Gói thầu: Sửa chữa điều hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa điều hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104016 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 10:31:00 đến ngày 2021-11-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 260,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là260.843.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các hợp đồng có chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 183.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 549.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng là Kỹ sư trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Nhiệt lạnh/điện lạnh)-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động)-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, bảo trì của một trong các hãng điều hòa (LG, Daikin, Panasonic, Toshiba, Fujitsu…) và chứng minh thư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật (kỹ sư trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Nhiệt lạnh/điện lạnh)- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực:- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, bảo trì của một trong các hãng điều hòa (LG, Daikin, Panasonic, Toshiba, Fujitsu…) và chứng minh thư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành Điện, điện lạnh/điều hòa không khí:- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường/thẻ an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực:- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, bảo trì của một trong các hãng điều hòa (LG, Daikin, Panasonic, Toshiba, Fujitsu…) và chứng minh thư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm tăng áp (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vệ sinh máy lạnh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hút chân không (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút chân không |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đồng hồ gas (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo áp suất, sạc gas |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Thang xếp chữ A (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thang vệ sinh máy lạnh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Bạt/áo vệ sinh máy lạnhBạt/áo vệ sinh máy lạnh (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vệ sinh máy lạnh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Dụng cụ tháo lắp máy lạnh (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ tháo lắp và sửa chữa máy lạnh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa điều hòa Sửa chữa điều hòa 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Hậu Giang; địa chỉ: 113, đường 3/2, Phường V, thành phố Vị Thanh, Hậu Giang
+ Điện thoại: 02933.876.743.
+ Fax: 02933.582488. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hậu Giang; địa chỉ: 113, đường 3/2, Phường V, thành phố Vị Thanh, Hậu Giang + Điện thoại: 02933.876.743. + Fax: 02933.582488. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia, Tổ thẩm định; địa chỉ: 113, đường 3/2, Phường V, thành phố Vị Thanh, Hậu Giang + Điện thoại: 02933.876.743. + Fax: 02933.582488. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kiểm tra nội bộ; địa chỉ: 113, đường 3/2, Phường V, thành phố Vị Thanh, Hậu Giang + Điện thoại: 02933.876.743. + Fax: 02933.582488. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh dàn nóng- Làm sạch dàn trao đổi nhiệt- Kiểm tra độ rung, ồn của máy nén và quạt giải nhiệt- Kiểm tra nhiệt độ gió vào và ra, nhiệt độ ống gas lỏng và hơi- Kiểm tra áp lực hút và nén, độ cách nhiệt- Siết chặt các đầu đấu nối dây và ghi lại thông số hoạt động | Vệ sinh dàn nóng gồm - 01 Tổ hợp dàn nóng hệ VRV-42HP (3 module), Model: 'AJY378LATBH (AJY144/144/090)- 01 Tổ hợp dàn nóng hệ VRV-32HP (2 module), Model: AJY288LATBH (AJY144/144)- 01 Tổ hợp dàn nóng hệ VRV-24HP ( 2 module), Model: 'AJY216LATBH (AJY126/090) | Module | 7 | Bảo trì, vệ sinh, sửa chữa |
| 2 | Sửa chữa, vệ sinh Block inverter V - II | Sửa chữa, vệ sinh Block inverter V - II | Cái | 7 | Bảo trì, vệ sinh, sửa chữa |
| 3 | Sửa chữa, vệ sinh Block mono V - II | Sửa chữa, vệ sinh Block inverter V - II | Cái | 7 | Bảo trì, vệ sinh, sửa chữa |
| 4 | Sửa chữa, vệ sinh Board điều khiển dàn nóng | Sửa chữa, vệ sinh Board điều khiển dàn nóng | Cái | 14 | Bảo trì, vệ sinh, sửa chữa |
| 5 | Vệ sinh Motor quạt dàn nóng | Vệ sinh, sửa chữa Motor quạt dàn nóng | Cái | 7 | Bảo trì, vệ sinh, sửa chữa |
| 6 | Sửa chữa, vệ sinh Board quạt dàn nóng | Sửa chữa, vệ sinh Board quạt dàn nóng | Cái | 7 | Bảo trì, vệ sinh, sửa chữa |
| 7 | Sửa chữa, vệ sinh Board nguồn inverter dàn nóng (filter PCB assy) | Sửa chữa, vệ sinh Board nguồn inverter dàn nóng (filter PCB assy) | Cái | 7 | Bảo trì, vệ sinh, sửa chữa |
| 8 | Sửa chữa, vệ sinh Board inverter dàn nóng (Transistor PCB assy) | Sửa chữa, vệ sinh Board inverter dàn nóng (Transistor PCB assy) | Cái | 7 | Bảo trì, vệ sinh, sửa chữa |
| 9 | Vệ sinh dàn lạnh- Làm sạch phin lọc gió, dàn trao đổi nhiệt, máng nước ngưng tụ- Kiểm tra nhiệt độ gió vào và ra, kiểm tra bơm nước ngưng, nhiệt độ ống gas lỏng và hơi- Làm sạch và kiểm tra quạt, mặt nạ thiết bị- Kiểm tra và làm sạch bộ điều khiển, điện áp cấp vào thiết bị- Siết chặt các đầu nối dây (nếu cần thiết) | - 11 Dàn lạnh loại cassette 2,5HP, Model: AUXD24GATH- 13 Dàn lạnh loại cassette 3,2HP, Model: 'AUXA36GATH- 06 Dàn lạnh loại cassette 6,0HP, Model: 'AUXA54GATH | Cái | 30 | Bảo trì, vệ sinh, sửa chữa |
| 10 | Sửa chữa, vệ sinh Sensor dàn lạnh in/mid | Sửa chữa, vệ sinh Sensor dàn lạnh in/mid | Cái | 38 | Bảo trì, vệ sinh, sửa chữa |
| 11 | Sửa chữa Reley quạt dàn lạnh | Sửa chữa Reley quạt dàn lạnh | Cái | 30 | Bảo trì, vệ sinh, sửa chữa |
| 12 | Sửa chữa, vệ sinh Board khiển dàn lạnh | Sửa chữa, vệ sinh Board khiển dàn lạnh | Cái | 30 | Bảo trì, vệ sinh, sửa chữa |
| 13 | Vệ sinh Motor quạt dàn lạnh | Vệ sinh Motor quạt dàn lạnh | Cái | 30 | Bảo trì, vệ sinh, sửa chữa |
| 14 | Bơm dàn lạnh | Bơm dàn lạnh | Cái | 30 | Bảo trì, vệ sinh, sửa chữa |
| 15 | Hút chân không | Hút chân không | Hệ | 1 | Bảo trì, vệ sinh, sửa chữa |
| 16 | Nạp gas bổ sung (R410a) - gas Mỹ/EU | Nạp gas bổ sung (R410a) - gas Mỹ/EU | Kg | 70 | Bảo trì, vệ sinh, sửa chữa |
| 17 | Vệ sinh máy lạnh cục bộ (vệ sinh dàn lạnh, dàn nóng, máng nước ngưng, kiểm tra hệ thống gas, hệ thống điện) | - 10 Máy điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh 1,5HP, Model: ASAG12JLTB-V/ AOAG12JLTB-V- 10 Máy điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh 2,0HP, Model: ASYA18LEC/ AOYR18LEC | Bộ | 20 | Bảo trì, vệ sinh, sửa chữa |
| 18 | Nạp gas bổ sung | Nạp gas bổ sung | Kg | 20 | Bảo trì, vệ sinh, sửa chữa |
| 19 | Vệ sinh quạt hướng trục hút, cấp gió | Vệ sinh quạt hướng trục hút, cấp gió | Cái | 4 | Bảo trì, vệ sinh, sửa chữa |
| 20 | Vệ sinh quạt gắn tường | Vệ sinh quạt gắn tường | Cái | 12 | Bảo trì, vệ sinh, sửa chữa |
| 21 | Kiểm tra, vệ sinh tủ điện | Kiểm tra, vệ sinh tủ điện | Tủ | 5 | Bảo trì, vệ sinh, sửa chữa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.60843E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là260.843.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các hợp đồng có chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 183.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 549.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng là Kỹ sư trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Nhiệt lạnh/điện lạnh)-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động)-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, bảo trì của một trong các hãng điều hòa (LG, Daikin, Panasonic, Toshiba, Fujitsu…) và chứng minh thư. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật (kỹ sư trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Nhiệt lạnh/điện lạnh)- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực:- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, bảo trì của một trong các hãng điều hòa (LG, Daikin, Panasonic, Toshiba, Fujitsu…) và chứng minh thư. | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân | 3 | Công nhân Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành Điện, điện lạnh/điều hòa không khí:- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường/thẻ an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực:- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, bảo trì của một trong các hãng điều hòa (LG, Daikin, Panasonic, Toshiba, Fujitsu…) và chứng minh thư. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm tăng áp (bộ) | Vệ sinh máy lạnh | 3 |
| 2 | Máy hút chân không (bộ) | Hút chân không | 3 |
| 3 | Đồng hồ gas (bộ) | Đo áp suất, sạc gas | 3 |
| 4 | Thang xếp chữ A (cái) | Thang vệ sinh máy lạnh | 3 |
| 5 | Bạt/áo vệ sinh máy lạnhBạt/áo vệ sinh máy lạnh (cái) | Vệ sinh máy lạnh | 3 |
| 6 | Dụng cụ tháo lắp máy lạnh (cái) | Dụng cụ tháo lắp và sửa chữa máy lạnh | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi