Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104111-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211046082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 10:20:00 đến ngày 2021-11-12 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,878,866,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa, cấp nước, cấp điện, thoát nước, viễn thông…+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện tử viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
18-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt gạch đá, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dụng cụ thí nghiệm điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Dây truyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 01 máy lu hoàn thiện các loại, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Cải tạo, chỉnh trang các tuyến đường liên thôn, trục chính các thôn: Đình Vỹ, Đỗ Xá, Yên Thường, xã Yên Thường, huyện Gia Lâm (giai đoạn 2)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng hạ tầng Hà Nội và công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng điện lực + Nhà thầu tư vấn thẩm tra Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Thái Bình Dương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG, HÈ VỈA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,1316100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,1316100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,1316100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,1316100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,748m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,068100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,0888tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,992m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT31,28m2
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,2259100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,2259100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,2259100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,2259100m3
14Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT45,894m3
15Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT4,1305100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,259m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,2033100m3
18Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90.Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,0724100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90.Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,6507100m3
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,0265100m3
21Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường độ 100KN/mTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,875100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, Hạt trungTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT76,9957100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT4,8988100m2
24Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT72,0969100m2
25Bù vênh BTN hạt trung Htb=2cmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT43,5528tấn
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT10,2109100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,9311100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT11,48m3
29Xáo xới lu lèn 30cm K95Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,1045100m3
30Lớp bạt dứa chống thấmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT81,97m2
B XỬ LÍ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG
1Cắt mặt đường BTXMTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,515100m
C PHẦN HÈ VỈA
1Lát hè bằng gạch Block P7-P10Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT262,62m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng)Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,1313100m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,2626100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT13,225m3
5Lớp bạt dứa chống thấmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT132,25m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,0661100m3
7Lát hè bằng gạch Block P7-P10Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT29,75m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,0149100m3
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x12x100cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT93m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT39,85m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT3,188100m2
12Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1.594m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT61,544m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,512100m2
15Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1.256m
16Lát tấm đan rãnh KT 20x50x5Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT265,76m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,152m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,072100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,3068m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT11,88m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,3953m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,0293100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,3865m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,2323m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,0172100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,2271m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,548m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,072100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT6,93m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT25,92m2
31Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,8478m2
32Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,0072100m2
33Ống nhựa PVC D60Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,072100m
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT332,8m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT34,32m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT3,7752100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,6568tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,381tấn
39Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT263,12m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,235m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,026100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT4,94m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,1116100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT5,525m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,2993100m2
46Thi công khe lún bằng cát vàngTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,0017100m3
47Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,0168100m2
48Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,08m2
49Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,0003100m3
50Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,0018100m3
51Thi công tầng lọc bằng cát vàngTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,0049100m3
52Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,0052100m2
53Ống nhựa PVC D60Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,0325100m
54Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT5,28m2
55Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT102,65m2
56Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2cái
57Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2Bộ
58Cột biển báoTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT6,4md
D PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT3,24m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,0324100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,0324100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,0324100m3
5Tháo dỡ tấm đan rãnhTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT4cấu kiện
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,002100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,002100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,002100m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,24m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,03tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,013tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,014100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT4cấu kiện
14Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT30,38m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,3038100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,3038100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,3038100m3
18Tháo dỡ tấm đan rãnhTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT86cấu kiện
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,062100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,062100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,062100m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT6,192m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,696tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,33tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,33100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT86cấu kiện
27Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT41,04m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,4104100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,4104100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,4104100m3
31Tháo dỡ tấm đan rãnhTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT74cấu kiện
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,069100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,069100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,069100m3
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT6,926m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,125tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,635tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,316100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT74cấu kiện
40Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT153,405m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,534100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,534100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,534100m3
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT5,386m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,095tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,295tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,23100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT51cấu kiện
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,13100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,13100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,13100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,13100m3
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT28,262m3
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT11,546m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT3,583100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT8,073100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT8,073100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT8,073100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,373100m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,677100m3
61Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,496100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,496100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,496100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,496100m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,428100m3
66Cắt mặt đường thi công gaTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT3,133100m
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT45,402m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,966100m2
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT66,017m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT300,08m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT70,84m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,576100m2
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT19,32m3
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,446tấn
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,006tấn
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,159100m2
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT322cấu kiện
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT91,962m3
79Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,769100m2
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT134,878m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT613,08m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT36,313m3
83Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT4,716100m2
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT42,444m3
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT4,768tấn
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,261tấn
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,264100m2
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT589,5cấu kiện
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT8,892m3
90Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,156100m2
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT11,898m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT54,08m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT3,203m3
94Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,416100m2
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT4,368m3
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,446tấn
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,236tấn
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,212100m2
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT52cấu kiện
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,488m3
101Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,024100m2
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,76m3
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT8m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,582m3
105Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,07100m2
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,749m3
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,014tấn
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,177tấn
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,034100m2
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT8cấu kiện
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,809m3
112Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,027100m2
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,772m3
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT12,6m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,655m3
116Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,079100m2
117Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,95m3
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,017tấn
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,229tấn
120Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,041100m2
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT9cấu kiện
122Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,041100m3
123Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,041100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,041100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,041100m3
126Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,4đoạn ống
127Cống tròn BTXM D400-HL93Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1m
128Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2mối nối
129Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2cái
130Đế cống D400Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2cái
131Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT4,588m3
132Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,0459100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,0459100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,0459100m3
135Hoàn trả mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dày 16cmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,35m3
136Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,029100m2
137Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT3,6đoạn ống
138Cống tròn BTCT D400-HL93Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT9m
139Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT3mối nối
140Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT18cái
141Đế cống D400Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT18cái
142Tháo dỡ tấm đanTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT29cấu kiện
143Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,798m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,035100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,035100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,035100m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,204m3
148Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,232100m2
149Lắp dựng lưới chắn rácTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT29cái
150Nắp chắn rác Composite tải trọng 250KNTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT29bộ
151Cắt mặt đường BTXMTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT11,315100m
152Tháo dỡ nắp gaTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT38cấu kiện
153Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT3,242m3
154Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,055100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,055100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,055100m3
157Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,408m3
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,433tấn
159Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,163100m2
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,87m3
161Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,261100m2
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT19cấu kiện
163Lắp dựng nắp gaTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT19cái
164Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KNTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT18bộ
165Tháo dỡ nắp gaTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT22cấu kiện
166Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,013100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,013100m3
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,013100m3
169Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,294m3
170Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,169tấn
171Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,198tấn
172Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,079100m2
173Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT22cấu kiện
174Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,074100m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT10,98m3
176Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,285100m2
177Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT20,144m3
178Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT65,201m2
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,435m3
180Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,118100m2
181Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT5,498m3
182Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,181tấn
183Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,081tấn
184Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,289100m2
185Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT31cấu kiện
186Khung + song chắn rác tải trọng 250KNTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT31bộ
187Lắp dựng khung+ song chắn rácTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT31cái
188Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,035100m3
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT5,255m3
190Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,174100m2
191Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT11,461m3
192Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT35,474m2
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,675m3
194Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,267100m2
195Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,562m3
196Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,28tấn
197Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,029tấn
198Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,107100m2
199Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT12cấu kiện
200Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KNTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT12cái
201Ghi thu nước bằng Composite tải trọng 250KNTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT5cái
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,705m3
203Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,015100m2
204Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,924m3
205Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT4,2m2
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,308m3
207Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,04100m2
208Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,3m3
209Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,038tấn
210Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,016tấn
211Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,018100m2
212Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT5cấu kiện
E NẠO VÉT MƯƠNG MẢ TRÚC
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT406,04m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT324,84m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đất các loạiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT196m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 94m tiếp theo - Đất các loạiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT128,84m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT4,0604100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT4,0604100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT4,0604100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,12100m3
9Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT4,8100m
10Phên nứaTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT48m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,0446tấn
12Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,12m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT6m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT6m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,06100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,06100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,06100m3
18Bơm nước duy trì phục vụ thi công (thời gian thi công khoảng 30 ngày), dùng máy bơm công suất 200m3/h,Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT15ca
F CẤP NƯỚC
G PHẦN LẮP ĐẶT
1Tháo dỡ đồng hồ DN15Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT208cái
2Tháo dỡ van đồng hồ DN15Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT416cái
3Lắp đặt lại đồng hồ DN15Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT208cái
4Lắp đặt lại van đồng hồ DN15Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT416cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,21100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,06100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,03100m
9Lắp đặt cút nhựa HDPE DN50Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT40cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE DN63Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT28cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE DN90Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT8cái
12Cút hàn HDPE DN110X90 độTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN50Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT20cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN63Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT14cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN90Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT4cái
16Mối nối mềm EE DN100Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2cái
17Ống dựng nhựa HDPE DN110Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT12m
H * Phần đấu trả cụm đồng hồ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,08100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE DN25Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT416cái
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN25Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT208cái
4Lắp đặt măng ren trong HDPE DN25x3/4"Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT416cái
5Lắp đặt măng ren ngoài HDPE DN25x3/4"Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT208cái
I PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT6,5m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,065100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,065100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,065100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT6,5m3
J HẠ THẾ PHẦN I
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1.101m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT119m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT22m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT54m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT135m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT991m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT19m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT24m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT88m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT981m
11Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT64m
12Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT288m
13Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT384m
14Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT135m
15Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT96m
16Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2.880m
17Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha)Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT56m
18Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT6m
19Lắp đặt hộp phân dây trên cộtTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT15hộp
20Lắp đặt hộp phân dây tận dụng trên cộtTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT3hộp
21Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha trên cộtTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT28hộp
22Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha tận dụng trên cộtTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT20hộp
23Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha tận dụng trên cộtTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT8hộp
24Lắp đặt công tơ 1 pha tận dụngTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT192cái
25Lắp đặt công tơ 3 pha tận dụngTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT8cái
26Lắp đặt xà nánh cột đơnTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT32bộ
27Lắp đặt xà nánh cột kép dọcTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT9bộ
28Lắp đặt xà nánh cột kép ngangTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2bộ
29Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bênTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT13bộ
30Lắp đặt xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bênTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT5bộ
31Ép đầu cốt AM120Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT12cái
32Ép đầu cốt AM70Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT72cái
33Ép đầu cốt M35Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT6cái
34Ép đầu cốt M25Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT128cái
35Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT640cái
36Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT288cái
37Lắp đặt tấm ốp cộtTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT236cái
38Khóa đai, đai thépTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT236bộ
39Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT44cột
K THÁO DỠ
1Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,714km
2Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,022km
3Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,03km
4Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,105km
5Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,142km
6Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,198km
7Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,456km
8Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,105km
9Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,88km
10Tháo dỡ hộp phân dâyTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2hộp
11Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT48hộp
12Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT7hộp
13Tháo công tơ 1 phaTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT192cái
14Tháo công tơ 3 phaTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT7cái
15Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT32cột
L HẠ THẾ PHẦN II
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT5,2416m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,2752100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT30,7386m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,3276100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,3276100m3/1km
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,3276100m3/1km
7Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT6cọc
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,921m3
9Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNNTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT18m
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,0192100m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mmTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT0,15100 m
12Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m-tận dụng đèn cũTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT26bộ
M VIỄN THÔNG
1Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT170bộ
2Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT17bộ
3Thép mạ kẽm làm gông, xàTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2.327,696kg
4Gia công thép làm xà, gôngTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT2,3277tấn
5Cáp lụa D10:Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1.952m
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây thép, tiết diện dây Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1,952km/dây
7Khuyên bó cápTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT880bộ
8Bộ néo cáp thép bọc nhựa D10 tại cộtTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT184bộ
9Dây nhựa PVC1.5mm buộc cápTheo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT1.718m
10Lắp vòng gai bảo, cao Theo thiết kế được duyệt - Theo chương V E-HSMT259,8công/bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa, cấp nước, cấp điện, thoát nước, viễn thông…+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Kỹ sư điện tử viễn thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh lốp Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
6 Ô tô tưới nước 5m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
16 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
17 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
18 Ô tô có cẩu hoặc xe nâng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
19 Máy cắt gạch đá, bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
20 Dụng cụ thí nghiệm điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
21 Máy ép đầu cốt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
22 Dây truyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 01 máy lu hoàn thiện các loại, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->