5459 | m3 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,08 | m3 |
| 84 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,659 | 10m |
| 85 | Tủ điện 500x400x200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Aptomat 1 pha 32A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 87 | Aptomat 1 pha 20A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 88 | Đèn pha Metal 150W và chao đèn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150 | m |
| 90 | Gen cứng PVC D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 143 | m |
| 91 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | m |
| 92 | Gia công kim thu sét D16, L=1.8m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 94 | Dây dẫn mái D10 mạ kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 186 | m |
| 95 | Bật đỡ dây D8 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 113 | cái |
| 96 | Dây nối đất D14 mạ kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72 | m |
| 97 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cọc |
| 98 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cọc |
| 99 | Thanh đồng dẹt 30x3mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,1195 | kg |
| 100 | Thép góc ốp tường 50x50x5 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,8 | kg |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,6 | 1m2 |
| 102 | Phá dỡ nền BT để đào mương chôn cáp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,002 | m3 |
| 103 | Đào mương chôn tiếp địa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,148 | 1m3 |
| 104 | Đắp đất chôn tiếp địa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,148 | m3 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,002 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng các công trình nhà xưởng khung kết cấu thép, nhà kho khung kết cấu thép … công trình xây dựng công nghiệp cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV)) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích >= 10 tấn; Máy đào - dung tích gầu >= 0,80 m3 | Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích >= 10 tấn; Máy đào - dung tích gầu >= 0,80 m3 (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn >= 1,0 kW; Máy cắt bê tông >= 7,50 kW; Máy cắt uốn cốt thép >= 5,0 kW; Máy đầm dùi >= 1,5 kW; Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg; Máy hàn >= 23,0 kW; Máy khoan đứng >= 4,5 kW; Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >= 1,50 kW; Máy mài >=1kW; Máy nén khí >= 360,00 m3/h; Máy trộn bê tông >= 250,0 lít | Máy cắt gạch đá >= 1,7Kw, Máy hàn >= 23 Kw, Máy khoan >= 4,5 Kw, Máy trộn bê tông >= 250 lít, Máy khoan bê tông >=1,5 kW, Máy mài >=2,7 Kw (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.) | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | Đo cao độĐặc điểm thiết bị: Đo cao độ (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | >=7 tấn(Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi